Gói thầu: Đầu tư xây dựng trường mầm non Hòa Chung, hạng mục: Nhà bếp, phòng học chức năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Đầu tư xây dựng trường mầm non Hòa Chung, hạng mục: Nhà bếp, phòng học chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 15:52:00 đến ngày 2021-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,737,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP, PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,535 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,075 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,802 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,907 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,755 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,836 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,089 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,619 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,334 | 100m2 |
| 11 | BT móng giằng móng M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,65 | m3 |
| 12 | Cát lót móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,796 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 83,236 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,834 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,315 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch không nung, dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,271 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,281 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,491 | m3 |
| 19 | Lát đá granit bậc tam cấp màu đỏ, vàng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,426 | m2 |
| 20 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,114 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,114 | m2 |
| 22 | Cốt thép cột khung Đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,237 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột khung Đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,402 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,49 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,907 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,48 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,663 | tấn |
| 28 | Cốp pha gỗ trụ khung | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,333 | 100m2 |
| 29 | Cốp pha gỗ dầm khung,dầm giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,863 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột TD | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,228 | m3 |
| 31 | BT dầm khung M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,283 | m3 |
| 32 | Cốp pha gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,386 | 100m2 |
| 33 | Cốp pha thành sê nô trong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,273 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép sàn đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,361 | tấn |
| 35 | BT sàn M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,17 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,947 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,98 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,479 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam ngang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,387 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, lam ngang đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,095 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,407 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,lam ngang bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,696 | m3 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,538 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,126 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt VXM75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93,49 | m2 |
| 46 | SXLD lan can thép hộp, tay vịn Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,87 | kg |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,371 | m3 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,842 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,486 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,842 | tấn |
| 51 | Thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | tấn |
| 52 | Lợp tôn múi tráng kẽm dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,837 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp máng xối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,8 | m |
| 54 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,728 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,517 | m2 |
| 56 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,618 | m2 |
| 57 | Trát sườn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93,72 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 338,6 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,708 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,708 | m2 |
| 61 | Trát lan can dày 1,5cm vữa XM50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,994 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 166,84 | m2 |
| 63 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm VXM50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 427,14 | m2 |
| 64 | Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,636 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,357 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,174 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 309,38 | m2 |
| 68 | Trát má trụ, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,358 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 326,54 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 913,62 | m2 |
| 71 | SX cửa sổ nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,62 | m2 |
| 72 | SX cửa đi nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,88 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ lõm vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 190,28 | m |
| 74 | Cầu chắn rác Inốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép qua sàn D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | 100m |
| 76 | Thép bản | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | tấn |
| 77 | Phễu thu nước D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 78 | LĐ ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m |
| 79 | Đai giữ ống Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m |
| 82 | Cút nhựa PVC 90 độ-D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 83 | Cút nhựa PVC 135o-D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 85 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,3 | m |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64 | m |
| 87 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 88 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cọc |
| 89 | Đào đất chôn dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,36 | 1m3 |
| 90 | Lấp đất bằng đầm cóc, K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,154 | 100m3 |
| 91 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,4 | 1m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,88 | m3 |
| 93 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,816 | m3 |
| 94 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,6 | m2 |
| 95 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,153 | tấn |
| 96 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,504 | m3 |
| 97 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,094 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | 1cấu kiện |
| 99 | Cáp CU/XLPE/PVC/ 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 100 | Cáp CU/XLPE/PVC/ 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 101 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 135 | m |
| 102 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 380 | m |
| 104 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 340 | m |
| 105 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 107 | Đèn Led ốp trần D300/24w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường Điện cơ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt thông gió DETON FAG40-4T-150w (hoặc tương đương) ( KT400x400) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 118 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 123 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 124 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 126 | Đế âm chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 127 | Hạt công tắc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | hạt |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54 | hộp |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn, cút, tê PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút PPR 90 độ-D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê PPR- D25x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 133 | Nối ren trong PPR D20*1/2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25x1/2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi lạnh gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi chậu INAX LFV-21S (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 139 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút PVC - D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 146 | Xây chân bệ bếp gạch không nung , vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,458 | m3 |
| 147 | Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,725 | m2 |
| 148 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,575 | m3 |
| 149 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | tấn |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | 100m2 |
| 151 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30, đá granit màu đen dày 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,336 | m2 |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | 1m3 |
| 153 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | m3 |
| 154 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,337 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,377 | m3 |
| 156 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | tấn |
| 157 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,041 | m3 |
| 158 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1cấu kiện |
| 160 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,383 | m2 |
| 161 | Mặt biển đá màu trắng khắc chữ lõm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi