Gói thầu: Xây lắp công trình và bảo đảm ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và bảo đảm ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mục tiêu quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 15:08:00 đến ngày 2021-06-20 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,988,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường | |||
| 1 | Đắp đất K ≥ 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,883 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,1091 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát K ≥ 0,98 nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,3148 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát K ≥ 0,95 bù vênh nền dường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,551 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,8613 | 100m2 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới, chiều dày 20cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,5504 | 100m3 |
| 7 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 93,8784 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 93,8776 | 100m2 |
| 9 | Đá vỉa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 111,98 | m3 |
| B | Vuốt tuyến, ngõ ngang | |||
| 1 | Cày xới mặt đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,7387 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm vuốt nối | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,7387 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường vuốt nối, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,7387 | 100m2 |
| C | Xử lý lún võng | |||
| 1 | Cày xới mặt đường lún võng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,9572 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm xử lý lún võng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,9572 | 100m2 |
| D | Xử lý ổ gà, cóc gặm | |||
| 1 | Cày xới mặt đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 52,4958 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8049 | 100m2 |
| 3 | Đào hữu cơ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5027 | 100m3 |
| E | Cống D75 | |||
| 1 | Đào móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,4037 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát K ≥ 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,54 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,923 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, ĐK 750mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 349 | 1 đoạn ống |
| 5 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 73,29 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,8753 | tấn |
| 7 | Vữa xi măng M100 nối ống cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 122 | m2 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bọc ống cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,9814 | 100m2 |
| 9 | Lắp đế móng cống bê tông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 349 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bê tông đế cống M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 132,62 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,4812 | tấn |
| 12 | Đá đệm móng đế cống ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 41,71 | m3 |
| 13 | Đá đệm móng hố ga đầu cống ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,41 | m3 |
| 14 | Bê tông móng hố ga đầu cống M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,82 | m3 |
| 15 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32 | 1 cấu kiện |
| 16 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,0006 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,76 | m3 |
| 18 | Thép V60x60x6 trong bê tông tăng cường hố ga và tấm đan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9564 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,37 | m3 |
| 20 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2008 | tấn |
| 21 | Hố ga bằng gạch vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,27 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm , vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 81,6 | m2 |
| 23 | Bê tông dày ≤25cm M200 hoàn trả mặt đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 53,43 | m3 |
| 24 | Nilon chống thấm hoàn trả mặt đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,7616 | 100m2 |
| 25 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả mặt đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3206 | 100m3 |
| F | Bổ sung tấm đan máng Km36+200-Km36+500 | |||
| 1 | Phá gác tấm đan máng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,26 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng máng M250, đá1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,48 | m3 |
| 3 | Cốt thép giằng máng, ĐK≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0334 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,29 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1245 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2255 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11 | 1 cấu kiện |
| G | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí Đảm bảo an toàn giao thông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đấy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 2,8 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 2,8 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 2,8 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 2,8 tỷ VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi