Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625422-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (theo quyết định 1861/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Đăk Nông) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 19:58:00 đến ngày 2021-06-18 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,198,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn quang dọc tuyến bằng cơ giới | Chương V | 313,3005 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V | 390 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V | 970 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V | 390 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V | 970 | gốc |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất C2 (Đổ đi) | Chương V | 20,8162 | 100m3 |
| 7 | Vc đất đào rãnh, bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1,0Km đầu, đất C2 (Đổ đi) | Chương V | 20,8162 | 100m3 |
| 8 | Vc đất đào rãnh bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=0,5Km tiếp theo ngoài phạm vi 1Km đầu, đất C2 (Đổ đi) | Chương V | 20,8162 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất C3, L | Chương V | 54,3003 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất C3, L | Chương V | 50,6144 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất C3 (Tận dụng V/c 300m, 500m + đổ đi) | Chương V | 137,2618 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất C3 (Tận dụng) | Chương V | 18,5744 | 100m3 |
| 13 | Vc đất bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m, đất C3 (Tận dụng) | Chương V | 48,9818 | 100m3 |
| 14 | Vc đất đào nền đường, băng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1Km đầu, đất C3 (Đổ đi) | Chương V | 69,7056 | 100m3 |
| 15 | Vc đất đào nền đường, băng ô tô 10T tự đổ, Lvc=0,5Km tiếp theo ngoài phạm vi 1Km đầu, đất C3 (Đổ đi) | Chương V | 69,7056 | 100m3 |
| 16 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV | Chương V | 36,1973 | 100m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên PTVC chuyển bằng máy đào 1,6m3 (Đổ đi) | Chương V | 36,1973 | 100m3 |
| 18 | V/c đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi 1km đầu (Đổ đi) | Chương V | 36,1973 | 100m3 |
| 19 | V/c đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 0,5km trong phạm vi ≤5km (Đổ đi) | Chương V | 36,1973 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 35,9845 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 20,9773 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93 (nội suy K=0,9&K=0,95) | Chương V | 96,5216 | 100m3 |
| 23 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất C1 (Đổ đi) | Chương V | 45,5537 | 100m3 |
| 24 | Vc đất hữu cơ bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1,0Km đầu, đất C1 (Đổ đi) | Chương V | 45,5537 | 100m3 |
| 25 | Vc đất hữu cơ bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=0,5Km tiếp theo ngoài phạm vi 1Km đầu, đất C1 (Đổ đi) | Chương V | 45,5537 | 100m3 |
| 26 | Lu xử lý nền đường đào đạt K=0,95 | Chương V | 53,2404 | 100m2 |
| 27 | Bê tông gia cố mái ta luy đổ tại chỗ đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm | Chương V | 269,55 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, thép fi 6mm | Chương V | 6,236 | tấn |
| 29 | Vữa đệm dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V | 2.695,48 | m2 |
| 30 | BT chân khay mái taluy đổ tại chỗ đá 2x4, M150 , độ sụt 2-4cm | Chương V | 88,12 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm móng chân khay gia cố ta luy dày 10cm | Chương V | 17,62 | m3 |
| 32 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,4m3, đất C3 | Chương V | 2,5031 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95 | Chương V | 1,4457 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn thi công chân khay | Chương V | 5,6798 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100, L=45cm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 36 | Thi công tầng lọc ngược | Chương V | 42 | m3 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG VÀ HỆ THÔNG ATGT | |||
| 1 | Bê tông mặt đường mác 300, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V | 1.241,04 | m3 |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót mặt đường BTXM | Chương V | 63,8457 | 100m2 |
| 3 | Móng đường bằng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) | Chương V | 13,6037 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 4,6277 | 100m2 |
| 5 | BT lề gia cố đổ tại chỗ, đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm | Chương V | 305,28 | m3 |
| 6 | Giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót | Chương V | 15,2639 | 100m2 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) | Chương V | 1,8317 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V | 40,0301 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V | 40,0301 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp -Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V | 40,0301 | 100m2 |
| 11 | Đá hộc trồng đá vỉa KT(15x30)cm | Chương V | 82,92 | m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V | 2,465 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V | 2,465 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp -Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V | 2,465 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V | 15,8085 | 100m2 |
| 16 | Đào ổ gà mặt đường bằng máy đào 1,6m3; đất C4 (Đổ đi) | Chương V | 2,3713 | 100m3 |
| 17 | Vc đất đào ổ gà mặt đường bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1,0Km đầu, đất C4 (Đổ đi) | Chương V | 2,3713 | 100m3 |
| 18 | Vc đất đào ổ gà mặt đường bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=0,5Km tiếp theo ngoài phạm vi 1Km đầu, đất C4 (Đổ đi) | Chương V | 2,3713 | 100m3 |
| 19 | Lu xử lý nền đường đào đạt K=0,98 | Chương V | 15,8085 | 100m2 |
| 20 | Tạo nhám mặt đường cũ | Chương V | 89,8321 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V | 89,8321 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp -Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V | 89,8321 | 100m2 |
| 23 | Đá hộc trồng đá vỉa KT (15x20)cm | Chương V | 143,4 | m3 |
| 24 | Thi công rãnh xương cá | Chương V | 7,32 | m3 |
| 25 | Đào rãnh xương cá bằng thủ công, đất C3 | Chương V | 7,32 | m3 |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | BT đúc sẵn tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4cm | Chương V | 152,05 | m3 |
| 2 | Bốc xếp tấm đan lên xe bằng thủ công | Chương V | 334,51 | tấn |
| 3 | Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi | Chương V | 33,451 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp tấm đan xuống xe bằng thủ công | Chương V | 334,51 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V | 6.788 | cái |
| 6 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Chương V | 61,76 | m3 |
| 7 | Lớp dăm sạn đệm dày 5cm | Chương V | 35,29 | m3 |
| 8 | Vữa XM M100 chít mạch, giằng rãnh (Qui đổi dày 3cm) | Chương V | 490,3333 | m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Chương V | 10,8336 | 100m2 |
| 10 | Bê tông trùm lề M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Chương V | 88,23 | m3 |
| 11 | Vữa đệm dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V | 882,3333 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 đúc sẵn, độ sụt 2-4cm | Chương V | 10,12 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tám bản đúc sẵn, thép fi 6-8mm | Chương V | 0,2418 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tám bản đúc sẵn, thép fi 14mm | Chương V | 0,4593 | tấn |
| 15 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bản | Chương V | 0,4702 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản cống | Chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông mối nối + rải mặt bản đá 0,5x1 M250, độ sụt 2-4cm | Chương V | 5,57 | m3 |
| 18 | Vữa XM đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 14 | m2 |
| 19 | Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V | 57,4 | m3 |
| 20 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V | 39,26 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thân cống | Chương V | 3,271 | 100m2 |
| 22 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V | 13,69 | m3 |
| 23 | Đào đất thi công phạm vi hố móng, đất C3 | Chương V | 1,9364 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất Pv thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,9253 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đốt cống, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V | 71,73 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống, thép fi 6-8mm | Chương V | 1,225 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống, thép fi 10mm | Chương V | 5,4855 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống | Chương V | 10,6211 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt đốt bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D100cm (VL*0) | Chương V | 18 | đoạn |
| 30 | Lắp đặt đốt bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D150cm (VL*0) | Chương V | 91 | đoạn |
| 31 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Chương V | 16 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Chương V | 83 | mối nối |
| 33 | Quét nhựa bitum dày 1-:-3mm mối nối | Chương V | 351,57 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 130,41 | m2 |
| 35 | Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V | 65,29 | m3 |
| 36 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V | 195,87 | m3 |
| 37 | Chèn móng cống vữa XM M50 (m2=m3/0,03) | Chương V | 489,3333 | m2 |
| 38 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V | 44,27 | m3 |
| 39 | Đào đất thi công phạm vi hố móng, đất C3 | Chương V | 4,3407 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95 | Chương V | 1,8866 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn móng, chân khay, tường đầu, tường cánh | Chương V | 5,974 | 100m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống chống thấm | Chương V | 576,51 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 6mm | Chương V | 0,0427 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 10mm | Chương V | 0,8661 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 12mm | Chương V | 0,5921 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 14mm | Chương V | 1,1323 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 16mm | Chương V | 0,7937 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 18mm | Chương V | 0,4091 | tấn |
| 49 | Bê tông cống hộp M300, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V | 25,88 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cống hộp (Cần trục, vận thăng*0) | Chương V | 0,91 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tường cánh thượng, hạ lưu M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V | 18,33 | m3 |
| 52 | Bê tông móng tường cánh, sân cống thượng, hạ lưu M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V | 11,48 | m3 |
| 53 | Bê tông móng thân cống M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, độ sụt 2-4cm | Chương V | 6,57 | m3 |
| 54 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V | 9,89 | m3 |
| 55 | Bê tông chân khay, hạ lưu sân cống M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V | 5,85 | m3 |
| 56 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu, chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V | 10,3 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép móng cống | Chương V | 0,3861 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép tường cánh (Cần trục, vận thăng*0) | Chương V | 0,4648 | 100m2 |
| 59 | Đào móng phạm vi cống, bằng máy đào 0,8m3, đất C3 | Chương V | 0,7307 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cống cũ | Chương V | 11,88 | m3 |
| 62 | Vc BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, Lvc=1,0Km | Chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 64 | Bê tông mặt đường P/v cống hộp M300, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V | 30,49 | m3 |
| 65 | Móng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm) gia cường trên công | Chương V | 0,3134 | 100m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép mặt bê tông gia cường trên cống, thép fi 12mm | Chương V | 1,286 | tấn |
| 67 | Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,6m3; đất C3 | Chương V | 0,452 | 100m3 |
| 68 | Đắp nền đường tạm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,9968 | 100m3 |
| 69 | Tháo dỡ ống cống D100cm, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (tận dụng) | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm (Cống tận dụng, VL*0) | Chương V | 10 | đoạn |
| 71 | Thanh thải lòng suối bằng máy đào 1,6m3; đất C2 tại chỗ | Chương V | 1,0382 | 100m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 6mm (CB240-T) | Chương V | 0,1707 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 10mm (CB400-V) | Chương V | 3,0544 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 12mm (CB400-V) | Chương V | 0,722 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 14mm (CB400-V) | Chương V | 1,2522 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 16mm (CB400-V) | Chương V | 2,7471 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 18mm (CB400-V) | Chương V | 3,9029 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 20mm (CB400-V) | Chương V | 1,8722 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 22mm (CB400-V) | Chương V | 1,2415 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 25mm (CB400-V) | Chương V | 1,2415 | tấn |
| 81 | Bê tông cống hộp M350, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V | 128,52 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cống hộp (Cần trục, vận thăng*0) | Chương V | 3,602 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, thép fi 12mm (CB400-V) | Chương V | 0,8124 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, thép fi 16mm (CB400-V) | Chương V | 0,8302 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, thép fi 18mm (CB400-V) | Chương V | 1,0497 | tấn |
| 86 | Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2, đổ tại chỗ, độ sụt 2-4cm | Chương V | 24,6 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép bản quá độ | Chương V | 0,2498 | 100m2 |
| 88 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax=25cm dày 30 | Chương V | 0,3375 | 100m3 |
| 89 | Bê tông tường cánh thượng, hạ lưu M300, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V | 16,5 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép tường, thép fi 6mm (CB240-T) | Chương V | 0,0157 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép tường, thép fi 12mm (CB400-V) | Chương V | 1,5534 | tấn |
| 92 | Bê tông móng tường cánh sân cống thượng, hạ lưu M300, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V | 46,99 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sân cống, thép fi 12mm (CB400-V) | Chương V | 0,9922 | tấn |
| 94 | Bê tông móng thân cống M200, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V | 28,77 | m3 |
| 95 | Bê tông chân khay, hạ lưu sân cống M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V | 12,03 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép chân khay, thép fi 12mm (CB400-V) | Chương V | 0,3933 | tấn |
| 97 | Bê tông gia cố hạ lưu, chân khay M200, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V | 53,26 | m3 |
| 98 | Bê tông đệm móng M150, đá 2x4 | Chương V | 44,7 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép móng cống, chân khay | Chương V | 1,5027 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn thép tường cánh (Cần trục, vận thăng*0) | Chương V | 1,116 | 100m2 |
| 101 | Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3, đất C3 (Tận dụng) | Chương V | 5,6179 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất phạm vi cống + vòng vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 3,9077 | 100m3 |
| 103 | Đắp bao tải đất bảo vệ mái vòng vây (Áp dụng QĐ: 4416/BGTVT) | Chương V | 12,92 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, thép fi 6mm (CB240-T) | Chương V | 0,0075 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, thép fi 10mm (CB400-V) | Chương V | 0,0075 | tấn |
| 106 | Bê tông trụ lan can M300, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V | 0,32 | m3 |
| 107 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V | 0,3784 | tấn |
| 108 | Lắp dựng thép lan can | Chương V | 0,3784 | tấn |
| 109 | Ván khuôn trụ lan can (Cần trục, vận thăng*0) | Chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 110 | Sơn dầu cột lan can, gờ chắn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 16,58 | 1m2 |
| 111 | Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,6m3; đất C3 | Chương V | 0,874 | 100m3 |
| 112 | Đắp nền đường tạm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,6377 | 100m3 |
| 113 | Thanh thải lòng suối bằng máy đào 1,6m3; đất C2 tại chỗ | Chương V | 1,4493 | 100m3 |
| 114 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1500mm | Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 199,31 | m3 |
| 116 | Phá dỡ đá hộc gia cố bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 11,02 | m3 |
| 117 | Xúc kết cấu phá dỡ bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển (Đi đổ) | Chương V | 2,1033 | 100m3 |
| 118 | Vc kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 1Km (Đi đổ) | Chương V | 2,1033 | 100m3 |
| 119 | Vc kết cấu phá dỡ 0,5Km tiếp theo trong phạm vi ≤5Km bằng ô tô tự đổ 10T (Đi đổ) | Chương V | 2,1033 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác A=90 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | Chương V | 69 | cái |
| 2 | Trụ đỡ biển báo đường bộ Ø76 dày 2mm, dài 3,3m | Chương V | 227,7 | m |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa trụ đỡ biển báo, ĐK 76mm | Chương V | 69 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Chương V | 69 | cái |
| 5 | Bê tông cọc tiêu mác 200, đá 1x2, đúc sẵn | Chương V | 12,53 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, thép fi 6-8mm | Chương V | 1,2834 | tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Chương V | 205,55 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu, trọng lượng >50kg | Chương V | 464 | 1cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V | 31,325 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cọc tiêu bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V | 3,1325 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V | 31,325 | tấn |
| 12 | Đào móng thi công cọc tiêu, đất C3 | Chương V | 82,13 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,7285 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V | 1,8792 | 100m2 |
| 15 | Tấm sóng giữa KT( 2320x310x3)m | Chương V | 188 | cái |
| 16 | Tấm sóng biên KT( 700x310x3)m | Chương V | 18 | cái |
| 17 | Cột đỡ tròn P (1200x141x4,5)mm | Chương V | 197 | cái |
| 18 | Mắt phản quang (70x70x70x3)mm | Chương V | 197 | cái |
| 19 | Bản đệm KT(300x70x5)mm | Chương V | 197 | cái |
| 20 | Bu lông M19, L=180mm | Chương V | 197 | bộ |
| 21 | Bu lông M16, L=35mm | Chương V | 1.970 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tường hộ lan mềm (VL*0) | Chương V | 376 | m |
| 23 | Đào móng cột hộ lan, đất C3 | Chương V | 49,84 | m3 |
| 24 | Bê tông chèn chân cột mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V | 27,78 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, thép fi 12mm (CB400-V) | Chương V | 0,0315 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng | Chương V | 2,2064 | 100m2 |
| E | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT | Chương V | 56.098.000 | T/bộ |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Chương V | 3.752.000 | T/bộ |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu | Chương V | 16.573.000 | T/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5772211E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.140203E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các yêu cầu kỹ thuật. Cụ thể: Thi công: Nền đường; Móng, mặt đường và hệ thông ATGT; Công trình thoát nước; Hệ thống an toàn giao thông. - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự đáp ứng giá trị xây lắp từng hạng mục công trình (kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh: hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng). Cụ thể: + Hạng mục Nền đường: giá trị tối thiểu đạt 2.349.000.000VNĐ + Hạng mục Móng, mặt đường và hệ thông ATGT tối thiểu đạt: 5.900.000.000VNĐ. + Hạng mục Công trình thoát nước tối thiểu đạt 3.098.000.000 VNĐ. + Hạng mục Hệ thống an toàn giao thông tối thiểu đạt 637.000.000 VNĐ. - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02. Ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VNĐ, và tổng giá trị tấc cả các hợp đồng có quy mô tương tự ≥ 17.200.000.000 VNĐ. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, …);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi