Gói thầu: Lắp đặt cỏ nhân tạo sân bóng đá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ TẬP LUYỆN THỂ THAO PHÚ THỌ |
| Tên gói thầu | Lắp đặt cỏ nhân tạo sân bóng đá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631790 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị trong năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 15:40:00 đến ngày 2021-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 378,210,741 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,600,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ( bù lõm nền đá mi hiện hữu) | Hàng hóa mới 100% - Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m3 | 0,234 | A. CẢI TẠO SÂN CỎ NHÂN TẠO |
| 2 | Cỏ nhân tạo 2 sọc không gân, cao 50mm, số mũi kim 16/10 cm, dtex 11000 , Gauge 3/8, đạt tiêu chuẩn thi đấu. Ký hiệu: ULTRASPORTS 5004 hoặc tương đương | Hàng hóa mới 100% - Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 1.560 | A. CẢI TẠO SÂN CỎ NHÂN TẠO |
| 3 | Rãi cát sạch lên mặt cỏ nhân tạo | Hàng hóa mới 100% - Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 46,8 | A. CẢI TẠO SÂN CỎ NHÂN TẠO |
| 4 | Rãi hạt cao su (1,5mm - 2,5mm) lên mặt cỏ nhân tạo | Hàng hóa mới 100% - Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | kg | 7.800 | A. CẢI TẠO SÂN CỎ NHÂN TẠO |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn bóng, ô 120mm, sợi CPE 2,5mm (sợi tròn), chống tia UV chuyên dùng (khổ 8m). | Hàng hóa mới 100% - Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 1.888 | B. HỆ THỐNG LƯỚI CHẮN BÓNG |
| 6 | Kéo rải dây cáp giăng lưới 6mm bọc nhựa chạy xung quanh sân, chia thành 3 đường cáp | Hàng hóa mới 100% - Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 778,8 | B. HỆ THỐNG LƯỚI CHẮN BÓNG |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ 12ly | Hàng hóa mới 100% - Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 72 | B. HỆ THỐNG LƯỚI CHẮN BÓNG |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ốc siết cáp 6ly | Hàng hóa mới 100% - Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | con | 288 | B. HỆ THỐNG LƯỚI CHẮN BÓNG |
| 9 | SX lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hàng hóa mới 100% - Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 4 | C. HỆ THỐNG KHUNG THÀNH VÀ CỬA RA VÀO |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bộ khung thành 5 người, sơn chống rỉ và sơn trắng hoàn thiện | Hàng hóa mới 100% - Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | C. HỆ THỐNG KHUNG THÀNH VÀ CỬA RA VÀO |
| 11 | SXLĐ lưới khung thành 5 người | Hàng hóa mới 100% - Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | C. HỆ THỐNG KHUNG THÀNH VÀ CỬA RA VÀO |
| 12 | Móc nhựa 2 chốt dùng để liên kết giữa lưới khung thành và khung thành | Hàng hóa mới 100% - Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 400 | C. HỆ THỐNG KHUNG THÀNH VÀ CỬA RA VÀO |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.78210741E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 113.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
378.210.741(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 113.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: (*) Lưu ý: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công lắp đặt cỏ nhân tạo sân bóng đá
Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
795.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi