Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu (xây dựng nông thôn mới) và Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 15:48:00 đến ngày 2021-06-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,802,686,859 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÊ BAO BỜ HỮU | |||
| 1 | Đào đất bóc màu bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 41,6111 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định tại Chương V | 90,3 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng | Theo quy định tại Chương V | 161,1311 | 100m3 |
| 4 | Đất chọn lọc : 16113,11*1,13 | Theo quy định tại Chương V | 18.207,8143 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 161,1311*1,13 | Theo quy định tại Chương V | 182,0781 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 2.075,6908 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 2.075,6908 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 2.075,6908 | 10m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại Chương V | 30,195 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m : (200-30)/10 | Theo quy định tại Chương V | 30,195 | 100m2 |
| 11 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo quy định tại Chương V | 49,74 | 100m2 |
| 12 | BÃI QUAY ĐẦU XE BỜ HỮU | Theo quy định tại Chương V | 1 | hạng mục |
| 13 | Đào san đất trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,1294 | 100m3 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định tại Chương V | 2,1 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng | Theo quy định tại Chương V | 3,0553 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 2,1*1,13 | Theo quy định tại Chương V | 3,4525 | 100m3 |
| 17 | Đất chọn lọc | Theo quy định tại Chương V | 345,2489 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 39,358 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 39,358 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 39,358 | 10m3 |
| B | PHẦN CÔNG TRÌNH BỜ HỮU | |||
| 1 | ỐNG LẤY NƯỚC PVC D300MM | Theo quy định tại Chương V | 1 | hạng mục |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 0,85 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 0,85 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (85*1,1-85*0,7) | Theo quy định tại Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 5 | Đất chọn lọc | Theo quy định tại Chương V | 34 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 3,876 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 3,876 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 3,876 | 10m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa Ống PVC D315mmx15( 10bar) nối bằng phương keo | Theo quy định tại Chương V | 1,87 | 100m |
| 10 | ỐNG LẤY NƯỚC PVC D600MM | Theo quy định tại Chương V | 1 | hạng mục |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 0,1137 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 0,1137 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (11,37*1,13-11,37*0,7) | Theo quy định tại Chương V | 0,0489 | 100m3 |
| 14 | Đất chọn lọc | Theo quy định tại Chương V | 4,8891 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 0,557 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 0,557 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 0,557 | 10m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 5 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 1 | đoạn ống |
| 20 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp II : | Theo quy định tại Chương V | 11,84 | 100m |
| 21 | CQĐ D100 K0+513 | Theo quy định tại Chương V | 1 | hạng mục |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 2,3647 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 2,7631 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (2,7631*1,13-236,47*0,7) | Theo quy định tại Chương V | 1,467 | 100m3 |
| 25 | Đất chọn lọc | Theo quy định tại Chương V | 146,7013 | M3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 16,7239 | 10m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 16,7239 | 10m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 16,7239 | 10m3 |
| 29 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 1,0944 | 100m3 |
| 30 | Đào đê quây, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 1,0944 | 100m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 77,79 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 2 | đoạn ống |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 6,12 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 12,49 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 12,19 | m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 37 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 4x2x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 3 | rọ |
| 38 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x3x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 4 | rọ |
| 39 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 6 | rọ |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Chương V | 0,831 | 100m2 |
| 41 | Ống nhựa PVC d34mm | Theo quy định tại Chương V | 5,28 | m |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2377 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1818 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1292 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,3079 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo quy định tại Chương V | 0,18 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,1399 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 0,7755 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định tại Chương V | 0,1539 | 100m2 |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V | 5,56 | m2 |
| 51 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo quy định tại Chương V | 13,8 | m |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,168 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,0224 | tấn |
| 55 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 54,7425 | 100m |
| 56 | SX cửa cống | Theo quy định tại Chương V | 0,2538 | Tấn |
| 57 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Theo quy định tại Chương V | 0,2538 | tấn |
| 58 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay : 3,3(m)*9,89(kg/m dài) | Theo quy định tại Chương V | 0,0326 | tấn |
| 59 | CQĐ D100 K1+316 | Theo quy định tại Chương V | 1 | hạng mục |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 2,1447 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 2,5431 | 100m3 |
| 62 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (2,5431*1,13-214,47*0,7) | Theo quy định tại Chương V | 1,3724 | 100m3 |
| 63 | Đất chọn lọc | Theo quy định tại Chương V | 137,2413 | M3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 15,646 | 10m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 15,646 | 10m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 15,646 | 10m3 |
| 67 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 1,5732 | 100m3 |
| 68 | Đào đê quây, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 1,5732 | 100m3 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 77,79 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 2 | đoạn ống |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 6,12 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 12,49 | m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 12,19 | m3 |
| 74 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 75 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 4x2x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 3 | rọ |
| 76 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x3x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 4 | rọ |
| 77 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 6 | rọ |
| 78 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Chương V | 0,831 | 100m2 |
| 79 | Ống nhựa PVC d34mm | Theo quy định tại Chương V | 5,28 | m |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2377 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1818 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1292 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,3079 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo quy định tại Chương V | 0,1794 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,1399 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 0,775 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định tại Chương V | 0,1538 | 100m2 |
| 88 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V | 5,56 | m2 |
| 89 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo quy định tại Chương V | 13,8 | m |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,168 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,0224 | tấn |
| 93 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 54,7425 | 100m |
| 94 | SX cửa cống | Theo quy định tại Chương V | 0,2538 | Tấn |
| 95 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Theo quy định tại Chương V | 0,2538 | tấn |
| 96 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay : 3,3(m)*9,89(kg/m dài) | Theo quy định tại Chương V | 0,0326 | tấn |
| 97 | CQĐ D100 K2+525 | Theo quy định tại Chương V | 1 | hạng mục |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 1,4134 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 2,4007 | 100m3 |
| 100 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (2,4007*1,13-141,34*0,7) | Theo quy định tại Chương V | 1,7234 | 100m3 |
| 101 | Đất chọn lọc | Theo quy định tại Chương V | 172,3411 | M3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 19,647 | 10m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 19,647 | 10m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 19,647 | 10m3 |
| 105 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 1,5732 | 100m3 |
| 106 | Đào đê quây, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 1,5732 | 100m3 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 77,79 | m2 |
| 108 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 2 | đoạn ống |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 6,12 | m3 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 12,49 | m3 |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 12,19 | m3 |
| 112 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 113 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 4x2x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 3 | rọ |
| 114 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x3x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 4 | rọ |
| 115 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 6 | rọ |
| 116 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Chương V | 0,831 | 100m2 |
| 117 | Ống nhựa PVC d34mm | Theo quy định tại Chương V | 5,28 | m |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2377 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1818 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1292 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,3079 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo quy định tại Chương V | 0,1794 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,1399 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 0,775 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định tại Chương V | 0,1538 | 100m2 |
| 126 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V | 5,56 | m2 |
| 127 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo quy định tại Chương V | 13,8 | m |
| 128 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,168 | m3 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,0224 | tấn |
| 131 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 54,7425 | 100m |
| 132 | SX cửa cống | Theo quy định tại Chương V | 0,2538 | Tấn |
| 133 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Theo quy định tại Chương V | 0,2538 | tấn |
| 134 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay : 3,3(m)*9,89(kg/m dài) | Theo quy định tại Chương V | 0,0326 | tấn |
| 135 | CQĐ D100 K2+917 | Theo quy định tại Chương V | 1 | hạng mục |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 2,718 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 3,294 | 100m3 |
| 138 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (3,294*1,13-271,8*0,7) | Theo quy định tại Chương V | 1,8196 | 100m3 |
| 139 | Đất chọn lọc | Theo quy định tại Chương V | 181,962 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 20,744 | 10m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 20,744 | 10m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 20,744 | 10m3 |
| 143 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 1,5732 | 100m3 |
| 144 | Đào đê quây, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 1,5732 | 100m3 |
| 145 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 77,79 | m2 |
| 146 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 2 | đoạn ống |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 6,12 | m3 |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 12,49 | m3 |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 12,19 | m3 |
| 150 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 151 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 4x2x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 3 | rọ |
| 152 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x3x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 4 | rọ |
| 153 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 6 | rọ |
| 154 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Chương V | 0,831 | 100m2 |
| 155 | Ống nhựa PVC d34mm | Theo quy định tại Chương V | 5,28 | m |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2377 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1818 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1292 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,3079 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo quy định tại Chương V | 0,1794 | tấn |
| 161 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,1399 | 100m2 |
| 162 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 0,7755 | 100m2 |
| 163 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định tại Chương V | 0,1538 | 100m2 |
| 164 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V | 5,56 | m2 |
| 165 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo quy định tại Chương V | 13,8 | m |
| 166 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,168 | m3 |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 168 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,0224 | tấn |
| 169 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 54,7425 | 100m |
| 170 | SX cửa cống | Theo quy định tại Chương V | 0,2538 | Tấn |
| 171 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Theo quy định tại Chương V | 0,2538 | tấn |
| 172 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay : 3,3(m)*9,89(kg/m dài) | Theo quy định tại Chương V | 0,0326 | tấn |
| C | PHẦN ĐÊ BAO BỜ TẢ | |||
| 1 | Đào đất bóc màu bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 19,0965 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định tại Chương V | 48,1953 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng | Theo quy định tại Chương V | 73,8473 | 100m3 |
| 4 | Đất chọn lọc : 7384,73*1,13 | Theo quy định tại Chương V | 8.344,7449 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 73,8473*1,13 | Theo quy định tại Chương V | 83,4474 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 951,301 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 951,301 | 10m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại Chương V | 15,7186 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m : (200-30)/10 | Theo quy định tại Chương V | 15,7186 | 100m2 |
| 10 | BÃI QUAY ĐẦU XE | Theo quy định tại Chương V | 1 | hạng mục |
| 11 | Đào đất bóc màu bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 0,0631 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định tại Chương V | 1,05 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng | Theo quy định tại Chương V | 1,4983 | 100m3 |
| 14 | Đất chọn lọc : 149,83*1,13 | Theo quy định tại Chương V | 169,3079 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 1,4983*1,13 | Theo quy định tại Chương V | 1,9132 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 19,1318 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 21,8102 | 10m3 |
| D | PHẦN CÔNG TRÌNH BỜ TẢ | |||
| 1 | 2 VỊ TRÍ ỐNG LẤY NƯỚC D300MM | Theo quy định tại Chương V | 1 | hạng mục |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa Ống PVC D315mmx15( 10bar) nối bằng phương keo | Theo quy định tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | 2 VỊ TRÍ ỐNG LẤY NƯỚC D600MM | Theo quy định tại Chương V | 1 | hạng mục |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 5 | đoạn ống |
| 9 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp II : | Theo quy định tại Chương V | 10,64 | 100m |
| 10 | CQĐ D100 K0+513 | Theo quy định tại Chương V | 1 | hạng mục |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 2,1948 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 2,8908 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (2,8908*1,13-219,48*0,7) | Theo quy định tại Chương V | 1,7302 | 100m3 |
| 14 | Đất chọn lọc : 173,0244*1,13 | Theo quy định tại Chương V | 195,5176 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : | Theo quy định tại Chương V | 1,9552 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 22,289 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 22,289 | 10m3 |
| 18 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,69 | 100m3 |
| 19 | Đào đê quây, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 0,69 | 100m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 77,79 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 2 | đoạn ống |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 6,12 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 12,49 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 12,19 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 4x2x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 3 | rọ |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x3x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 4 | rọ |
| 28 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 6 | rọ |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Chương V | 0,831 | 100m2 |
| 30 | Ống nhựa PVC d34mm | Theo quy định tại Chương V | 5,28 | m |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2377 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1818 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1292 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,3079 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo quy định tại Chương V | 0,1794 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,1399 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 0,7755 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định tại Chương V | 0,1538 | 100m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V | 5,56 | m2 |
| 40 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo quy định tại Chương V | 13,8 | m |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,168 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,0224 | tấn |
| 44 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 54,7425 | 100m |
| 45 | SX cửa cống | Theo quy định tại Chương V | 0,2538 | Tấn |
| 46 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Theo quy định tại Chương V | 0,2538 | tấn |
| 47 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay : 3,3(m)*9,89(kg/m dài) | Theo quy định tại Chương V | 0,0326 | tấn |
| 48 | CQĐ D100 K0+907 | Theo quy định tại Chương V | 1 | hạng mục |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 2,8459 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 3,4075 | 100m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (3,4075*1,13-284,59*0,7) | Theo quy định tại Chương V | 1,8583 | 100m3 |
| 52 | Đất chọn lọc : 185,8345*1,13 | Theo quy định tại Chương V | 209,993 | m3 |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : | Theo quy định tại Chương V | 2,0999 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 23,939 | 10m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 23,939 | 10m3 |
| 56 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 1,5732 | 100m3 |
| 57 | Đào đê quây, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 1,5732 | 100m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 77,79 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 2 | đoạn ống |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 6,12 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 12,49 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 12,19 | m3 |
| 63 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 64 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 4x2x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 3 | rọ |
| 65 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x3x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 4 | rọ |
| 66 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 6 | rọ |
| 67 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Chương V | 0,831 | 100m2 |
| 68 | Ống nhựa PVC d34mm | Theo quy định tại Chương V | 5,28 | m |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2377 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1818 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1292 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,3079 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo quy định tại Chương V | 0,1794 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,1399 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 0,775 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định tại Chương V | 0,1538 | 100m2 |
| 77 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V | 5,56 | m2 |
| 78 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo quy định tại Chương V | 13,8 | m |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,168 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,0224 | tấn |
| 82 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 54,7425 | 100m |
| 83 | SX cửa cống | Theo quy định tại Chương V | 0,2538 | Tấn |
| 84 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Theo quy định tại Chương V | 0,2538 | tấn |
| 85 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay : 3,3(m)*9,89(kg/m dài) | Theo quy định tại Chương V | 0,0326 | tấn |
| 86 | CQĐ D100 K1+043 | Theo quy định tại Chương V | 1 | hạng mục |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 2,4513 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 4,7047 | 100m3 |
| 89 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (4,7047*1,13-245,13*0,7) | Theo quy định tại Chương V | 3,6004 | 100m3 |
| 90 | Đất chọn lọc : 360,0401*1,13 | Theo quy định tại Chương V | 396,0441 | m3 |
| 91 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 3,600401*1,13 | Theo quy định tại Chương V | 4,4753 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 51,018 | 10m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 51,018 | 10m3 |
| 94 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 1,5732 | 100m3 |
| 95 | Đào đê quây, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 1,5732 | 100m3 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 77,79 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 2 | đoạn ống |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 6,12 | m3 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 12,49 | m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 12,19 | m3 |
| 101 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 102 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 4x2x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 3 | rọ |
| 103 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x3x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 4 | rọ |
| 104 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 6 | rọ |
| 105 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Chương V | 0,831 | 100m2 |
| 106 | Ống nhựa PVC d34mm | Theo quy định tại Chương V | 5,28 | m |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2377 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1818 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1292 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,3079 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo quy định tại Chương V | 0,1794 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,1399 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 0,775 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định tại Chương V | 0,1538 | 100m2 |
| 115 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V | 5,56 | m2 |
| 116 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo quy định tại Chương V | 13,8 | m |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,168 | m3 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,0224 | tấn |
| 120 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 54,7425 | 100m |
| 121 | SX cửa cống | Theo quy định tại Chương V | 0,2538 | Tấn |
| 122 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Theo quy định tại Chương V | 0,2538 | tấn |
| 123 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay : 3,3(m)*9,89(kg/m dài) | Theo quy định tại Chương V | 0,0326 | tấn |
| E | PHẦN ĐÊ BAO NHÁNH ĐOẠN TỪ K0-K1+600 | |||
| 1 | Đào đất bóc màu bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 23,1931 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định tại Chương V | 48 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng | Theo quy định tại Chương V | 110,6497 | 100m3 |
| 4 | Đất chọn lọc : 11064,97*1,13 | Theo quy định tại Chương V | 12.503,4161 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 110,6497*1,13 | Theo quy định tại Chương V | 125,0342 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 1.425,389 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 1.425,389 | 10m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại Chương V | 25,22 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m : (200-30)/10 | Theo quy định tại Chương V | 25,22 | 100m2 |
| 10 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo quy định tại Chương V | 18 | 100m2 |
| 11 | BÃI QUAY ĐẦU XE | Theo quy định tại Chương V | 1 | hạng mục |
| 12 | Đào đất bóc màu bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định tại Chương V | 1,05 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng | Theo quy định tại Chương V | 1,6525 | 100m3 |
| 15 | Đất chọn lọc : 165,25*1,13 | Theo quy định tại Chương V | 186,7325 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 1,6525*1,13 | Theo quy định tại Chương V | 2,1101 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 21,1008 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 24,0549 | 10m3 |
| F | PHẦN CÔNG TRÌNH NHÁNH ĐOẠN TỪ K0-K1+600 | |||
| 1 | 8 VỊ TRÍ ỐNG LẤY NƯỚC D300MM | Theo quy định tại Chương V | 1 | hạng mục |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa Ống PVC D315mmx15( 10bar) nối bằng phương keo | Theo quy định tại Chương V | 0,94 | 100m |
| 5 | 3 VỊ TRÍ ỐNG LẤY NƯỚC D600MM | Theo quy định tại Chương V | 1 | hạng mục |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 7 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 2 | đoạn ống |
| 10 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp II : | Theo quy định tại Chương V | 17,56 | 100m |
| 11 | CQĐ D100 K1+600 | Theo quy định tại Chương V | 1 | hạng mục |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 2,1948 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 2,8908 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (2,8908*1,13-219,48*0,7) | Theo quy định tại Chương V | 1,7302 | 100m3 |
| 15 | Đất chọn lọc : 173,0244*1,13 | Theo quy định tại Chương V | 195,5176 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 1,730244*1,13 | Theo quy định tại Chương V | 2,2093 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 25,187 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 25,187 | 10m3 |
| 19 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,69 | 100m3 |
| 20 | Đào đê quây, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 0,69 | 100m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 77,79 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 2 | đoạn ống |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 6,12 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 12,49 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 12,19 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 4x2x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 3 | rọ |
| 28 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x3x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 4 | rọ |
| 29 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 6 | rọ |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Chương V | 0,831 | 100m2 |
| 31 | Ống nhựa PVC d34mm | Theo quy định tại Chương V | 5,28 | m |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2377 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1818 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1292 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,3079 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo quy định tại Chương V | 0,1794 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,1399 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 0,7755 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định tại Chương V | 0,1538 | 100m2 |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V | 5,56 | m2 |
| 41 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo quy định tại Chương V | 13,8 | m |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,168 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,0224 | tấn |
| 45 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 54,7425 | 100m |
| 46 | SX cửa cống | Theo quy định tại Chương V | 0,2538 | Tấn |
| 47 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Theo quy định tại Chương V | 0,2538 | tấn |
| 48 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay : 3,3(m)*9,89(kg/m dài) | Theo quy định tại Chương V | 0,0326 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7704030289E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.540806057E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.261.880.801 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.523.761.602 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi