Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư kiểm tra chất lượng dư lượng thuốc bảo vệ thực vật năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư kiểm tra chất lượng dư lượng thuốc bảo vệ thực vật năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609430 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ của 02 Trung tâm: Trung tâm Kiểm định và khảo nghiệm thuốc BVTV phía Bắc và Trung tâm Kiểm định và khảo nghiệm thuốc BVTV phía Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 15:33:00 đến ngày 2021-06-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,259,730,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AIV Catridge (400bar) | 3 | Cái | 5062-8562, Agilent hoặc tương đương | ||
| 2 | AIV without cartridge | 1 | Cái | G1312-60025, Agilent hoặc tương đương | ||
| 3 | ALS Syringe, 10 µL, fixed needle, 23-26s/42/cone | 2 | Cái | 5181-1267, Agilent hoặc tương đương | ||
| 4 | Assay, Line Filter | 1 | Cái | 228-35871-96, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 5 | Ball valve, 1/8 inch | 1 | Cái | 0100-2144, Agilent hoặc tương đương | ||
| 6 | Bao đựng rác thải PTN đại | 50 | Kg | Bao đựng rác thải PTN đại | ||
| 7 | Bao đựng rác thải PTN trung | 50 | Kg | Bao đựng rác thải PTN trung | ||
| 8 | Bao nilon 1 kg | 10 | Kg | Bao nilon 1 kg | ||
| 9 | Bao nilon 1/2 kg | 10 | Kg | Bao nilon 1/2 kg | ||
| 10 | Bao nilon 2 kg | 5 | Kg | Bao nilon 2 kg | ||
| 11 | Bao nilon 3 kg | 5 | Kg | Bao nilon 3 kg | ||
| 12 | Bao nilon 5 kg | 5 | Kg | Bao nilon 5 kg | ||
| 13 | Bao tay xốp | 80 | Kg | Bao tay xốp | ||
| 14 | Bao xốp 3kg | 35 | Kg | Bao xốp 3kg | ||
| 15 | Bao xốp 5kg | 35 | Kg | Bao xốp 5kg | ||
| 16 | Big universal trap, Nitrogen, 1/4 in, 250 psig | 1 | Cái | RMSN-4 hoặc tương đương | ||
| 17 | Big universal trap, Nitrogen, 1/8 in, 250 psig | 1 | Cái | RMSN-2 hoặc tương đương | ||
| 18 | Bình định mức nhựa PP 20 mL có nắp | 40 | Cái | Class A, nhựa PP, cổ 10/19, Mỹ, EU. | ||
| 19 | Bình tia 500ml | 4 | Cái | Scilabware, Nhựa chịu được hóa chất, 500 mL. hoặc tương đương | ||
| 20 | Bộ mặt nạ phòng độc 3M 3200 kèm phin lọc 3M 3301K-100 | 16 | Cái | 1 phin lọc, sử dụng trong môi trường hóa chất | ||
| 21 | CABLE ASSEMBLY, FILAMENTS & LENS 1 (5 CABLES) | 1 | Gói | 225-10434-96, Shimadzu | ||
| 22 | CANTED COIL SPRING dùng cho LC-MS | 1 | Cái | 1460-2571 Agilent hoặc tương đương | ||
| 23 | Chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 20 | Cái | Các loại | ||
| 24 | Cốc (becher) 250 mL | 5 | Cái | Class A, thủy tinh, chịu nhiệt. | ||
| 25 | Cốc đong nhựa 2000 ml | 4 | Cái | BDC242P, Scilabware-Anh hoặc tương đương | ||
| 26 | Cốc đong nhựa 500ml | 7 | Cái | Scilabware-Anh,BDC236P hoặc tương đương | ||
| 27 | Cột cronusil SAX | 1 | Cái | 250 mm x 4.6 mm, 5 µm | ||
| 28 | Cột sắc ký lỏng Hypercarb 3 mm x 100 mm, 3 um | 1 | Cái | 35003-103030, Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương | ||
| 29 | Cột sắc ký lỏng LiChroCART 250-4 LiChrospher 100 | 4 | Cái | 4 mm x 250 mm, 5 µm | ||
| 30 | Cuvette macro dùng cho máy quang phổ UV-Vis | 4 | Hộp | K1937 nhựa, 4.5ml (100 pcs) mài mờ 100% của 2 mặt. | ||
| 31 | Đầu tip vàng 0-200 µl, kiểu Gilson, 1000 cái/túi | 5 | Gói | 0-200 µl, kiểu Gilson, 1000 cái/túi | ||
| 32 | Đầu tip xanh 100-1000 µl, kiểu Gilson, 1000 cái/túi | 5 | Gói | 100-1000 µl, kiểu Gilson, 1000 cái/túi | ||
| 33 | Đèn UV Shimazu cho SPD 20A | 3 | cái | Shimazu L6585-02 | ||
| 34 | Deuterium lamp dùng cho detector Agilent G1315A/B and G1365A/B | 1 | Cái | 2140-0813, Agilent hoặc tương đương | ||
| 35 | Deuterium lamp with RFID tag, for variable wavelength detectors (G1314D/E/F, G7114A/B) | 1 | Cái | G1314-60101, Agilent hoặc tương đương | ||
| 36 | Filament assembly | 4 | Cái | G7005-60061 Agilent hoặc tương đương | ||
| 37 | ESI CAPILLARY PIPE ASSEMBLY, LCMS-2020, LCMS-8030/8040/8045/8050 | 1 | Cái | 225-14948-91, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 38 | ETFE Tubing, 1.6mm OD x 0.8 mm ID, 1m | 1 | Cái | 228-18495-01, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 39 | Ferrule, 0.5mm x 0.32um 10/PK | 4 | túi | 5062-3514, Agilent hoặc tương đương | ||
| 40 | Ferrule, graphite, short, 0.5 mm id, for 0.1 to 0.32 mm columns, 10/pk | 1 | Gói | 5080-8853, Agilent hoặc tương đương | ||
| 41 | Filter Element - Duplex 1st stage (NM32LA-A. S/N: A15-10-237) | 2 | Cái | 00-0031, PEAK Scientific hoặc tương đương | ||
| 42 | Filter Element - Duplex 2nd stage-Blue (NM32LA-A. S/N: A15-10-237) | 2 | Cái | 00-0032, PEAK Scientific hoặc tương đương | ||
| 43 | Filter Element 0.01 Micron (NM32LA-A. S/N: A16-09-420) | 2 | Cái | 00-4424, PEAK Scientific hoặc tương đương | ||
| 44 | Filter Element for inlet-3/8" NPT (NM32LA-A. S/N: A15-10-237) | 1 | Cái | 02-4640, PEAK Scientific hoặc tương đương | ||
| 45 | Filter Element for RAC | 2 | Cái | 00-4425, PEAK Scientific hoặc tương đương | ||
| 46 | Filter packing Assy, Lọc dung môi của bộ trộn | 1 | Gói | 228-18872-84, Shimadzu, 5 cái/gói | ||
| 47 | Găng tay cao su size L | 100 | Hộp | Găng tay cao su size L | ||
| 48 | Gasket | 4 | Cái | 228-35097-05, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 49 | Giá đỡ buret lớn | 1 | Cái | Kim loại, | ||
| 50 | Giá đựng ống ly tâm 10ml - 15ml - 50ml - GOLT5015 | 5 | cái | Số vị trí: 20 lỗ lớn, 30 lỗ nhỏ,Đường kính lỗ: Lỗ lớn 29mm, lỗ nhỏ 16mm,Trung quốc | ||
| 51 | Giấy lọc định tính Advantec số 2 | 3 | Hộp | Đường kính lỗ lọc 5µm, đường kính 110mm, Advantec | ||
| 52 | Glass Filter | 5 | Cái | 5041-2168, Agilent hoặc tương đương | ||
| 53 | Glass Insert for Split | 2 | Cái | 221-41444-01, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 54 | Gold seal, Ultra Inert, w/washer | 1 | Cái | 5190-6144, Agilent hoặc tương đương | ||
| 55 | Guard column (cartridge) | 5 | Cái | Dùng cho cột sắc ký lỏng LiChroCART 250-4 (4 mm x 250 mm, 5µm) | ||
| 56 | High pressure valve rotor | 1 | Cái | 228-48854, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 57 | Hộp đựng mẫu dư lượng có nắp dung tích 250ml | 5.000 | Hộp | Nhựa, dung tích 250 ml | ||
| 58 | Hộp đựng mẫu dư lượng có nắp dung tích 500ml | 500 | Hộp | Nhựa, dung tích 500 ml | ||
| 59 | Inlet Check Valve, LC-20AD/AB XR, LC-30ADSF/i-Series, LC-40D | 1 | Cái | 228-48249-96, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 60 | Inlet liner, Ultra Inert, splitless, single taper, glass wool, 5/pk | 1 | Hộp | 5190-3163, Agilent hoặc tương đương | ||
| 61 | Inlet septa, long-life, non-stick, 11 mm, 50/pk | 1 | Gói | 5183-4761 Agilent hoặc tương đương | ||
| 62 | Jet, Capillary optimized, 0.29 mmID | 1 | Cái | G1531-80560, Agilent hoặc tương đương | ||
| 63 | Kẹp buret đôi | 1 | Cái | Inox bọc nhựa | ||
| 64 | Khay đựng mẫu S10 cho Máy AAS800-Part No: B3001647 | 1 | Cái | Sample Rack, 9+29 loc 50 mL/15 mL Tubes, (9 vị trí 50mL, 29 vị trí 15mL), Perkin Elmer hoặc tương đương | ||
| 65 | Khay đựng mẫu S10 cho Máy AAS800-Part No: B3140618 | 2 | Cái | Sample Rack, 60 Locations 15 mL Tubes ( 60 vị trí 15 mL), Perkin Elmer hoặc tương đương | ||
| 66 | Kim hút mẫu cho Kỹ thuật Lò Graphite- cho AAS800-Part No: B0129258. | 1 | Cái | Sampling Capillary Probe AAS800, Perkin elmer hoặc tương đương | ||
| 67 | Line filter, LC-2010/LC-20AD/AB/AT/i-Series/LC-30ADSF/LC-20AR/LC-40D/DXR | 1 | Cái | 228-35871-96, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 68 | Liner split | 3 | Cái | 5190-2295, Agilent hoặc tương đương | ||
| 69 | Lọ mẫu 1.2mL cho Kỹ thuật Lò Graphite máy AAS800-Part No: B0510397 | 1 | Hộp | Sample Cup 1.2mL Polyproylene set 2000 (2000 cái /hộp),Perkin elmer | ||
| 70 | Lọ mẫu 2.5mL cho Kỹ thuật Lò Graphite máy AAS800-Part No: B3001566 | 1 | Hộp | Sample Cup 2.5mL Polyproylene set 1000 (1000 cái /hộp),Perkin elmer | ||
| 71 | Lọ mẫu 7mL cho Kỹ thuật Lò Graphite máy AAS800-Part No: B3001567 | 1 | Hộp | Sample Cup 7 mL Polyproylene set 1000 (100 cái /hộp),Perkin elmer | ||
| 72 | Lọ nâu đựng chuẩn 20 ml có nắp vặn, đệm FTFE | 10 | Cái | ALWSCI- Trung Quốc 20ML-24-V1003C , Hộp 100 cái hoặc tương đương | ||
| 73 | Loop assembly | 1 | Cái | G4226-60310, Agilent hoặc tương đương | ||
| 74 | Low carry over seat 0.12 | 1 | Cái | G1367-87012, Agilent hoặc tương đương | ||
| 75 | Male nut 1.6 MN | 2 | Cái | 228-16001-00, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 76 | Male Nut, PEEK 5/pk | 2 | Gói | 228-18565-84, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 77 | Máy khuấy từ | 1 | Cái | Có chức năng gia nhiệt Vị trí khuấy: 1 Thể tích khuấy: có thể khuấy được 1 lít Tốc độ khuấy: khuấy được 300 vòng/ phút Điện áp : 220V/50Hz | ||
| 78 | Máy nghiền mẫu | 4 | Cái | Nguồn điện: 220W-50Hz; công suất: >= 350W; dung tích >= 1.5 l Cối xay bằng thép không gỉ. Panasonic MX-AC400 hoặc tương đương | ||
| 79 | Micropipette 100-1000 µl | 2 | Cái | AHN,8-106-20-9 hoặc tương đương | ||
| 80 | Micropipette 10-100 µl | 3 | Cái | AHN,8-104-20-9 hoặc tương đương | ||
| 81 | Micropipette 1-5 mL | 1 | Cái | AHN-,8-107-20-9 hoặc tương đương | ||
| 82 | Muỗng cân mẫu nhựa | 70 | Bịch | Sử dụng 1 lần, 100 cái/bịch | ||
| 83 | Needle Seal XR dùng cho SIL-20ACxr Shimadzu | 1 | Cái | 228-50390 Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 84 | Needle, dùng cho Autosampler 1260 HiP ALS Agilent | 3 | Cái | G1313-87201, Agilent hoặc tương đương | ||
| 85 | Nhiệt kế thủy tinh | 1 | Cái | EU,(-)50÷50 0C L33004, Amarell hoặc tương đương | ||
| 86 | Ống ly tâm PP 15 ml | 1.000 | Cái | Corning-,430791 hoặc tương đương | ||
| 87 | Ống ly tâm PP 50 ml | 1.000 | Cái | Corning-,430829 hoặc tương đương | ||
| 88 | Outlet Check Valve, LC-20AD/AB/10ADvp/ATvp/i-Series/LC-30ADSF | 1 | Cái | 228-45705-91, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 89 | PEEK Male Nut, Narrow Head | 1 | Cái | 228-35403-00, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 90 | PEEK Needle Seal | 1 | Cái | 228-50390, Shimadzu | ||
| 91 | PE-pump seal | 2 | Gói | 0905-1420, Agilent, 2 cái/gói hoặc tương đương | ||
| 92 | Performance maintenance kit, LC/MS, for MS40+ pump. Includes SW60, oil mist filter, N2 purifier (RMSN-4), canted coil spring, 600 bar PEEK rotor seal, universal inlet filter kit | 1 | Bộ | 5190-9007, Agilent hoặc tương đương | ||
| 93 | Phểu thủy tinh đường kính 6cm | 5 | Cái | Đường kính 6cm, Trung Quốc | ||
| 94 | Pipet thủy tinh chia vạch 1 mL, class A | 5 | Cái | Isolab 233390105 hoặc tương đương | ||
| 95 | Pipette Pasteur | 4 | Hộp | Nhựa 3mL, 500 cái/hộp, Mỹ, EU | ||
| 96 | Plug with nut, 1/8 in, brass, 6/pk. (6 of each) | 1 | Gói | 5180-4121, Agilent hoặc tương đương | ||
| 97 | Plunger seal (Seal PE X 42085) | 1 | cái | 228-32628-91, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 98 | Plunger seal dùng cho1260 Quat pump | 2 | gói | 5063-6589, Agilent, 2 cái/gói hoặc tương đương | ||
| 99 | PM kit dùng cho G1312 Binary pump | 1 | Cái | G1312-68741, Agilent hoặc tương đương | ||
| 100 | PTFE Frits dùng cho1260 Quat pump | 3 | Gói | 01018-22707, Agilent, 5 cái/gói hoặc tương đương | ||
| 101 | Quả bóp cao su 3 van | 14 | Quả | Kartell hoặc tương đương | ||
| 102 | Quick Pick PM kit | 1 | Cái | 5188-6496, Agilent hoặc tương đương | ||
| 103 | Quick Pick slitless Inlet/Vent PM Kit | 1 | bịch | 5188-6497, Agilent hoặc tương đương | ||
| 104 | Sample loop 50 µl | 1 | Cái | 228-45402-96, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 105 | Seal cap assembly dùng cho1260 Quat pump | 3 | Cái | Agilent 5067-4728hoặc tương đương | ||
| 106 | Seat assy 0.17 mm ID Standard Autosampler, dùng cho Autosampler 1260 HiP ALS Agilent | 2 | Cái | Agilent G1329-87017hoặc tương đương | ||
| 107 | Short ferrule, 0.1 -0.25 mm id col | 1 | Gói | 500-2114, Agilent, 10 cái/gói hoặc tương đương | ||
| 108 | Solvent bottle-top dispenser | 3 | Cái | Brand - Đức 4630161, 5-50 mL volume, subdivision 1.0 mL hoặc tương đương | ||
| 109 | Stainless Steel Ferrule 1/16" 3/pk | 3 | Gói | 228-16000-17, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 110 | Stainless Steel Male Nut | 2 | Cái | 228-16001-00, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 111 | Stainless Steel Nut/ SSNE-16-012S | 1 | gói | 670-11009, Shimadzu, 5 cái/gói hoặc tương đương | ||
| 112 | Stainless Steel Tubing A (Left), LC-20AD | 1 | Cái | 228-45590-91, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 113 | Stainless Steel Tubing B (Right), LC-20AD | 1 | Cái | 228-45590-92, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 114 | Stainless Steel Tubing, 0.1mm x 0.8mm x 600 mm, SIL-20A/ACXR | 1 | Cái | 228-48826-92, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 115 | Sterile 0.2 Micron Final Filter w/endbell dùng cho hệ thống lọc nước Barnstead | 1 | Cái | FL0016-1, LabStrong hoặc tương đương | ||
| 116 | Swabs 100/PK | 1 | Hộp | 5080-5400, Agilent hoặc tương đương | ||
| 117 | Syringe filter Nylon | 5 | Hộp | Alain Lab - China , 0.45 µm x 25 mm, 100 cái/hộp hoặc tương đương | ||
| 118 | Syringe filter PTFE | 5 | Hộp | 0.45 µm x 25 mm, 100 cái/hộp | ||
| 119 | Tee, 1/8 in, brass, 2/pk | 1 | Gói | 5180-4160, Agilent hoặc tương đương | ||
| 120 | Thimble filter | 5 | Hộp | N08430x80mm | ||
| 121 | Tube joint (Elbow, KQ2L23-M5), 10/pk | 1 | Gói | S035-60724-21, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 122 | Túi zip 12cm | 3 | Kg | Túi zip 12cm | ||
| 123 | Túi zip 20cm | 3 | Kg | Túi zip 20cm | ||
| 124 | Universal Inlet Filter Replacement Kit | 1 | Cái | G1960-67100, Agilent hoặc tương đương | ||
| 125 | Vial nhựa + nắp, septum kín | 6 | Hộp | 1.5 ml, , 100 cái/hộp | ||
| 126 | Vial rack, plastic, for 12 mm crimp top micro vials, 5/pk | 1 | Hộp | 9301-0722, Agilent hoặc tương đương | ||
| 127 | Vial thủy tinh + nắp, septum kín | 120 | Hộp | 1.5 ml, 100 cái/hộp | ||
| 128 | Xyranh y tế, 5 ml | 45 | Hộp | Sử dụng 1 lần | ||
| 129 | Bình định mức 10 mL class A | 80 | Cái | Isolab-,013.01.010 hoặc tương đương | ||
| 130 | Bình định mức 100 mL class A | 50 | Cái | Isolab-,013.01.101 hoặc tương đương | ||
| 131 | Bình định mức 20 mL class A | 20 | Cái | Isolab 013.01.020 hoặc tương đương | ||
| 132 | Bình định mức 25 mL class A | 20 | Cái | Isolab-,013.01.026 hoặc tương đương | ||
| 133 | Bình định mức 50 mL class A | 50 | Cái | Isolab-,013.01.051 hoặc tương đương | ||
| 134 | Bình tam giác 100ml có nắp nhám | 20 | cái | Isolab- Loại A hoặc tương đương | ||
| 135 | Bình tam giác 250ml có nắp nhám | 20 | cái | Isolab- Loại A hoặc tương đương | ||
| 136 | Bộ Gioăng cho máy sinh khi Nitơ (PEAK) | 1 | bộ | Hãng PEAK Code: 06-5529 hoặc tương đương | ||
| 137 | Capillary ASSY cho ESI for LCMS 8040 | 1 | Cái | Shimazu 225-14948-91 hoặc tương đương | ||
| 138 | CDL Pipe Assy | 1 | Cái | Shimadzu 225-15718-91 hoặc tương đương | ||
| 139 | Cốc thủy tinh 1000ml | 7 | Cái | Duran-,211065408 hoặc tương đương | ||
| 140 | Cốc thủy tinh 250ml (thấp thành) | 12 | Cái | Duran-,211063604 hoặc tương đương | ||
| 141 | Cốc thủy tinh 500ml | 7 | Cái | Duran-,211064806 hoặc tương đương | ||
| 142 | Cột phân tích Purosoher Star RP 18-encapped 250 mm x 5µm x 4.6 mm | 2 | Cái | Merck 1503590001 hoặc tương đương | ||
| 143 | Cột sắc kí khí GC HP5 MS 30m x 0.25mm x 0.25um | 2 | Cái | Agilent,122-5532 hoặc tương đương | ||
| 144 | Cột sắc ký lỏng Zorbax Eclipse XDB-C18 (150 mm x 3µm x 3) | 1 | Cái | Agilent,963954-302 hoặc tương đương | ||
| 145 | Đầu týp 0.2 ml; 1000 cái/gói | 1 | Gói | AHN- 1-110-81-1 hoặc tương đương | ||
| 146 | Đầu týp 1 ml; 1000 cái/gói | 1 | Gói | AHN-Đức 1-200-80-2 hoặc tương đương | ||
| 147 | Đầu týp 5 ml; 250 cái/gói | 1 | Gói | AHN-1-210-84-0 hoặc tương đương | ||
| 148 | Đèn UV Agilent cho G1314 | 1 | cái | Agilent,G1314-60101 hoặc tương đương | ||
| 149 | Đèn UV Agilent cho G1315C | 1 | cái | Agilent,2140-0820 hoặc tương đương | ||
| 150 | Diaphragm của Shimazu (2C/gói) | 1 | Gói | Shimazu 228-32784-91 hoặc tương đương | ||
| 151 | ESI-L Low concentration tuning mix, 100mL dùng cho LCMSMS 6430 | 1 | Chai | Agilent G1969-85000 hoặc tương đương | ||
| 152 | Filament Assy | 1 | Cái | Shimazu 221-41847-93 , 180mm hoặc tương đương | ||
| 153 | Filament For PB1, ROHS | 1 | Cái | Shimadzu 225-20310-91 hoặc tương đương | ||
| 154 | Filter packing Assy | 3 | Chiếc | 228-18872-91 Shimazu | ||
| 155 | Frits PTFE dùng cho1260 Quat pump Agilent 5 cái/gói | 7 | túi | Agilent,01018-22707 hoặc tương đương | ||
| 156 | Găng tay y tế size M | 80 | hộp | Găng tay y tế size M | ||
| 157 | Graphite Vespel Ferrule (10 pcs)-For 0.32 mmID columns | 2 | gói | Shimazu,670-15003-04 hoặc tương đương | ||
| 158 | Guard column | 2 | hộp | Merck 1509620001, 10 chiếc/hộp hoặc tương đương | ||
| 159 | IC GAUGE | 1 | Cái | Shimadzu 225-09490-01 | ||
| 160 | Insert vial 200 µL 100 C/túi | 2 | túi | Agilent,5183-2085 hoặc tương đương | ||
| 161 | Khẩu trang phòng độc | 6 | Cái | Blue Eagle ,NP306 hoặc tương đương | ||
| 162 | Khẩu trang y tế hộ 50 cái | 80 | hộp | Hộp 50 cái | ||
| 163 | Khay nhựa đựng ống ly tâm (15 ml; 50ml) | 15 | Cái | Khay nhựa đựng ống ly tâm (15 ml; 50ml) | ||
| 164 | Lens (R4, RD6) của Shimazu | 2 | Chiếc | Shimazu,228-14572 hoặc tương đương | ||
| 165 | Liner, splitless, taper, no wool, deactivated, 900 µl, ID 4 mm dùng cho 7890 Turn Top Inlet System Agilent (5 cái/túi) | 1 | túi | Agilent,5183-4695 hoặc tương đương | ||
| 166 | Lọ nâu đựng chuẩn 20 ml có nắp vặn, đệm FTFE (100 cái/hộp) | 3 | hộp | ALWSCI- Trung Quốc 20ML-24-V1003C , Hộp 100 cái hoặc tương đương | ||
| 167 | Loop 100 µl dùng cho HPLC | 1 | cái | Agilent,01078-87302 hoặc tương đương | ||
| 168 | Microliter syringe 10 µl (for AOC/20i/20s) | 2 | Cái | Shimadzu,221-34618 hoặc tương đương | ||
| 169 | Nắp lọ Headspace | 2 | Cái | ALWSCI,20-SP3002 hoặc tương đương | ||
| 170 | Needle Assembly, dùng cho Autosampler 1260 HiP ALS Agilent | 1 | Cái | Agilent G4226-87201 hoặc tương đương | ||
| 171 | Ống đong nhựa PP 1000 ml chia vạch class A | 3 | Cái | Scilabware-Anh CPB1000Phoặc tương đương | ||
| 172 | Ống đong nhựa PP 500 ml chia vạch class A | 3 | Cái | Scilabware-Anh CPB0500Phoặc tương đương | ||
| 173 | Ống đong thủy tinh 100 ml chia vạch class A; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C | 6 | Cái | Duran-Đức 213902402hoặc tương đương | ||
| 174 | Ống đong thủy tinh 1000 ml chia vạch; class A; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C | 4 | Cái | Duran-Đức 213905408hoặc tương đương | ||
| 175 | Ống đong thủy tinh 500 ml chia vạch class A; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C | 4 | Cái | Duran-Đức 213904403hoặc tương đương | ||
| 176 | O-ring, 4D P5x5 | 5 | túi | Shimazu 036-11203-84 hoặc tương đương | ||
| 177 | Pipet thủy tinh bầu 20 mL, class AS | 10 | Cái | Duran-Đức 233392003hoặc tương đương | ||
| 178 | Pipet thủy tinh chia vạch 1 mL, class AS | 35 | Cái | Duran-Đức 233390105 hoặc tương đương | ||
| 179 | Pipet thủy tinh chia vạch 10 mL, class AS chia vạch | 10 | Cái | Duran-Đức 233391007 hoặc tương đương | ||
| 180 | Pipet thủy tinh chia vạch 2 mL, class AS | 30 | Cái | Duran-Đức 233390208 hoặc tương đương | ||
| 181 | Rotor, 5PV peek wide (low-pressure) của Shimazu | 2 | Chiếc | Shimazu,228-36923 hoặc tương đương | ||
| 182 | Rotor, XR (high-pressure) của Shimazu | 2 | Chiếc | Shimazu 228-48854hoặc tương đương | ||
| 183 | Rubber septum (20 chiếc) Shimazu | 5 | Túi | Shimazu,201-35584 hoặc tương đương | ||
| 184 | Rubber Septum, INJ. PORT 20/PKT | 3 | gói | Shimazu, 201-35584 hoặc tương đương | ||
| 185 | Seal 42455 của Shimazu | 1 | cái | Shimazu,228-35146 hoặc tương đương | ||
| 186 | Septa Non-Stick Long Life 11mm 50pk | 1 | gói | Agilent 5183-4761hoặc tương đương | ||
| 187 | Septa vial 100 cái/túi | 4 | túi | 9-SP1001 hoặc tương đương | ||
| 188 | Standard samples for adjusting instrument | 1 | Cái | Shimadzu 225-14122-01hoặc tương đương | ||
| 189 | Syringe filter PTFE, 0.45 µm x 25 mm, 100 cái/hộp | 3 | Hộp | Whatman,9911-2504-100 hoặc tương đương | ||
| 190 | Syringe, 10 µl cho GC Agilent | 2 | Cái | Agilent 5181-1267hoặc tương đương | ||
| 191 | Syringes for AOC-20i/20s | 1 | Cái | Shimadzu,221-34618 hoặc tương đương | ||
| 192 | Túi lưu mẫu (túi zip) 100 cái/túi | 40 | Túi | Túi lưu mẫu (túi zip) 100 cái/túi | ||
| 193 | Túi nilon cuộn 0.5 kg (dày) | 24 | Cuộn | Túi nilon cuộn 0.5 kg (dày) | ||
| 194 | Vacuum pump oil, Inland 45, 1L | 4 | lít | Agilent 5191-5851 hoặc tương đương | ||
| 195 | Chai đựng dung dịch chuẩn 20ml Vial + nắp 100 cái/hộp | 4 | hộp | LWSCI-Trung Quốc 20ml-20-V1002hoặc tương đương | ||
| 196 | Vial + nắp 100 cái/hộp 2ml | 3 | hộp | Agilent 5182-0553hoặc tương đương | ||
| 197 | Vial Headspace 20ml (100 cái/hộp) | 5 | Hộp | ALWSCI- Trung Quốc 20ML-20-V1002 hoặc tương đương | ||
| 198 | Xyranh, dung tích 1 ml, chia vạch đến 0.1 ml. 100 cái/hộp | 35 | hộp | Vinahankook- hoặc tương đương | ||
| 199 | 1,4 Dioxane | 4 | L | Tinh khiết phân tích | ||
| 200 | Acetone 99,8% | 125 | L | Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8% | ||
| 201 | Acetone CN | 650 | L | Tinh khiết dùng tráng rửa dụng cụ | ||
| 202 | Acetonitrile HPLC 99.9% | 588 | L | Merck 1000304000 - 4L/chai hoặc tương đương | ||
| 203 | Acid ascorbic | 2 | 250 mg | Số CAS50-81-7,DRE-C10303000,LGC hoặc tương đương | ||
| 204 | Acid citric | 20 | Chai | Tinh khiết phân tích, Chai 500 ml | ||
| 205 | Acid formic, ≥ 98% | 9 | L | Fisher, Tinh khiết phân tích, ≥98% hoặc tương đương | ||
| 206 | Acid Hydrocloric 37% | 8 | L | Tinh khiết phân tích, ≥ 37% | ||
| 207 | Acid Hydrocloric | 50 | L | Tinh khiết phân tích, Chai 500 ml | ||
| 208 | Acid Nitric 65 % | 8 | L | Tinh khiết phân tích, 65% d= 1.42 g/mL | ||
| 209 | Acid Nitric | 50 | L | Tinh khiết phân tích, chai 500 ml | ||
| 210 | Acid Orthophosphoric | 1 | L | Tinh khiết phân tích, ≥ 85%. | ||
| 211 | Acid sulfuric 95-97% | 12 | L | Tinh khiết phân tích, ≥ 95% | ||
| 212 | Acid Sulfuric | 50 | Chai | Tinh khiết phân tích, Chai 500 ml | ||
| 213 | Amomonia solution | 30 | Chai | Tinh khiết phân tích, 23-25%, chai 500 ml | ||
| 214 | Amoni molypdat [(NH4)6MO7O24-4H2O] | 4 | Chai | Tinh khiết phân tích,Chai 500 g | ||
| 215 | Amonium acetate | 6 | Chai | Tinh khiết phân tích, Chai 500 g | ||
| 216 | Amonium acetate, ≥ 98% | 3 | Kg | Tinh khiết phân tich, ≥ 98% | ||
| 217 | Amonium Clorua | 3 | Chai | Tinh khiết phân tích, Chai 500 g | ||
| 218 | Amonium Formate | 1 | Kg | Fisher, A/5080/53 ;500GR, Tinh khiết phân tích, ≥ 99.9% hoặc tương đương | ||
| 219 | Canixi clorua | 2 | Chai | Tinh khiết phân tích, Chai 500 g | ||
| 220 | Chì acetate (Lead acetate) | 6 | Kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 221 | Dichloromethane, 99.8% | 10 | L | Merck 1060501000 hoặc tương đương | ||
| 222 | Diethyl ether | 17 | L | Tinh khiết phân tích, ≥ 99.7%. | ||
| 223 | Dimethyl formamide | 3 | L | Tinh khiết phân tích, ≥ 99.5%. | ||
| 224 | ESI-L Low Concentration Tuning Mix 100 ml | 1 | Chai | G1969-85000, Agilent hoặc tương đương | ||
| 225 | Ethanol | 25 | L | Tinh khiết phân tích | ||
| 226 | Ethanol Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8% | 4 | L | Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8% | ||
| 227 | Ethyl acetate Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8% | 9 | L | Tinh khiết phân tích, ≥99.8%. | ||
| 228 | Hydrogen perocide H2O2, tinh khiết phân tích | 1 | Chai | Tinh khiết phân tích, 30%, EU, Chai 500 mL | ||
| 229 | Iod | 1,5 | Kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 230 | Isopropanol | 27 | L | Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8%. | ||
| 231 | Kali axetat | 3 | Chai | Tinh khiết phân tích, Trung Quốc, Chai 500 g | ||
| 232 | Kali dicromate K2Cr2O7 | 7 | Chai | Tinh khiết phân tích, , Chai 500 g | ||
| 233 | Kali hydroxide, tinh khiết phân tích ≥ 97% | 3 | Kg | Kali hydroxide, tinh khiết phân tích ≥ 97% | ||
| 234 | Khí Acetylene≥ 99.999% (không vỏ) | 11 | Bình | Cryotech, ≥ 98% dùng cho máy AAS hoặc tương đương | ||
| 235 | Khí gas VTgas (không bao gồm vỏ bình) | 2 | Bình | Bình gas nấu bếp gia đình- sử dụng cho máy quang kế ngọn lửa, Bình 12.5 kg | ||
| 236 | KI | 1 | Kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 237 | KMnO4 | 1 | Chai | Tinh khiết phân tích, Trung Quốc, Chai 500 g | ||
| 238 | Kali hydroxide | 3 | Kg | Kali hydroxide | ||
| 239 | Methanol HPLC 99.9% | 416 | L | Merck 1060074000 - 4L/chai hoặc tương đương | ||
| 240 | Mineral oil dùng cho rotary vane vacuum pumps | 1 | Chai | AVF60M, Agilent hoặc tương đương | ||
| 241 | Muối Mohr 500g | 25 | Chai | Tinh khiết phân tích, , Chai 500 g | ||
| 242 | Na2CO3 | 4 | Chai | Tinh khiết phân tích, , Chai 500 g | ||
| 243 | Na2S2O3 | 3 | Kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 244 | Na2SO3 | 6 | Kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 245 | Sodium sulfate | 5 | kg | Tinh khiết phân tích, Trung Quốc | ||
| 246 | NaH2PO4.H2O 98% | 2 | Kg | Tinh khiết phân tích, ≥ 98%. | ||
| 247 | Sodium hydroxide Trung quốc Chai 500g | 60 | Chai | Tinh khiết phân tích, Trung Quốc, Chai 500 g | ||
| 248 | Natri molipđat (Na2MoO4.2H2O) | 1 | Chai | Tinh khiết phân tích, Trung Quốc, Chai 500 g | ||
| 249 | n-Hexane | 2,5 | L | Tinh khiết phân tích, ≥ 99% . | ||
| 250 | Nitrilotriacetic acid disodium salt C6H7NO6Na2 | 1 | Chai | 15467-20-6, ≥ 99%, Sigma, Chai 50 g hoặc tương đương | ||
| 251 | OIL, 1L ULTRAGRADE 15, E2M1.5 | 1 | Chai | 220-97808-02, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 252 | Oil, Rotary Pump, Ultragrade 19, 4L (RV3 & 5) | 1 | Chai | 220-97808-01, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 253 | Ống chuẩn AgNO3 0.1N | 6 | ống | Merck1099900001 hoặc tương đương | ||
| 254 | Ống chuẩn EDTA 0.01 N | 3 | ống | Nồng độ 0.01N, Trung Quốc | ||
| 255 | Ống chuẩn EDTA 0.1M | 7 | ống | Merck1099920001 hoặc tương đương | ||
| 256 | Ống chuẩn Iodine 0.1N | 20 | Ống | Khối lượng riêng: 1.38 g/cm3 (20 °C) Giá trị pH: 6.7 (H₂O, 20 °C) Quy cách đóng gói: Dạng ống thủy tinh ampoule. Mã code: 1099100001, Merck hoặc tương đương | ||
| 257 | Ống chuẩn Na2S2O3 0.1N | 8 | ống | Merck 1099500001 hoặc tương đương | ||
| 258 | Sample, OFN 1 ppb | 1 | Lọ | Dùng cho hiệu chuẩn GC-MS 8040 Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 259 | Snoop soap solution, 8 oz | 1 | Chai | 9300-0311, Agilent hoặc tương đương | ||
| 260 | Sodium chloride, ≥ 99.5% | 9 | kg | Merck 1064041000 hoặc tương đương | ||
| 261 | Sodium hydroxide ≥97% | 7 | Kg | Merck 1064981000 hoặc tương đương | ||
| 262 | Sodium pyrophosphate decahydrate | 10 | Chai | Tinh khiết phân tích, , Chai 500 g | ||
| 263 | Sodium sulfate anhydrous tinh khiết phân tích ≥99% | 5 | kg | Tinh khiết phân tích, ≥ 99%, 1066491000, Merck hoặc tương đương | ||
| 264 | Tetraaxetic axit (C10H16N2O8) | 2 | chai | Tinh khiết phân tích, Trung Quốc, Chai 500g | ||
| 265 | Toluene, 99.9% | 9 | L | Tinh khiết phân tích, ≥99.9%, 1083251000, Merck hoặc tương đương | ||
| 266 | 1-Octansulfunilic acid | 5 | 25g/lọ | fisher,O/0028/46, lọ 25g hoặc tương đương | ||
| 267 | Acetone | 30 | L | Độ tinh khiết 99,8% | ||
| 268 | Acid acetic, ≥ 99.8% | 5 | Chai | Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8%, chai 2.5 l | ||
| 269 | Axit acetic | 10 | L | Độ tinh khiết 99,9% | ||
| 270 | Benzen Trung Quốc | 20 | L | Tinh khiết phân tích | ||
| 271 | Chai nhựa 100 ml + nắp | 500 | cái | chai HD | ||
| 272 | Chai nhựa 240 ml + nắp | 1.000 | cái | chai HD | ||
| 273 | Chai nhựa 500 ml + nắp | 500 | cái | chai HD | ||
| 274 | FeSO4.7H2O | 2 | 500g/lọ | Merck 1039650500 hoặc tương đương | ||
| 275 | Formaldehyd TQ | 20 | L | Tinh khiết phân tích | ||
| 276 | Khí Argon, ≥ 99.999% (không vỏ) | 3 | Bình | Cryotech, ≥ 99.999% hoặc tương đương | ||
| 277 | Khí Heli, ≥ 99.999% (không vỏ) | 6 | Bình | Cryotech, ≥ 99.999% hoặc tương đương | ||
| 278 | Khí hydro ≥ 99.999% (không vỏ) | 18 | Bình | Cryotech, ≥ 99.999% hoặc tương đương | ||
| 279 | Khí Nitơ, ≥ 99.999% (không vỏ) | 26 | Bình | Cryotech, ≥ 99.999% hoặc tương đương | ||
| 280 | KOH | 5 | kg | Tinh khiết phân tích, | ||
| 281 | Methanol | 35 | L | Tinh khiết phân tích Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 282 | MgSO4 ANHYDROUS | 7 | 250g/lọ | BIO BASIC CANADAMN 1988 hoặc tương đương | ||
| 283 | Na2SO4 | 1 | Kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 284 | NaOH | 5 | Kg | Tinh khiết phân tích, | ||
| 285 | NH4.Fe(SO4)2.12H2O | 1 | kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 286 | NH4.FeSO4.12H2O | 2 | 500g/lọ | Merck1037920500 hoặc tương đương | ||
| 287 | N-N Dimethylformanmide Trung Quốc | 20 | L | Tinh khiết phân tích | ||
| 288 | Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N | 5 | ống | Merck 1099280001 hoặc tương đương | ||
| 289 | Ống chuẩn NH4SCN 0.1N | 5 | ống | Merck 1099000001 hoặc tương đương | ||
| 290 | Petroleum ether 99.7% | 1 | L | 1017691000 Merck hoặc tương đương | ||
| 291 | Primary secondary amine (PSA) sorbent | 30 | 25g/lọ | CanadaSiliCycle - AUT1312 - 25g/lọ hoặc tương đương | ||
| 292 | Silicagel | 2 | kg | Merck 1019691000 hoặc tương đương | ||
| 293 | Sodium citrate dibasic sesquihydrate HOC(COOH)(CH2COONa)2 · 1.5H2O, ≥ 99% 250g/lọ | 15 | 250g/lọ | Sigma-Mỹ359084-250G hoặc tương đương | ||
| 294 | Sodium citrate tribasic dehydrate HOC(COONa)(CH2COONa)2 · 2H2O, ≥ 98% 500g/ lọ | 15 | 500g/lọ | Merck 1064480500 hoặc tương đương | ||
| 295 | Solvent for volumetric Karl Fischer titration with two component reagents | 1 | L | Merck1880151000 hoặc tương đương | ||
| 296 | Tin (II) chloride dihydrate, ≥ 99.99% 50 g/chai | 1 | chai | Aldrich-431508-50G hoặc tương đương | ||
| 297 | Titrant for volumetric Karl Fischer titration with two component reagents | 1 | L | Merck1880101000 hoặc tương đương | ||
| 298 | 2,4,5-T | 1 | 250 mg | LGC-Đức | ||
| 299 | 2,4-D | 1 | 250 mg | LGC-Đức | ||
| 300 | 3-MCPD | 1 | 100 mg | Supelco-Mỹ | ||
| 301 | Abamectin | 1 | 100mg | LGC-Đức | ||
| 302 | Acetochlor | 1 | 100mg | LGC-Đức | ||
| 303 | Aflatoxin (B1,B2,G1,G2) 0.5-2 µg/mL in Acetonitrile | 1 | 1ml | LGC-Đức | ||
| 304 | Alachlor | 1 | 250mg | LGC-Đức | ||
| 305 | Aldicarb | 1 | 100mg | LGC-Đức | ||
| 306 | Aldicarb Sulfoxide | 1 | 100mg | LGC-Đức | ||
| 307 | Aldicarb-Sulfone | 1 | 100mg | LGC-Đức | ||
| 308 | Alpha-HCH | 1 | 100mg | LGC-Đức | ||
| 309 | Ametoctradin | 1 | 100mg | LGC-Đức | ||
| 310 | Amicarbazone | 1 | 10mg | LGC-Đức | ||
| 311 | 1-Triacontanol | 1 | 100mg | TRC T767050 | ||
| 312 | Acephate | 1 | 250mg | LGC DRE-C10010000 | ||
| 313 | Albendazole | 1 | 100mg | LGC DRE-C10065000 | ||
| 314 | Alpha cypermethrin | 1 | 100mg | LGC DRE-C11890100 | ||
| 315 | Anilofos | 1 | 100mg | LGC DRE-CA10264000 | ||
| 316 | Azocyclotin | 1 | 250mg | LGC DRE-C10400000 | ||
| 317 | Benalaxyl | 1 | 250mg | LGC DRE-C10440000 | ||
| 318 | Benfuracarb | 1 | 100mg | LGC DRE-C10475000 | ||
| 319 | Benomyl | 1 | 250mg | LGC DRE-C10490000 | ||
| 320 | Bensulfuron methyl | 1 | 100mg | LGC DRE-C10498000 | ||
| 321 | Bentazone | 1 | 250mg | LGC DRE-C10510000 | ||
| 322 | Beta cyfluthrin | 1 | 250mg | LGC DRE-C11850200 | ||
| 323 | Beta cypermethrin | 1 | 100mg | LGC DRE-C11890200 | ||
| 324 | Bismerthiazol (saikuzuo) | 1 | 100mg | Sigma 34238-100MG | ||
| 325 | Bromacil | 1 | 250mg | LGC DRE-C10670000 | ||
| 326 | Bromuconazole | 1 | 100mg | LGC DRE-C10802200 | ||
| 327 | Bronopol | 1 | 250mg | LGC DRE-C10810000 | ||
| 328 | Chlorimuron ethyl | 1 | 100mg | LGC DRE-C11325000 | ||
| 329 | Chlorpyrifos methyl | 1 | 250mg | LGC DRE-C11601000 | ||
| 330 | Cinosulfuron | 1 | 100mg | LGC DRE-C11668000 | ||
| 331 | Clopyralid | 1 | 250mg | LGC DRE-C11690000 | ||
| 332 | Clothianidin | 1 | 100mg | LGC DRE-C11691700 | ||
| 333 | Cyclosulfamuron | 1 | 100mg | LGC DRE-C11836500 | ||
| 334 | Cyfluthrin | 1 | 250mg | LGC DRE-C11850000 | ||
| 335 | Cypermethrin | 1 | 100mg | LGC DRE-C11890000 | ||
| 336 | Dazomet | 1 | 250mg | LGC DRE-C11970000 | ||
| 337 | Diflubenzuron | 1 | 250mg | LGC DRE-C12630000 | ||
| 338 | Diflufenican | 1 | 100mg | LGC DRE-C12631000 | ||
| 339 | Dimethoate | 1 | 100mg | LGC DRE-C12700000 | ||
| 340 | Diuron | 1 | 250mg | LGC DRE-C13020000 | ||
| 341 | Edifenphos | 1 | 250mg | LGC DRE-CA13110000 | ||
| 342 | Epoxiconazole | 1 | 250mg | LGC DRE-C13185000 | ||
| 343 | Esfenvalerate | 1 | 100mg | LGC DRE-C13211000 | ||
| 344 | Ethiprole | 1 | 100mg | LGC DRE-C13275000 | ||
| 345 | Ethoprophos | 1 | 100mg | LGC DRE-C13300000 | ||
| 346 | Fenbuconazole | 1 | 100mg | LGC DRE-C13448500 | ||
| 347 | Fenbutatin Oxide | 1 | 250mg | LGC DRE-C13450000 | ||
| 348 | Fenitrothion | 1 | 250mg | LGC DRE-C13480000 | ||
| 349 | Fenobucarb (BPMC) | 1 | 250mg | LGC DRE-C13485000 | ||
| 350 | Fenoxanil | 1 | 100mg | LGC DRE-C13498000 | ||
| 351 | Fenpyroximate | 1 | 100mg | Sigma 31684-100MG | ||
| 352 | Fentrazamide | 1 | 100mg | LGC DRE-C13610000 | ||
| 353 | Fluazifop butyl | 1 | 250mg | LGC DRE-C13670000 | ||
| 354 | Fludioxonil | 1 | 100mg | LGC DRE-C13705000 | ||
| 355 | Flufenacet | 1 | 100mg | LGC DRE-C13711000 | ||
| 356 | Flufenoxuron | 1 | 100mg | LGC DRE-C13712000 | ||
| 357 | Fluopicolide | 1 | 100mg | LGC DRE-C13740000 | ||
| 358 | Flusilazole | 1 | 100mg | LGC DRE-C13860000 | ||
| 359 | Flusulfamide | 1 | 100mg | LGC DRE-C13861000 | ||
| 360 | Flutriafol | 1 | 100mg | LGC DRE-C13865000 | ||
| 361 | Hexaflumuron | 1 | 100mg | LGC DRE-C14194000 | ||
| 362 | Imazapic | 1 | 100mg | LGC DRE-C14282500 | ||
| 363 | Imazethapyr | 1 | 100mg | LGC DRE-C14283500 | ||
| 364 | Imazosulfuron | 1 | 100mg | LGC DRE-C14283550 | ||
| 365 | Iprobenfos | 1 | 100mg | LGC DRE-CA14368000 | ||
| 366 | Isoprocarb | 1 | 100mg | LGC DRE-C14450000 | ||
| 367 | Isoxaflutole | 1 | 100mg | LGC DRE-C14481000 | ||
| 368 | Isoxathion | 1 | 100mg | LGC DRE-C14483000 | ||
| 369 | Linuron | 1 | 100mg | LGC DRE-C14640000 | ||
| 370 | Malathion | 1 | 100mg | LGC DRE-C14710000 | ||
| 371 | Mefenacet | 1 | 100mg | LGC DRE-C14860000 | ||
| 372 | Metconazole | 1 | 100mg | LGC DRE-C14955000 | ||
| 373 | Metolcarb | 1 | 100mg | LGC DRE-C15175000 | ||
| 374 | Metsulfuron methyl | 1 | 100mg | LGC DRE-C15210000 | ||
| 375 | Metribuzin | 1 | 100mg | LGC DRE-C15200000 | ||
| 376 | Molinate | 1 | 100mg | LGC DRE-C15280000 | ||
| 377 | Myclobutanil | 1 | 100mg | LGC DRE-C15390000 | ||
| 378 | Naled | 1 | 250mg | LGC DRE-C15410000 | ||
| 379 | Novaluron | 1 | 50mg | LGC DRE-C15653000 | ||
| 380 | Oxolinic acid | 1 | 250mg | LGC DRE-C15788000 | ||
| 381 | Penconazole | 1 | 100mg | LGC DRE-C15910000 | ||
| 382 | Permethrin | 1 | 250mg | LGC DRE-C15990000 | ||
| 383 | Pirimicarb | 1 | 250mg | LGC DRE-C16250000 | ||
| 384 | Propamocarb.HCl | 1 | 100mg | LGC DRE-C16400000 | ||
| 385 | Propanil | 1 | 250mg | LGC DRE-C16410000 | ||
| 386 | Propoxur | 1 | 250mg | LGC DRE-C16500000 | ||
| 387 | Pyrazosulfuron ethyl | 1 | 100mg | LGC DRE-C16611500 | ||
| 388 | Pyriproxyfen | 1 | 100mg | LGC DRE-C16662500 | ||
| 389 | Phoxim | 1 | 100mg | LGC DRE-C16150000 | ||
| 390 | Salicylic acid | 1 | 250mg | LGC DRE-C16903500 | ||
| 391 | Silafluofen | 1 | 100mg | LGC DRE-C16946000 | ||
| 392 | Simazine | 1 | 250mg | LGC DRE-C16950000 | ||
| 393 | Spiromesifen | 1 | 100mg | LGC DRE-C16972970 | ||
| 394 | Tebufenozide | 1 | 100mg | LGC DRE-C17178800 | ||
| 395 | Tebufenpyrad | 1 | 100mg | LGC DRE-C17179300 | ||
| 396 | Tebuthiuron | 1 | 250mg | LGC DRE-C17190000 | ||
| 397 | Thiobencarb (benthiocarb) | 1 | 250mg | LGC DRE-C17470000 | ||
| 398 | Thiophanate methyl | 1 | 250mg | LGC DRE-C17545000 | ||
| 399 | Transfluthrin | 1 | 250mg | LGC DRE-C17606000 | ||
| 400 | Triadimefon | 1 | 250mg | LGC DRE-C17610000 | ||
| 401 | Triadimenol | 1 | 250mg | LGC DRE-C17620000 | ||
| 402 | Triclopyr-butoxy-ethyl-este | 1 | 100mg | LGC DRE-C17800500 | ||
| 403 | Triflorine | 1 | 250mg | LGC DRE-C17860000 | ||
| 404 | Trifloxysulfuron sodium | 1 | 100mg | LGC DRE-C17843000 | ||
| 405 | Triflumizole | 1 | 100mg | LGC DRE-C17844000 | ||
| 406 | Trifluralin | 1 | 250mg | LGC DRE-C17850000 | ||
| 407 | Trinexapac ethyl | 1 | 100mg | LGC DRE-C17888500 | ||
| 408 | API 50 CH | 1 | Bộ | BioMerieuxCode: 50300hoặc tương đương | ||
| 409 | API 50 CHB/E Medium | 1 | Bộ | BioMerieuxCode: 50430hoặc tương đương | ||
| 410 | Bacillus subtilis subsp. spizizenii derived from ATCC® 6633™* | 1 | Bộ | MicrobiologicsCode: 0486-CRMhoặc tương đương | ||
| 411 | Escherichia coli derived from ATCC® 25922™* | 1 | Bộ | MicrobiologicsCode: 0335-CRMhoặc tương đương | ||
| 412 | Bacillus thuringiensis derived from ATCC® 10792™* | 1 | Bộ | MicrobiologicsCode: 0270Phoặc tương đương | ||
| 413 | Pseudomonas fluorescens derived from ATCC® 13525 | 1 | Bộ | Microbiologics0241Phoặc tương đương | ||
| 414 | Chaetomium globosum derived from ATCC® 6205™* | 1 | Bộ | MicrobiologicsCode: 01094Phoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mỗi hợp đồng cung cấp đủ cả 3 loại hàng hóa: hóa chất, vật tư, chất chuẩn sử dụng trong thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đảm bảo việc bảo hành, sửa chữa hư hỏng, khuyết tật sau 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi