Gói thầu: Gói thầu số 20: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT Tuabin và máy phát tổ máy số 2 NMNĐ Na Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406878-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT Tuabin và máy phát tổ máy số 2 NMNĐ Na Dương
Số hiệu KHLCNT 20210403669
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 15:14:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,784,148,545 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp sàn thao tác xung quanh Tuabin: Các tấm sạp sắt phải được buộc vào giáo ống bằng dây thừng công nghiệp F6 dùng để làm sàn thao tác (sàn đi lại). Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1 TUABIN TỔ MÁY SỐ 1
2 Tháo bảo ôn phần Tuabin: Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
3 Tháo thiết bị điện và thiết bị đo lường Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
4 Tháo đường ống dầu bôi trơn: Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
5 Tháo đường ống dầu điều khiển: Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
6 Tháo động cơ vần trục. Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
7 Tháo gối ổ số 1: Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
8 Tháo gối ổ số 2 Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
9 Tháo mặt bích đường đường ống van Stop Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật bộ 1
10 Tháo gối ổ số 1 (máy phát) Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật bộ 1
11 Tháo bu lông khớp nối: Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật bộ 1
12 Kiểm tra độ đồng tâm Tuabin và máy phát Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
13 Kiểm tra độ di trục Tuabin Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
14 Tháo vỏ ngoài nửa trên Tuabin Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
15 Tháo vỏ trong nửa trên Tuabin phần cao - trung áp Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
16 Đo các khe hở Seal fins Tuabin Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
17 Tháo Roto Tuabin Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
18 Tháo vỏ trong nửa dưới Tuabin phần cao - trung áp Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
19 Kiểm tra các chi tiết Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
20 Bảo dưỡng các chi tiết Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật  HT 1
21 Phun cát làm sạch các cáu cặn bám trên bề mặt cánh tính, cánh động Tuabin Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
22 Kiểm tra chiều cao Seal fins Tuabin Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
23 Hỗ trợ thay Seal fins Tuabin Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
24 Căn chỉnh Tuabin Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
25 Sửa chữa các thiết bị khác Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
26 Tháo sàn thao tác, palăng Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
27 Khóa phiếu công tác và chạy thử thiết bị Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
28 Công tác tháo gối ổ máy phát Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1 MÁY PHÁT TỔ MÁY SỐ 1
29 Công tác tháo máy phát, đưa rotor ra ngoài Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1 THÁO LẮP BẢO DƯỠNG MÁY PHÁT
30 Công tác kiểm tra bảo dưỡng Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
31 Công tác thí nghiệm Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
32 Công tác đưa rotor vào, lắp lại máy phát Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
33 Công tác hoàn thiện Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
34 Công tác tháo và bảo quản các điểm đo tuabin máy phát Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1 THÁO LẮP VÀ HIỆU CHỈNH CÁC ĐIỂM ĐO
35 Công tác lắp hiệu chỉnh các điểm đo tuabin máy phát Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật HT 1
36 Chụp ảnh bức xạ công nghiệp vị trí lưỡi cắt gió trên cánh tuabin Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật Phim 100x400 400 KIỂM TRA KHÔNG PHÁ HỦY TẦNG CÁNH
37 Kiểm tra không phá hủy bề mặt tầng cánh số 39,40 bằng phương pháp kiểm tra từ tính Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật cánh 400
38 Kiểm tra thẩm thấu gối bạc bằng phương pháp PT Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật m2 3
39 Siêu âm (UT) lưỡi cắt gió cánh Tuabin Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật cánh 400
40 Siêu âm (UT) các nửa khối bạc Chi tiết xem Mục 1 chương V- yêu cầu kỹ thuật cái 20
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: + Quy mô có giá trị ≥ 1.249.000.000VND + Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Cung cấp dịch vụ sửa chữa tuanin nhà máy nhiệt điện hoặc nhân công sửa chữa tuabin nhà máy nhiệt điện Nhà thầu cung cấp Hợp đồng (bản gốc hoặc bản chứng thực) và kèm theo một trong các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như sau: Hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.249.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->