Gói thầu: Sửa chữa, cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác dịch vụ Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515388 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài chính trong QLKT CTTL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 15:38:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 490,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển lập trình PLC - Module analog input - Module truyền thông | 4 | Bộ | Nguồn cấp: 110 to 220VAC Số ngõ vào/ra: 20 DC in/16 Relay out Truyền thông tương tự Serial RS-485 và Ethernet Hỗ trợ cổng giao tiếp: RS-232C/ RS-422/RS-485, DirectNET Master/Slave, MODBUS RTU, Master/Slave, and ASCII In/Out Module analog input: 0-20 mA current input at 12-bit resolution Module truyền thông | Lắp đặt và cấu hình phần mềm tại trạm K9-N46 (1 thiết bị), K0-N46 (1 thiết bị), K0-N31A (1 thiết bị), K8-N31A (1 thiết bị) | |
| 2 | Màn hình HMI | 5 | Cái | Kích thước : 7" Loại hiển thị : Color LCD Màu sắc : 16M Độ phân giải: 800x480 pixels Bộ nhớ chương trình: 128MB Flash/RAM COM port: RS-232, RS-485 2W/4W, Ethernet USB Host: USB 2.0 | Lắp đặt và cấu hình HMI tại trạm K9-N46 (1 thiết bị), K0-N46 (1 thiết bị), K0-N31A (1 thiết bị), K8-N31A (1 thiết bị), T38 (1 thiết bị) | |
| 3 | Thiết bị Router kết nối, truyền dữ liệu | 3 | Cái | WAN 1 & 2: Gigabit, RJ45 WAN 3: 2 x USB 2.0 gắn modem 3.5G/4G LAN: 5 port Gigabit, Hỗ trợ chia 5 lớp mạng khác nhau NAT Session: 50.000 NAT Throughput: 450Mbps Tốc độ kết nối: 1000Mbps Cổng kết nối: Có dây | Lắp đặt và cấu hình tại trạm K9-N46 (1 thiết bị), K0-N46 (1 thiết bị), K8-N31A (1 thiết bị). | |
| 4 | Thiết bị chống sét tín hiệu | 13 | Cái | Thiết kế cho dòng tín hiệu xung 4-20mA cho tín hiệu 4 dây và tín hiệu 2 dây. Ngắt dòng sét, bảo vệ thiết bị đo. Dòng xả: 5000A max Điện áp xả 2 dây: 30V min Điện áp cắt: 40Vmax Điện áp dây: 30Vmax | Lắp đặt tại trạm K0-N46 (5 thiết bị), K43 (4 thiết bị), K0-N31A (4 thiết bị) | |
| 5 | Thiết bị chống sét 24V | 4 | Cái | Thiết kế bảo vệ cho nguồn điện 01 chiều 24V Công suất dòng phóng cao 20kA (8/20us), 1kA (10/350 ps) Dòng xả: 1000A max Điện áp xả: 190V min, điện áp cắt: 400V max | Lắp đặt tại trạm K43 (2 thiết bị), K0-N31A (2 thiết bị) | |
| 6 | Thiết bị quan trắc mực nước áp lực | 2 | Cái | Phạm vi đo: Tương đối 0,0..0,3 đến 2,5 bar Tuyệt đối 0,8...1,4 đến 3,0 bar Nguồn cấp: 10-30VDC. Analog output: 4-20mA | Lắp đặt tại trạm K0-N46 (1 thiết bị), K43 (1 thiết bị) | |
| 7 | Thiết bị quan trắc mực nước siêu âm | 3 | Cái | Tầm đo 0.35m đến 6m 01 ngõ ra Analog Ngõ ra đồng bộ tín hiệu Nguồn cấp: 18-30VDC. Độ gợn sóng | Lắp đặt tại trạm K0-N46 (1 thiết bị), K43 (1 thiết bị), K0-N31A (1 thiết bị) | |
| 8 | Thiết bị định vị cửa cống (sử dụng thiết bị siêu âm 0-6m) | 1 | Cái | Tầm đo 0.35m đến 6m 01 ngõ ra Analog Ngõ ra đồng bộ tín hiệu Nguồn cấp: 18-30VDC. Độ gợn sóng | Lắp đặt tại trạm K0-N46 (1 thiết bị). | |
| 9 | Vật tư phụ (ống PVC bảo vệ, ốc vít, bulong, đầu cos, domino...) | 4 | Hệ thống | Các vật tư phụ phục vụ công tác thi công hệ thống như: ống PVC bảo vệ, ốc vít, bulong, đầu cos, domino... | Vật tư phụ thi công tại 4 trạm K0-N46, K43, K0-N31A, K8-N31A. | |
| 10 | Acquy UPS | 6 | Cái | Loại acquy: Khô Điện áp: 12V Dung lượng 7.5Ah | Lắp đặt tại trạm K0-N46 (2 thiết bị), K43 (2 thiết bị), K0-N31A (2 thiết bị) | |
| 11 | Bảo trì, cân chỉnh hệ thống truyền thông Canopy | 1 | Trạm | Dịch vụ bảo trì, cân chỉnh thiết bị truyền thông vô tuyến Canopy trên trụ anten 18m | ||
| 12 | Cải tạo hệ thống tiếp địa (cọc + dây tiếp địa) | 3 | Hệ thống | Chiều dài cọc: 2.4m Đường kính cọc: 16mm Chất liệu: thép mạ đồng (sản xuất: Ấn Độ) Dây tiếp địa lõi đồng bọc nhựa 25mm2 Hóa chất giảm điện trở đất | Thi công hệ thống tiếp địa tại 3 trạm K43, K0-N31A, K8-N31A. | |
| 13 | Panel lắp tủ SCADA indoor | 1 | Cái | Kích thước: 65cm x 65cm Chất liệu: Thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện Pannel được khoan sẵn vị trí bắt ốc vít, cầu đấu… | ||
| 14 | Máng cáp | 3 | Mét | Máng cáp nhựa đi dây 40x40, đi cáp điện và cáp tín hiệu điều khiển | ||
| 15 | Bộ logger hiển thị và điều khiển trung tâm hiển thị các thông số quan trắc chất lượng nước | 1 | Bộ | Màn hình màu 7", cảm ứng Độ phân giải: 800x480 pixels Hiển thị và điều khiển các thông số quan trắc Được lập trình để hiệu chuẩn các đầu đo Lưu trữ dữ liệu trên USB hoặc thẻ nhớ Giao tiếp: RS232/485, USB Nguồn cấp: 12-24VDC Thiết bị phù hợp các tiêu chuẩn: CE, KCC, FCC, ... | ||
| 16 | Đầu đo pH và nhiệt độ | 1 | Cái | Thang đo pH: 0.00 – 14.00 pH Thang đo nhiệt độ: 0.00 – 50.00 oC Độ phân giải: 0.01pH Độ chính xác: ±0.1pH Độ lặp lại: | ||
| 17 | Đầu đo độ đục (hoặc TSS) | 1 | Cái | Nguyên lý đo: Khuếch tán hồng ngoại ở 90 ° Đo phạm vi tự động: 0 đến 4000NTU Độ phân giải: 0,01 đến 1 NTU , 0.1 mg/l Độ chính xác: | ||
| 18 | Thiết bị điều khiển lập trình | 1 | Bộ | Communication Port and Connection Type: + 1 RS232 + 1 RS232/RS422/RS485 Port protocol: DirectNET/ Modbus RTU/ ASCII/ Programming and monitoring Port Speed: fix at 9.6k baud, up to 38.4k baud External Power Requirement: 120-240VAC | ||
| 19 | Thiết bị lưu điện UPS | 1 | Cái | Công suất: 1000VA/600W Điện áp đầu vào: 220V Tần số đầu vào: 46-54Hz Điện áp đầu ra: 220V +/-10% Thời gian chuyển mạch: tối đa 10 ms Led hiển thị trạng thái: chế độ điện lưới, chế độ acquy, dung lượng tải, dung lượng acquy | ||
| 20 | Lập trình chương trình điều khiển vận hành | 1 | Hệ thống | Lập trình chương trình phần mềm PLC, HMI, cấu hình điều khiển, kết nối truyền tín hiệu về trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.47E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 đồng. (xem thêm file Phụ lục đính kèm E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 30 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi