Gói thầu: Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa thôn Bái Thượng, xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631436-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa thôn Bái Thượng, xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210604427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 15:09:00 đến ngày 2021-06-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,115,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7773 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4325 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,908 100m
4 Đệm cát đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2544 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1917 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2544 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2852 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7426 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0746 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,7844 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3111 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7095 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8087 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2683 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4278 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0594 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0997 100m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6906 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0808 m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3719 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3719 100m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1205 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3433 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,835 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4595 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4322 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4378 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7656 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3149 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1441 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3582 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0341 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6836 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,3298 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5132 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7668 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4082 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0899 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4419 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4901 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2978 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8745 m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6706 m3
47 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4528 m3
48 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,7465 m2
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1102 tấn
50 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1102 tấn
51 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,7933 1m2
54 Tăng đơ M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
55 Lợp mái che tường bằng tôn SSSC dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2589 100m2
56 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,28 m
57 Trần thạch cao phẳng, khung xương chìm, tấm Boral dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,5764 m2
58 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,508 m2
59 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,185 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,24 m
61 Nhân công đắp chữ nổi (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
62 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,4984 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9716 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,13 m2
65 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2764 m2
66 Hoa sắt cửa sổ INOX 304 dày 1,2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Kg
67 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,2605 m2
68 Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,47 m2
69 Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,736 m2
70 Vách kính dày 5ly, khung nhựa lõi thép (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,52 m2
71 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,9848 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,5764 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,5764 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,2544 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 816,315 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2064 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8536 100m2
78 Xà đón cáp sứ L50x50 dài 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
80 Tủ điện KT 150x350x500mm âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
81 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
84 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
85 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
88 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
89 Lắp đặt hộp đèn led dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng có chóa phản quang chia sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
90 Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
92 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
93 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
94 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Lắp đặt hộp đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang chia sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
96 Lắp đặt đèn ốp gắn trần bóng compak 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
97 Bình bột chữa cháy MT3 BC Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
98 Bình chữa cháy khí MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
99 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
100 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
103 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
104 Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
105 Hồ lô chứa kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
107 Đo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
108 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m3
109 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m3
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
111 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
113 Đai thép giữ ống+vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
114 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2167 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4077 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,964 100m
4 Đắp cát đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1952 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1952 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1215 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1133 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3081 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3604 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0913 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9918 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0259 m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4288 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4288 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1151 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6002 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1406 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6653 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1869 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3315 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1606 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5066 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8965 m3
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 1m2
42 Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m2
43 Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
44 Ốp tường trụ, cột gạch granit KT 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,008 m2
45 Lát nền, sàn gạch Granit chống trơn KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,909 m2
46 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1972 m2
47 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,69 m2
49 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,7872 m2
51 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
61 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Van xả tiểu nam Inax UF-5V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
73 Phễu thu sàn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
76 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
78 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C SAN NỀN, SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7444 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9776 100m3
3 Lớp ni lông chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,9 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,185 m3
5 Lát gạch TERAZZO KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,9 m2
6 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 10m
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9267 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2723 m3
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3302 m2
10 Ốp gạch thẻ KT 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2987 m2
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2016 m3
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,525 100m
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2004 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0999 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9953 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0617 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 tấn
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0177 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8026 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3293 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 m3
28 Ốp tường trụ, cột gạch granit KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7572 m2
29 Quốc Huy Inox cao 450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Bộ chữ Inox "nhà văn hóa thôn Bái thượng" cao 150mm dày 0,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 tấn
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9068 m2
33 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
34 Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Bản lề cổng, bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1972 1m2
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3125 100m3
38 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,148 100m
39 Đắp cát đệm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,096 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,096 m3
41 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,283 m3
42 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9826 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6787 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7649 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8815 m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3579 100m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2478 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6131 m3
50 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,1914 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4227 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,1136 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,46 m
54 Sản xuất hoa bằng sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9398 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,26 1m2
56 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,9616 m2
57 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ KT 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,914 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,8137 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.173353E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.23467E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.898.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.642.694.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->