Gói thầu: Mua hóa chất, sinh phẩm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628570-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Mua hóa chất, sinh phẩm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210624379
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo hiểm y tế và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 15:18:00 đến ngày 2021-06-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,074,182,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,112,000 VNĐ ((Mười sáu triệu một trăm mười hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Môi trường Brilliant Green Bile Broth 1 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Môi trường Lactose-Broth 1 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Môi trường EC-broth 1 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Môi trường Trypton 1 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Huyết thanh thỏ đông khô 1 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Môi trường Lactose TTC 1 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Môi trường Lactose TTC 1 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Môi trường Tryton Broth (TSB) 1 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Môi trường Tryton soy agar (TSA) 1 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 2,6-Dimethylphenol for synthesi 1 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 4- aminobenzen sufonamid (NH2C6H4SO2NH2) 1 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Bạc nitrat 0.1N Ống 1 Ống Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Bạc nitrat tinh khiết 1 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Bari clorua 1 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Dinatri magie EDTA (C10H12N2O8Na2Mg) 1 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Dung dịch sulfat chuẩn 1000mg SO42- 1 Chai Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Glycerine 1 Chai Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Kali hydroxit 1 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 N (1naphtyl) 1.2 diamoni etan dihidroclorua (C10H7-NH-CH2-CH2-NH2-2HCl) 1 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 EDTA 0,1mol/ l ống 1 Ống Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Natri nitrua Na3N 1 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Natri oxalat 1 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 pH 10 1 Chai Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 pH 4 1 Chai Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 pH 7 1 Chai Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Test nhanh chẩn đoán HIV 1.000 Test Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Test nhanh chẩn đoán HIV 200 Test Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2 100 Test Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Thuốc thử ly giải hồng cầu 4 Chai Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Dung dịch Pha loãng mẫu 6 Thùng Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Dung dịch rửa máy huyết học 4 Can Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Huyết thanh kiểm tra 3 mức (Thấp, Bình thường, Cao) 2 Bộ Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Dây hút mẫu máy huyết học 1 Cái Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Dây hóa chất máy huyết học 1 Cái Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Hóa chất hiệu chuẩn đa năng máy sinh hóa 10 Lọ Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Hóa chất kiểm tra sinh hóa mức bình thường (mức 1) 15 Lọ Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Hóa chất kiểm tra sinh hóa mức bệnh lý (mức 2) 2 Lọ Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Hóa chất kiểm tra mức bình thường HBA1c (mức 1) 2 Lọ Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Hóa chất kiểm tra mức bệnh lý HBA1c (mức 2) 1 Lọ Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Hóa chất hiệu chuẩn đa nồng độ cho xét nghiệm HBA1c 2 Bộ Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Hóa chất định lượng nồng độ Creatinine 3 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Hóa chất định lượng nồng độ Urea 5 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Hóa chất định lượng nồng độ Cholesterol 14 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Hóa chất định lượng nồng độ Glucose 15 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Hóa chất định lượng nồng độ Aspartate Aminotransferase 15 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Hóa chất định lượng nồng độ Alanine Aminotransferase 15 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Hóa chất định lượng nồng độ HDL 7 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Hóa chất định lượng nồng độ LDL 8 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Hóa chất định lượng nồng độ Triglyceride 13 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Hóa chất định lượng nồng độ Uric 4 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ HbA1C 6 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Hóa chất đậm đặc khử khuẩn nước buồng ủ cho máy sinh hóa 8 Chai Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Dung dịch rửa Cuvette máy sinh hóa 14 Chai Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Thuốc thử Triiodothyronine (T3) 15 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Thuốc thử Free Thyroxine (FT4) 15 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Thuốc thử Thyroid Stimulating Hormone (TSH) 15 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Que xét nghiệm nước tiểu 11 thông số 4.500 Test Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Test thử đường huyết 500 Test Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B 200 Test Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C 100 Test Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Que thử ma túy 4 chân 30 Test Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Ống phát hiện nhanh khí Benzene C6H6 Gastec 10 Hộp Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Hóa chất khử khuẩn 18.000 Viên Chi tiết Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6112739E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2225E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự của hợp đồng là: Hợp đồng cung cấp hóa chất, sinh phẩm. Hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính - sự nghiệp, Tổ chức chính trị - xã hội Tại Việt Nam. (Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 751.900.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->