Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư kiểm tra chất lượng dư lượng thuốc bảo vệ thực vật năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628871-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Bảo vệ thực vật
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư kiểm tra chất lượng dư lượng thuốc bảo vệ thực vật năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210609430
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ của 02 Trung tâm: Trung tâm Kiểm định và khảo nghiệm thuốc BVTV phía Bắc và Trung tâm Kiểm định và khảo nghiệm thuốc BVTV phía Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 15:33:00 đến ngày 2021-06-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,259,730,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 AIV Catridge (400bar) 3 Cái 5062-8562, Agilent hoặc tương đương
2 AIV without cartridge 1 Cái G1312-60025, Agilent hoặc tương đương
3 ALS Syringe, 10 µL, fixed needle, 23-26s/42/cone 2 Cái 5181-1267, Agilent hoặc tương đương
4 Assay, Line Filter 1 Cái 228-35871-96, Shimadzu hoặc tương đương
5 Ball valve, 1/8 inch 1 Cái 0100-2144, Agilent hoặc tương đương
6 Bao đựng rác thải PTN đại 50 Kg Bao đựng rác thải PTN đại
7 Bao đựng rác thải PTN trung 50 Kg Bao đựng rác thải PTN trung
8 Bao nilon 1 kg 10 Kg Bao nilon 1 kg
9 Bao nilon 1/2 kg 10 Kg Bao nilon 1/2 kg
10 Bao nilon 2 kg 5 Kg Bao nilon 2 kg
11 Bao nilon 3 kg 5 Kg Bao nilon 3 kg
12 Bao nilon 5 kg 5 Kg Bao nilon 5 kg
13 Bao tay xốp 80 Kg Bao tay xốp
14 Bao xốp 3kg 35 Kg Bao xốp 3kg
15 Bao xốp 5kg 35 Kg Bao xốp 5kg
16 Big universal trap, Nitrogen, 1/4 in, 250 psig 1 Cái RMSN-4 hoặc tương đương
17 Big universal trap, Nitrogen, 1/8 in, 250 psig 1 Cái RMSN-2 hoặc tương đương
18 Bình định mức nhựa PP 20 mL có nắp 40 Cái Class A, nhựa PP, cổ 10/19, Mỹ, EU.
19 Bình tia 500ml 4 Cái Scilabware, Nhựa chịu được hóa chất, 500 mL. hoặc tương đương
20 Bộ mặt nạ phòng độc 3M 3200 kèm phin lọc 3M 3301K-100 16 Cái 1 phin lọc, sử dụng trong môi trường hóa chất
21 CABLE ASSEMBLY, FILAMENTS & LENS 1 (5 CABLES) 1 Gói 225-10434-96, Shimadzu
22 CANTED COIL SPRING dùng cho LC-MS 1 Cái 1460-2571 Agilent hoặc tương đương
23 Chổi rửa dụng cụ thủy tinh 20 Cái Các loại
24 Cốc (becher) 250 mL 5 Cái Class A, thủy tinh, chịu nhiệt.
25 Cốc đong nhựa 2000 ml 4 Cái BDC242P, Scilabware-Anh hoặc tương đương
26 Cốc đong nhựa 500ml 7 Cái Scilabware-Anh,BDC236P hoặc tương đương
27 Cột cronusil SAX 1 Cái 250 mm x 4.6 mm, 5 µm
28 Cột sắc ký lỏng Hypercarb 3 mm x 100 mm, 3 um 1 Cái 35003-103030, Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương
29 Cột sắc ký lỏng LiChroCART 250-4 LiChrospher 100 4 Cái 4 mm x 250 mm, 5 µm
30 Cuvette macro dùng cho máy quang phổ UV-Vis 4 Hộp K1937 nhựa, 4.5ml (100 pcs) mài mờ 100% của 2 mặt.
31 Đầu tip vàng 0-200 µl, kiểu Gilson, 1000 cái/túi 5 Gói 0-200 µl, kiểu Gilson, 1000 cái/túi
32 Đầu tip xanh 100-1000 µl, kiểu Gilson, 1000 cái/túi 5 Gói 100-1000 µl, kiểu Gilson, 1000 cái/túi
33 Đèn UV Shimazu cho SPD 20A 3 cái Shimazu L6585-02
34 Deuterium lamp dùng cho detector Agilent G1315A/B and G1365A/B 1 Cái 2140-0813, Agilent hoặc tương đương
35 Deuterium lamp with RFID tag, for variable wavelength detectors (G1314D/E/F, G7114A/B) 1 Cái G1314-60101, Agilent hoặc tương đương
36 Filament assembly 4 Cái G7005-60061 Agilent hoặc tương đương
37 ESI CAPILLARY PIPE ASSEMBLY, LCMS-2020, LCMS-8030/8040/8045/8050 1 Cái 225-14948-91, Shimadzu hoặc tương đương
38 ETFE Tubing, 1.6mm OD x 0.8 mm ID, 1m 1 Cái 228-18495-01, Shimadzu hoặc tương đương
39 Ferrule, 0.5mm x 0.32um 10/PK 4 túi 5062-3514, Agilent hoặc tương đương
40 Ferrule, graphite, short, 0.5 mm id, for 0.1 to 0.32 mm columns, 10/pk 1 Gói 5080-8853, Agilent hoặc tương đương
41 Filter Element - Duplex 1st stage (NM32LA-A. S/N: A15-10-237) 2 Cái 00-0031, PEAK Scientific hoặc tương đương
42 Filter Element - Duplex 2nd stage-Blue (NM32LA-A. S/N: A15-10-237) 2 Cái 00-0032, PEAK Scientific hoặc tương đương
43 Filter Element 0.01 Micron (NM32LA-A. S/N: A16-09-420) 2 Cái 00-4424, PEAK Scientific hoặc tương đương
44 Filter Element for inlet-3/8" NPT (NM32LA-A. S/N: A15-10-237) 1 Cái 02-4640, PEAK Scientific hoặc tương đương
45 Filter Element for RAC 2 Cái 00-4425, PEAK Scientific hoặc tương đương
46 Filter packing Assy, Lọc dung môi của bộ trộn 1 Gói 228-18872-84, Shimadzu, 5 cái/gói
47 Găng tay cao su size L 100 Hộp Găng tay cao su size L
48 Gasket 4 Cái 228-35097-05, Shimadzu hoặc tương đương
49 Giá đỡ buret lớn 1 Cái Kim loại,
50 Giá đựng ống ly tâm 10ml - 15ml - 50ml - GOLT5015 5 cái Số vị trí: 20 lỗ lớn, 30 lỗ nhỏ,Đường kính lỗ: Lỗ lớn 29mm, lỗ nhỏ 16mm,Trung quốc
51 Giấy lọc định tính Advantec số 2 3 Hộp Đường kính lỗ lọc 5µm, đường kính 110mm, Advantec
52 Glass Filter 5 Cái 5041-2168, Agilent hoặc tương đương
53 Glass Insert for Split 2 Cái 221-41444-01, Shimadzu hoặc tương đương
54 Gold seal, Ultra Inert, w/washer 1 Cái 5190-6144, Agilent hoặc tương đương
55 Guard column (cartridge) 5 Cái Dùng cho cột sắc ký lỏng LiChroCART 250-4 (4 mm x 250 mm, 5µm)
56 High pressure valve rotor 1 Cái 228-48854, Shimadzu hoặc tương đương
57 Hộp đựng mẫu dư lượng có nắp dung tích 250ml 5.000 Hộp Nhựa, dung tích 250 ml
58 Hộp đựng mẫu dư lượng có nắp dung tích 500ml 500 Hộp Nhựa, dung tích 500 ml
59 Inlet Check Valve, LC-20AD/AB XR, LC-30ADSF/i-Series, LC-40D 1 Cái 228-48249-96, Shimadzu hoặc tương đương
60 Inlet liner, Ultra Inert, splitless, single taper, glass wool, 5/pk 1 Hộp 5190-3163, Agilent hoặc tương đương
61 Inlet septa, long-life, non-stick, 11 mm, 50/pk 1 Gói 5183-4761 Agilent hoặc tương đương
62 Jet, Capillary optimized, 0.29 mmID 1 Cái G1531-80560, Agilent hoặc tương đương
63 Kẹp buret đôi 1 Cái Inox bọc nhựa
64 Khay đựng mẫu S10 cho Máy AAS800-Part No: B3001647 1 Cái Sample Rack, 9+29 loc 50 mL/15 mL Tubes, (9 vị trí 50mL, 29 vị trí 15mL), Perkin Elmer hoặc tương đương
65 Khay đựng mẫu S10 cho Máy AAS800-Part No: B3140618 2 Cái Sample Rack, 60 Locations 15 mL Tubes ( 60 vị trí 15 mL), Perkin Elmer hoặc tương đương
66 Kim hút mẫu cho Kỹ thuật Lò Graphite- cho AAS800-Part No: B0129258. 1 Cái Sampling Capillary Probe AAS800, Perkin elmer hoặc tương đương
67 Line filter, LC-2010/LC-20AD/AB/AT/i-Series/LC-30ADSF/LC-20AR/LC-40D/DXR 1 Cái 228-35871-96, Shimadzu hoặc tương đương
68 Liner split 3 Cái 5190-2295, Agilent hoặc tương đương
69 Lọ mẫu 1.2mL cho Kỹ thuật Lò Graphite máy AAS800-Part No: B0510397 1 Hộp Sample Cup 1.2mL Polyproylene set 2000 (2000 cái /hộp),Perkin elmer
70 Lọ mẫu 2.5mL cho Kỹ thuật Lò Graphite máy AAS800-Part No: B3001566 1 Hộp Sample Cup 2.5mL Polyproylene set 1000 (1000 cái /hộp),Perkin elmer
71 Lọ mẫu 7mL cho Kỹ thuật Lò Graphite máy AAS800-Part No: B3001567 1 Hộp Sample Cup 7 mL Polyproylene set 1000 (100 cái /hộp),Perkin elmer
72 Lọ nâu đựng chuẩn 20 ml có nắp vặn, đệm FTFE 10 Cái ALWSCI- Trung Quốc 20ML-24-V1003C , Hộp 100 cái hoặc tương đương
73 Loop assembly 1 Cái G4226-60310, Agilent hoặc tương đương
74 Low carry over seat 0.12 1 Cái G1367-87012, Agilent hoặc tương đương
75 Male nut 1.6 MN 2 Cái 228-16001-00, Shimadzu hoặc tương đương
76 Male Nut, PEEK 5/pk 2 Gói 228-18565-84, Shimadzu hoặc tương đương
77 Máy khuấy từ 1 Cái Có chức năng gia nhiệt Vị trí khuấy: 1 Thể tích khuấy: có thể khuấy được 1 lít Tốc độ khuấy: khuấy được 300 vòng/ phút Điện áp : 220V/50Hz
78 Máy nghiền mẫu 4 Cái Nguồn điện: 220W-50Hz; công suất: >= 350W; dung tích >= 1.5 l Cối xay bằng thép không gỉ. Panasonic MX-AC400 hoặc tương đương
79 Micropipette 100-1000 µl 2 Cái AHN,8-106-20-9 hoặc tương đương
80 Micropipette 10-100 µl 3 Cái AHN,8-104-20-9 hoặc tương đương
81 Micropipette 1-5 mL 1 Cái AHN-,8-107-20-9 hoặc tương đương
82 Muỗng cân mẫu nhựa 70 Bịch Sử dụng 1 lần, 100 cái/bịch
83 Needle Seal XR dùng cho SIL-20ACxr Shimadzu 1 Cái 228-50390 Shimadzu hoặc tương đương
84 Needle, dùng cho Autosampler 1260 HiP ALS Agilent 3 Cái G1313-87201, Agilent hoặc tương đương
85 Nhiệt kế thủy tinh 1 Cái EU,(-)50÷50 0C L33004, Amarell hoặc tương đương
86 Ống ly tâm PP 15 ml 1.000 Cái Corning-,430791 hoặc tương đương
87 Ống ly tâm PP 50 ml 1.000 Cái Corning-,430829 hoặc tương đương
88 Outlet Check Valve, LC-20AD/AB/10ADvp/ATvp/i-Series/LC-30ADSF 1 Cái 228-45705-91, Shimadzu hoặc tương đương
89 PEEK Male Nut, Narrow Head 1 Cái 228-35403-00, Shimadzu hoặc tương đương
90 PEEK Needle Seal 1 Cái 228-50390, Shimadzu
91 PE-pump seal 2 Gói 0905-1420, Agilent, 2 cái/gói hoặc tương đương
92 Performance maintenance kit, LC/MS, for MS40+ pump. Includes SW60, oil mist filter, N2 purifier (RMSN-4), canted coil spring, 600 bar PEEK rotor seal, universal inlet filter kit 1 Bộ 5190-9007, Agilent hoặc tương đương
93 Phểu thủy tinh đường kính 6cm 5 Cái Đường kính 6cm, Trung Quốc
94 Pipet thủy tinh chia vạch 1 mL, class A 5 Cái Isolab 233390105 hoặc tương đương
95 Pipette Pasteur 4 Hộp Nhựa 3mL, 500 cái/hộp, Mỹ, EU
96 Plug with nut, 1/8 in, brass, 6/pk. (6 of each) 1 Gói 5180-4121, Agilent hoặc tương đương
97 Plunger seal (Seal PE X 42085) 1 cái 228-32628-91, Shimadzu hoặc tương đương
98 Plunger seal dùng cho1260 Quat pump 2 gói 5063-6589, Agilent, 2 cái/gói hoặc tương đương
99 PM kit dùng cho G1312 Binary pump 1 Cái G1312-68741, Agilent hoặc tương đương
100 PTFE Frits dùng cho1260 Quat pump 3 Gói 01018-22707, Agilent, 5 cái/gói hoặc tương đương
101 Quả bóp cao su 3 van 14 Quả Kartell hoặc tương đương
102 Quick Pick PM kit 1 Cái 5188-6496, Agilent hoặc tương đương
103 Quick Pick slitless Inlet/Vent PM Kit 1 bịch 5188-6497, Agilent hoặc tương đương
104 Sample loop 50 µl 1 Cái 228-45402-96, Shimadzu hoặc tương đương
105 Seal cap assembly dùng cho1260 Quat pump 3 Cái Agilent 5067-4728hoặc tương đương
106 Seat assy 0.17 mm ID Standard Autosampler, dùng cho Autosampler 1260 HiP ALS Agilent 2 Cái Agilent G1329-87017hoặc tương đương
107 Short ferrule, 0.1 -0.25 mm id col 1 Gói 500-2114, Agilent, 10 cái/gói hoặc tương đương
108 Solvent bottle-top dispenser 3 Cái Brand - Đức 4630161, 5-50 mL volume, subdivision 1.0 mL hoặc tương đương
109 Stainless Steel Ferrule 1/16" 3/pk 3 Gói 228-16000-17, Shimadzu hoặc tương đương
110 Stainless Steel Male Nut 2 Cái 228-16001-00, Shimadzu hoặc tương đương
111 Stainless Steel Nut/ SSNE-16-012S 1 gói 670-11009, Shimadzu, 5 cái/gói hoặc tương đương
112 Stainless Steel Tubing A (Left), LC-20AD 1 Cái 228-45590-91, Shimadzu hoặc tương đương
113 Stainless Steel Tubing B (Right), LC-20AD 1 Cái 228-45590-92, Shimadzu hoặc tương đương
114 Stainless Steel Tubing, 0.1mm x 0.8mm x 600 mm, SIL-20A/ACXR 1 Cái 228-48826-92, Shimadzu hoặc tương đương
115 Sterile 0.2 Micron Final Filter w/endbell dùng cho hệ thống lọc nước Barnstead 1 Cái FL0016-1, LabStrong hoặc tương đương
116 Swabs 100/PK 1 Hộp 5080-5400, Agilent hoặc tương đương
117 Syringe filter Nylon 5 Hộp Alain Lab - China , 0.45 µm x 25 mm, 100 cái/hộp hoặc tương đương
118 Syringe filter PTFE 5 Hộp 0.45 µm x 25 mm, 100 cái/hộp
119 Tee, 1/8 in, brass, 2/pk 1 Gói 5180-4160, Agilent hoặc tương đương
120 Thimble filter 5 Hộp N08430x80mm
121 Tube joint (Elbow, KQ2L23-M5), 10/pk 1 Gói S035-60724-21, Shimadzu hoặc tương đương
122 Túi zip 12cm 3 Kg Túi zip 12cm
123 Túi zip 20cm 3 Kg Túi zip 20cm
124 Universal Inlet Filter Replacement Kit 1 Cái G1960-67100, Agilent hoặc tương đương
125 Vial nhựa + nắp, septum kín 6 Hộp 1.5 ml, , 100 cái/hộp
126 Vial rack, plastic, for 12 mm crimp top micro vials, 5/pk 1 Hộp 9301-0722, Agilent hoặc tương đương
127 Vial thủy tinh + nắp, septum kín 120 Hộp 1.5 ml, 100 cái/hộp
128 Xyranh y tế, 5 ml 45 Hộp Sử dụng 1 lần
129 Bình định mức 10 mL class A 80 Cái Isolab-,013.01.010 hoặc tương đương
130 Bình định mức 100 mL class A 50 Cái Isolab-,013.01.101 hoặc tương đương
131 Bình định mức 20 mL class A 20 Cái Isolab 013.01.020 hoặc tương đương
132 Bình định mức 25 mL class A 20 Cái Isolab-,013.01.026 hoặc tương đương
133 Bình định mức 50 mL class A 50 Cái Isolab-,013.01.051 hoặc tương đương
134 Bình tam giác 100ml có nắp nhám 20 cái Isolab- Loại A hoặc tương đương
135 Bình tam giác 250ml có nắp nhám 20 cái Isolab- Loại A hoặc tương đương
136 Bộ Gioăng cho máy sinh khi Nitơ (PEAK) 1 bộ Hãng PEAK Code: 06-5529 hoặc tương đương
137 Capillary ASSY cho ESI for LCMS 8040 1 Cái Shimazu 225-14948-91 hoặc tương đương
138 CDL Pipe Assy 1 Cái Shimadzu 225-15718-91 hoặc tương đương
139 Cốc thủy tinh 1000ml 7 Cái Duran-,211065408 hoặc tương đương
140 Cốc thủy tinh 250ml (thấp thành) 12 Cái Duran-,211063604 hoặc tương đương
141 Cốc thủy tinh 500ml 7 Cái Duran-,211064806 hoặc tương đương
142 Cột phân tích Purosoher Star RP 18-encapped 250 mm x 5µm x 4.6 mm 2 Cái Merck 1503590001 hoặc tương đương
143 Cột sắc kí khí GC HP5 MS 30m x 0.25mm x 0.25um 2 Cái Agilent,122-5532 hoặc tương đương
144 Cột sắc ký lỏng Zorbax Eclipse XDB-C18 (150 mm x 3µm x 3) 1 Cái Agilent,963954-302 hoặc tương đương
145 Đầu týp 0.2 ml; 1000 cái/gói 1 Gói AHN- 1-110-81-1 hoặc tương đương
146 Đầu týp 1 ml; 1000 cái/gói 1 Gói AHN-Đức 1-200-80-2 hoặc tương đương
147 Đầu týp 5 ml; 250 cái/gói 1 Gói AHN-1-210-84-0 hoặc tương đương
148 Đèn UV Agilent cho G1314 1 cái Agilent,G1314-60101 hoặc tương đương
149 Đèn UV Agilent cho G1315C 1 cái Agilent,2140-0820 hoặc tương đương
150 Diaphragm của Shimazu (2C/gói) 1 Gói Shimazu 228-32784-91 hoặc tương đương
151 ESI-L Low concentration tuning mix, 100mL dùng cho LCMSMS 6430 1 Chai Agilent G1969-85000 hoặc tương đương
152 Filament Assy 1 Cái Shimazu 221-41847-93 , 180mm hoặc tương đương
153 Filament For PB1, ROHS 1 Cái Shimadzu 225-20310-91 hoặc tương đương
154 Filter packing Assy 3 Chiếc 228-18872-91 Shimazu
155 Frits PTFE dùng cho1260 Quat pump Agilent 5 cái/gói 7 túi Agilent,01018-22707 hoặc tương đương
156 Găng tay y tế size M 80 hộp Găng tay y tế size M
157 Graphite Vespel Ferrule (10 pcs)-For 0.32 mmID columns 2 gói Shimazu,670-15003-04 hoặc tương đương
158 Guard column 2 hộp Merck 1509620001, 10 chiếc/hộp hoặc tương đương
159 IC GAUGE 1 Cái Shimadzu 225-09490-01
160 Insert vial 200 µL 100 C/túi 2 túi Agilent,5183-2085 hoặc tương đương
161 Khẩu trang phòng độc 6 Cái Blue Eagle ,NP306 hoặc tương đương
162 Khẩu trang y tế hộ 50 cái 80 hộp Hộp 50 cái
163 Khay nhựa đựng ống ly tâm (15 ml; 50ml) 15 Cái Khay nhựa đựng ống ly tâm (15 ml; 50ml)
164 Lens (R4, RD6) của Shimazu 2 Chiếc Shimazu,228-14572 hoặc tương đương
165 Liner, splitless, taper, no wool, deactivated, 900 µl, ID 4 mm dùng cho 7890 Turn Top Inlet System Agilent (5 cái/túi) 1 túi Agilent,5183-4695 hoặc tương đương
166 Lọ nâu đựng chuẩn 20 ml có nắp vặn, đệm FTFE (100 cái/hộp) 3 hộp ALWSCI- Trung Quốc 20ML-24-V1003C , Hộp 100 cái hoặc tương đương
167 Loop 100 µl dùng cho HPLC 1 cái Agilent,01078-87302 hoặc tương đương
168 Microliter syringe 10 µl (for AOC/20i/20s) 2 Cái Shimadzu,221-34618 hoặc tương đương
169 Nắp lọ Headspace 2 Cái ALWSCI,20-SP3002 hoặc tương đương
170 Needle Assembly, dùng cho Autosampler 1260 HiP ALS Agilent 1 Cái Agilent G4226-87201 hoặc tương đương
171 Ống đong nhựa PP 1000 ml chia vạch class A 3 Cái Scilabware-Anh CPB1000Phoặc tương đương
172 Ống đong nhựa PP 500 ml chia vạch class A 3 Cái Scilabware-Anh CPB0500Phoặc tương đương
173 Ống đong thủy tinh 100 ml chia vạch class A; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C 6 Cái Duran-Đức 213902402hoặc tương đương
174 Ống đong thủy tinh 1000 ml chia vạch; class A; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C 4 Cái Duran-Đức 213905408hoặc tương đương
175 Ống đong thủy tinh 500 ml chia vạch class A; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C 4 Cái Duran-Đức 213904403hoặc tương đương
176 O-ring, 4D P5x5 5 túi Shimazu 036-11203-84 hoặc tương đương
177 Pipet thủy tinh bầu 20 mL, class AS 10 Cái Duran-Đức 233392003hoặc tương đương
178 Pipet thủy tinh chia vạch 1 mL, class AS 35 Cái Duran-Đức 233390105 hoặc tương đương
179 Pipet thủy tinh chia vạch 10 mL, class AS chia vạch 10 Cái Duran-Đức 233391007 hoặc tương đương
180 Pipet thủy tinh chia vạch 2 mL, class AS 30 Cái Duran-Đức 233390208 hoặc tương đương
181 Rotor, 5PV peek wide (low-pressure) của Shimazu 2 Chiếc Shimazu,228-36923 hoặc tương đương
182 Rotor, XR (high-pressure) của Shimazu 2 Chiếc Shimazu 228-48854hoặc tương đương
183 Rubber septum (20 chiếc) Shimazu 5 Túi Shimazu,201-35584 hoặc tương đương
184 Rubber Septum, INJ. PORT 20/PKT 3 gói Shimazu, 201-35584 hoặc tương đương
185 Seal 42455 của Shimazu 1 cái Shimazu,228-35146 hoặc tương đương
186 Septa Non-Stick Long Life 11mm 50pk 1 gói Agilent 5183-4761hoặc tương đương
187 Septa vial 100 cái/túi 4 túi 9-SP1001 hoặc tương đương
188 Standard samples for adjusting instrument 1 Cái Shimadzu 225-14122-01hoặc tương đương
189 Syringe filter PTFE, 0.45 µm x 25 mm, 100 cái/hộp 3 Hộp Whatman,9911-2504-100 hoặc tương đương
190 Syringe, 10 µl cho GC Agilent 2 Cái Agilent 5181-1267hoặc tương đương
191 Syringes for AOC-20i/20s 1 Cái Shimadzu,221-34618 hoặc tương đương
192 Túi lưu mẫu (túi zip) 100 cái/túi 40 Túi Túi lưu mẫu (túi zip) 100 cái/túi
193 Túi nilon cuộn 0.5 kg (dày) 24 Cuộn Túi nilon cuộn 0.5 kg (dày)
194 Vacuum pump oil, Inland 45, 1L 4 lít Agilent 5191-5851 hoặc tương đương
195 Chai đựng dung dịch chuẩn 20ml Vial + nắp 100 cái/hộp 4 hộp LWSCI-Trung Quốc 20ml-20-V1002hoặc tương đương
196 Vial + nắp 100 cái/hộp 2ml 3 hộp Agilent 5182-0553hoặc tương đương
197 Vial Headspace 20ml (100 cái/hộp) 5 Hộp ALWSCI- Trung Quốc 20ML-20-V1002 hoặc tương đương
198 Xyranh, dung tích 1 ml, chia vạch đến 0.1 ml. 100 cái/hộp 35 hộp Vinahankook- hoặc tương đương
199 1,4 Dioxane 4 L Tinh khiết phân tích
200 Acetone 99,8% 125 L Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8%
201 Acetone CN 650 L Tinh khiết dùng tráng rửa dụng cụ
202 Acetonitrile HPLC 99.9% 588 L Merck 1000304000 - 4L/chai hoặc tương đương
203 Acid ascorbic 2 250 mg Số CAS50-81-7,DRE-C10303000,LGC hoặc tương đương
204 Acid citric 20 Chai Tinh khiết phân tích, Chai 500 ml
205 Acid formic, ≥ 98% 9 L Fisher, Tinh khiết phân tích, ≥98% hoặc tương đương
206 Acid Hydrocloric 37% 8 L Tinh khiết phân tích, ≥ 37%
207 Acid Hydrocloric 50 L Tinh khiết phân tích, Chai 500 ml
208 Acid Nitric 65 % 8 L Tinh khiết phân tích, 65% d= 1.42 g/mL
209 Acid Nitric 50 L Tinh khiết phân tích, chai 500 ml
210 Acid Orthophosphoric 1 L Tinh khiết phân tích, ≥ 85%.
211 Acid sulfuric 95-97% 12 L Tinh khiết phân tích, ≥ 95%
212 Acid Sulfuric 50 Chai Tinh khiết phân tích, Chai 500 ml
213 Amomonia solution 30 Chai Tinh khiết phân tích, 23-25%, chai 500 ml
214 Amoni molypdat [(NH4)6MO7O24-4H2O] 4 Chai Tinh khiết phân tích,Chai 500 g
215 Amonium acetate 6 Chai Tinh khiết phân tích, Chai 500 g
216 Amonium acetate, ≥ 98% 3 Kg Tinh khiết phân tich, ≥ 98%
217 Amonium Clorua 3 Chai Tinh khiết phân tích, Chai 500 g
218 Amonium Formate 1 Kg Fisher, A/5080/53 ;500GR, Tinh khiết phân tích, ≥ 99.9% hoặc tương đương
219 Canixi clorua 2 Chai Tinh khiết phân tích, Chai 500 g
220 Chì acetate (Lead acetate) 6 Kg Tinh khiết phân tích
221 Dichloromethane, 99.8% 10 L Merck 1060501000 hoặc tương đương
222 Diethyl ether 17 L Tinh khiết phân tích, ≥ 99.7%.
223 Dimethyl formamide 3 L Tinh khiết phân tích, ≥ 99.5%.
224 ESI-L Low Concentration Tuning Mix 100 ml 1 Chai G1969-85000, Agilent hoặc tương đương
225 Ethanol 25 L Tinh khiết phân tích
226 Ethanol Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8% 4 L Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8%
227 Ethyl acetate Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8% 9 L Tinh khiết phân tích, ≥99.8%.
228 Hydrogen perocide H2O2, tinh khiết phân tích 1 Chai Tinh khiết phân tích, 30%, EU, Chai 500 mL
229 Iod 1,5 Kg Tinh khiết phân tích
230 Isopropanol 27 L Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8%.
231 Kali axetat 3 Chai Tinh khiết phân tích, Trung Quốc, Chai 500 g
232 Kali dicromate K2Cr2O7 7 Chai Tinh khiết phân tích, , Chai 500 g
233 Kali hydroxide, tinh khiết phân tích ≥ 97% 3 Kg Kali hydroxide, tinh khiết phân tích ≥ 97%
234 Khí Acetylene≥ 99.999% (không vỏ) 11 Bình Cryotech, ≥ 98% dùng cho máy AAS hoặc tương đương
235 Khí gas VTgas (không bao gồm vỏ bình) 2 Bình Bình gas nấu bếp gia đình- sử dụng cho máy quang kế ngọn lửa, Bình 12.5 kg
236 KI 1 Kg Tinh khiết phân tích
237 KMnO4 1 Chai Tinh khiết phân tích, Trung Quốc, Chai 500 g
238 Kali hydroxide 3 Kg Kali hydroxide
239 Methanol HPLC 99.9% 416 L Merck 1060074000 - 4L/chai hoặc tương đương
240 Mineral oil dùng cho rotary vane vacuum pumps 1 Chai AVF60M, Agilent hoặc tương đương
241 Muối Mohr 500g 25 Chai Tinh khiết phân tích, , Chai 500 g
242 Na2CO3 4 Chai Tinh khiết phân tích, , Chai 500 g
243 Na2S2O3 3 Kg Tinh khiết phân tích
244 Na2SO3 6 Kg Tinh khiết phân tích
245 Sodium sulfate 5 kg Tinh khiết phân tích, Trung Quốc
246 NaH2PO4.H2O 98% 2 Kg Tinh khiết phân tích, ≥ 98%.
247 Sodium hydroxide Trung quốc Chai 500g 60 Chai Tinh khiết phân tích, Trung Quốc, Chai 500 g
248 Natri molipđat (Na2MoO4.2H2O) 1 Chai Tinh khiết phân tích, Trung Quốc, Chai 500 g
249 n-Hexane 2,5 L Tinh khiết phân tích, ≥ 99% .
250 Nitrilotriacetic acid disodium salt C6H7NO6Na2 1 Chai 15467-20-6, ≥ 99%, Sigma, Chai 50 g hoặc tương đương
251 OIL, 1L ULTRAGRADE 15, E2M1.5 1 Chai 220-97808-02, Shimadzu hoặc tương đương
252 Oil, Rotary Pump, Ultragrade 19, 4L (RV3 & 5) 1 Chai 220-97808-01, Shimadzu hoặc tương đương
253 Ống chuẩn AgNO3 0.1N 6 ống Merck1099900001 hoặc tương đương
254 Ống chuẩn EDTA 0.01 N 3 ống Nồng độ 0.01N, Trung Quốc
255 Ống chuẩn EDTA 0.1M 7 ống Merck1099920001 hoặc tương đương
256 Ống chuẩn Iodine 0.1N 20 Ống Khối lượng riêng: 1.38 g/cm3 (20 °C) Giá trị pH: 6.7 (H₂O, 20 °C) Quy cách đóng gói: Dạng ống thủy tinh ampoule. Mã code: 1099100001, Merck hoặc tương đương
257 Ống chuẩn Na2S2O3 0.1N 8 ống Merck 1099500001 hoặc tương đương
258 Sample, OFN 1 ppb 1 Lọ Dùng cho hiệu chuẩn GC-MS 8040 Shimadzu hoặc tương đương
259 Snoop soap solution, 8 oz 1 Chai 9300-0311, Agilent hoặc tương đương
260 Sodium chloride, ≥ 99.5% 9 kg Merck 1064041000 hoặc tương đương
261 Sodium hydroxide ≥97% 7 Kg Merck 1064981000 hoặc tương đương
262 Sodium pyrophosphate decahydrate 10 Chai Tinh khiết phân tích, , Chai 500 g
263 Sodium sulfate anhydrous tinh khiết phân tích ≥99% 5 kg Tinh khiết phân tích, ≥ 99%, 1066491000, Merck hoặc tương đương
264 Tetraaxetic axit (C10H16N2O8) 2 chai Tinh khiết phân tích, Trung Quốc, Chai 500g
265 Toluene, 99.9% 9 L Tinh khiết phân tích, ≥99.9%, 1083251000, Merck hoặc tương đương
266 1-Octansulfunilic acid 5 25g/lọ fisher,O/0028/46, lọ 25g hoặc tương đương
267 Acetone 30 L Độ tinh khiết 99,8%
268 Acid acetic, ≥ 99.8% 5 Chai Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8%, chai 2.5 l
269 Axit acetic 10 L Độ tinh khiết 99,9%
270 Benzen Trung Quốc 20 L Tinh khiết phân tích
271 Chai nhựa 100 ml + nắp 500 cái chai HD
272 Chai nhựa 240 ml + nắp 1.000 cái chai HD
273 Chai nhựa 500 ml + nắp 500 cái chai HD
274 FeSO4.7H2O 2 500g/lọ Merck 1039650500 hoặc tương đương
275 Formaldehyd TQ 20 L Tinh khiết phân tích
276 Khí Argon, ≥ 99.999% (không vỏ) 3 Bình Cryotech, ≥ 99.999% hoặc tương đương
277 Khí Heli, ≥ 99.999% (không vỏ) 6 Bình Cryotech, ≥ 99.999% hoặc tương đương
278 Khí hydro ≥ 99.999% (không vỏ) 18 Bình Cryotech, ≥ 99.999% hoặc tương đương
279 Khí Nitơ, ≥ 99.999% (không vỏ) 26 Bình Cryotech, ≥ 99.999% hoặc tương đương
280 KOH 5 kg Tinh khiết phân tích,
281 Methanol 35 L Tinh khiết phân tích Trung Quốc hoặc tương đương
282 MgSO4 ANHYDROUS 7 250g/lọ BIO BASIC CANADAMN 1988 hoặc tương đương
283 Na2SO4 1 Kg Tinh khiết phân tích
284 NaOH 5 Kg Tinh khiết phân tích,
285 NH4.Fe(SO4)2.12H2O 1 kg Tinh khiết phân tích
286 NH4.FeSO4.12H2O 2 500g/lọ Merck1037920500 hoặc tương đương
287 N-N Dimethylformanmide Trung Quốc 20 L Tinh khiết phân tích
288 Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N 5 ống Merck 1099280001 hoặc tương đương
289 Ống chuẩn NH4SCN 0.1N 5 ống Merck 1099000001 hoặc tương đương
290 Petroleum ether 99.7% 1 L 1017691000 Merck hoặc tương đương
291 Primary secondary amine (PSA) sorbent 30 25g/lọ CanadaSiliCycle - AUT1312 - 25g/lọ hoặc tương đương
292 Silicagel 2 kg Merck 1019691000 hoặc tương đương
293 Sodium citrate dibasic sesquihydrate HOC(COOH)(CH2COONa)2 · 1.5H2O, ≥ 99% 250g/lọ 15 250g/lọ Sigma-Mỹ359084-250G hoặc tương đương
294 Sodium citrate tribasic dehydrate HOC(COONa)(CH2COONa)2 · 2H2O, ≥ 98% 500g/ lọ 15 500g/lọ Merck 1064480500 hoặc tương đương
295 Solvent for volumetric Karl Fischer titration with two component reagents 1 L Merck1880151000 hoặc tương đương
296 Tin (II) chloride dihydrate, ≥ 99.99% 50 g/chai 1 chai Aldrich-431508-50G hoặc tương đương
297 Titrant for volumetric Karl Fischer titration with two component reagents 1 L Merck1880101000 hoặc tương đương
298 2,4,5-T 1 250 mg LGC-Đức
299 2,4-D 1 250 mg LGC-Đức
300 3-MCPD 1 100 mg Supelco-Mỹ
301 Abamectin 1 100mg LGC-Đức
302 Acetochlor 1 100mg LGC-Đức
303 Aflatoxin (B1,B2,G1,G2) 0.5-2 µg/mL in Acetonitrile 1 1ml LGC-Đức
304 Alachlor 1 250mg LGC-Đức
305 Aldicarb 1 100mg LGC-Đức
306 Aldicarb Sulfoxide 1 100mg LGC-Đức
307 Aldicarb-Sulfone 1 100mg LGC-Đức
308 Alpha-HCH 1 100mg LGC-Đức
309 Ametoctradin 1 100mg LGC-Đức
310 Amicarbazone 1 10mg LGC-Đức
311 1-Triacontanol 1 100mg TRC T767050
312 Acephate 1 250mg LGC DRE-C10010000
313 Albendazole 1 100mg LGC DRE-C10065000
314 Alpha cypermethrin 1 100mg LGC DRE-C11890100
315 Anilofos 1 100mg LGC DRE-CA10264000
316 Azocyclotin 1 250mg LGC DRE-C10400000
317 Benalaxyl 1 250mg LGC DRE-C10440000
318 Benfuracarb 1 100mg LGC DRE-C10475000
319 Benomyl 1 250mg LGC DRE-C10490000
320 Bensulfuron methyl 1 100mg LGC DRE-C10498000
321 Bentazone 1 250mg LGC DRE-C10510000
322 Beta cyfluthrin 1 250mg LGC DRE-C11850200
323 Beta cypermethrin 1 100mg LGC DRE-C11890200
324 Bismerthiazol (saikuzuo) 1 100mg Sigma 34238-100MG
325 Bromacil 1 250mg LGC DRE-C10670000
326 Bromuconazole 1 100mg LGC DRE-C10802200
327 Bronopol 1 250mg LGC DRE-C10810000
328 Chlorimuron ethyl 1 100mg LGC DRE-C11325000
329 Chlorpyrifos methyl 1 250mg LGC DRE-C11601000
330 Cinosulfuron 1 100mg LGC DRE-C11668000
331 Clopyralid 1 250mg LGC DRE-C11690000
332 Clothianidin 1 100mg LGC DRE-C11691700
333 Cyclosulfamuron 1 100mg LGC DRE-C11836500
334 Cyfluthrin 1 250mg LGC DRE-C11850000
335 Cypermethrin 1 100mg LGC DRE-C11890000
336 Dazomet 1 250mg LGC DRE-C11970000
337 Diflubenzuron 1 250mg LGC DRE-C12630000
338 Diflufenican 1 100mg LGC DRE-C12631000
339 Dimethoate 1 100mg LGC DRE-C12700000
340 Diuron 1 250mg LGC DRE-C13020000
341 Edifenphos 1 250mg LGC DRE-CA13110000
342 Epoxiconazole 1 250mg LGC DRE-C13185000
343 Esfenvalerate 1 100mg LGC DRE-C13211000
344 Ethiprole 1 100mg LGC DRE-C13275000
345 Ethoprophos 1 100mg LGC DRE-C13300000
346 Fenbuconazole 1 100mg LGC DRE-C13448500
347 Fenbutatin Oxide 1 250mg LGC DRE-C13450000
348 Fenitrothion 1 250mg LGC DRE-C13480000
349 Fenobucarb (BPMC) 1 250mg LGC DRE-C13485000
350 Fenoxanil 1 100mg LGC DRE-C13498000
351 Fenpyroximate 1 100mg Sigma 31684-100MG
352 Fentrazamide 1 100mg LGC DRE-C13610000
353 Fluazifop butyl 1 250mg LGC DRE-C13670000
354 Fludioxonil 1 100mg LGC DRE-C13705000
355 Flufenacet 1 100mg LGC DRE-C13711000
356 Flufenoxuron 1 100mg LGC DRE-C13712000
357 Fluopicolide 1 100mg LGC DRE-C13740000
358 Flusilazole 1 100mg LGC DRE-C13860000
359 Flusulfamide 1 100mg LGC DRE-C13861000
360 Flutriafol 1 100mg LGC DRE-C13865000
361 Hexaflumuron 1 100mg LGC DRE-C14194000
362 Imazapic 1 100mg LGC DRE-C14282500
363 Imazethapyr 1 100mg LGC DRE-C14283500
364 Imazosulfuron 1 100mg LGC DRE-C14283550
365 Iprobenfos 1 100mg LGC DRE-CA14368000
366 Isoprocarb 1 100mg LGC DRE-C14450000
367 Isoxaflutole 1 100mg LGC DRE-C14481000
368 Isoxathion 1 100mg LGC DRE-C14483000
369 Linuron 1 100mg LGC DRE-C14640000
370 Malathion 1 100mg LGC DRE-C14710000
371 Mefenacet 1 100mg LGC DRE-C14860000
372 Metconazole 1 100mg LGC DRE-C14955000
373 Metolcarb 1 100mg LGC DRE-C15175000
374 Metsulfuron methyl 1 100mg LGC DRE-C15210000
375 Metribuzin 1 100mg LGC DRE-C15200000
376 Molinate 1 100mg LGC DRE-C15280000
377 Myclobutanil 1 100mg LGC DRE-C15390000
378 Naled 1 250mg LGC DRE-C15410000
379 Novaluron 1 50mg LGC DRE-C15653000
380 Oxolinic acid 1 250mg LGC DRE-C15788000
381 Penconazole 1 100mg LGC DRE-C15910000
382 Permethrin 1 250mg LGC DRE-C15990000
383 Pirimicarb 1 250mg LGC DRE-C16250000
384 Propamocarb.HCl 1 100mg LGC DRE-C16400000
385 Propanil 1 250mg LGC DRE-C16410000
386 Propoxur 1 250mg LGC DRE-C16500000
387 Pyrazosulfuron ethyl 1 100mg LGC DRE-C16611500
388 Pyriproxyfen 1 100mg LGC DRE-C16662500
389 Phoxim 1 100mg LGC DRE-C16150000
390 Salicylic acid 1 250mg LGC DRE-C16903500
391 Silafluofen 1 100mg LGC DRE-C16946000
392 Simazine 1 250mg LGC DRE-C16950000
393 Spiromesifen 1 100mg LGC DRE-C16972970
394 Tebufenozide 1 100mg LGC DRE-C17178800
395 Tebufenpyrad 1 100mg LGC DRE-C17179300
396 Tebuthiuron 1 250mg LGC DRE-C17190000
397 Thiobencarb (benthiocarb) 1 250mg LGC DRE-C17470000
398 Thiophanate methyl 1 250mg LGC DRE-C17545000
399 Transfluthrin 1 250mg LGC DRE-C17606000
400 Triadimefon 1 250mg LGC DRE-C17610000
401 Triadimenol 1 250mg LGC DRE-C17620000
402 Triclopyr-butoxy-ethyl-este 1 100mg LGC DRE-C17800500
403 Triflorine 1 250mg LGC DRE-C17860000
404 Trifloxysulfuron sodium 1 100mg LGC DRE-C17843000
405 Triflumizole 1 100mg LGC DRE-C17844000
406 Trifluralin 1 250mg LGC DRE-C17850000
407 Trinexapac ethyl 1 100mg LGC DRE-C17888500
408 API 50 CH 1 Bộ BioMerieuxCode: 50300hoặc tương đương
409 API 50 CHB/E Medium 1 Bộ BioMerieuxCode: 50430hoặc tương đương
410 Bacillus subtilis subsp. spizizenii derived from ATCC® 6633™* 1 Bộ MicrobiologicsCode: 0486-CRMhoặc tương đương
411 Escherichia coli derived from ATCC® 25922™* 1 Bộ MicrobiologicsCode: 0335-CRMhoặc tương đương
412 Bacillus thuringiensis derived from ATCC® 10792™* 1 Bộ MicrobiologicsCode: 0270Phoặc tương đương
413 Pseudomonas fluorescens derived from ATCC® 13525 1 Bộ Microbiologics0241Phoặc tương đương
414 Chaetomium globosum derived from ATCC® 6205™* 1 Bộ MicrobiologicsCode: 01094Phoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mỗi hợp đồng cung cấp đủ cả 3 loại hàng hóa: hóa chất, vật tư, chất chuẩn sử dụng trong thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải đảm bảo việc bảo hành, sửa chữa hư hỏng, khuyết tật sau 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->