Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628575-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân phường Tứ Liên
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210613612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 16:01:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,600,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:Là: Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Kỹ thuật công trình xây dựng.Hoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình.+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm về việc chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 05 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHẦN XÂY DỰNG NHÀ SỐ 1
1Mua bạt che khổ lớn quây xung quanh nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V228,626m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,286100m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V105,391m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,421tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V72,704m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
10Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1HT
11Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,829m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,673m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V189,535m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,204m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,439m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-Những phần không trát lạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V394,665m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V219,156m2
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,151100m3
19Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,151100m3
20Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,151100m3
21Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch Ramset vào các vị trí nối dầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50lỗ khoan
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,762m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,272100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,068tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,39tấn
26Khoan cấy thép fi 10 bơm dung dịch RamsetTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V140lỗ khoan
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,881m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,288100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,526tấn
30Bê tông bọt chống nóng máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,23m3
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,992m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,815m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -Dầm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,2m2
34Trát trần, vữa XM mác 75-Sàn mớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,8m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,294m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, gạch granite, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V156,636m2
37Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,788m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, khu vệ sinh bằng dung dịch Sika hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V151,571m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, gạch Ceramic chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,364m2
40Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,256m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,364m2
42Lát gạch lá nem mái, KT 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V118,117m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,027m2
44Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,251tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,536m2
46Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,52m
47Trang trí đấu cột mặt đứng Tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
48Cửa đi nhôm kính, kính 6.38 ly, bên dưới pano nhôm phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,12m2
49Cửa đi nhôm kính, kính 6.38 ly, bên dưới pano nhôm phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,04m2
50Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại cửa lùa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,045m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,205m2
52Gia công hoa sắt cửa sổ (Tính hoa sắt 10 kg/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,31tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,04m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhà-Trừ phần ốp gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V405,654m2
55Bả bằng bột bả vào trần, cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V186,786m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V592,44m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V172,377m2
B HẠNG MỤC : PHẦN XÂY DỰNG NHÀ SỐ 3
1Mua bạt che khổ lớn quây xung quanh nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V300,674m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,007100m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120,278m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,962tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,61m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
10Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1HT
11Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,827m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,025m3
13Phá dỡ nền gạch xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V185,85m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,08m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V88,102m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V444,438m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V261,489m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,258100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,258100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,258100m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,643m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,524m3
23Đắp đất móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,722m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,194100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,194100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,194100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,666m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,077m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,284100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,324tấn
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,158100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,261m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,077m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,377100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,105tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,341tấn
39Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch Ramset vào các vị trí nối dầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35lỗ khoan
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,608m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,622100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,153tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,606tấn
44Khoan cấy thép fi 10 bơm dung dịch RamsetTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,52lỗ khoan
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,162m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,417100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,422tấn
48Bê tông bọt chống nóng máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,224m3
49Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,688m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,446m3
51Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,925m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- Phần xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,173m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- Phần xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V112,132m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V88,102m2
55Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-Cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,7m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -Dầm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,2m2
57Trát trần, vữa XM mác 75(Tính bằng KL ván khuôn sàn)-Sàn mớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V141,7m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V141,131m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, gạch granite, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V211,818m2
60Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90,248m2
61Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,482m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, khu vệ sinh bằng dung dịch Sika hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V277,879m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, gạch Ceramic chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,92m2
64Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,36m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,92m2
66Lát gạch lá nem mái, KT 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V146,782m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,431m2
68Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,281tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,174m2
70Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,43m
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,252m2
72Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,431tấn
73Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,431tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,372m2
75Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,64m2
76Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,231m2
77Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,231m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,462m2
79Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,59m
80Trang trí đấu cột mặt đứng Tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
81Cửa đi nhôm kính, kính 6.38 ly, bên dưới pano nhôm phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,907m2
82Cửa đi nhôm kính, kính 6.38 ly, bên dưới pano nhôm phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,84m2
83Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại cửa lùa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,04m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,787m2
85Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,23tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,04m2
87Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V353,275m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V269,956m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V623,231m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V196,192m2
C HẠNG MỤC : PHẦN XÂY DỰNG NHÀ SỐ 5
1Mua bạt che khổ lớn quây xung quanh nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V145,86m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,459100m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V210,628m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,68tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,32m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
10Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1HT
11Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,726m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,944m3
14Phá dỡ nền gạch xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V196,715m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,32m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V64,157m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-Những phần không trát, không phá gạch ốpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V205,605m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V216,58m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,148100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,148100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,148100m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,2m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,624m3
24Đắp đất móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,941m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,179100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,179100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,179100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,563m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,697m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,335100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,192100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,074tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,481tấn
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,213100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,738m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,529m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,278100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,061tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,203tấn
40Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch Ramset vào các vị trí nối dầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20lỗ khoan
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,307m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,209100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,066tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,278tấn
45Khoan cấy thép fi 10 bơm dung dịch RamsetTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,1lỗ khoan
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,462m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,746100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,271tấn
49Bê tông bọt chống nóng máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,234m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V64,157m2
51Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-Cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,8m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tính bằng KL ván khuôn dầm)-Dầm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,9m2
53Trát trần, vữa XM mác 75(Tính bằng KL ván khuôn sàn)-Sàn mớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,6m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V101,829m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, gạch granite, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V107,38m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, gạch granite loại chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,2m2
57Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,104m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Sika roof Membrane hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V250,829m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, Gạch Ceramic chống trơn vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,56m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,32m2
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Vật liệu tính trực tiếp theo CBG)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,56m2
62Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, gạch lá nem, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V112,343m2
63Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,666tấn
64Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,666tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,939m2
66Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,52m2
67Trang trí đấu cột mặt đứng Tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
68Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,08m2
69Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,08m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,16m2
71Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,08m
72Cửa đi nhôm kính, kính 6.38 ly, bên dưới pano nhôm phụ kiện đồng bộ-Công bố giá Hà Nội Quý III/2020 số 265-Cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,44m2
73Cửa đi nhôm kính, kính 6.38 ly, bên dưới pano nhôm phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,28m2
74Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,036tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,32m2
78Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V252,136m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V281,582m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V533,718m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,752m2
D HẠNG MỤC : PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ SỐ 1
1Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 9 ModulesTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
2Lắp đặt ATOMAT 2P 63A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
3Lắp đặt ATOMAT 1P 50A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
5Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 9 ModulesTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
7Lắp đặt ATOMAT 2P 50A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
9Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
10Đèn Tuýt đôi 2 bóng LED 2*18W -KT1200*400Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15bộ
11Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
12Lắp đặt Quạt trần cánh 1,4m +hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
13Lắp đặt quạt thông gió âm trần 250m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
14Lắp đặt đèn Lốp trần D300, bóng LED 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
15Lắp đặt đèn gắn tường, bóng LED 11WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
16Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
17Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
18Lắp đặt công tắc ba 10A-250V chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
19Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
20Lắp đặt công tắc hai chiều đơn 10A-250V chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
22Dây VGA dài 15 m-Báo giá nhattin.vnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
23Dây HDMI 15m--Báo giá Siêu thị viễn thôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
24Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2*16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
25Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2*10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
26Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V400m
27Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V300m
28Lắp đặt ống luồn dây D32-PVCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
29Lắp đặt ống luồn dây D25-PVCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
30Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V350m
31Lắp đặt ống HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
32Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
33Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*2500Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cọc
34Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
35Thép dẹt 40*3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m
36Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
37Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5máy
E HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN NHÀ SỐ 3
1Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 9 ModulesTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
2Lắp đặt ATOMAT 2P 63A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
3Lắp đặt ATOMAT 1P 50A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
5Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 9 ModulesTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
7Lắp đặt ATOMAT 2P 50A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
9Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
10Đèn Tuýt đôi 2 bóng LED 2*18W -KT1200*400Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18bộ
11Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
12Lắp đặt Quạt trần cánh 1,4m +hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
13Lắp đặt quạt thông gió âm trần 250m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
14Lắp đặt đèn Lốp trần D300, bóng LED 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
15Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
16Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
17Lắp đặt công tắc ba 10A-250V chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
18Lắp đặt công tắc hai chiều đơn 10A-250V chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cái
20Dây VGA dài 15 m-Báo giá nhattin.vnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
21Dây HDMI 15m--Báo giá Siêu thị viễn thôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
22Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2*16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
23Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2*10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
24Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V400m
25Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V300m
26Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
27Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*2.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
28Lắp đặt ống luồn dây D32-PVCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
29Lắp đặt ống luồn dây D25-PVCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
30Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V350m
31Lắp đặt ống HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
32Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
33Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*2500Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cọc
34Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
35Thép dẹt 40*3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m
36Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
37Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5máy
F HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN NHÀ SỐ 5
1Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 9 ModulesTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
2Lắp đặt ATOMAT 2P 50A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
3Lắp đặt ATOMAT 1P 50A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
5Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
6Đèn Tuýt đôi 2 bóng LED 2*18W -KT1200*400Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15bộ
7Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
8Lắp đặt Quạt trần cánh 1,4m +hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
9Lắp đặt quạt thông gió âm trần 250m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
10Lắp đặt đèn Lốp trần D300, bóng LED 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
11Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
12Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
13Lắp đặt công tắc ba 10A-250V chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
15Dây VGA dài 15 m-Báo giá nhattin.vnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
16Dây HDMI 15m--Báo giá Siêu thị viễn thôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
17Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2*10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
18Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V300m
19Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
20Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
21Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*2.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
22Lắp đặt ống luồn dây D25-PVCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
23Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V250m
24Lắp đặt ống HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
25Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
26Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*2500Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cọc
27Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
28Thép dẹt 40*3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m
29Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
30Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5máy
G HẠNG MỤC : PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ SỐ 1
1Lắp đặt LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
2Lắp đặt vòi LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
3Xi phông Inax A-675VPTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
4Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
5Thanh treo khăn Inax H-445V hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
6Kệ kính Inax KF-542V hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
8Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy INAXTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
10Lắp đặt phễu thu INOX D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
12Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
13Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
14Lắp đặt van chặn PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
15T đều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
16T đều PPR D20-1 đầu renTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
17T thu PPR D25*20*25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
18Côn thu PPR D25*20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
19Cút PPR 90 độ D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
20Cút PPR 90 độ D20-ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
21Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
22Măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
23Ống nhựa PVCD110-C2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,16100m
24Ống nhựa PVCD60-C1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
25Ống nhựa PVCD42-C1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
26Y nhựa 45 độ PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
27Y nhựa 45 độ PVCD60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
28Y thu nhựa 45 độ PVCD60*42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
29Chếch nhựa 45 độ PVCD110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
30Chếch nhựa 45 độ PVCD60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
31Chếch nhựa 45 độ PVCD42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
32Cút nhựa 90 độ PVCD42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
33Măng sông nhựa PVCD110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
34Măng sông nhựa PVCD60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
35Măng sông nhựa PVCD42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
H HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ SỐ 3
1Lắp đặt LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
2Lắp đặt vòi LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
3Xi phông Inax A-675VPTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
4Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
5Thanh treo khăn Inax H-445V hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
6Kệ kính Inax KF-542V hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
8Lắp đặt Vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy INAXTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
10Lắp đặt phễu thu INOX D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
12Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
13Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
14Lắp đặt van chặn PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
15T đều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
16T đều PPR D20-1 đầu renTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
17T thu PPR D25*20*25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
18Côn thu PPR D25*20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
19Cút PPR 90 độ D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
20Cút PPR 90 độ D20-ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
21Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
22Măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
23Ống nhựa PVCD110-C2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,16100m
24Ống nhựa PVCD60-C1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
25Ống nhựa PVCD42-C1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
26Y nhựa 45 độ PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
27Y nhựa 45 độ PVCD60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
28Y thu nhựa 45 độ PVCD60*42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
29Chếch nhựa 45 độ PVCD110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
30Chếch nhựa 45 độ PVCD60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
31Chếch nhựa 45 độ PVCD42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
32Cút nhựa 90 độ PVCD42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
33Măng sông nhựa PVCD110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
34Măng sông nhựa PVCD60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
35Măng sông nhựa PVCD42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
I HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ SỐ 5
1Lắp đặt LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
2Lắp đặt vòi LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
3Xi phông Inax A-675VPTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
4Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
5Thanh treo khăn Inax H-445V hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
6Kệ kính Inax KF-542V hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
8Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy INAXTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
10Lắp đặt phễu thu INOX D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
12Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m
13Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
14Lắp đặt van chặn PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
15T đều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
16T đều PPR D20-1 đầu renTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
17T thu PPR D25*20*25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
18Côn thu PPR D25*20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
19Cút PPR 90 độ D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
20Cút PPR 90 độ D20-ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
21Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
22Măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
23Ống nhựa PVCD110-C2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
24Ống nhựa PVCD60-C1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m
25Ống nhựa PVCD42-C1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
26Y nhựa 45 độ PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
27Y nhựa 45 độ PVCD60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
28Y thu nhựa 45 độ PVCD60*42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
29Chếch nhựa 45 độ PVCD110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
30Chếch nhựa 45 độ PVCD60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
31Chếch nhựa 45 độ PVCD42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
32Cút nhựa 90 độ PVCD42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
33Măng sông nhựa PVCD110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
34Măng sông nhựa PVCD60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
35Măng sông nhựa PVCD42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
J Thiết bị
1Máy điều hòa 2 cục 18000 BTU - 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Chỉ huy trưởng công trình:Là: Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Kỹ thuật công trình xây dựng.Hoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình.+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm về việc chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 05 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.31
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy cắt uốn cắt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1
3 Máy đào >= 0,8m3 Theo yêu cầu kỹ thuật1
4 Máy đầm bàn 1kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy đầm cóc Theo yêu cầu kỹ thuật1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật2
7 Máy hàn 23 KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
8 Máy trộn bê tông 250l Theo yêu cầu kỹ thuật1
9 Máy trộn vữa 80l Theo yêu cầu kỹ thuật1
10 Ô tô tự đổ 5T Theo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->