Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị chuyên dùng đào tạo nghề năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung cấp công nghệ Bến Tre |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị chuyên dùng đào tạo nghề năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624012 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 15:53:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,065,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MÁY CẮT DÂY ĐỒNG CNC 5 TRỤC TỰ ĐỘNG | 1 | bộ | Máy cắt dây đồng CNC 5 Trục tự động ; Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương); Sản xuất năm 2021 trở về sau, cung cấp CO, CQ; Thương hiệu: NAKAMORI-Nhật Bản, sản xuất và lắp ráp tại Đài Loan dưới sự quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Nhật (hoặc tương đương); Model: MA-350ZAKO (hoặc tương đương); Kích thước phôi lớn nhất là 820x540x225mm; Khối lượng phôi lớn nhất 400kg; Hệ trống các trục XYZUV đều trang bị vít me bi và động cơ AC SERVO chính xác cao; Hành trình trục XYZ: 360x260x230mm; Hành trình trục UV: 80x80mm; Thể tích bồn dung dịch cắt dây 360lít; Khối lượng máy tiêu chuẩn 2.950kg; Đường kính dây 0.15-0.33mm; Khối lượng cuộn dây lớn nhất 10kg; Khả năng cắt góc côn+- 21độ/80mm; Máy tích hợp 3 chế độ cắt, cắt thô/cắt bán tinh/cắt tinh (Rough cut/SKim cut/Fine cut); Tốc độ cắt lớn nhất 250mm2/phút; Bộ điều khiển có khả năng nội suy 0.0001mm (1/1.000mm);Phụ kiệnđồng bộ theo máy: Máy sản xuất theo công nghệ Nhật và thương hiệu Nhật (tương đương); Hệ điều khiển máy chạy trên nền Windows CE,64 bít PC công nghiệp, Màn hình điều khiển 15inch, Số trục điều khiển tối đa tiêu chuẩn 5 trục với khả năng điều khiển 4 trục đồng thời, Bộ điều khiển có khả năng nội suy 0.0001mm (1/1.000mm). Thời gian On time 24 steps. Thời gian Off time 43 steps; Cuộn dây đồng thau (Brass wire) 02 cuộn; Bộ giải nhiệt dung dịch cắt dây và các chất phụ gia đi kèm để máy vận hành; Các con lăn dẫn hướng dây; Sọt chứa dây đã sử dụng; Đồ gá; Tấm bán dẫn; đèn làm việc; Vòi phun dung dịch cắt dây trên/dưới; Bồn Ion; Bộ lọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị Cắt gọt kim loại.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu. Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng, cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị gặp sự cố hoặc hư hỏng đột xuất phải sửa chữa, khắc phục và thay thế linh kiện, vật tư miễn phí trong thời gian bảo hành. Chế độ bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành ít nhất 03 tháng/1 lần. Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu từ 05 năm kể từ khi hết hạn bảo hành với giá ưu đãi 15% so với giá thị trường tại bên mua đặt hàng (nếu có), thời gian cung cấp từ 4 – 6 tuần kể từ ngày bên mua đặt hàng Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi