Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03, khu Bình Quân, thị trấn Bình Liêu (Lô B4, B6, B9 theo Quy hoạch), huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03, khu Bình Quân, thị trấn Bình Liêu (Lô B4, B6, B9 theo Quy hoạch), huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 15:26:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,152,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,2779 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 708,045 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất đất đắp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 605,1188 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 732,1937 | 100m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,7093 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,4375 | 100m3 |
| 3 | Cày xới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,8552 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,8552 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 195,9629 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,1354 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,5144 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8954 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất đất đắp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 254,0751 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 307,4309 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.655,358 | m3 |
| 2 | Lót nilong 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,7679 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,7706 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,4838 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép D20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8151 | tấn |
| 6 | Ống nhựa D30mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | 100m |
| 7 | Matít chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.215,0275 | kg |
| 8 | Gỗ đệm dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2625 | m3 |
| 9 | Xẻ khe co sâu 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 105 | 10m |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển hình tròn D70cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 2 | Biển báo hình tam giác 70x70 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 3 | Biển báo HCN 1.6x1m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 4 | Biển báo hình vuông KT0.6x0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | biển |
| 5 | Cột đỡ biển báo H=2.8m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cột |
| 6 | Lắp đặt biển tam giác KT 70cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển hình tròn D 70cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển HCN KT1.6x1m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển hình vuông KT0.6x0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| E | Lan can | |||
| 1 | Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8469 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,336 | m3 |
| 3 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,44 | 100m |
| 4 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,5932 | 100m |
| F | Rãnh tam giac | |||
| 1 | Bê tông rãnh tam giác M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,6288 | m3 |
| 2 | Đệm cát sạn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2163 | 100m3 |
| G | Bỏ vỉa | |||
| 1 | Bê tông viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,5081 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,6246 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,9145 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.498,8 | m |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 231,5 | m |
| H | Dải phân cách giữa | |||
| 1 | Bê tông viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,4706 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6912 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1698 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,8 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83 | m |
| I | Rãnh dọc thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1643 | 100m3 |
| 2 | Lấp hố móng rãnh K90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7199 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát sạn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4029 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,5763 | m3 |
| 5 | Xây gạch XMM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 205,5146 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 934,1573 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8642 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,216 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3688 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7053 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2347 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản đậy d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9278 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,1293 | m3 |
| 14 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,82 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.216 | cấu kiện |
| J | Cống chịu lực ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5579 | 100m3 |
| 2 | Lấp hố móng rãnh K90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4674 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát sạn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0524 | 100m3 |
| 4 | Xây móng đá vữa XMM100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,92 | m3 |
| 5 | Xây thân đá vữa XMM100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đúc sẵn bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5412 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4978 | tấn |
| 9 | Cốt8 thép mũ mố d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1025 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản đậy d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4153 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản đậy d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1674 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,76 | m3 |
| 13 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,86 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cấu kiện |
| K | Hố ga kiểm tra | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3332 | 100m3 |
| 2 | Lấp hố móng rãnh K90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát sạn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0457 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,1446 | m3 |
| 5 | Xây gạch XMM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,8157 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,4305 | m2 |
| 7 | Ván khôn mũ mố hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3816 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1775 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4413 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản đậy d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5311 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản đậy d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7344 | tấn |
| 14 | Sắt L bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.022,5376 | kg |
| 15 | Lắp đặt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0225 | tấn |
| 16 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8072 | m3 |
| 17 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9731 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bản đậy P=220kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cấu kiện |
| L | Hố thu nước trực tiếp và cống D300 thu nước ngang đường | |||
| 1 | Đệm cát sạn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0298 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng hố thu M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,967 | m3 |
| 3 | Bê tông tường hố thu M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,8445 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,998 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,315 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1802 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thân hố thu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6911 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3332 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đúc sẵn bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2414 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4182 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản đậy d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2522 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản đậy d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3463 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cấu kiện |
| 14 | Khung chắn rác bằng gang xám KT0,96x0,53 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| 15 | Đệm cát sạn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0619 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt đế cống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 344 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt đốt cống loại A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt đốt cống loại C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 161 | đoạn ống |
| 19 | Gioăng cao su chèn mối nối | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 172 | cái |
| M | Cồng khẩu độ B1000 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3936 | 100m3 |
| 2 | Lấp hố móng rãnh K90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1181 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát sạn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Xây móng đá vữa XMM100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 5 | Xây thân đá vữa XMM100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đúc sẵn bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0979 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản đậy d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1229 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản đậy d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2788 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 13 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 15 | Đệm cát sạn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0285 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0808 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5208 | m3 |
| 19 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,808 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc bậc tiêu năng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,008 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,058 | m3 |
| 23 | Trát VXM chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,72 | m2 |
| 24 | Láng dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,68 | m2 |
| N | Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D300 loại A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 999 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D300 loại C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.214 | cấu kiện |
| 4 | Đệm cát sạn dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0643 | 100m3 |
| 5 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7317 | 100m3 |
| 6 | Lấp hố móng K90 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5195 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,5331 | m3 |
| 8 | Xây gạch XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,6027 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148,346 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7109 | m3 |
| 11 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,968 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,496 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2976 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bản đậy d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1327 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản đậy d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3794 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 17 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5418 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124 | cấu kiện |
| O | Thiết bị cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 PE100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 PN10 PE100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 PE100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10 PE100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống lồng thép D200 dày 6,35mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống lồng thép D150 dày 3,96mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt BU nhựa HDPE DN110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt côn gang nối PE DN100x80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn ren HDPE DN90x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn ren HDPE DN63x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê ren HDPE DN90x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê ren HDPE DN63x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút gang nối PE DN63x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren HDPE DN50x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt bịt nhựa HDPE DN63 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bịt nhựa HDPE DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa D63 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | 100m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 23 | Nước cho công tác thử áp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,204 | m3 |
| 24 | Mốc đánh dâu tuyến bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren 2 chiều DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống dựng HDPE DN160 PN8 PE100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn |
| 28 | Lắp đặt đầu bịt HDPE DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| P | Xây dựng phần cấp nước | |||
| 1 | Đào mương đặt ống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7749 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5988 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1464 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông mốc cột cắm mốc đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mốc cột cắm mốc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 6 | Đào móng hố van, đất cấp 3. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 7 | Bê tông gối đỡ đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0025 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0007 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép nắp đậy fi 6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0003 | tấn |
| 11 | BT nắp đậy M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0044 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0006 | 100m3 |
| 15 | Đào hố van, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6791 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy hố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1555 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông đáy hố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m2 |
| 18 | Bê tông chặn đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | m3 |
| 19 | Ván khuôn BT chặn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ hố van d110, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3562 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5381 | m2 |
| 22 | Láng nền hố van, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4125 | m2 |
| 23 | Ván khuôn nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép nắp đậy fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 25 | BT nắp đậy M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1153 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8317 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0083 | 100m3 |
| Q | Cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép BBB D100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt adapter D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Hộp bảo vệ ti van ống HDPE D200 L=0.8m (1 hộp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt BU nhựa DN110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích thép rỗng D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt cút thép BB DN100x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 10 | Miệng khóa gang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Bu lông M16 L=100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 12 | Đào đất trụ cứu hỏa, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,142 | m3 |
| 13 | Đệm cát đen đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 14 | Đổ BT bệ đặt trụ cứu hỏa M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 15 | Ván khuôn BT bệ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 16 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,938 | m3 |
| R | Điện hạ thế | |||
| 1 | Bệ tủ hạ thế 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Móng |
| 2 | Tủ điện 3 pha 9 lộ ra - 200A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Tủ |
| 3 | Rãnh cáp qua đường loại - L1A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 4 | Rãnh cáp qua đường loại - L2A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 5 | Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 436 | m |
| 6 | Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128 | m |
| 7 | Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 163,2 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,14 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 197,88 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 409,02 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho nhà dân HDPE D50/40 (114m/Tủ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.872 | m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm D219x3,96ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m |
| 14 | Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,24 | m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D114,1x3,2ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,74 | m |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x95mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 171,87 | m |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122,91 | m |
| 18 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 123,42 | m |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,76 | m |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 387,6 | m |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,06 | m |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | đầu |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | đầu |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | đầu |
| 25 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | đầu |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu |
| 27 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu |
| 28 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | đầu |
| 29 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu |
| 30 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | đầu |
| 31 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | đầu |
| 32 | Đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | đầu |
| 33 | Đầu cốt đồng M150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | đầu |
| 34 | Đầu cốt đồng M185 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đầu |
| 35 | Tiếp địa R2C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 36 | Tiếp địa lặp lại R6C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 37 | Mốc báo cáp 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 38 | Biển cấm, biển tên tủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Bộ |
| S | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần cao 8m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cột |
| 2 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 60W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | choá |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.142 | m |
| 5 | Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cửa |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Đầu |
| 7 | Bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cửa |
| 9 | Tiếp địa an toàn R1C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại R4C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 11 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cột |
| 12 | Rãnh 01 cáp ngầm dọc tuyến | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 916 | m |
| 13 | Rãnh 01 cáp ngầm qua đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 14 | Móng cột chiếu sáng(M1) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Móng |
| 15 | Dây điện Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 256 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.154 | m |
| 17 | Dây đồng trần có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.142 | m |
| 18 | Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57 | Cái |
| T | Nghiệm thu, đấu nối điện | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat ≤ 300A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực <=1kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệp tiếp địa tủ, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực <=1kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | sợi |
| 6 | Thí nghiệp tiếp địa tủ, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 vị trí |
| 7 | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 8 | Nghiệm thu, bàn giao công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| U | Thuế tài nguyên môi trường, phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Đất tận dụng từ dự án | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 156,0367 | 100m3 |
| 2 | Đất sản xuất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 859,1939 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4228E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.038E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: Bản chụp hợp đồng có bảng chi tiết nội dung công việc thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ quyết toán công trình hoặc hồ sơ thanh toán giai đoạn thi công trong đó giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng. Tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.152.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi