Gói thầu: Gói thầu số 1: Đường Nam rạch Ba Xoài - Rạch Chùa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210561750-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Đường Nam rạch Ba Xoài - Rạch Chùa
Số hiệu KHLCNT 20210561673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (tỉnh phân cấp xây dựng xã nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 15:33:00 đến ngày 2021-06-21 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,763,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng đoạn ngập) Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng đoạn ngập) 107,8076 100m
2 Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập) Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập) 10.780,76 m
3 Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + giằng) Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + giằng) 8.138,14 m
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép fi 4mm buộc các thanh giẳng liên kết cừ đứng Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép fi 4mm buộc các thanh giẳng liên kết cừ đứng 0,3025 tấn
5 Đắp đất ao mương bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất ao mương bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 12,9808 100m3
6 Đào san đất trong phạm vi Đào san đất trong phạm vi 11,378 100m3
7 Đắp lề đường, taly lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp lề đường, taly lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 29,2633 100m3
8 Đào lòng khai thác đất bằng máy đào, đất cấp I - khai thác đất dính Đào lòng khai thác đất bằng máy đào, đất cấp I - khai thác đất dính 34,9906 100m3
9 Đắp cát hoàn trả + bù phụ bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (công đắp) Đắp cát hoàn trả + bù phụ bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (công đắp) 49,9715 100m3
10 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 60,9652 100m3
11 Cát nền Cát nền 6.096,523 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm, đầm chặt k = 0,98 ( lu lèn 2 lớp) Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm, đầm chặt k = 0,98 ( lu lèn 2 lớp) 29,4848 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 117,9392 100m2
14 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 117,9392 100m2
15 Cung cấp trụ rào cản STK D90 dày 3,2mm, L=2,8m, rào cản Cung cấp trụ rào cản STK D90 dày 3,2mm, L=2,8m, rào cản 2 trụ
16 Cung cấp thanh ngang rào cản STK D90 dày 3,2mm, L=6,6m Cung cấp thanh ngang rào cản STK D90 dày 3,2mm, L=6,6m 1 thanh
17 Cung cấp thép tấm dày 8mm, KT 0,09x0,2- rào cản Cung cấp thép tấm dày 8mm, KT 0,09x0,2- rào cản 4,52 kg
18 Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽm (L=2,5m/sợi) Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽm (L=2,5m/sợi) 2,5 m
19 Cung cấp Bu lon M16 (cố định), L=0,15m Cung cấp Bu lon M16 (cố định), L=0,15m 3 bộ
20 Cung cấp Bu lon M16 (xoay), L=0,25m Cung cấp Bu lon M16 (xoay), L=0,25m 2 bộ
21 Cung cấp biển báo phản quang loại vuông 15x15cm ( hạn chế chiều cao) Cung cấp biển báo phản quang loại vuông 15x15cm ( hạn chế chiều cao) 1 cái
22 Cung cấp trụ đở biển báo STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m, sơn trắng đỏ Cung cấp trụ đở biển báo STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m, sơn trắng đỏ 2 trụ
23 Cung cấp trụ đở biển báo STK , ĐK=90m, dày 3,2mm, L=3m, sơn trắng đỏ Cung cấp trụ đở biển báo STK , ĐK=90m, dày 3,2mm, L=3m, sơn trắng đỏ 10 trụ
24 Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700 Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700 2 biển
25 Cung cấp biển báo tam giác cạnh D=700 Cung cấp biển báo tam giác cạnh D=700 10 biển
26 Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang 2 biển
27 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 202 cái
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 13,14 m3
B II- CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,42 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 10mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 10mm 0,41 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mm 0,53 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,1053 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,2 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,01 m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 10m, đường kính 800mm Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 10m, đường kính 800mm 2 đoạn ống
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,2 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 0,9068 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 0,1752 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc 0,1238 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0321 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 6mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 6mm 0,0311 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 14mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 14mm 0,1953 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao 0,0043 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao 0,0272 tấn
17 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 5m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I (công đóng ngập 2,7m) Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 5m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I (công đóng ngập 2,7m) 0,216 100m
18 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 5m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I (công đóng không ngập 2,3m) Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 5m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I (công đóng không ngập 2,3m) 0,184 100m
19 Thép U50x50x50x5 Thép U50x50x50x5 90,4 Kg
20 Thép tấm dày 5ly Thép tấm dày 5ly 118,16 Kg
21 Thép tấm dày 10ly Thép tấm dày 10ly 6,76 kg
22 Dây cáp D10 Dây cáp D10 30 m
23 Bu lông M8x80 Bu lông M8x80 40 bộ
24 Ốc xiết đầu cáp Ốc xiết đầu cáp 24 cái
25 Sơn thép khung cửa cống Sơn thép khung cửa cống 5,76 m2
26 Cung cấp gỗ sao và làm cửa cống Cung cấp gỗ sao và làm cửa cống 0,15 m3 cấu kiện
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 11,27 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính fi 10mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính fi 10mm 1,52 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 12mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 12mm 1,72 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống 3,7554 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,33 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,27 m2
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 10m, đường kính D=400mm Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 10m, đường kính D=400mm 13 đoạn ống
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,33 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.144E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.415E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->