Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210556619-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210556500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu xử lý vi phạm đất đai theo Nghị định số 43/2014NĐ-CP của chính phủ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 15:58:00 đến ngày 2021-06-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,310,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 50,236 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 4,5212 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5,0236 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5,0236 100m3
5 Mua đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm chặt 1,13) 1.749,8841 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (thủ công 10%) 1,5486 100m3
7 Đắp đất máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy 90%) 13,9371 100m3
B
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 20,475 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,8428 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 58,5 100m3
4 Mua đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm chặt 1,13) 71,19 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 63 100m3
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 15,75 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 70,3125 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy 70,875 m3
9 Ống nhựa PVC D76 2,7 100m
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0656 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,3375 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,1879 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,9625 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1,053 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,053 100m3
C SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,6948 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình 34,61 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt sân, đá 2x4, chiều dày mặt đường 103,83 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 68,7 10m
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,4088 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,1926 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 75,7717 m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng 2,2335 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu 0,6022 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% đào máy) 0,297 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 29,2193 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,2889 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2889 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 4,2737 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 3,2607 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,1128 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 2,8799 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,4345 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,2509 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 0,9711 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2822 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,1342 tấn
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 2,0751 m3
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 8,7648 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 52,3484 m2
19 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 21,39 m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 45 cái
21 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm 0,14 100m
E CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu 4,3826 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (thủ công 20%) 0,0029 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy 80%) 0,0117 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,0292 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0292 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,392 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0112 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 1,3825 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,078 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0052 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0626 tấn
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao 0,27 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 0,3001 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0155 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0389 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,0546 100m2
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao 1,86 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 15,8156 m2
19 Trát chỉ lõm, vữa XM cát mịn mác 75 19,2 m
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,8156 m2
21 Sản xuất cánh cổng thép 0,3574 tấn
22 Lắp dựng cửa cổng sắt 10,62 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,0535 m2
24 gia công lắp đặt mác đầu rào 26 cái
25 Bản lề cối 6 cái
26 Bánh xe thép 2 bộ
F TƯỜNG RÀO
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao 10,058 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,1644 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,9591 m3
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 114,004 m2
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 332,258 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 446,262 m2
7 Gia công rào hoa sắt 0,9976 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,2292 m2
9 Lắp dựng hàng rào sắt 65,38 m2
10 gia công lắp đặt mác đầu rào 15 cái
G BỂ NƯỚC VÀ BỂ LỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu 0,8371 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II(máy 90%) 0,0753 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (thủ công 10%) 0,0254 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy 90%) 0,2284 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,5076 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5076 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 1,0556 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 1,8528 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,025 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0133 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,1712 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm 0,0839 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 0,0596 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 0,306 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,692 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,06 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0777 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,015 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0877 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,5104 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0464 100m2
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,0851 m3
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 6,4116 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) 48,692 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) 48,692 m2
26 Quét nước ximăng 2 nước 48,692 m2
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm 0,2 100m
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm 6 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm 0,14 cái
31 Sỏi chọn lọc 0,3401 m3
32 Than hoạt tính 0,3401 m3
33 Cát vàng 0,5951 m3
34 Giếng khoan 1 cái
H ĐIỆN SÂN VƯỜN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 2,366 m3
2 Khung móng cột đèn 2 bộ
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,2 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 1,536 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0768 100m2
6 cột đèn cao áp 2 cột
7 Lắp đèn đèn cao áp 2 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 45 m
9 Lắp đặt dây đơn 45 m
10 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 20 m
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 1 m
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2 cái
13 Đắp cát nền móng công trình 11 m3
14 Gạch chỉ đặc 200 viên
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,4 100m
16 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
17 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 4 m
I NHÀ VĂN HÓA - PHẦN MÓNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II(10% nhân công) 23,7836 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II(90% đào máy) 2,1405 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 16,632 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 64,3795 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,9462 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1966 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 2,4244 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,5502 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2318 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,5466 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 2,5429 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 3,8415 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 31,8681 m3
14 Đắp đất trả móng công trình 15,0629 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,3013 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3013 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 303,6042 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 28,5784 m3
J NHÀ VĂN HÓA - PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 8,7039 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,2019 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao 2,3082 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,2832 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn 0,0525 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 15,8205 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 17,3559 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0607 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,1989 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,4853 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 1,0935 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao 0,3157 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 1,9806 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,7602 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 2,2599 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5726 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 0,0745 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao 0,3396 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 3,787 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 35 cái
K NHÀ VĂN HÓA - PHẦN KẾT CẤU THÉP
1 Sản xuất xà gồ thép 1,3452 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 104,0348 m2
3 Lắp dựng xà gồ thép 1,3452 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0029 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0254 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0222 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,2439 m3
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,1319 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 101,1187 m2
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,1319 tấn
11 Bulong D16l424 96 cái
12 Bulong D14 180 cái
13 Tăng đơ 32 bộ
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,5845 100m2
15 Tôn úp nóc 43,61 m
L NHÀ VĂN HÓA - PHẦN KIẾN TRÚC + HOÀN THIỆN
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 76,2904 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,1609 m3
3 Đắp cát nền móng công trình 3,1485 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,2594 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao 17,4086 m3
6 Trát granitô bậc, vữa XM cát mịn mác 75 32,2725 m2
7 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 71,39 m
8 Láng chống thấm mái, vữa XM mác 75 81,66 m2
9 Lát gạch lá nem chống nóng 81,66 m2
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa mác 75 51,022 m2
11 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 132,682 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 140,06 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 70,1672 m2
14 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 156,5639 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 182,212 m2
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 287,1162 m2
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 311,1413 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 531 m
19 Trát phào chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 165,4434 m
20 Công tác ốp đá rối vào tường 54,1275 m2
21 Sản xuất lắp đặt con tiện 36 cái
22 Đắp chi tiết hoa văn cột ngoài hành lang 8 chi tiết
23 Đắp chi tiết hoa văn cột trong hành lang 6 chi tiết
24 Đắp chi tiết hoa văn cột sảnh 2 chi tiết
25 Trang trí cửa sổ 3 bộ
26 Trang trí cửa đi D1 5 bộ
27 Trang trí cửa đi D2 2 bộ
28 Trang trí đấu vòm trên 10 bộ
29 Trang trí đấu vòm dưới 26 bộ
30 Trang trí mái vòm 01 1 bộ
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 556,5347 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 585,3679 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 284,5572 m2
34 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 220,8284 m2
35 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 42,947 m2
36 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 2,25 m2
37 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính 6,38 32,3584 m2
38 Lắp dựng cửa không có khuôn 77,5554 m2
39 Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6,38 16,24 m2
40 Lăp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà 16,24 m2
41 Sản xuất cửa song sắt 32,3584 1m2
42 Lắp dựng cưa hoa sắt 32,3584 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,3584 m2
44 Đắp chữ tên nhà văn hóa 1 toàn bộ
M NHÀ VĂN HÓA - PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT + THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt hộp 6 MCB 1 hộp
2 Lắp đặt hộp 4 MCB 5 hộp
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 5 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 5 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A 5 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 17 cái
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 7 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 25 bộ
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 20 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 4 cái
13 Lắp đặt hộp nối dây 12 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm 26 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40 m
16 Lắp đặt dây đơn 40 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 80 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 80 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 220 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 220 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 520 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 110 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 210 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 510 m
25 Gia công xà gồ thép treo quạt trần 0,3427 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép treo quạt trần 0,3427 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,3792 m2
28 Gia công và đóng cọc chống sét 2 cọc
29 Thanh đồng L25x3 2 m
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 5 m
