Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625422-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210612880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (theo quyết định 1861/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Đăk Nông)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 19:58:00 đến ngày 2021-06-18 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,198,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Dọn quang dọc tuyến bằng cơ giới Chương V 313,3005 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V 390 cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V 970 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V 390 gốc
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V 970 gốc
6 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất C2 (Đổ đi) Chương V 20,8162 100m3
7 Vc đất đào rãnh, bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1,0Km đầu, đất C2 (Đổ đi) Chương V 20,8162 100m3
8 Vc đất đào rãnh bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=0,5Km tiếp theo ngoài phạm vi 1Km đầu, đất C2 (Đổ đi) Chương V 20,8162 100m3
9 Đào nền đường, đất C3, L Chương V 54,3003 100m3
10 Đào nền đường, đất C3, L Chương V 50,6144 100m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất C3 (Tận dụng V/c 300m, 500m + đổ đi) Chương V 137,2618 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất C3 (Tận dụng) Chương V 18,5744 100m3
13 Vc đất bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m, đất C3 (Tận dụng) Chương V 48,9818 100m3
14 Vc đất đào nền đường, băng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1Km đầu, đất C3 (Đổ đi) Chương V 69,7056 100m3
15 Vc đất đào nền đường, băng ô tô 10T tự đổ, Lvc=0,5Km tiếp theo ngoài phạm vi 1Km đầu, đất C3 (Đổ đi) Chương V 69,7056 100m3
16 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Chương V 36,1973 100m3
17 Xúc đá hỗn hợp lên PTVC chuyển bằng máy đào 1,6m3 (Đổ đi) Chương V 36,1973 100m3
18 V/c đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi 1km đầu (Đổ đi) Chương V 36,1973 100m3
19 V/c đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 0,5km trong phạm vi ≤5km (Đổ đi) Chương V 36,1973 100m3/1km
20 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 35,9845 100m3
21 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 20,9773 100m3
22 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93 (nội suy K=0,9&K=0,95) Chương V 96,5216 100m3
23 Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất C1 (Đổ đi) Chương V 45,5537 100m3
24 Vc đất hữu cơ bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1,0Km đầu, đất C1 (Đổ đi) Chương V 45,5537 100m3
25 Vc đất hữu cơ bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=0,5Km tiếp theo ngoài phạm vi 1Km đầu, đất C1 (Đổ đi) Chương V 45,5537 100m3
26 Lu xử lý nền đường đào đạt K=0,95 Chương V 53,2404 100m2
27 Bê tông gia cố mái ta luy đổ tại chỗ đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm Chương V 269,55 m3
28 Lắp dựng cốt thép mái taluy, thép fi 6mm Chương V 6,236 tấn
29 Vữa đệm dày 3cm, vữa XM M50 Chương V 2.695,48 m2
30 BT chân khay mái taluy đổ tại chỗ đá 2x4, M150 , độ sụt 2-4cm Chương V 88,12 m3
31 Đá dăm đệm móng chân khay gia cố ta luy dày 10cm Chương V 17,62 m3
32 Đào móng chân khay bằng máy đào 0,4m3, đất C3 Chương V 2,5031 100m3
33 Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95 Chương V 1,4457 100m3
34 Ván khuôn thi công chân khay Chương V 5,6798 100m2
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D100, L=45cm Chương V 0,27 100m
36 Thi công tầng lọc ngược Chương V 42 m3
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG VÀ HỆ THÔNG ATGT
1 Bê tông mặt đường mác 300, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Chương V 1.241,04 m3
2 Giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót mặt đường BTXM Chương V 63,8457 100m2
3 Móng đường bằng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) Chương V 13,6037 100m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V 4,6277 100m2
5 BT lề gia cố đổ tại chỗ, đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm Chương V 305,28 m3
6 Giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót Chương V 15,2639 100m2
7 Móng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) Chương V 1,8317 100m3
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V 40,0301 100m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V 40,0301 100m2
10 Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp -Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V 40,0301 100m2
11 Đá hộc trồng đá vỉa KT(15x30)cm Chương V 82,92 m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V 2,465 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V 2,465 100m2
14 Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp -Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V 2,465 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V 15,8085 100m2
16 Đào ổ gà mặt đường bằng máy đào 1,6m3; đất C4 (Đổ đi) Chương V 2,3713 100m3
17 Vc đất đào ổ gà mặt đường bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1,0Km đầu, đất C4 (Đổ đi) Chương V 2,3713 100m3
18 Vc đất đào ổ gà mặt đường bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=0,5Km tiếp theo ngoài phạm vi 1Km đầu, đất C4 (Đổ đi) Chương V 2,3713 100m3
19 Lu xử lý nền đường đào đạt K=0,98 Chương V 15,8085 100m2
20 Tạo nhám mặt đường cũ Chương V 89,8321 100m2
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V 89,8321 100m2
22 Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp -Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V 89,8321 100m2
23 Đá hộc trồng đá vỉa KT (15x20)cm Chương V 143,4 m3
24 Thi công rãnh xương cá Chương V 7,32 m3
25 Đào rãnh xương cá bằng thủ công, đất C3 Chương V 7,32 m3
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 BT đúc sẵn tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4cm Chương V 152,05 m3
2 Bốc xếp tấm đan lên xe bằng thủ công Chương V 334,51 tấn
3 Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi Chương V 33,451 10 tấn/1km
4 Bốc xếp tấm đan xuống xe bằng thủ công Chương V 334,51 tấn
5 Lắp đặt tấm đan rãnh Chương V 6.788 cái
6 Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 độ sụt 2-4cm Chương V 61,76 m3
7 Lớp dăm sạn đệm dày 5cm Chương V 35,29 m3
8 Vữa XM M100 chít mạch, giằng rãnh (Qui đổi dày 3cm) Chương V 490,3333 m2
9 Ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn Chương V 10,8336 100m2
10 Bê tông trùm lề M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cm Chương V 88,23 m3
11 Vữa đệm dày 3cm, vữa XM M50 Chương V 882,3333 m2
12 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 đúc sẵn, độ sụt 2-4cm Chương V 10,12 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tám bản đúc sẵn, thép fi 6-8mm Chương V 0,2418 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tám bản đúc sẵn, thép fi 14mm Chương V 0,4593 tấn
15 GCLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bản Chương V 0,4702 100m2
16 Lắp đặt tấm bản cống Chương V 56 1cấu kiện
17 Bê tông mối nối + rải mặt bản đá 0,5x1 M250, độ sụt 2-4cm Chương V 5,57 m3
18 Vữa XM đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V 14 m2
19 Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Chương V 57,4 m3
20 Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Chương V 39,26 m3
21 Ván khuôn thân cống Chương V 3,271 100m2
22 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V 13,69 m3
23 Đào đất thi công phạm vi hố móng, đất C3 Chương V 1,9364 100m3
24 Đắp đất Pv thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,9253 100m3
25 Bê tông đốt cống, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Chương V 71,73 m3
26 Gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống, thép fi 6-8mm Chương V 1,225 tấn
27 Gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống, thép fi 10mm Chương V 5,4855 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống Chương V 10,6211 100m2
29 Lắp đặt đốt bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D100cm (VL*0) Chương V 18 đoạn
30 Lắp đặt đốt bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D150cm (VL*0) Chương V 91 đoạn
31 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Chương V 16 mối nối
32 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm Chương V 83 mối nối
33 Quét nhựa bitum dày 1-:-3mm mối nối Chương V 351,57 m2
34 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 130,41 m2
35 Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Chương V 65,29 m3
36 Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Chương V 195,87 m3
37 Chèn móng cống vữa XM M50 (m2=m3/0,03) Chương V 489,3333 m2
38 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V 44,27 m3
39 Đào đất thi công phạm vi hố móng, đất C3 Chương V 4,3407 100m3
40 Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95 Chương V 1,8866 100m3
41 Ván khuôn móng, chân khay, tường đầu, tường cánh Chương V 5,974 100m2
42 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống chống thấm Chương V 576,51 m2
43 Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 6mm Chương V 0,0427 tấn
44 Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 10mm Chương V 0,8661 tấn
45 Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 12mm Chương V 0,5921 tấn
46 Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 14mm Chương V 1,1323 tấn
47 Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 16mm Chương V 0,7937 tấn
48 Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 18mm Chương V 0,4091 tấn
