Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp + PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 15:41:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,546,065,730 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.263E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) thi công Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 315.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành điện;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành cấp thoát nước- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành PCCC hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc cơ khí hoặc điện tự động hóa hoặc cơ điện; có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công Phòng cháy và chữa cháy- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp + PCCC Trường THCS Cam Thượng (Giai đoạn 2) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất mềm, yếu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,614 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,46 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,46 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,46 | 100m3 |
| 6 | Mua đất san nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.375,409 | m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,606 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,512 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,033 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,697 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,299 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,071 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,071 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,071 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,449 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,604 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,628 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,478 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | tấn |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,259 | 100m2 |
| 24 | Ống thoát nước PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | 100m |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,917 | 1m2 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,148 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,099 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,259 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,606 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,162 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,204 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,747 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 514,149 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,89 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | m |
| 41 | Khơi chỉ lõm rộng 20 sâu 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 393 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 603,039 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,999 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,886 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,693 | m2 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,866 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,944 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,992 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,84 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,89 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,011 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,505 | m3 |
| 55 | Ni lon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.021,5 | m2 |
| 56 | Cắt khe co khe giãn 5x5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,86 | 10m |
| 57 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.021,5 | m2 |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,34 | 100m3 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,791 | m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,107 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,569 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,467 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,456 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,516 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,069 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,271 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239 | cấu kiện |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,061 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,709 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,465 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Contactor 2C-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp bộ đèn led 100w ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cần đèn |
| 5 | Đai giữ ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | m |
| 7 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | m |
| 8 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 9 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 13 | CU/XLPE/PVC 2x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 14 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 15 | Aptomat MCCB 2C-200A-65KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 18 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 19 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,329 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 25 | Gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | viên |
| 26 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 3 pha, Q=4m3/h, H=25m, P=2.2kW, chạy bằng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Rọ hút bằng nhựa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Van khóa 1 chiều lắp ren PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Khớp nối mềm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Y lọc D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 37 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 38 | Ống PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 39 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Van phao D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Nút bịt PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 4 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,147 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,076 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,519 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,089 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,089 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,089 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,251 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,743 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,588 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,37 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,063 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,203 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,524 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,891 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,094 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,665 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,715 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,727 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,393 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,979 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,914 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,914 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,766 | m2 |
| 40 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 10m3, xi măng 5kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,68 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,731 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,581 | m3 |
| 44 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,973 | m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,286 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,837 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,055 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,146 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,571 | tấn |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.113 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,789 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,489 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,286 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,734 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,088 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,151 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,131 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,906 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,484 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,839 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,277 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,807 | m3 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,2 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,143 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,2 | m2 |
| 70 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,164 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,661 | m2 |
| 72 | Bản mã inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 73 | Bulong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | cái |
| 74 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,692 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,137 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,426 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,434 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,232 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,232 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,604 | 100m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,59 | m2 |
| 83 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,18 | md |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,428 | m3 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,436 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,742 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,628 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | m3 |
| 100 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,121 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,121 | tấn |
| 102 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,543 | tấn |
| 103 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,543 | tấn |
| 104 | Bu lông M16x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 105 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 106 | Gia công lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,965 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,83 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,391 | m2 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,923 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,15 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,909 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,183 | m3 |
| 113 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,92 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 640,711 | m2 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.076,8 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 472,233 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 812,161 | m2 |
| 118 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,939 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,972 | m2 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,05 | m2 |
| 121 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 486,6 | m2 |
| 122 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 486,6 | m2 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,338 | m2 |
| 124 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,64 | m |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,64 | m |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 815,761 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.631,504 | m2 |
| 128 | Sơn chống thấm CT11A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,906 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,711 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,24 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,555 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 717,683 | m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,876 | m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,63 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,765 | m3 |
| 136 | Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,064 | m2 |
| 137 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 138 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,3 | m2 |
| 139 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,3 | m2 |
| 140 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,14 | m2 |
| 141 | Gia công lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,658 | tấn |
| 142 | Nắp chụp inox 100x100x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 143 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | cái |
| 144 | Lắp dựng lan Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,8 | m2 |
| 145 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,927 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,662 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,399 | m3 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | tấn |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,179 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,115 | m3 |
| 156 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,905 | m2 |
| 157 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,357 | m2 |
| 158 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,366 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 161 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | m3 |
| 162 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | m3 |
| 163 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,507 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,507 | m2 |
| 165 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,18 | m |
| 166 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,7 | m2 |
| 167 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,12 | m2 |
| 168 | Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,32 | m2 |
| 169 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,72 | m2 |
| 170 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 171 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,62 | m2 |
| 172 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,626 | tấn |
| 173 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,8 | m2 |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,8 | m2 |
| 175 | Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 176 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 177 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 178 | Nắp ô thăm mái bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | m2 |
| 179 | Khóa nắp ô thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,77 | 100m2 |
| 181 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,365 | tấn |
| 182 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,9 | 10m2 |
| 183 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,677 | 10m2 |
| 184 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,086 | 100m2 |
| 185 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,72 | 10m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 4 TẦNG (PHẦN CHỐNG MỐI) | |||
| 1 | Phun dung dịch Lenfos 50EC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 454,8 | lít |
| 2 | Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,638 | lít |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,32 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,303 | 100m3 |
| 5 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,416 | công |
| 6 | Máy phun hoá chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,128 | ca |
| 7 | Phun dung dịch Lenfos 50EC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 295,2 | lít |
| 8 | Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,362 | lít |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,68 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | 100m3 |
| 11 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,584 | công |
| 12 | Máy phun hoá chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,872 | ca |
| 13 | Phun dung dịch Lenfos 50EC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.298,55 | lít |
| 14 | Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,762 | lít |
| 15 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,762 | công |
| 16 | Máy phun hoá chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,986 | ca |
| 17 | Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,583 | ca |
| 18 | Phun dung dịch Lenfos 50EC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 465,2 | lít |
| 19 | Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,63 | lít |
| 20 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,26 | công |
| 21 | Máy phun hoá chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,63 | ca |
| 22 | Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,956 | ca |
| E | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 2C-200A-65KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng 2 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng 3 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện tầng 4 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Bảng điện vỏ nhựa chứa 8 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 22 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 27 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 28 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 29 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | bộ |
| 30 | Bộ đèn chiếu sáng bảng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 31 | Bộ đèn Led 120/36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 34 | Quạt trần (kèm hộp số) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 35 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 36 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 37 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 38 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 40 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 42 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 43 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 45 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 48 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 560 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 460 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.000 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 57 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 59 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Quả cầu sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 62 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 63 | Ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 64 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 65 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 66 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 68 | SWITCH 16 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Cáp mạng cat5e | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 70 | Kéo rải cáp mạng cat5e | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 71 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 72 | Đầu bấm dây mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 73 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bể ngang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 77 | Dây cấp nước xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 78 | Móc giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 79 | Chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 80 | Bộ xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 81 | Xi phông thoát tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 82 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 84 | Xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 85 | Vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 86 | Dây cấp nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 87 | Vòi rửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 89 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 91 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 94 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 98 | Ống PPR D50 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 99 | Ống PPR D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 100 | Ống PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 101 | Ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 102 | Ống PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 103 | Tê nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 106 | Tê thu nhựa PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 113 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 117 | Van khóa nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 122 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 124 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 127 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 128 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m |
| 129 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 130 | Ống PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 131 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 132 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 133 | Y nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 134 | Y nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 135 | Y nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 136 | Y thu nhựa D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Y thu nhựa D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 138 | Y kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Y kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 140 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 141 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 142 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 143 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 144 | Cút nhựa 90 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 146 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 147 | Côn thu D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 148 | Côn thu D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 150 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 151 | Nối nhựa ren trong D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 152 | Măng sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 153 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 154 | Măng sông D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 155 | Măng sông D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 156 | Măng sông D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 157 | Thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 158 | Thông tắc D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 159 | Xi phông nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 160 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | cái |
| 161 | Đai ôm ống thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 162 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 164 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 165 | Cút chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 166 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 167 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 168 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,153 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,946 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,681 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,44 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,026 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,259 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | tấn |
| 26 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,794 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,794 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,256 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,977 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,2 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,56 | m2 |
| 33 | Trát giằng tường vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,744 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,2 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,304 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,859 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,366 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,836 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,1 | md |
| 41 | Máng tôn dày 0.47mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,44 | md |
| 42 | Đai giữ máng thép dẹt 50x5, L=650 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 43 | Đai thép dẹt 30x2 giữ ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút chếch D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 49 | Ống PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CV 2(1x1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây E1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| G | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,336 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,124 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,081 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,932 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,683 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,995 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,669 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,658 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,728 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,54 | m2 |
| 29 | Ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 30 | Cút nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Rọ chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| H | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp AC70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 673 | m |
| 2 | Lắp đặt Cặp cáp - CC70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi néo 35kV -35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Sứ đứng - SĐ-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Quả |
| 5 | Lắp đặt giằng cột đúp - GC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Cột ly tâm LT14-13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cột |
| 7 | Móng cột đôi MĐ-14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 8 | Tiếp địa - RC-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà néo đúp ngang - XNĐ-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà néo đúp ngang - XNĐ-35a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà néo thẳng -XNT-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 12 | Móng cột đơn MT-14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 13 | Vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | TB |
| 14 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | bát |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 vị trí |
| 17 | Tháo hạ cột LT12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 18 | Tháo xà đỡ thẳng XN-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo xà đỡ thẳng XNĐ-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Tháo xà đỡ thẳng XR-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Tháo hạ dây AC70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 777 | m |
| 22 | Vận chuyển vật tư thiết bị thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| I | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đế và đầu báo cháy khói quang loại địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút nhấn bằng tôn sơn tĩnh điện ( chôn ngầm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Kéo rải cáp chống nhiễu loại 10x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | m |
| 7 | Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 8 | Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440 | m |
| 11 | Măng xông nối ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Modul điện trở cuối kênh. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối đầu tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặt 1 hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 19 | Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199 | m |
| 20 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | hộp |
| 21 | Măng xông nối ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 3 cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 Bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cuộn |
| 28 | Lăng phun chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN125 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Tê thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thép D100/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút thép D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu D125/máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút thép D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt rọ DN125 hút mặt bích (áp lực làm việc 16 bar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y lọc DN125 (áp lực làm việc 16 bar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn DN100 (áp lực làm việc 16 bar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van một chiều DN100 (áp lực làm việc 16 bar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt bích thép rỗng D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt bích thép đặc D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt gioăng cao su DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt gioăng cao su DN125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 50 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | tấn |
| 51 | Tủ chữa cháy vách tường lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 52 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 16 loại 16 Bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cuộn |
| 53 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 54 | Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 55 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg (Việt nam) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bình |
| 56 | Nội quy chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 57 | Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 58 | Đào đất bằng máy đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,243 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,93 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m | |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,5508 | m2 |
| 66 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.263E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) thi công Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 315.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | - 01 người có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành điện;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành cấp thoát nước- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành PCCC hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc cơ khí hoặc điện tự động hóa hoặc cơ điện; có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công Phòng cháy và chữa cháy- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy bơm bê tông | 50m3/h | 1 |
| 13 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥16T | 1 |
| 14 | Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi