Gói thầu: Gói thầu số 06: Lắp đặt, đấu nối máy phát điện tại BHXH các huyện, thị xã thuộc BHXH tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624306-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Lắp đặt, đấu nối máy phát điện tại BHXH các huyện, thị xã thuộc BHXH tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210570371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 16:01:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 270,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BHXH thị xã Nghĩa Lộ
1 Vận chuyển máy 72kvA 90km và đưa máy vào vị trí Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 1 máy
2 Kết nối máy phát điện 3 pha -72kVA Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 1 máy
3 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 0,124 tấn
4 Cáp động lực CU/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2 Hãng: Cadi sun hoặc tương đương 55 m
5 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp động lực CU/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2 Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 0,55 100m
6 Cáp điều khiển CU/PVC 7x1,5mm Hãng: Goldcup hoặc tương đương 50 m
7 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp điều khiển CU/PVC 7x1,5mm Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 0,5 100m
8 Ống xả kẽm θ110 x2,0mm bằng thép mạ kẽm Thép mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tại Việt Nam 5 m
9 Lắp đặt Ống xả kẽm θ110 x2,0mm Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 0,05 100m
10 Hộp thoát nhiệt bằng tôn mạ kẽm Hộp thoát nhiệt THS - 0,75mm Cút (co) đứng ống gió vuông/ chữ nhật; Ống gió vuông/chữ nhật Thép mã kẽm nhúng nóng sản xuất tại Việt Nam 2 m
B BHXH huyện Văn Chấn
1 Vận chuyển máy 22kvA 0,5km và đưa máy vào vị trí Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 1 máy
2 Kết nối máy phát điện 3 pha -22kVA Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 1 máy
3 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 tấn
4 Cáp động lực CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Hãng: Cadi sun hoặc tương đương 60 m
5 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp động lực CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 0,6 100m
6 Cáp điều khiển CU/PVC 7x1,5mm Hãng: Goldcup hoặc tương đương 53 m
7 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp điều khiển CU/PVC 7x1,5mm Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 0,53 100m
8 Ống xả kẽm θ76 x1,5mm bằng thép mạ kẽm Thép mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tại Việt Nam 2 m
9 Lắp đặt Ống xả kẽm θ76 x1,5mm Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 0,02 100m
10 Hộp thoát nhiệt bằng tôn mạ kẽm Hộp thoát nhiệt THS - 0,75mm Cút (co) đứng ống gió vuông/ chữ nhật; Ống gió vuông/chữ nhật Thép mã kẽm nhúng nóng sản xuất tại Việt Nam 2 m
C BHXH huyện Trấn Yên
1 Vận chuyển đẩy thủ công máy 22KVA 40m đưa máy vào vị trí Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 1 máy
2 Kết nối máy phát điện 3 pha -22kVA Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 1 máy
3 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 0,103 tấn
4 Cáp động lực CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Hãng: Cadi sun hoặc tương đương 78 m
5 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp động lực CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 0,78 100m
6 Cáp điều khiển CU/PVC 7x1,5mm Hãng: Goldcup hoặc tương đương 68 m
7 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp điều khiển CU/PVC 7x1,5mm Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 0,68 100m
8 Ống xả kẽm θ76 x1,5mm bằng thép mạ kẽm Thép mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tại Việt Nam 2 m
9 Lắp đặt Ống xả kẽm θ76 x1,5mm Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 0,02 100m
10 Hộp thoát nhiệt bằng tôn mạ kẽm Hộp thoát nhiệt THS - 0,75mm Cút (co) đứng ống gió vuông/ chữ nhật; Ống gió vuông/chữ nhật Thép mã kẽm nhúng nóng sản xuất tại Việt Nam 2 m
D BHXH huyện Yên Bình
1 Vận chuyển máy 30kvA 6km và đưa máy vào vị trí Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 1 máy
2 Kết nối máy phát điện 3 pha -30kVA Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 1 máy
3 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 0,127 tấn
4 Cáp động lực CU/XLPE/PVC (3x35+1x25)mm2 Hãng: Cadi sun hoặc tương đương 73 m
5 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp động lực CU/XLPE/PVC (3x35+1x25)mm2 Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 0,73 100m
6 Cáp điều khiển CU/PVC 7x1,5mm Hãng: Goldcup hoặc tương đương 65 m
7 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp điều khiển CU/PVC 7x1,5mm Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 0,65 100m
8 Ống xả kẽm θ76 x1,5mm bằng thép mạ kẽm Thép mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tại Việt Nam 2 m
9 Lắp đặt Ống xả kẽm θ76 x1,5mm Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 0,02 100m
10 Hộp thoát nhiệt bằng tôn mạ kẽm Hộp thoát nhiệt THS - 0,75mm Cút (co) đứng ống gió vuông/ chữ nhật; Ống gió vuông/chữ nhật Thép mã kẽm nhúng nóng sản xuất tại Việt Nam 2 m
E BHXH huyện Lục Yên
1 Kết nối máy phát điện 3 pha -22kVA Dẫn chiếu chương V
“yêu cầu về kỹ thuật”
1 máy
2 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 0,071 tấn
3 Cáp động lực CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Hãng: Cadi sun hoặc tương đương 53 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp động lực CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 0,53 100m
5 Cáp điều khiển CU/PVC 7x1,5mm Hãng: Goldcup hoặc tương đương 48 m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp điều khiển CU/PVC 7x1,5mm Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 0,48 100m
7 Ống xả kẽm θ76 x1,5mm bằng thép mạ kẽm Thép mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tại Việt Nam 2 m
8 Lắp đặt Ống xả kẽm θ76 x1,5mm Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 0,02 100m
9 Hộp thoát nhiệt bằng tôn mạ kẽm Dẫn chiếu chương V “yêu cầu về kỹ thuật” 2 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.1E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản công chứng, chứng thực hợp đồng. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác định giá trị công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị của hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->