31 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
32 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
33 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 35,5 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 30 m
35 Rọ chắn rác 10 cái
36 Lắp đặt phễu thu đường kính 110/90mm 10 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 20 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=90mm 10 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,36 100m
40 Đai đỡ ống 22 cái
N NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,902 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (80% đào bằng máy) 0,356 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (thủ công 20%) 0,1483 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy 80%) 0,1483 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,2967 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2967 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,63 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2621 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 9,8695 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,1495 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,5075 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,2406 tấn
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 8,4677 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (thủ công 20%) 0,0283 100m3
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy 80%) 0,0283 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0565 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0565 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4342 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,7085 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0152 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0596 tấn
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,8858 m3
23 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) 15,6596 m2
24 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) 15,6596 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 1,8 m2
26 Quét flinkote chống thấm 17,4596 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 0,3411 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0173 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 0,0424 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 4 cái
31 Đắp cát nền móng công trình 1,5651 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,5651 m3
33 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,1769 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,1742 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 0,9583 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0318 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,18 tấn
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1598 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,4935 m3
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0428 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,2375 tấn
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,3436 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,0047 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 0,3781 tấn
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,068 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 0,412 m3
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 0,0274 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao 0,0326 tấn
49 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,0161 m3
50 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,2623 m3
51 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao 0,7869 m3
52 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 111,105 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 54,821 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 17,013 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 11,4104 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 36,4068 m2
57 Láng chống thấm mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 20,9622 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 18,0182 m2
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 5,56 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 18,0182 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x450mm 72,1835 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm 3,227 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,8449 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 94,6828 m2
65 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 6,45 m2
66 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính 6,38 2,16 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,61 m2
O NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 4 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 4 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤ 50x80 mm 8 hộp
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 36 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 15 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30 m
9 Lắp đặt gương soi 2 cái
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
12 Vòi rửa đơn bằng đồng 2 cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nữ 3 bộ
17 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
18 Lắp đặt két nước đứng dung tích 2.5m3 1 cái
19 Lắp đặt máy bơm nước 1 cái
20 Đồng hồ đo lưu lượng nước 1 cái
21 Rọ bơm d20 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,09 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,3 100m
24 Lắp đặt van khóa, đường kính van d= 4 cái
25 Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van d=40mm 4 cái
26 Rắc co d40 4 cái
27 Rắc co d25 4 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính cút d=25mm 2 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính cút d=40mm 2 cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm 4 cái
31 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 4 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm 2 cái
33 Lắp đặt T hàn nhiệt d=40mm 2 cái
34 Lắp đặt T hàn nhiệt d=40mm thu xuống d=25mm 1 cái
35 Lắp đặt T hàn nhiệt d=25mm 2 cái
36 Lắp đặt T ren hàn nhiệt d=25mm 2 cái
37 Lắp đặt côn hàn nhiệt d=40mm thu xuống d=25mm 4 cái
38 Két đúc D25-15 2 cái
39 Nút bịt thép 4 cái
40 Van phao 1 cái
41 Cầu chắn rác 2 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,06 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,16 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm 0,02 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,02 100m
46 Lắp đặt T nhựa d=110mm 2 cái
47 Lắp đặt T nhựa d=90mm 2 cái
48 Lắp đặt T nhựa d=76 mm 2 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 2 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm 2 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm 2 cái
53 Lắp đặt Y nhựa d=110 mm 1 cái
54 Lắp đặt Y nhựa d=90 mm 1 cái
55 Lắp đặt Y nhựa d=76 mm 1 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa d=110 mm 4 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa d=90 mm 4 cái
58 Lắp đặt chếch nhựa d=76 mm 2 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, d=90-76mm 4 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, d=90-42mm 2 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76-42mm 3 cái
62 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông d=110mm 2 cái
63 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 76mm 2 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 2 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2117445E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục sau: + HM Nhà dân dụng; + HM xây kè đá hộc; + HM san nền, sân đường BTXM; + HM rãnh thoát nước Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->