49 Bê tông cống hộp M300, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Chương V 25,88 m3
50 Ván khuôn cống hộp (Cần trục, vận thăng*0) Chương V 0,91 100m2
51 Bê tông tường cánh thượng, hạ lưu M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Chương V 18,33 m3
52 Bê tông móng tường cánh, sân cống thượng, hạ lưu M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Chương V 11,48 m3
53 Bê tông móng thân cống M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, độ sụt 2-4cm Chương V 6,57 m3
54 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V 9,89 m3
55 Bê tông chân khay, hạ lưu sân cống M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Chương V 5,85 m3
56 Bê tông gia cố thượng hạ lưu, chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Chương V 10,3 m3
57 Ván khuôn thép móng cống Chương V 0,3861 100m2
58 Ván khuôn thép tường cánh (Cần trục, vận thăng*0) Chương V 0,4648 100m2
59 Đào móng phạm vi cống, bằng máy đào 0,8m3, đất C3 Chương V 0,7307 100m3
60 Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,352 100m3
61 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cống cũ Chương V 11,88 m3
62 Vc BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, Lvc=1,0Km Chương V 0,1188 100m3
63 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T Chương V 0,1188 100m3
64 Bê tông mặt đường P/v cống hộp M300, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Chương V 30,49 m3
65 Móng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm) gia cường trên công Chương V 0,3134 100m3
66 Lắp dựng cốt thép mặt bê tông gia cường trên cống, thép fi 12mm Chương V 1,286 tấn
67 Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,6m3; đất C3 Chương V 0,452 100m3
68 Đắp nền đường tạm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,9968 100m3
69 Tháo dỡ ống cống D100cm, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (tận dụng) Chương V 10 cấu kiện
70 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm (Cống tận dụng, VL*0) Chương V 10 đoạn
71 Thanh thải lòng suối bằng máy đào 1,6m3; đất C2 tại chỗ Chương V 1,0382 100m3
72 Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 6mm (CB240-T) Chương V 0,1707 tấn
73 Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 10mm (CB400-V) Chương V 3,0544 tấn
74 Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 12mm (CB400-V) Chương V 0,722 tấn
75 Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 14mm (CB400-V) Chương V 1,2522 tấn
76 Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 16mm (CB400-V) Chương V 2,7471 tấn
77 Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 18mm (CB400-V) Chương V 3,9029 tấn
78 Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 20mm (CB400-V) Chương V 1,8722 tấn
79 Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 22mm (CB400-V) Chương V 1,2415 tấn
80 Lắp dựng cốt thép ống cống, thép fi 25mm (CB400-V) Chương V 1,2415 tấn
81 Bê tông cống hộp M350, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Chương V 128,52 m3
82 Ván khuôn cống hộp (Cần trục, vận thăng*0) Chương V 3,602 100m2
83 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, thép fi 12mm (CB400-V) Chương V 0,8124 tấn
84 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, thép fi 16mm (CB400-V) Chương V 0,8302 tấn
85 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, thép fi 18mm (CB400-V) Chương V 1,0497 tấn
86 Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2, đổ tại chỗ, độ sụt 2-4cm Chương V 24,6 m3
87 Ván khuôn thép bản quá độ Chương V 0,2498 100m2
88 Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax=25cm dày 30 Chương V 0,3375 100m3
89 Bê tông tường cánh thượng, hạ lưu M300, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Chương V 16,5 m3
90 Lắp dựng cốt thép tường, thép fi 6mm (CB240-T) Chương V 0,0157 tấn
91 Lắp dựng cốt thép tường, thép fi 12mm (CB400-V) Chương V 1,5534 tấn
92 Bê tông móng tường cánh sân cống thượng, hạ lưu M300, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Chương V 46,99 m3
93 Lắp dựng cốt thép sân cống, thép fi 12mm (CB400-V) Chương V 0,9922 tấn
94 Bê tông móng thân cống M200, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Chương V 28,77 m3
95 Bê tông chân khay, hạ lưu sân cống M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Chương V 12,03 m3
96 Lắp dựng cốt thép chân khay, thép fi 12mm (CB400-V) Chương V 0,3933 tấn
97 Bê tông gia cố hạ lưu, chân khay M200, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Chương V 53,26 m3
98 Bê tông đệm móng M150, đá 2x4 Chương V 44,7 m3
99 Ván khuôn thép móng cống, chân khay Chương V 1,5027 100m2
100 Ván khuôn thép tường cánh (Cần trục, vận thăng*0) Chương V 1,116 100m2
101 Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3, đất C3 (Tận dụng) Chương V 5,6179 100m3
102 Đắp đất phạm vi cống + vòng vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 3,9077 100m3
103 Đắp bao tải đất bảo vệ mái vòng vây (Áp dụng QĐ: 4416/BGTVT) Chương V 12,92 m3
104 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, thép fi 6mm (CB240-T) Chương V 0,0075 tấn
105 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, thép fi 10mm (CB400-V) Chương V 0,0075 tấn
106 Bê tông trụ lan can M300, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Chương V 0,32 m3
107 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V 0,3784 tấn
108 Lắp dựng thép lan can Chương V 0,3784 tấn
109 Ván khuôn trụ lan can (Cần trục, vận thăng*0) Chương V 0,0706 100m2
110 Sơn dầu cột lan can, gờ chắn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 16,58 1m2
111 Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,6m3; đất C3 Chương V 0,874 100m3
112 Đắp nền đường tạm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 1,6377 100m3
113 Thanh thải lòng suối bằng máy đào 1,6m3; đất C2 tại chỗ Chương V 1,4493 100m3
114 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1500mm Chương V 4 1 đoạn ống
115 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 199,31 m3
116 Phá dỡ đá hộc gia cố bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 11,02 m3
117 Xúc kết cấu phá dỡ bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển (Đi đổ) Chương V 2,1033 100m3
118 Vc kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 1Km (Đi đổ) Chương V 2,1033 100m3
119 Vc kết cấu phá dỡ 0,5Km tiếp theo trong phạm vi ≤5Km bằng ô tô tự đổ 10T (Đi đổ) Chương V 2,1033 100m3
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo tam giác A=90 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm Chương V 69 cái
2 Trụ đỡ biển báo đường bộ Ø76 dày 2mm, dài 3,3m Chương V 227,7 m
3 Lắp nút bịt nhựa trụ đỡ biển báo, ĐK 76mm Chương V 69 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm Chương V 69 cái
5 Bê tông cọc tiêu mác 200, đá 1x2, đúc sẵn Chương V 12,53 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, thép fi 6-8mm Chương V 1,2834 tấn
7 Sơn cọc tiêu Chương V 205,55 1m2
8 Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu, trọng lượng >50kg Chương V 464 1cấu kiện
9 Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp lên Chương V 31,325 tấn
10 Vận chuyển cọc tiêu bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V 3,1325 10 tấn/1km
11 Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp xuống Chương V 31,325 tấn
12 Đào móng thi công cọc tiêu, đất C3 Chương V 82,13 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,7285 100m3
14 Ván khuôn cọc tiêu Chương V 1,8792 100m2
15 Tấm sóng giữa KT( 2320x310x3)m Chương V 188 cái
16 Tấm sóng biên KT( 700x310x3)m Chương V 18 cái
17 Cột đỡ tròn P (1200x141x4,5)mm Chương V 197 cái
18 Mắt phản quang (70x70x70x3)mm Chương V 197 cái
19 Bản đệm KT(300x70x5)mm Chương V 197 cái
20 Bu lông M19, L=180mm Chương V 197 bộ
21 Bu lông M16, L=35mm Chương V 1.970 bộ
22 Lắp đặt tường hộ lan mềm (VL*0) Chương V 376 m
23 Đào móng cột hộ lan, đất C3 Chương V 49,84 m3
24 Bê tông chèn chân cột mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Chương V 27,78 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, thép fi 12mm (CB400-V) Chương V 0,0315 tấn
26 Ván khuôn móng Chương V 2,2064 100m2
E CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí đảm bảo ATGT Chương V 56.098.000 T/bộ
2 Phí bảo vệ môi trường Chương V 3.752.000 T/bộ
3 Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu Chương V 16.573.000 T/bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5772211E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.140203E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các yêu cầu kỹ thuật. Cụ thể: Thi công: Nền đường; Móng, mặt đường và hệ thông ATGT; Công trình thoát nước; Hệ thống an toàn giao thông. - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự đáp ứng giá trị xây lắp từng hạng mục công trình (kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh: hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng). Cụ thể: + Hạng mục Nền đường: giá trị tối thiểu đạt 2.349.000.000VNĐ + Hạng mục Móng, mặt đường và hệ thông ATGT tối thiểu đạt: 5.900.000.000VNĐ. + Hạng mục Công trình thoát nước tối thiểu đạt 3.098.000.000 VNĐ. + Hạng mục Hệ thống an toàn giao thông tối thiểu đạt 637.000.000 VNĐ. - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02. Ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VNĐ, và tổng giá trị tấc cả các hợp đồng có quy mô tương tự ≥ 17.200.000.000 VNĐ. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, …);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->