Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 15:55:00 đến ngày 2021-06-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 945,077,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Chương V-E HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bể nước Inox 1m3 | Chương V-E HSMT | 1 | bể |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E HSMT | 10,997 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V-E HSMT | 25,9 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E HSMT | 11,52 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-E HSMT | 12,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V-E HSMT | 25,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 38,304 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ xà gồ, đà trần mái hiện trạng nhà bảo vệ | Chương V-E HSMT | 2 | Công |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E HSMT | 6,078 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E HSMT | 4,071 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-E HSMT | 16,5 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-E HSMT | 97,103 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-E HSMT | 45,348 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-E HSMT | 14,429 | 1m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-E HSMT | 2,372 | 1m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ ( Thay bằng đá 4*6), M75, XM PCB40 | Chương V-E HSMT | 1,062 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 2,621 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 0,394 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng fi 6, ĐK ≤10mm | Chương V-E HSMT | 0,015 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E HSMT | 0,225 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E HSMT | 5,006 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 1,082 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,032 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,168 | tấn |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E HSMT | 16,801 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công tưới nước đầm chặt K=0.9 | Chương V-E HSMT | 1,793 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ ( Thay bằng đá 4*6), M75, XM PCB40 | Chương V-E HSMT | 5,51 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 0,715 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 1,292 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép cột, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,058 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,213 | tấn |
| 39 | Xây tường dày 200mm bằng gạch 6 lỗ 9*13*20 cm câu gạch thẻ 5*9*20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E HSMT | 13,737 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-E HSMT | 0,497 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 0,22 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép lanh tô, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,015 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,06 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 9,615 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 2,87 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 1,069 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 0,787 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,125 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,556 | tấn |
| 52 | Láng nền sê nô, sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 tạo dốc nước chảy | Chương V-E HSMT | 15,296 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm ngoài nhà, thành sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E HSMT | 61,025 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, dung dịch Kova CT11A | Chương V-E HSMT | 31,655 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E HSMT | 19,186 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E HSMT | 65,03 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E HSMT | 2,72 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E HSMT | 42,096 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E HSMT | 74,69 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E HSMT | 8,58 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E HSMT | 8,58 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 172,948 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 211,716 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E HSMT | 0,235 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E HSMT | 0,235 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem, chiều dài bất kỳ | Chương V-E HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 67 | Lợp mái Tôn phẳng úp nóc Tôn lạnh mạ màu phẳng dày 0,45mm: | Chương V-E HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E HSMT | 33,4 | m |
| 69 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 600*600, XM PCB40 | Chương V-E HSMT | 52,17 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường gạch Granit Tiết diện gạch 120*600mm, XM PCB40 | Chương V-E HSMT | 5,994 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch chống trượt 300x300 | Chương V-E HSMT | 3,62 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40 | Chương V-E HSMT | 13,68 | m2 |
| 73 | Láng granitô cầu thang | Chương V-E HSMT | 7,035 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V-E HSMT | 17,25 | m |
| 75 | SXLD cửa sổ nhôm kính, nhôm Tungshin, hệ 1000, kính trắng an toàn dày 6.38 ly; ( bao gồm phụ kiện, chốt, móc, lề, khóa tay gạt...) | Chương V-E HSMT | 16,2 | m2 |
