Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569946-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn thu tiền sử dụng đất trên địa bàn xã Quảng Phước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:39:00 đến ngày 2021-06-18 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,299,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.289E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên thỏa mãn đồng thời cả 2 điều kiện sau:a.1) Hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 đồng. a.2) Hợp đồng phải đảm bảo tính chất tương tự gồm các hạng mục sau: San nền, đường bê tông, đường cấp phối đá dăm và hệ thống thoát nước.(Tất cả hợp đồng bản sao cần có chứng thực,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và hóa đơn VAT) và cung cấp bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. (Sẽ không yêu cầu vị trí này nếu Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 180, 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Thủy Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÊ QUAI, SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,692 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,457 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,718 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,234 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,546 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,013 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 54,6 | m2 |
| 8 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | ca |
| 9 | Mua đất cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5.109,957 | m3 |
| 10 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 51,1 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 47,757 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,263 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,371 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10.184,286 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 90,126 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới. Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,184 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông thương phẩm , bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 231,942 | m3 |
| 7 | Rải bạt ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,597 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,285 | 100m2 |
| 9 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 172 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,82 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,12 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,654 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,8 | 100m |
| 7 | Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 665 | m |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê đúc HDPE, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu bích HDPE, đường kính măng sông D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê đúc giảm HDPE, đường kính tê 110x63x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông HDPE đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 cao 0,55m - 2 họng D65 + phụ kiện, áp suất làm việc 20Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 14 | Mối nối Maxiquick - mặt bích, van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | mối |
| 15 | Xốp thông ống, đường kính ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 16 | Xốp thông ống, đường kính ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 17 | Xốp thông ống, đường kính ống D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 18 | Thông rửa ống bằng xốp và nước, đường kính ống HDPE 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 384 | m |
| 19 | Thông rửa ống bằng xốp và nước, đường kính ống HDPE 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | m |
| 20 | Thông rửa ống bằng xốp và nước, đường kính ống HDPE 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 280 | m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 384 | m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 280 | m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,65 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê đúc HDPE, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE, đường kính măng sông D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE , đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông giảm HDPE, đường kính măng sông D110*90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu bích HDPE, đường kính măng sông D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút đúc HDPE, đường kính cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộc tín hiệu van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | hộc |
| 35 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | bộ |
| 36 | Mối nối Maxiquick - mặt bích, van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | mối |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18,9 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,063 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,63 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,412 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tường hố van vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,257 | m3 |
| 42 | Cốt thép tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,088 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,473 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,489 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,159 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,041 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng nắp gang hố van, đường kính fi1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 48 | Vận chuyển hố van đúc sẵn bằng ô tô thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | chuyến |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cấu kiện |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh đáy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,002 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh đáy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,003 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,006 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17,205 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,519 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 86,98 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 62,4 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 159 | mối nối |
| 6 | Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 47,64 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 118,26 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,134 | 100m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,639 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,084 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,26 | m3 |
| 12 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 54,9 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17,25 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,953 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,493 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm, giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,32 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,883 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng thành họng thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông móng họng thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,31 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn thành họng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,927 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng họng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,146 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,179 | 100m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghí chắn rác đá 1x2 vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | 1 m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,194 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 36 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,835 | 100m |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,07 | 1 m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 88 | Cái |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,442 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,776 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18,8 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông thành mương Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 37,71 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21,74 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,771 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,906 | 100m2 |
| 36 | Bê tông dầm, giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,87 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,45 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,04 | 1 m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,413 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 184 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,652 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,282 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,15 | 1 tấn |
| 45 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,7 | 1 m3 |
| 46 | Bê tông móng tường đầu tường cánh Vữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,45 | 1 m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,37 | 1 m3 |
| 48 | Ván khuôn tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,038 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn móng tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,055 | 100m2 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,817 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,06 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,924 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m, 10.5C. Cột BTLT NPC.1-10-190-3.0 - Cao 10m. Lực đầu cột 3.0(Kg.f); ĐK đỉnh 190mm; ĐK đáy 330mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21 | cột |
| 8 | Gia công, lắp đặt tiếp địa cho cột điện BTLT 10.5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 - Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 964 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32,5 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đặt khóa đỡ cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cụm móc cáp f16,mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt đai thép, khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt kẹp rẽ 70/25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt kẹp rẽ 70/70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 18 | Làm đầu cáp M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn LED năng lượng mặt trời, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đai thép, khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt tấm thép KT 300x150 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.289E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên thỏa mãn đồng thời cả 2 điều kiện sau:a.1) Hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 đồng. a.2) Hợp đồng phải đảm bảo tính chất tương tự gồm các hạng mục sau: San nền, đường bê tông, đường cấp phối đá dăm và hệ thống thoát nước.(Tất cả hợp đồng bản sao cần có chứng thực,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và hóa đơn VAT) và cung cấp bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. (Sẽ không yêu cầu vị trí này nếu Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1.5KW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1KW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 180, 250 l | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | 1 | |
| 6 | Máy ủi | 1 | |
| 7 | Máy lu bánh thép | 10T (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy lu rung | 25T (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy đào | 1 | |
| 10 | Máy bơm nước | Sử dụng bình thường | 1 |
| 11 | Máy toàn đạt điện tử | Sử dụng bình thường | 1 |
| 12 | Máy Thủy Bình | Sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi