Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631802-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210605055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 15:55:00 đến ngày 2021-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 945,077,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ TRỰC BAN
1 Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng Chương V-E HSMT  2 công
2 Tháo dỡ bệ xí Chương V-E HSMT  1 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Chương V-E HSMT  1 bộ
4 Tháo dỡ bể nước Inox 1m3 Chương V-E HSMT  1 bể
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V-E HSMT  10,997 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V-E HSMT  25,9 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V-E HSMT  11,52 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V-E HSMT  12,8 m2
9 Tháo dỡ trần Chương V-E HSMT  25,2 m2
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V-E HSMT  38,304 m2
11 Tháo dỡ xà gồ, đà trần mái hiện trạng nhà bảo vệ Chương V-E HSMT  2 Công
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V-E HSMT  6,078 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V-E HSMT  4,071 m3
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V-E HSMT  16,5 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V-E HSMT  97,103 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V-E HSMT  45,348 m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V-E HSMT  14,429 1m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V-E HSMT  2,372 1m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ ( Thay bằng đá 4*6), M75, XM PCB40 Chương V-E HSMT  1,062 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V-E HSMT  2,621 m3
21 Ván khuôn móng cột Chương V-E HSMT  0,13 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V-E HSMT  0,394 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V-E HSMT  0,05 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng fi 6, ĐK ≤10mm Chương V-E HSMT  0,015 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V-E HSMT  0,225 tấn
26 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V-E HSMT  5,006 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V-E HSMT  1,082 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V-E HSMT  0,093 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-E HSMT  0,032 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-E HSMT  0,168 tấn
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-E HSMT  16,801 m3
32 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công tưới nước đầm chặt K=0.9 Chương V-E HSMT  1,793 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ ( Thay bằng đá 4*6), M75, XM PCB40 Chương V-E HSMT  5,51 m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V-E HSMT  0,715 m3
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V-E HSMT  1,292 m3
36 Ván khuôn thép cột, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V-E HSMT  0,263 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-E HSMT  0,058 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-E HSMT  0,213 tấn
39 Xây tường dày 200mm bằng gạch 6 lỗ 9*13*20 cm câu gạch thẻ 5*9*20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V-E HSMT  13,737 m3
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V-E HSMT  0,497 m3
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V-E HSMT  0,22 m3
42 Ván khuôn thép lanh tô, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V-E HSMT  0,102 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-E HSMT  0,015 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V-E HSMT  0,06 tấn
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V-E HSMT  9,615 m3
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V-E HSMT  2,87 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V-E HSMT  1,069 100m2
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V-E HSMT  0,241 100m2
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-E HSMT  0,787 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-E HSMT  0,125 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-E HSMT  0,556 tấn
52 Láng nền sê nô, sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 tạo dốc nước chảy Chương V-E HSMT  15,296 m2
53 Trát xà dầm ngoài nhà, thành sê nô, vữa XM M75, PCB40 Chương V-E HSMT  61,025 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, dung dịch Kova CT11A Chương V-E HSMT  31,655 m2
55 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 Chương V-E HSMT  19,186 m2
56 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V-E HSMT  65,03 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V-E HSMT  2,72 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V-E HSMT  42,096 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V-E HSMT  74,69 m2
60 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V-E HSMT  8,58 m2
61 Quét nước xi măng 2 nước Chương V-E HSMT  8,58 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E HSMT  172,948 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E HSMT  211,716 m2
64 Gia công xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V-E HSMT  0,235 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V-E HSMT  0,235 tấn
66 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem, chiều dài bất kỳ Chương V-E HSMT  0,712 100m2
67 Lợp mái Tôn phẳng úp nóc Tôn lạnh mạ màu phẳng dày 0,45mm: Chương V-E HSMT  0,061 100m2
68 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V-E HSMT  33,4 m
69 Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 600*600, XM PCB40 Chương V-E HSMT  52,17 m2
70 Ốp chân tường gạch Granit Tiết diện gạch 120*600mm, XM PCB40 Chương V-E HSMT  5,994 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch chống trượt 300x300 Chương V-E HSMT  3,62 m2
72 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40 Chương V-E HSMT  13,68 m2
73 Láng granitô cầu thang Chương V-E HSMT  7,035 m2
74 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V-E HSMT  17,25 m
75 SXLD cửa sổ nhôm kính, nhôm Tungshin, hệ 1000, kính trắng an toàn dày 6.38 ly; ( bao gồm phụ kiện, chốt, móc, lề, khóa tay gạt...) Chương V-E HSMT  16,2 m2
76 SXLD cửa đi nhôm kính, nhôm Tungshin, hệ 1000, kính trắng an toàn dày 6.38 ly;( bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh, chốt, móc, lề, khóa tay gạt việt tiệp...) Chương V-E HSMT  13,76 m2
77 SXLD cửa đi vệ sinh nhôm kính, nhôm Tungshin, hệ 700, kính mờ dày 5y;( bao gồm phụ kiện, chốt, móc, lề, khóa tròn solex...) Chương V-E HSMT  1,935 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V-E HSMT  0,616 100m2
79 Lắp đặt dây đơn CVV - 1,5 mm2 Chương V-E HSMT  160 m
80 Lắp đặt dây đơn CVV - 4 mm2 Chương V-E HSMT  150 m
81 Lắp đặt dây đơn CVV - 8 mm2 Chương V-E HSMT  20 m
82 Lắp đặt dây dẫn CVV(2x10)mm2 Chương V-E HSMT  10 m
83 Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB 50A-415V Chương V-E HSMT  1 cái
84 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 18w Chương V-E HSMT  10 bộ
85 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V-E HSMT  2 bộ
86 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V-E HSMT  11 cái
87 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V-E HSMT  18 cái
88 Lắp đặt cầu chì Chương V-E HSMT  6 cái
89 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V-E HSMT  6 hộp
90 Lắp đặt ống nhựa uống cong được chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm dày 1,7mm Chương V-E HSMT  80 m
91 Lắp đặt quạt trần Chương V-E HSMT  2 cái
92 Lắp đặt quạt ốp trần xoay 55W Chương V-E HSMT  3 cái
93 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200*200 Chương V-E HSMT  1 cái
94 Tủ điện bằng nhựa đế kim loại 200*125*58 Chương V-E HSMT  1 tủ
95 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V-E HSMT  1 bể
96 Toàn bộ ống nước, côn cút, keo dán ống... Chương V-E HSMT  1 toàn bộ
97 Lắp đặt xí bệt ( Nắp rơi êm, phụ kiện 2 nhấn) Chương V-E HSMT  1 bộ
98 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Lavabo tròn 35 loại 2 lỗ) Chương V-E HSMT  1 bộ
99 Lắp đặt vòi lavabo rửa 1 vòi Chương V-E HSMT  1 bộ
100 Phụ kiện bộ xả chậu rửa Chương V-E HSMT  1 bộ
101 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm Chương V-E HSMT  1 cái
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V-E HSMT  1 cái
103 Lắp đặt kệ kính Chương V-E HSMT  1 cái
104 Lắp đặt gương soi Chương V-E HSMT  1 cái
105 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinh Chương V-E HSMT  1 bộ
106 Hút hầm cầu nhà trực ban Chương V-E HSMT  2 xe
107 Đục nối ống thoát từ ô vệ sinh mới đến đường ống thoát cũ Chương V-E HSMT  2 Công
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm dày 3mm Chương V-E HSMT  0,04 100m
109 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V-E HSMT  5 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V-E HSMT  10 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 2.1 mm Chương V-E HSMT  0,08 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1,8mm Chương V-E HSMT  0,04 100m
113 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương V-E HSMT  5 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm Chương V-E HSMT  0,332 100m
115 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V-E HSMT  33 cái
B HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG NHÀ Ở DOANH TRẠI.
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tại các vị trí bong dộp và các mảng tường ngoài nhà nứt chân chim. Chương V-E HSMT  50 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V-E HSMT  50 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh. Chương V-E HSMT  103,2 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch Chương V-E HSMT  63,016 m2
5 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600 m2, XM PCB40 (Thạch bàn loại 1 hoặc tương đương) Chương V-E HSMT  142,12 m2
6 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granit 120*600mm (Gạch Đồng Tâm hoặc tương đương) Chương V-E HSMT  24,096 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Chương V-E HSMT  220,06 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Chương V-E HSMT  95,905 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà Chương V-E HSMT  40,264 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Chương V-E HSMT  355,392 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E HSMT  631,93 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ Chương V-E HSMT  641,159 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E HSMT  345,96 m2
14 Cạo bỏ lớp chống thấm cũ vệ sinh sạch sẽ trên bề mặt - xà dầm, trần sê nô chuẩn bị trước khi chống thấm. Chương V-E HSMT  68,64 m2
15 Quét dung dịch chống thấm CT11A, sê nô, ô văng Chương V-E HSMT  68,64 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V-E HSMT  1,411 100m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V-E HSMT  232,911 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V-E HSMT  2,448 m3
19 Quét chống thấm bằng dung dịch KOVA - CT11A cho sàn khu vệ sinh: Chương V-E HSMT  31,12 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 tạo dốc khu vệ sinh về phía rảnh gom thoát nước Chương V-E HSMT  12,24 m2
21 Xếp gạch ống 10x10x20cm cách nhau 20mm chèn kín bằng vữa XM M75, PCB40 Chương V-E HSMT  1,224 m3
22 Bê tông nền khu vệ sinh tầng 2 dày 50mm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V-E HSMT  0,612 m3
23 Lát nền khu vệ sinh, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch ceramic 300x300 (Đồng Tâm hoặc tương đương) chống trượt, XM PCB40 Chương V-E HSMT  51,84 m2
24 Lát nền, sàn gạch Granit men mờ Tiết diện gạch (600*600) (Đồng Tâm hoặc tương đương) , XM PCB40 Chương V-E HSMT  204,255 m2
25 Tháo dỡ trần Chương V-E HSMT  97,16 m2
26 Trần tôn lạnh mạ màu cán sóng dày 3 zem ( tôn Hoa sen hoặc tương đương) Chương V-E HSMT  97,16 m2
27 Nẹp trần tôn Chương V-E HSMT  91,2 m
28 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V-E HSMT  179,46 m2
29 Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 4,5 zem chiều dài bất kỳ Chương V-E HSMT  1,795 100m2
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V-E HSMT  89,28 m2
31 SXLD cửa đi vệ sinh nhôm kính, , nhôm Tungshin, hệ 700, kính mờ dày 5ly (Kính Việt Nhật hoặc tương đương); ( bao gồm phụ kiện, chốt, móc, lề, khóa tròn solex...) Chương V-E HSMT  30,24 m2
32 SXLD cửa sổ vệ sinh nhôm kính, nhôm Tungshin, hệ 700, kính an toàn mờ dày 6,38 ly ( Kính Việt Nhật hoặc tương đương); ( bao gồm phụ kiện, chốt, móc, lề, khóa tròn solex...) Chương V-E HSMT  2,88 m2
33 SXLD sổ nhôm kính, nhôm Tungshin, hệ 1000, kính an toàn mờ dày 6.38 ly ( Kính Việt Nhật hoặc tương đương); ( bao gồm phụ kiện, chốt, móc, lề, khóa.....) Chương V-E HSMT  17,28 m2
34 SXLD đi nhôm kính, nhôm Tungshin, hệ 1000, kính an toàn mờ dày 6.38 ly ( Kính Việt Nhật hoặc tương đương); ( bao gồm phụ kiện, chốt, móc, lề, khóa gạt việt tiệp .....) Chương V-E HSMT  57,6 m2
35 Trát granitô bậc cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V-E HSMT  8,46 m2
36 Vệ sinh bậc cấp, đánh bóng granito cầu thang và quét dung dịch 2K Chương V-E HSMT  21,71 m2
37 Nhân công vệ sinh tay vin lan can cầu thang, đánh bóng tay vị inox lan can Chương V-E HSMT  33,2 m
38 Sơn pu tay vịn cầu thang bằng sơn 2k các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E HSMT  9,5 m2
39 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt Chương V-E HSMT  23,253 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E HSMT  23,253 1m2
41 Tháo dỡ bệ xí Chương V-E HSMT  8 bộ
42 Tháo dỡ chậu rửa Chương V-E HSMT  8 bộ
43 Lắp đặt xí bệt Chương V-E HSMT  8 bộ
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V-E HSMT  8 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Chương V-E HSMT  8 bộ
46 Phụ kiện bộ xả chậu rửa Chương V-E HSMT  8 bộ
47 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox - kich thước 200x200mm Chương V-E HSMT  24 cái
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V-E HSMT  8 cái
49 Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm Chương V-E HSMT  4 cái
50 Lắp đặt van Đường kính 21mm Chương V-E HSMT  16 cái
51 Lắp đặt móc treo đồ bằng inox Chương V-E HSMT  8 cái
52 Cao su non Chương V-E HSMT  10 Cuộn
53 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm dày 3,2mm Chương V-E HSMT  0,3 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3 mm Chương V-E HSMT  0,5 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 2,1mm Chương V-E HSMT  0,5 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1,8mm Chương V-E HSMT  0,5 100m
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V-E HSMT  20 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V-E HSMT  20 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V-E HSMT  30 cái
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương V-E HSMT  20 cái
61 Lắp đặt gương soi Chương V-E HSMT  8 cái
62 Lắp đặt kệ kính Chương V-E HSMT  8 cái
63 Hút hầm cầu nhà ở tập thể Chương V-E HSMT  4 xe
64 Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng Chương V-E HSMT  1 công
65 Lắp đặt ống gom nước rò rỉ mặt đáy sàn vệ sinh gom về ống thoát nước thải sinh hoạt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 2.2mm Chương V-E HSMT  0,08 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V-E HSMT  16 cái
67 Lắp đặt tê giảm fi 60*34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. Chương V-E HSMT  16 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mm Chương V-E HSMT  0,64 100m
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V-E HSMT  16 cái
70 Cùm ống bằng inox Chương V-E HSMT  56 cái
71 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Chương V-E HSMT  2 công
72 Lắp đặt automat 1 pha MCB 50A -250V Chương V-E HSMT  2 cái
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W Chương V-E HSMT  16 bộ
74 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 9W-220V Chương V-E HSMT  24 bộ
75 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, 18W Chương V-E HSMT  6 bộ
76 Lắp đặt quạt ốp trần xoay 55w. Chương V-E HSMT  16 cái
77 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V-E HSMT  46 cái
78 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V-E HSMT  40 cái
79 Lắp đặt cầu chì Chương V-E HSMT  38 cái
80 Mặt nạ bảng điện 1 lỗ Chương V-E HSMT  8 cái
81 Mặt nạ bảng điện 2 lỗ Chương V-E HSMT  27 cái
82 Mặt nạ bảng điện 3 lỗ Chương V-E HSMT  24 cái
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V-E HSMT  220 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V-E HSMT  120 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V-E HSMT  60 m
86 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V-E HSMT  80 m
87 Phụ kiện điện, băng keo, ốc vít, tắc kê các loại ... Chương V-E HSMT  1 toàn bộ
88 Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 250x400x200 Chương V-E HSMT  1 cái
89 Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 250x250x200 Chương V-E HSMT  1 cái
90 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V-E HSMT  30,771 m3
91 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V-E HSMT  3,077 10m³/ 1km
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( vận chuyển 4km tiếp theo) Chương V-E HSMT  3,077 10m³/ 1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.83E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->