| 76 | SXLD cửa đi nhôm kính, nhôm Tungshin, hệ 1000, kính trắng an toàn dày 6.38 ly;( bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh, chốt, móc, lề, khóa tay gạt việt tiệp...) | Chương V-E HSMT | 13,76 | m2 |
| 77 | SXLD cửa đi vệ sinh nhôm kính, nhôm Tungshin, hệ 700, kính mờ dày 5y;( bao gồm phụ kiện, chốt, móc, lề, khóa tròn solex...) | Chương V-E HSMT | 1,935 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt dây đơn CVV - 1,5 mm2 | Chương V-E HSMT | 160 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn CVV - 4 mm2 | Chương V-E HSMT | 150 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn CVV - 8 mm2 | Chương V-E HSMT | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CVV(2x10)mm2 | Chương V-E HSMT | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB 50A-415V | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 18w | Chương V-E HSMT | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E HSMT | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V-E HSMT | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu chì | Chương V-E HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V-E HSMT | 6 | hộp |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uống cong được chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm dày 1,7mm | Chương V-E HSMT | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt ốp trần xoay 55W | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200*200 | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 94 | Tủ điện bằng nhựa đế kim loại 200*125*58 | Chương V-E HSMT | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V-E HSMT | 1 | bể |
| 96 | Toàn bộ ống nước, côn cút, keo dán ống... | Chương V-E HSMT | 1 | toàn bộ |
| 97 | Lắp đặt xí bệt ( Nắp rơi êm, phụ kiện 2 nhấn) | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Lavabo tròn 35 loại 2 lỗ) | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi lavabo rửa 1 vòi | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Phụ kiện bộ xả chậu rửa | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinh | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Hút hầm cầu nhà trực ban | Chương V-E HSMT | 2 | xe |
| 107 | Đục nối ống thoát từ ô vệ sinh mới đến đường ống thoát cũ | Chương V-E HSMT | 2 | Công |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm dày 3mm | Chương V-E HSMT | 0,04 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V-E HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V-E HSMT | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 2.1 mm | Chương V-E HSMT | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1,8mm | Chương V-E HSMT | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V-E HSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm | Chương V-E HSMT | 0,332 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V-E HSMT | 33 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG NHÀ Ở DOANH TRẠI. | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tại các vị trí bong dộp và các mảng tường ngoài nhà nứt chân chim. | Chương V-E HSMT | 50 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E HSMT | 50 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh. | Chương V-E HSMT | 103,2 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Chương V-E HSMT | 63,016 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600 m2, XM PCB40 (Thạch bàn loại 1 hoặc tương đương) | Chương V-E HSMT | 142,12 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granit 120*600mm (Gạch Đồng Tâm hoặc tương đương) | Chương V-E HSMT | 24,096 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V-E HSMT | 220,06 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V-E HSMT | 95,905 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V-E HSMT | 40,264 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V-E HSMT | 355,392 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 631,93 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 641,159 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 345,96 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ vệ sinh sạch sẽ trên bề mặt - xà dầm, trần sê nô chuẩn bị trước khi chống thấm. | Chương V-E HSMT | 68,64 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm CT11A, sê nô, ô văng | Chương V-E HSMT | 68,64 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E HSMT | 1,411 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E HSMT | 232,911 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E HSMT | 2,448 | m3 |
| 19 | Quét chống thấm bằng dung dịch KOVA - CT11A cho sàn khu vệ sinh: | Chương V-E HSMT | 31,12 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 tạo dốc khu vệ sinh về phía rảnh gom thoát nước | Chương V-E HSMT | 12,24 | m2 |
| 21 | Xếp gạch ống 10x10x20cm cách nhau 20mm chèn kín bằng vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E HSMT | 1,224 | m3 |
| 22 | Bê tông nền khu vệ sinh tầng 2 dày 50mm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 0,612 | m3 |
| 23 | Lát nền khu vệ sinh, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch ceramic 300x300 (Đồng Tâm hoặc tương đương) chống trượt, XM PCB40 | Chương V-E HSMT | 51,84 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Granit men mờ Tiết diện gạch (600*600) (Đồng Tâm hoặc tương đương) , XM PCB40 | Chương V-E HSMT | 204,255 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Chương V-E HSMT | 97,16 | m2 |
| 26 | Trần tôn lạnh mạ màu cán sóng dày 3 zem ( tôn Hoa sen hoặc tương đương) | Chương V-E HSMT | 97,16 | m2 |
| 27 | Nẹp trần tôn | Chương V-E HSMT | 91,2 | m |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 179,46 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 4,5 zem chiều dài bất kỳ | Chương V-E HSMT | 1,795 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E HSMT | 89,28 | m2 |
| 31 | SXLD cửa đi vệ sinh nhôm kính, , nhôm Tungshin, hệ 700, kính mờ dày 5ly (Kính Việt Nhật hoặc tương đương); ( bao gồm phụ kiện, chốt, móc, lề, khóa tròn solex...) | Chương V-E HSMT | 30,24 | m2 |
| 32 | SXLD cửa sổ vệ sinh nhôm kính, nhôm Tungshin, hệ 700, kính an toàn mờ dày 6,38 ly ( Kính Việt Nhật hoặc tương đương); ( bao gồm phụ kiện, chốt, móc, lề, khóa tròn solex...) | Chương V-E HSMT | 2,88 | m2 |
| 33 | SXLD sổ nhôm kính, nhôm Tungshin, hệ 1000, kính an toàn mờ dày 6.38 ly ( Kính Việt Nhật hoặc tương đương); ( bao gồm phụ kiện, chốt, móc, lề, khóa.....) | Chương V-E HSMT | 17,28 | m2 |
| 34 | SXLD đi nhôm kính, nhôm Tungshin, hệ 1000, kính an toàn mờ dày 6.38 ly ( Kính Việt Nhật hoặc tương đương); ( bao gồm phụ kiện, chốt, móc, lề, khóa gạt việt tiệp .....) | Chương V-E HSMT | 57,6 | m2 |
| 35 | Trát granitô bậc cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V-E HSMT | 8,46 | m2 |
| 36 | Vệ sinh bậc cấp, đánh bóng granito cầu thang và quét dung dịch 2K | Chương V-E HSMT | 21,71 | m2 |
| 37 | Nhân công vệ sinh tay vin lan can cầu thang, đánh bóng tay vị inox lan can | Chương V-E HSMT | 33,2 | m |
| 38 | Sơn pu tay vịn cầu thang bằng sơn 2k các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 9,5 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt | Chương V-E HSMT | 23,253 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 23,253 | 1m2 |
| 41 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-E HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V-E HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-E HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V-E HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Phụ kiện bộ xả chậu rửa | Chương V-E HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox - kich thước 200x200mm | Chương V-E HSMT | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van Đường kính 21mm | Chương V-E HSMT | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt móc treo đồ bằng inox | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 52 | Cao su non | Chương V-E HSMT | 10 | Cuộn |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm dày 3,2mm | Chương V-E HSMT | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3 mm | Chương V-E HSMT | 0,5 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 2,1mm | Chương V-E HSMT | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1,8mm | Chương V-E HSMT | 0,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V-E HSMT | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V-E HSMT | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V-E HSMT | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V-E HSMT | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 63 | Hút hầm cầu nhà ở tập thể | Chương V-E HSMT | 4 | xe |
| 64 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng | Chương V-E HSMT | 1 | công |
| 65 | Lắp đặt ống gom nước rò rỉ mặt đáy sàn vệ sinh gom về ống thoát nước thải sinh hoạt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 2.2mm | Chương V-E HSMT | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V-E HSMT | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê giảm fi 60*34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. | Chương V-E HSMT | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mm | Chương V-E HSMT | 0,64 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-E HSMT | 16 | cái |
| 70 | Cùm ống bằng inox | Chương V-E HSMT | 56 | cái |
| 71 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V-E HSMT | 2 | công |
| 72 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 50A -250V | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Chương V-E HSMT | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 9W-220V | Chương V-E HSMT | 24 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, 18W | Chương V-E HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt ốp trần xoay 55w. | Chương V-E HSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E HSMT | 46 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V-E HSMT | 40 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu chì | Chương V-E HSMT | 38 | cái |
| 80 | Mặt nạ bảng điện 1 lỗ | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 81 | Mặt nạ bảng điện 2 lỗ | Chương V-E HSMT | 27 | cái |
| 82 | Mặt nạ bảng điện 3 lỗ | Chương V-E HSMT | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V-E HSMT | 220 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V-E HSMT | 120 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-E HSMT | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-E HSMT | 80 | m |
| 87 | Phụ kiện điện, băng keo, ốc vít, tắc kê các loại ... | Chương V-E HSMT | 1 | toàn bộ |
| 88 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 250x400x200 | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 89 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 250x250x200 | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 90 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V-E HSMT | 30,771 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-E HSMT | 3,077 | 10m³/ 1km |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( vận chuyển 4km tiếp theo) | Chương V-E HSMT | 3,077 | 10m³/ 1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi