Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03, khu Bình Quân, thị trấn Bình Liêu (Lô B4, B6, B9 theo Quy hoạch), huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629614-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03, khu Bình Quân, thị trấn Bình Liêu (Lô B4, B6, B9 theo Quy hoạch), huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210629292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 15:26:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,152,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1 Đào san đất, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,2779 100m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 708,045 100m3
3 Sản xuất đất đắp, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 605,1188 100m3
4 Vận chuyển đất về đắp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 732,1937 100m3
B Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 85,7093 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,4375 100m3
3 Cày xới Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,8552 100m3
4 Lu lèn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,8552 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 195,9629 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,1354 100m3
7 Đào hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,5144 100m3
8 Đào cấp nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,8954 100m3
9 Sản xuất đất đắp, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 254,0751 100m3
10 Vận chuyển đất về đắp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 307,4309 100m3
C Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.655,358 m3
2 Lót nilong 1 lớp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 82,7679 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,7706 100m3
4 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,4838 100m2
5 Cốt thép D20mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8151 tấn
6 Ống nhựa D30mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,96 100m
7 Matít chèn khe Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.215,0275 kg
8 Gỗ đệm dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2625 m3
9 Xẻ khe co sâu 5cm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 105 10m
D An toàn giao thông
1 Biển hình tròn D70cm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 biển
2 Biển báo hình tam giác 70x70 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 biển
3 Biển báo HCN 1.6x1m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 biển
4 Biển báo hình vuông KT0.6x0.6m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25 biển
5 Cột đỡ biển báo H=2.8m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35 cột
6 Lắp đặt biển tam giác KT 70cm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt biển hình tròn D 70cm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt biển HCN KT1.6x1m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt biển hình vuông KT0.6x0.6m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
E Lan can
1 Ván khuôn gờ chắn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,8469 100m2
2 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 58,336 m3
3 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,44 100m
4 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,5932 100m
F Rãnh tam giac
1 Bê tông rãnh tam giác M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,6288 m3
2 Đệm cát sạn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2163 100m3
G Bỏ vỉa
1 Bê tông viên bó vỉa M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80,5081 m3
2 Ván khuôn viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,6246 100m2
3 Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 23,9145 m3
4 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.498,8 m
5 Lắp đặt bó vỉa cong Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 231,5 m
H Dải phân cách giữa
1 Bê tông viên bó vỉa M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,4706 m3
2 Ván khuôn viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6912 100m2
3 Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,1225 m3
4 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1698 100m2
5 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 86,8 m
6 Lắp đặt bó vỉa cong Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 83 m
I Rãnh dọc thoát nước
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,1643 100m3
2 Lấp hố móng rãnh K90 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,7199 100m3
3 Đệm cát sạn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4029 100m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80,5763 m3
5 Xây gạch XMM75 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 205,5146 m3
6 Trát tường xây gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 934,1573 m2
7 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,8642 100m2
8 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,216 100m2
9 Ván khuôn bản đậy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,3688 100m2
10 Cốt thép mũ mố d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7053 tấn
11 Cốt thép mũ mố d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,2347 tấn
12 Cốt thép bản đậy d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,9278 tấn
13 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40,1293 m3
14 Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 53,82 m3
15 Lắp đặt bản đậy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.216 cấu kiện
J Cống chịu lực ngang đường
1 Đào móng cống, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,5579 100m3
2 Lấp hố móng rãnh K90 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4674 100m3
3 Đệm cát sạn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0524 100m3
4 Xây móng đá vữa XMM100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 41,92 m3
5 Xây thân đá vữa XMM100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31,16 m3
6 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m2
7 Ván khuôn đúc sẵn bản đậy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5412 100m2
8 Cốt thép mũ mố d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4978 tấn
9 Cốt8 thép mũ mố d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1025 tấn
10 Cốt thép bản đậy d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4153 tấn
11 Cốt thép bản đậy d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1674 tấn
12 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,76 m3
13 Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,86 m3
14 Lắp đặt bản đậy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 61 cấu kiện
K Hố ga kiểm tra
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3332 100m3
2 Lấp hố móng rãnh K90 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m3
3 Đệm cát sạn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0457 100m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,1446 m3
5 Xây gạch XMM75 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,8157 m3
6 Trát tường xây gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 95,4305 m2
7 Ván khôn mũ mố hố ga Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3816 100m2
8 Ván khuôn móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,223 100m2
9 Ván khuôn bản đậy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,297 100m2
10 Cốt thép mũ mố d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1775 tấn
11 Cốt thép mũ mố d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4413 tấn
12 Cốt thép bản đậy d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5311 tấn
13 Cốt thép bản đậy d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7344 tấn
14 Sắt L bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.022,5376 kg
15 Lắp đặt thép hình Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,0225 tấn
16 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,8072 m3
17 Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,9731 m3
18 Lắp đặt bản đậy P=220kg Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 68 cấu kiện
L Hố thu nước trực tiếp và cống D300 thu nước ngang đường
1 Đệm cát sạn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0298 100m3
2 Bê tông móng hố thu M200 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,967 m3
3 Bê tông tường hố thu M200 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,8445 m3
4 Bê tông mũ mố M200 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,998 m3
5 Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,315 m3
6 Ván khuôn móng hố thu Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1802 100m2
7 Ván khuôn thân hố thu Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6911 100m2
8 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3332 100m2
9 Ván khuôn đúc sẵn bản đậy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2414 100m2
10 Cốt thép mũ mố d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4182 tấn
11 Cốt thép bản đậy d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2522 tấn
12 Cốt thép bản đậy d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3463 tấn
13 Lắp đặt bản đậy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 68 cấu kiện
14 Khung chắn rác bằng gang xám KT0,96x0,53 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34 cấu kiện
15 Đệm cát sạn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0619 100m3
16 Lắp đặt đế cống Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 344 cấu kiện
17 Lắp đặt đốt cống loại A Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 đoạn ống
18 Lắp đặt đốt cống loại C Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 161 đoạn ống
19 Gioăng cao su chèn mối nối Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 172 cái
M Cồng khẩu độ B1000
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3936 100m3
2 Lấp hố móng rãnh K90 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1181 100m3
3 Đệm cát sạn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m3
4 Xây móng đá vữa XMM100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,6 m3
5 Xây thân đá vữa XMM100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,584 m3
6 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,096 100m2
7 Ván khuôn đúc sẵn bản đậy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m2
8 Cốt thép mũ mố d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0979 tấn
9 Cốt thép mũ mố d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0202 tấn
10 Cốt thép bản đậy d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1229 tấn
11 Cốt thép bản đậy d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2788 tấn
12 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,92 m3
13 Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m3
14 Lắp đặt bản đậy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cấu kiện
15 Đệm cát sạn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0285 100m3
16 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0149 100m2
17 Ván khuôn tường cánh Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0808 100m2
18 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5208 m3
19 Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,808 m3
20 Xây đá hộc bậc tiêu năng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,008 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m3
22 Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,058 m3
23 Trát VXM chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 33,72 m2
24 Láng dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 41,68 m2
N Thoát nước thải
1 Lắp đặt ống cống D300 loại A Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 999 đoạn ống
2 Lắp đặt ống cống D300 loại C Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 108 đoạn ống
3 Lắp đặt đế cống D300 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.214 cấu kiện
4 Đệm cát sạn dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0643 100m3
5 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,7317 100m3
6 Lấp hố móng K90 bằng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5195 100m3
7 Bê tông móng M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,5331 m3
8 Xây gạch XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 44,6027 m3
9 Trát tường xây gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 148,346 m2
10 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,7109 m3
11 Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,968 m3
12 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,496 100m2
13 Ván khuôn bản đậy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2976 100m2
14 Cốt thép bản đậy d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1327 tấn
15 Cốt thép bản đậy d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3794 tấn
16 Cốt thép mũ mố d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,094 tấn
17 Cốt thép mũ mố d Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5418 tấn
18 Lắp đặt bản đậy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 124 cấu kiện
O Thiết bị cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 PE100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 PN10 PE100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 PE100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10 PE100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,25 100m
5 Lắp đặt ống lồng thép D200 dày 6,35mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
6 Lắp đặt ống lồng thép D150 dày 3,96mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
7 Lắp đặt BU nhựa HDPE DN110 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
8 Lắp đặt bích thép rỗng DN100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5 cặp bích
9 Lắp đặt côn gang nối PE DN100x80 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt côn ren HDPE DN90x50 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt côn ren HDPE DN63x50 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt tê ren HDPE DN90x50 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt tê ren HDPE DN63x50 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt cút gang nối PE DN63x90 độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt cút ren HDPE DN50x90 độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
16 Lắp đặt bịt nhựa HDPE DN63 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt bịt nhựa HDPE DN50 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Thử áp lực đường ống nhựa D110 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa D63 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa D50 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,25 100m
22 Công tác khử trùng ống nước D110 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1 100m
23 Nước cho công tác thử áp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,204 m3
24 Mốc đánh dâu tuyến bằng nhựa Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
25 Lắp đặt van ren 2 chiều DN80 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt khâu nối ren ngoài D90 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
27 Lắp đặt ống dựng HDPE DN160 PN8 PE100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 đoạn
28 Lắp đặt đầu bịt HDPE DN50 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
P Xây dựng phần cấp nước
1 Đào mương đặt ống, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,7749 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5988 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,1464 100m3
4 Đổ bê tông mốc cột cắm mốc đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,162 m3
5 Ván khuôn mốc cột cắm mốc Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0432 100m2
6 Đào móng hố van, đất cấp 3. Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,064 m3
7 Bê tông gối đỡ đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0156 m3
8 Ván khuôn gối đỡ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0025 100m2
9 Ván khuôn nắp đậy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0007 100m2
10 Cốt thép nắp đậy fi 6 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0003 tấn
11 BT nắp đậy M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0044 m3
12 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,018 m3
13 Ván khuôn bê tông Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0024 100m2
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0006 100m3
15 Đào hố van, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,6791 m3
16 Bê tông đáy hố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1555 m3
17 Ván khuôn bê tông đáy hố Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0086 100m2
18 Bê tông chặn đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0101 m3
19 Ván khuôn BT chặn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0027 100m2
20 Xây gạch chỉ hố van d110, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3562 m3
21 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,5381 m2
22 Láng nền hố van, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4125 m2
23 Ván khuôn nắp đậy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0052 100m2
24 Cốt thép nắp đậy fi 10 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0152 tấn
25 BT nắp đậy M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1153 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,8317 m3
27 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,0083 100m3
Q Cứu hỏa
1 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
2 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt tê thép BBB D100x100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt adapter D100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
5 Hộp bảo vệ ti van ống HDPE D200 L=0.8m (1 hộp) Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
6 Lắp đặt BU nhựa DN110 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt bích thép rỗng D100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cặp bích
8 Lắp đặt cút thép BB DN100x90 độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt ống thép D100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
10 Miệng khóa gang Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
11 Bu lông M16 L=100mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
12 Đào đất trụ cứu hỏa, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,142 m3
13 Đệm cát đen đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,032 m3
14 Đổ BT bệ đặt trụ cứu hỏa M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,104 m3
15 Ván khuôn BT bệ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0108 100m2
16 BT tấm đan M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1 m3
17 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,004 100m2
18 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,938 m3
R Điện hạ thế
1 Bệ tủ hạ thế 0,4kV Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13 Móng
2 Tủ điện 3 pha 9 lộ ra - 200A Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13 Tủ
3 Rãnh cáp qua đường loại - L1A Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45 m
4 Rãnh cáp qua đường loại - L2A Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 m
5 Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L1 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 436 m
6 Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 128 m
7 Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36 m
8 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 163,2 m
9 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 109,14 m
10 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 197,88 m
11 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 409,02 m
12 Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho nhà dân HDPE D50/40 (114m/Tủ) Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.872 m
13 Ống thép tráng kẽm D219x3,96ly Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,4 m
14 Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96ly Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,24 m
15 Ống thép mạ kẽm D114,1x3,2ly Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37,74 m
16 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x95mm2 - 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 171,87 m
17 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2 - 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 122,91 m
18 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 123,42 m
19 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 89,76 m
20 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 387,6 m
21 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 54,06 m
22 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 đầu
23 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 đầu
24 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 đầu
25 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 đầu
26 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 đầu
27 Đầu cốt đồng M25 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 đầu
28 Đầu cốt đồng M35 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 đầu
29 Đầu cốt đồng M50 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 đầu
30 Đầu cốt đồng M70 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 đầu
31 Đầu cốt đồng M95 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 đầu
32 Đầu cốt đồng M120 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 đầu
33 Đầu cốt đồng M150 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 đầu
34 Đầu cốt đồng M185 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 đầu
35 Tiếp địa R2C Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13 Bộ
36 Tiếp địa lặp lại R6C Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
37 Mốc báo cáp 0,4kV Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 29 cái
38 Biển cấm, biển tên tủ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13 Bộ
S Điện chiếu sáng
1 Cột thép bát giác liền cần cao 8m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 Cột
2 Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 60W Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 choá
3 Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2ly Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 44 m
4 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.142 m
5 Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 Cửa
6 Làm đầu cáp khô Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60 Đầu
7 Bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 Bảng
8 Lắp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 Cửa
9 Tiếp địa an toàn R1C Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 Bộ
10 Tiếp địa lặp lại R4C Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
11 Đánh số cột thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 cột
12 Rãnh 01 cáp ngầm dọc tuyến Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 916 m
13 Rãnh 01 cáp ngầm qua đường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 44 m
14 Móng cột chiếu sáng(M1) Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 Móng
15 Dây điện Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 256 m
16 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.154 m
17 Dây đồng trần có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.142 m
18 Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái) Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 57 Cái
T Nghiệm thu, đấu nối điện
1 Thí nghiệm Aptomat ≤ 300A Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
2 Thí nghiệm cáp lực <=1kV Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 sợi
3 Thí nghiệp tiếp địa tủ, cột thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17 1 vị trí
4 Thí nghiệm Aptomat 10A Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
5 Thí nghiệm cáp lực <=1kV Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 sợi
6 Thí nghiệp tiếp địa tủ, cột thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36 1 vị trí
7 Chi phí ngừng và cấp điện trở lại Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 khoản
8 Nghiệm thu, bàn giao công trình Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 khoản
U Thuế tài nguyên môi trường, phí bảo vệ môi trường
1 Đất tận dụng từ dự án Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 156,0367 100m3
2 Đất sản xuất Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 859,1939 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4228E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.038E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: Bản chụp hợp đồng có bảng chi tiết nội dung công việc thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ quyết toán công trình hoặc hồ sơ thanh toán giai đoạn thi công trong đó giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng. Tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.152.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->