Gói thầu: Mua sám hàng hóa doanh trại năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần Binh chủng Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Mua sám hàng hóa doanh trại năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630118 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 15:19:00 đến ngày 2021-06-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 344,856,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xô nhựa 5 lit | 1.918 | Cái | Đường kính miệng xô 234 ± 1mm; đường kính đáy xô 158 ± 1mm; chiều cao xô 197 ± 1mm; chiều cao tổng thể cả quai xách khi dựng thẳng đứng 342 ± 1mm; chiều dày thành xô 2,0 ± 0,2mm; chiều dày + gân tròn đáy xô tại vị trí tiếp xúc nền nhà 6,0 ± 0,2mm; vật liệu chế tạo bằng nhựa PP nguyên chất màu trắng, hạt nhựa tạo màu PP, không bị lão hóa, màu xanh rêu sẫm. | ||
| 2 | Chậu giặt nhựa | 1.918 | Cái | Đường kính miệng chậu 550 ± 1mm; đường kính đáy chậu 360 ± 1mm; chiều cao chậu 200 ± 1mm; chiều dày thành chậu 2,2 ± 0,2mm; chiều dày và gân tròn đáy chậu tại vị trí tiếp xúc nền nhà 5,5 ± 0,2mm; vật liệu chế tạo bằng nhựa PP nguyên chất, màu xanh rêu sẫm. | ||
| 3 | Chậu rửa mặt nhựa | 1.918 | Cái | Đường kính miệng chậu 372 ± 1mm; đường kính đáy chậu 200 ± 1mm; chiều cao chậu 110 ± 1mm; chiều dày thành chậu 2,0 ± 0,2mm; chiều dày chậu tại vị trí tiếp xúc nền nhà 3,0 ± 0,2mm; vật liệu chế tạo bằng nhựa PP nguyên chất màu trắng, hạt nhựa tạo màu PP, không bị lão hóa, màu xanh rêu sẫm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Để đảm bảo có kinh nghiệm thực hiện cung cấp hàng hóa trong các đơn vị quân đội, bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ, chính quy trong quân đội. Và cũngdo đặc thù của sản phẩm ép nhựa, để đảm bảo máy móc khuân mẫu hiện vẫn đang được sử dụng tôt, bảo dưỡng khuân mẫu liên tục và có năng lực cũng như uy tín của nhà thầu trong linh vực sản xuất dụng cụ sinh hoạt nhựa. nhà thầu phải có hợp đồng sản xuất dụng cụ sinh hoạt nhựa trong 3 năm gần đây, cụ thể: năm 2019 ≥ 3 hđ, năm 2020 ≥3 hđ, năm 2021 ≥ 05 hđ) với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó năm 2019 và năm 2020 mỗi năm có ít nhất 3 hợp đồng tương tự cung cấp DCSH nhựa với lực lượng vũ trang và năm 2021 phải có ít nhất 05 hợp đồng đã hoàn thànhcung cấp DCSH nhựa với lực lượng vũ trang(tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm tất cả các giấy tờ sau: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Tờ khai thuế VAT có chữ ký số, Sao kê và giấy báo có của ngân hàng) (nhà thầu phải cung cấp bản cứng để đối chiếu nếu chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 01 ngày)
Số lượng hợp đồng bằng 11 hoặc khác 11, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.784.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành tất cả sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản là không quá 07 ngày làm việc. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi