Gói thầu: Đầu tư xây dựng trường mầm non Hòa Chung, hạng mục: Nhà bếp, phòng học chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627732-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cao Bằng
Tên gói thầu Đầu tư xây dựng trường mầm non Hòa Chung, hạng mục: Nhà bếp, phòng học chức năng
Số hiệu KHLCNT 20210627626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 15:52:00 đến ngày 2021-06-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,737,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẾP, PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,535100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,075m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,14tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,802tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,907tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,755100m2
7Bê tông móng , M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,836m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp0,089tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp0,619tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,334100m2
11BT móng giằng móng M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,65m3
12Cát lót móng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,796m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp83,236m3
14Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,8341m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,315m3
16Xây móng gạch không nung, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,271m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,281100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,491m3
19Lát đá granit bậc tam cấp màu đỏ, vàngChương V - Yêu cầu về xây lắp13,426m2
20Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,114m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp17,114m2
22Cốt thép cột khung Đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,237tấn
23Cốt thép cột khung Đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,402tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,49tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,907tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,48tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,663tấn
28Cốp pha gỗ trụ khungChương V - Yêu cầu về xây lắp1,333100m2
29Cốp pha gỗ dầm khung,dầm giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,863100m2
30Bê tông cột TD Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,228m3
31BT dầm khung M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,283m3
32Cốp pha gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp3,386100m2
33Cốp pha thành sê nô trongChương V - Yêu cầu về xây lắp0,273100m2
34Cốt thép sàn đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,361tấn
35BT sàn M200 đá 1x2 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về xây lắp41,17m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp54,947m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,98m3
38Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,479m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lam ngangChương V - Yêu cầu về xây lắp0,387100m2
40Cốt thép lanh tô, lam ngang đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,095tấn
41Cốt thép lanh tô đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,407tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,lam ngang bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,696m3
43Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,538tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp53,1261m2
45Lắp dựng hoa sắt VXM75Chương V - Yêu cầu về xây lắp93,49m2
46SXLD lan can thép hộp, tay vịn Inox 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp88,87kg
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,371m3
48Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,842tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp72,4861m2
50Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,842tấn
51Thép neo xà gồChương V - Yêu cầu về xây lắp0,017tấn
52Lợp tôn múi tráng kẽm dày 0,4 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp1,837100m2
53Tôn úp máng xốiChương V - Yêu cầu về xây lắp25,8m
54Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,728m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp87,517m2
56Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,618m2
57Trát sườn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp93,72m2
58Trát trần, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp338,6m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp72,708m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về xây lắp72,708m2
61Trát lan can dày 1,5cm vữa XM50Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,994m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM50Chương V - Yêu cầu về xây lắp166,84m2
63Trát tường trong nhà dày 1,5cm VXM50Chương V - Yêu cầu về xây lắp427,14m2
64Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp63,636m2
65Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,357m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,174m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp309,38m2
68Trát má trụ, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,358m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp326,54m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp913,62m2
71SX cửa sổ nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38liChương V - Yêu cầu về xây lắp56,62m2
72SX cửa đi nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38liChương V - Yêu cầu về xây lắp47,88m2
73Trát gờ chỉ lõm vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp190,28m
74Cầu chắn rác InốcChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
75Lắp đặt ống thép qua sàn D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,014100m
76Thép bảnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,007tấn
77Phễu thu nước D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
78LĐ ống nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,54100m
79Đai giữ ống InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp48cái
80Lắp đặt cút nhựa D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
81Lắp đặt ống nhựa D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,024100m
82Cút nhựa PVC 90 độ-D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
83Cút nhựa PVC 135o-D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
84Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
85Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp88,3m
86Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmChương V - Yêu cầu về xây lắp64m
87Bu lông M12Chương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
88Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp13cọc
89Đào đất chôn dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp15,361m3
90Lấp đất bằng đầm cóc, K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,154100m3
91Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp9,41m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,88m3
93Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,816m3
94Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,6m2
95Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,153tấn
96Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,504m3
97Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,094100m2
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp401cấu kiện
99Cáp CU/XLPE/PVC/ 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp100m
100Cáp CU/XLPE/PVC/ 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp14m
101Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp135m
102Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp47m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp380m
104Lắp đặt ống ghen nhựa D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp340m
105Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp16bộ
106Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
107Đèn Led ốp trần D300/24wChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
108Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
109Lắp đặt quạt treo tường Điện cơChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
110Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
111Lắp đặt quạt thông gió DETON FAG40-4T-150w (hoặc tương đương) ( KT400x400)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
117Lắp đặt tủ điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp2hộp
118Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
119Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
120Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
121Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
122Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp1bảng
123Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp1bảng
124Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
125Lắp đặt ô cắm đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
126Đế âm chống cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp35cái
127Hạt công tắc cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp32hạt
128Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp54hộp
129Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,14100m
130Lắp đặt côn, cút, tê PPR D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
131Lắp đặt cút PPR 90 độ-D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
132Lắp đặt tê PPR- D25x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
133Nối ren trong PPR D20*1/2Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
134Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25x1/2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
135Lắp đặt măng xông PPR D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
136Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
137Lắp đặt vòi lạnh gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
138Lắp đặt vòi chậu INAX LFV-21S (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
139Dây cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
140Lắp đặt phễu thoát sàn Inox D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
141Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hốChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
142Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m
143Lắp đặt cút PVC - D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
144Lắp đặt tê PVC 90 độ D110x110Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m
146Xây chân bệ bếp gạch không nung , vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,458m3
147Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,725m2
148Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,575m3
149Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,027tấn
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,074100m2
151Lát đá mặt bệ các loại, PCB30, đá granit màu đen dày 20Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,336m2
152Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,341m3
153Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,076m3
154Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,337m3
155Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,377m3
156Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,004tấn
157Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,041m3
158Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,002100m2
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp11cấu kiện
160Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp5,383m2
161Mặt biển đá màu trắng khắc chữ lõmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
9 Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->