Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210556619-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210556500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu xử lý vi phạm đất đai theo Nghị định số 43/2014NĐ-CP của chính phủ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 15:58:00 đến ngày 2021-06-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,310,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 50,236 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 4,5212 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 5,0236 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 5,0236 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm chặt 1,13) | 1.749,8841 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (thủ công 10%) | 1,5486 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy 90%) | 13,9371 | 100m3 | |
| B | KÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 20,475 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,8428 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 58,5 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm chặt 1,13) | 71,19 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 63 | 100m3 | |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 15,75 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 70,3125 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy | 70,875 | m3 | |
| 9 | Ống nhựa PVC D76 | 2,7 | 100m | |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0656 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3375 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,1879 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,9625 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 1,053 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,053 | 100m3 | |
| C | SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,6948 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 34,61 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt sân, đá 2x4, chiều dày mặt đường | 103,83 | m3 | |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 68,7 | 10m | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,4088 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,1926 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 75,7717 | m2 | |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 2,2335 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | 0,6022 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% đào máy) | 0,297 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 29,2193 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,2889 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2889 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 4,2737 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 3,2607 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1128 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,8799 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4345 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,2509 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 0,9711 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2822 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,1342 | tấn | |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,0751 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,7648 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 52,3484 | m2 | |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 21,39 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 45 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm | 0,14 | 100m | |
| E | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | 4,3826 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (thủ công 20%) | 0,0029 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy 80%) | 0,0117 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0292 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0292 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,392 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0112 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 1,3825 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,078 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0052 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0626 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | 0,27 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 0,3001 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0155 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0389 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,0546 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | 1,86 | m3 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 15,8156 | m2 | |
| 19 | Trát chỉ lõm, vữa XM cát mịn mác 75 | 19,2 | m | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,8156 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cánh cổng thép | 0,3574 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cửa cổng sắt | 10,62 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,0535 | m2 | |
| 24 | gia công lắp đặt mác đầu rào | 26 | cái | |
| 25 | Bản lề cối | 6 | cái | |
| 26 | Bánh xe thép | 2 | bộ | |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | 10,058 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,1644 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,9591 | m3 | |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 114,004 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 332,258 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 446,262 | m2 | |
| 7 | Gia công rào hoa sắt | 0,9976 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,2292 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng hàng rào sắt | 65,38 | m2 | |
| 10 | gia công lắp đặt mác đầu rào | 15 | cái | |
| G | BỂ NƯỚC VÀ BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | 0,8371 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II(máy 90%) | 0,0753 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (thủ công 10%) | 0,0254 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy 90%) | 0,2284 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,5076 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5076 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 1,0556 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 1,8528 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,025 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0133 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,1712 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | 0,0839 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 0,0596 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 0,306 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,692 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,06 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0777 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,015 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0877 | tấn | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5104 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0464 | 100m2 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,0851 | m3 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 6,4116 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) | 48,692 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) | 48,692 | m2 | |
| 26 | Quét nước ximăng 2 nước | 48,692 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | 0,2 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | 0,14 | cái | |
| 31 | Sỏi chọn lọc | 0,3401 | m3 | |
| 32 | Than hoạt tính | 0,3401 | m3 | |
| 33 | Cát vàng | 0,5951 | m3 | |
| 34 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| H | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 2,366 | m3 | |
| 2 | Khung móng cột đèn | 2 | bộ | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 1,536 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0768 | 100m2 | |
| 6 | cột đèn cao áp | 2 | cột | |
| 7 | Lắp đèn đèn cao áp | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 45 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | 45 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 20 | m | |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 1 | m | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | 11 | m3 | |
| 14 | Gạch chỉ đặc | 200 | viên | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,4 | 100m | |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 4 | m | |
| I | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II(10% nhân công) | 23,7836 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II(90% đào máy) | 2,1405 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 16,632 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 64,3795 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,9462 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1966 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 2,4244 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,5502 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2318 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,5466 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 2,5429 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 3,8415 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 31,8681 | m3 | |
| 14 | Đắp đất trả móng công trình | 15,0629 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,3013 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3013 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 303,6042 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 28,5784 | m3 | |
| J | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 8,7039 | m3 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,2019 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | 2,3082 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,2832 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | 0,0525 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 15,8205 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 17,3559 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0607 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,1989 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,4853 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 1,0935 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | 0,3157 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 1,9806 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,7602 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,2599 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5726 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 0,0745 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | 0,3396 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 3,787 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 35 | cái | |
| K | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | 1,3452 | tấn | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,0348 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3452 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0029 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0254 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0222 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,2439 | m3 | |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,1319 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,1187 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,1319 | tấn | |
| 11 | Bulong D16l424 | 96 | cái | |
| 12 | Bulong D14 | 180 | cái | |
| 13 | Tăng đơ | 32 | bộ | |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,5845 | 100m2 | |
| 15 | Tôn úp nóc | 43,61 | m | |
| L | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN KIẾN TRÚC + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 76,2904 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,1609 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 3,1485 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,2594 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | 17,4086 | m3 | |
| 6 | Trát granitô bậc, vữa XM cát mịn mác 75 | 32,2725 | m2 | |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | 71,39 | m | |
| 8 | Láng chống thấm mái, vữa XM mác 75 | 81,66 | m2 | |
| 9 | Lát gạch lá nem chống nóng | 81,66 | m2 | |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa mác 75 | 51,022 | m2 | |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 132,682 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 140,06 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 70,1672 | m2 | |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | 156,5639 | m2 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 182,212 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 287,1162 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 311,1413 | m2 | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 531 | m | |
| 19 | Trát phào chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 165,4434 | m | |
| 20 | Công tác ốp đá rối vào tường | 54,1275 | m2 | |
| 21 | Sản xuất lắp đặt con tiện | 36 | cái | |
| 22 | Đắp chi tiết hoa văn cột ngoài hành lang | 8 | chi tiết | |
| 23 | Đắp chi tiết hoa văn cột trong hành lang | 6 | chi tiết | |
| 24 | Đắp chi tiết hoa văn cột sảnh | 2 | chi tiết | |
| 25 | Trang trí cửa sổ | 3 | bộ | |
| 26 | Trang trí cửa đi D1 | 5 | bộ | |
| 27 | Trang trí cửa đi D2 | 2 | bộ | |
| 28 | Trang trí đấu vòm trên | 10 | bộ | |
| 29 | Trang trí đấu vòm dưới | 26 | bộ | |
| 30 | Trang trí mái vòm 01 | 1 | bộ | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 556,5347 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 585,3679 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 284,5572 | m2 | |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 220,8284 | m2 | |
| 35 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 | 42,947 | m2 | |
| 36 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 | 2,25 | m2 | |
| 37 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính 6,38 | 32,3584 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 77,5554 | m2 | |
| 39 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6,38 | 16,24 | m2 | |
| 40 | Lăp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | 16,24 | m2 | |
| 41 | Sản xuất cửa song sắt | 32,3584 | 1m2 | |
| 42 | Lắp dựng cưa hoa sắt | 32,3584 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,3584 | m2 | |
| 44 | Đắp chữ tên nhà văn hóa | 1 | toàn bộ | |
| M | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT + THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt hộp 6 MCB | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hộp 4 MCB | 5 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 17 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 7 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 25 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây | 12 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm | 26 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | 40 | m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 80 | m | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 80 | m | |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 220 | m | |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 220 | m | |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 520 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 110 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 210 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 510 | m | |
| 25 | Gia công xà gồ thép treo quạt trần | 0,3427 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép treo quạt trần | 0,3427 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,3792 | m2 | |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 29 | Thanh đồng L25x3 | 2 | m | |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 5 | m | |
| 31 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 35,5 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 30 | m | |
| 35 | Rọ chắn rác | 10 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110/90mm | 10 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 20 | cái | |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=90mm | 10 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,36 | 100m | |
| 40 | Đai đỡ ống | 22 | cái | |
| N | NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,902 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (80% đào bằng máy) | 0,356 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (thủ công 20%) | 0,1483 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy 80%) | 0,1483 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,2967 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2967 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,63 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2621 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 9,8695 | m3 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,1495 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,5075 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,2406 | tấn | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 8,4677 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (thủ công 20%) | 0,0283 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy 80%) | 0,0283 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0565 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0565 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4342 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,7085 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0152 | 100m2 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0596 | tấn | |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,8858 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 15,6596 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 15,6596 | m2 | |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 1,8 | m2 | |
| 26 | Quét flinkote chống thấm | 17,4596 | m2 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 0,3411 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0173 | 100m2 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 0,0424 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 4 | cái | |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | 1,5651 | m3 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,5651 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,1769 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,1742 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 0,9583 | m3 | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0318 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,18 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1598 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,4935 | m3 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0428 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,2375 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,3436 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,0047 | m3 | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 0,3781 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,068 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 0,412 | m3 | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 0,0274 | tấn | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | 0,0326 | tấn | |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,0161 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,2623 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | 0,7869 | m3 | |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 111,105 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 54,821 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 17,013 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,4104 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 36,4068 | m2 | |
| 57 | Láng chống thấm mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 20,9622 | m2 | |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 18,0182 | m2 | |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | 5,56 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 18,0182 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x450mm | 72,1835 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | 3,227 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,8449 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,6828 | m2 | |
| 65 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 | 6,45 | m2 | |
| 66 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính 6,38 | 2,16 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,61 | m2 | |
| O | NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤ 50x80 mm | 8 | hộp | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 36 | m | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 9 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 12 | Vòi rửa đơn bằng đồng | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt két nước đứng dung tích 2.5m3 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt máy bơm nước | 1 | cái | |
| 20 | Đồng hồ đo lưu lượng nước | 1 | cái | |
| 21 | Rọ bơm d20 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,09 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,3 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d= | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van d=40mm | 4 | cái | |
| 26 | Rắc co d40 | 4 | cái | |
| 27 | Rắc co d25 | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính cút d=25mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính cút d=40mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt T hàn nhiệt d=40mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt T hàn nhiệt d=40mm thu xuống d=25mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt T hàn nhiệt d=25mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt T ren hàn nhiệt d=25mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn hàn nhiệt d=40mm thu xuống d=25mm | 4 | cái | |
| 38 | Két đúc D25-15 | 2 | cái | |
| 39 | Nút bịt thép | 4 | cái | |
| 40 | Van phao | 1 | cái | |
| 41 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,06 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,16 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,02 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,02 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt T nhựa d=110mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt T nhựa d=90mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt T nhựa d=76 mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa d=110 mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa d=90 mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa d=76 mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa d=110 mm | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa d=90 mm | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa d=76 mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, d=90-76mm | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, d=90-42mm | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76-42mm | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông d=110mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 76mm | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2117445E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục sau: + HM Nhà dân dụng; + HM xây kè đá hộc; + HM san nền, sân đường BTXM; + HM rãnh thoát nước Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi