Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp + PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631932-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210314269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 15:41:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,546,065,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.263E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) thi công Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 315.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.964.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành điện;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành cấp thoát nước- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành PCCC hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc cơ khí hoặc điện tự động hóa hoặc cơ điện; có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công Phòng cháy và chữa cháy- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp + PCCC
Trường THCS Cam Thượng (Giai đoạn 2)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP thiết kế Tiến Hưng và công ty Công ty cổ phần xây dựng và cơ điện AA; + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Avityco; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất mềm, yếuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,614100m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,6m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,46100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,46100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,46100m3
6Mua đất san nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.375,409m3
7San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,606100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,512100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,033100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,697m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,299100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,071100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,071100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,071100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,449m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,604m3
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98,628m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,478m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,224100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288tấn
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019100m3
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m3
23Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,259100m2
24Ống thoát nước PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,392100m
25Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,9171m2
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,148m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001100m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,099m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,19100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,259m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,606m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,162m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,204m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,747m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt514,149m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,89m2
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51m
41Khơi chỉ lõm rộng 20 sâu 10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt393m
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt603,039m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,999tấn
44Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,886m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,693m2
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,866m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m3
48Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,195100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,944m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,992m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,84m2
52Công tác ốp gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,89m2
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,011100m3
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt141,505m3
55Ni lon lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.021,5m2
56Cắt khe co khe giãn 5x5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,8610m
57Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.021,5m2
58Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,34100m3
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,791m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,107m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,569100m3
62Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,92100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,467m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,456100m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049100m2
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,516100m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,069m3
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,271tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt239cấu kiện
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,061m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,709m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt188,465m2
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Aptomat MCB 2C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Contactor 2C-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp bộ đèn led 100w ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
4Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cần đèn
5Đai giữ ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
6Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58m
7Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58m
8Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
9Aptomat MCB 2C-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Aptomat MCB 2C-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
12Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
13CU/XLPE/PVC 2x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
14Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
15Aptomat MCCB 2C-200A-65KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Ống nhựa cứng luồn dây SP D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
18Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
19Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,329m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
25Gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92viên
26Máy bơm cấp nước sinh hoạt 3 pha, Q=4m3/h, H=25m, P=2.2kW, chạy bằng điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Rọ hút bằng nhựa D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
29Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Van cổng kiểu vô lăng PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
31Van khóa 1 chiều lắp ren PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Khớp nối mềm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
33Rắc co hàn nhiệt ren trong D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
34Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
35Y lọc D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
37Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
38Ống PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
39Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
40Van phao D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
41Nút bịt PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
C NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 4 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,147100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,076m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,519100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,089100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,089100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,089100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,251100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,743m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,588100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,37m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,063m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,203100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,57100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,524tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,538tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,891tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,094m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,665m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,715m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,727m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,393m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cấu kiện
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,979m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,914m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,914m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,766m2
40Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 10m3, xi măng 5kg/m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2công
41Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,68m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,731100m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,581m3
44Lớp lót nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt218,973m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,286100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,837m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,055tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,146tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,571tấn
50Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.1131 lỗ khoan
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,789m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,489100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,286tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,734tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,088tấn
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,151100m2
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101,131m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,8tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,69100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,906m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,484tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,172100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,839m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,078tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,277tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,807m3
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,2m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,143m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,2m2
70Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,164tấn
71Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,661m2
72Bản mã inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
73BulongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt140cái
74Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,692m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,137100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,426tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,434tấn
79Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,232tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,232tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,604100m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,59m2
83Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,18md
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m3
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,428m3
86Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,436m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m3
88Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m3
89Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m3
90Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,742m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m2
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,628m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,076100m2
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16tấn
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113m3
100Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,121tấn
101Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,121tấn
102Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,543tấn
103Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,543tấn
104Bu lông M16x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
105Bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66cái
106Gia công lan can thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,965tấn
107Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,83m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt316,391m2
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200,923m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,15m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,909m3
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,183m3
113Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,92m2
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt640,711m2
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.076,8m2
116Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt472,233m2
117Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt812,161m2
118Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,939m2
119Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,972m2
120Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175,05m2
121Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt486,6m2
122Căng lưới thép gia cố tường chống nứtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt486,6m2
123Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108,338m2
124Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,64m
125Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,64m
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt815,761m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.631,504m2
128Sơn chống thấm CT11ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt176,906m2
129Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,711m2
130Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt362,24m2
131Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,555m2
132Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt717,683m2
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,876m3
134Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,63m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,765m3
136Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,064m2
137Bộ khung inox đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
138Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,3m2
139Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,3m2
140Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,14m2
141Gia công lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,658tấn
142Nắp chụp inox 100x100x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
143Thép râu chờ D10 hàn liên kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104cái
144Lắp dựng lan InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,8m2
145Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,927m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,662m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,486m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
151Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,399m3
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,124tấn
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,179m3
155Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,115m3
156Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,905m2
157Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,357m2
158Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,366m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,262m3
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
161Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378m3
162Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,405m3
163Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,507m2
164Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,507m2
165Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,18m
166Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,7m2
167Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,12m2
168Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,32m2
169Cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,72m2
170Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
171Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt166,62m2
172Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,626tấn
173Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,8m2
174Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,8m2
175Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m2
176Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
177Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
178Nắp ô thăm mái bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,04m2
179Khóa nắp ô thăm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
180Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,77100m2
181Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,365tấn
182Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,910m2
183Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,67710m2
184Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,086100m2
185Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,7210m2
D NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 4 TẦNG (PHẦN CHỐNG MỐI)
1Phun dung dịch Lenfos 50ECTheo hồ sơ thiết kế được duyệt454,8lít
2Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni longTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,638lít
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,32m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,303100m3
5Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,416công
6Máy phun hoá chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,128ca
7Phun dung dịch Lenfos 50ECTheo hồ sơ thiết kế được duyệt295,2lít
8Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni longTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,362lít
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,68m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,197100m3
11Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,584công
12Máy phun hoá chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,872ca
13Phun dung dịch Lenfos 50ECTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.298,55lít
14Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni longTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,762lít
15Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,762công
16Máy phun hoá chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,986ca
17Máy bơm nước chạy điện (0.75KW)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,583ca
18Phun dung dịch Lenfos 50ECTheo hồ sơ thiết kế được duyệt465,2lít
19Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni longTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,63lít
20Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,26công
21Máy phun hoá chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,63ca
22Máy bơm nước chạy điện (0.75KW)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,956ca
E NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
6Que hàn đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
9Aptomat MCCB 2C-200A-65KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Aptomat MCB 2C-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
11Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Tủ điện tầng 2 300x200x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
13Aptomat MCB 2C-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Tủ điện tầng 3 300x200x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
16Aptomat MCB 2C-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Tủ điện tầng 4 300x200x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
19Aptomat MCB 2C-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Bảng điện vỏ nhựa chứa 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
22Aptomat MCB 2C-50A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Aptomat MCB 2C-40A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
24Aptomat MCB 2C-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
26Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
27Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
28Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
29Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63bộ
30Bộ đèn chiếu sáng bảngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
31Bộ đèn Led 120/36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
32Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
33Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
34Quạt trần (kèm hộp số)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
35Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
36Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
37Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
38Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
40Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
41Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
42Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
43Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
44Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
45Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
46Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
47Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170m
48Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt560m
49Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280m
50Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280m
51Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt460m
52Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt230m
53Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt230m
54Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
55Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.000m
56Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.000m
57Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m3
59Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
60Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
61Quả cầu sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
62Dây dẫn trên mái D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
63Ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
64Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
65Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
66Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
67Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
68SWITCH 16 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
69Cáp mạng cat5eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
70Kéo rải cáp mạng cat5eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
71Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
72Đầu bấm dây mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
73Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bể ngang)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
75Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
77Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
78Móc giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
79Chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
80Bộ xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
81Xi phông thoát tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
82Chậu rửa loại 1 vòi âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
83Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
84Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
85Vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
86Dây cấp nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
87Vòi rửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
88Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
89Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
90Ống nhựa PPR xả cặn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
91Cút nhựa xả cặn PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
92Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
93Ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
94Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
95Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
96Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
97Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
98Ống PPR D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
99Ống PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
100Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
101Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
102Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
103Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
104Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
105Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
106Tê thu nhựa PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
107Tê thu nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
108Tê thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
109Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
110Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
111Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
112Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
113Côn thu nhựa PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
114Côn thu nhựa PPR D50/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
115Côn thu nhựa PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
117Van khóa nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
118Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
119Nút bịt nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
120Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
121Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
122Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
123Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
124Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
125Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
126Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
127Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
128Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85100m
129Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
130Ống PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1100m
131Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
132Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
133Y nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
134Y nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
135Y nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
136Y thu nhựa D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
137Y thu nhựa D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
138Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
139Y kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
140Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
141Cút nhựa chếch 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
142Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
143Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
144Cút nhựa 90 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
145Cút nhựa 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
146Cút nhựa 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96cái
147Côn thu D110/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
148Côn thu D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
149Nối nhựa ren trong D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
150Nối nhựa ren trong D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
151Nối nhựa ren trong D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
152Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
153Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
154Măng sông D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
155Măng sông D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
156Măng sông D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
157Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
158Thông tắc D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
159Xi phông nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
160Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110cái
161Đai ôm ống thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
162Rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
163Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
164Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
165Cút chếch D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
166Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4100m
167Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
168Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58cái
F NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,153m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,946m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,681m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057100m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,44m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,294m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,026m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,093100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,062100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,124100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,124100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,124100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,259m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,105tấn
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121tấn
26Bu lông D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
27Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,794tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,794tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,256m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,977m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,2m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,56m2
33Trát giằng tường vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,744m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,2m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,304m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,859m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,366m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,836100m2
40Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,1md
41Máng tôn dày 0.47mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,44md
42Đai giữ máng thép dẹt 50x5, L=650Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
43Đai thép dẹt 30x2 giữ ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
44Rọ chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
45Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
46Lắp đặt cút nhựa D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
47Lắp đặt cút chếch D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
48Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
49Ống PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
50Lắp đặt các loại đèn tuýp led 36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
51Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CV 2(1x1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây E1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
53Lắp đặt ống nhựa PVC D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
G BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,336m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,159100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,159100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,159100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,124m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,133tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,081m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,19tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,932m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,149m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,683m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,995m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,669m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,658m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,728m2
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,54m2
29Ống nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
30Cút nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
31Rọ chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
33Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
H DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Lắp đặt cáp AC70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt673m
2Lắp đặt Cặp cáp - CC70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60Bộ
3Lắp đặt Chuỗi néo 35kV -35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36Chuỗi
4Lắp đặt Sứ đứng - SĐ-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Quả
5Lắp đặt giằng cột đúp - GCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
6Lắp đặt Cột ly tâm LT14-13Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7Cột
7Móng cột đôi MĐ-14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
8Tiếp địa - RC-2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
9Lắp đặt Xà néo đúp ngang - XNĐ-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
10Lắp đặt Xà néo đúp ngang - XNĐ-35aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
11Lắp đặt Xà néo thẳng -XNT-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
12Móng cột đơn MT-14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
13Vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2TB
14Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
15Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144bát
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 vị trí
17Tháo hạ cột LT12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cột
18Tháo xà đỡ thẳng XN-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
19Tháo xà đỡ thẳng XNĐ-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
20Tháo xà đỡ thẳng XR-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
21Tháo hạ dây AC70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt777m
22Vận chuyển vật tư thiết bị thu hồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1TB
I HỆ THỐNG PCCC
1Đế và đầu báo cháy khói quang loại địa chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,210 đầu
2Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút nhấn bằng tôn sơn tĩnh điện ( chôn ngầm )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 đèn
6Kéo rải cáp chống nhiễu loại 10x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,62m
7Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
8Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
9Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24hộp
10Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt440m
11Măng xông nối ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200Cái
12Lắp đặt Modul điện trở cuối kênh.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt hộp đấu nối đầu tầngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
14Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65 đèn
15Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặt 1 hướngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65 đèn
16Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25 đèn
17Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115m
18Lắp đặt ống nhựa mềm D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44m
19Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt199m
20Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28hộp
21Măng xông nối ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50Cái
22Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
23Tủ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
24Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 3 cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Lắp đặt trụ tiếp nước DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
27Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 BarTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cuộn
28Lăng phun chữa cháy D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
29Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN125 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
30Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
31Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
32Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
33Lắp đặt Tê thép D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
34Lắp đặt Tê thép D100/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
35Lắp đặt tê thép D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
36Lắp đặt Cút thép D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
37Lắp đặt côn thu D125/máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
38Lắp đặt Cút thép D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
39Lắp đặt Cút thép D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Lắp đặt van khóa D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
41Lắp đặt rọ DN125 hút mặt bích (áp lực làm việc 16 bar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
42Lắp đặt Y lọc DN125 (áp lực làm việc 16 bar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Lắp đặt van chặn DN100 (áp lực làm việc 16 bar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
44Lắp đặt Van một chiều DN100 (áp lực làm việc 16 bar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
45Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
46Lắp đặt bích thép rỗng D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cặp bích
47Lắp đặt bích thép đặc D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cặp bích
48Lắp đặt gioăng cao su DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
49Lắp đặt gioăng cao su DN125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
50Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35tấn
51Tủ chữa cháy vách tường lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
52Cuộn vòi chữa cháy loại D50 16 loại 16 BarTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8Cuộn
53Lăng phun chữa cháy D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Cái
54Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
55Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg (Việt nam)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24Bình
56Nội quy chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
57Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m3
58Đào đất bằng máy đặt đường ống cấp nước chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,252100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,126100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,243100m3
61Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m3
63Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,93100m
64Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,29100m
65Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt195,5508m2
66Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.263E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) thi công Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 315.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.964.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 - 01 người có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành điện;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành cấp thoát nước- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành PCCC hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc cơ khí hoặc điện tự động hóa hoặc cơ điện; có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công Phòng cháy và chữa cháy- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
3 Vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa ≥ 150L2
6 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Máy uốn thép Sử dụng tốt2
10 Máy cắt thép Sử dụng tốt2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy bơm bê tông 50m3/h1
13 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥16T1
14 Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->