Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631709-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210631648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu (xây dựng nông thôn mới) và Vốn thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 15:48:00 đến ngày 2021-06-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,802,686,859 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÊ BAO BỜ HỮU
1 Đào đất bóc màu bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Theo quy định tại Chương V 41,6111 100m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định tại Chương V 90,3 100m2
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng Theo quy định tại Chương V 161,1311 100m3
4 Đất chọn lọc : 16113,11*1,13 Theo quy định tại Chương V 18.207,8143 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 161,1311*1,13 Theo quy định tại Chương V 182,0781 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 2.075,6908 10m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 2.075,6908 10m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 2.075,6908 10m3
9 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo quy định tại Chương V 30,195 100m2
10 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m : (200-30)/10 Theo quy định tại Chương V 30,195 100m2
11 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo quy định tại Chương V 49,74 100m2
12 BÃI QUAY ĐẦU XE BỜ HỮU Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
13 Đào san đất trong phạm vi Theo quy định tại Chương V 0,1294 100m3
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định tại Chương V 2,1 100m2
15 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng Theo quy định tại Chương V 3,0553 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 2,1*1,13 Theo quy định tại Chương V 3,4525 100m3
17 Đất chọn lọc Theo quy định tại Chương V 345,2489 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 39,358 10m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 39,358 10m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 39,358 10m3
B PHẦN CÔNG TRÌNH BỜ HỮU
1 ỐNG LẤY NƯỚC PVC D300MM Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 0,85 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 0,85 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (85*1,1-85*0,7) Theo quy định tại Chương V 0,34 100m3
5 Đất chọn lọc Theo quy định tại Chương V 34 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 3,876 10m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 3,876 10m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 3,876 10m3
9 Lắp đặt ống nhựa Ống PVC D315mmx15( 10bar) nối bằng phương keo Theo quy định tại Chương V 1,87 100m
10 ỐNG LẤY NƯỚC PVC D600MM Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 0,1137 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 0,1137 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (11,37*1,13-11,37*0,7) Theo quy định tại Chương V 0,0489 100m3
14 Đất chọn lọc Theo quy định tại Chương V 4,8891 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 0,557 10m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 0,557 10m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 0,557 10m3
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo quy định tại Chương V 5 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo quy định tại Chương V 1 đoạn ống
20 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp II : Theo quy định tại Chương V 11,84 100m
21 CQĐ D100 K0+513 Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 2,3647 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 2,7631 100m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (2,7631*1,13-236,47*0,7) Theo quy định tại Chương V 1,467 100m3
25 Đất chọn lọc Theo quy định tại Chương V 146,7013 M3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 16,7239 10m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 16,7239 10m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 16,7239 10m3
29 Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V 1,0944 100m3
30 Đào đê quây, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 1,0944 100m3
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 77,79 m2
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo quy định tại Chương V 2 đoạn ống
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 6,12 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 12,49 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 12,19 m3
36 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,0644 100m3
37 Làm và thả rọ đá, loại rọ 4x2x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 3 rọ
38 Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x3x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 4 rọ
39 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 6 rọ
40 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo quy định tại Chương V 0,831 100m2
41 Ống nhựa PVC d34mm Theo quy định tại Chương V 5,28 m
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,2377 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1818 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1292 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,3079 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Theo quy định tại Chương V 0,18 tấn
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Chương V 0,1399 100m2
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 0,7755 100m2
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo quy định tại Chương V 0,1539 100m2
50 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo quy định tại Chương V 5,56 m2
51 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo quy định tại Chương V 13,8 m
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 0,168 m3
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo quy định tại Chương V 0,512 m3
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu đường kính Theo quy định tại Chương V 0,0224 tấn
55 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 54,7425 100m
56 SX cửa cống Theo quy định tại Chương V 0,2538 Tấn
57 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Theo quy định tại Chương V 0,2538 tấn
58 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay : 3,3(m)*9,89(kg/m dài) Theo quy định tại Chương V 0,0326 tấn
59 CQĐ D100 K1+316 Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 2,1447 100m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 2,5431 100m3
62 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (2,5431*1,13-214,47*0,7) Theo quy định tại Chương V 1,3724 100m3
63 Đất chọn lọc Theo quy định tại Chương V 137,2413 M3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 15,646 10m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 15,646 10m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 15,646 10m3
67 Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V 1,5732 100m3
68 Đào đê quây, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 1,5732 100m3
69 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 77,79 m2
70 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo quy định tại Chương V 2 đoạn ống
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 6,12 m3
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 12,49 m3
73 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 12,19 m3
74 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,0644 100m3
75 Làm và thả rọ đá, loại rọ 4x2x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 3 rọ
76 Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x3x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 4 rọ
77 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 6 rọ
78 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo quy định tại Chương V 0,831 100m2
79 Ống nhựa PVC d34mm Theo quy định tại Chương V 5,28 m
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,2377 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1818 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1292 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,3079 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Theo quy định tại Chương V 0,1794 tấn
85 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Chương V 0,1399 100m2
86 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 0,775 100m2
87 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo quy định tại Chương V 0,1538 100m2
88 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo quy định tại Chương V 5,56 m2
89 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo quy định tại Chương V 13,8 m
90 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 0,168 m3
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo quy định tại Chương V 0,512 m3
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu đường kính Theo quy định tại Chương V 0,0224 tấn
93 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 54,7425 100m
94 SX cửa cống Theo quy định tại Chương V 0,2538 Tấn
95 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Theo quy định tại Chương V 0,2538 tấn
96 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay : 3,3(m)*9,89(kg/m dài) Theo quy định tại Chương V 0,0326 tấn
97 CQĐ D100 K2+525 Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
98 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 1,4134 100m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 2,4007 100m3
100 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (2,4007*1,13-141,34*0,7) Theo quy định tại Chương V 1,7234 100m3
101 Đất chọn lọc Theo quy định tại Chương V 172,3411 M3
102 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 19,647 10m3
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 19,647 10m3
104 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 19,647 10m3
105 Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V 1,5732 100m3
106 Đào đê quây, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 1,5732 100m3
107 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 77,79 m2
108 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo quy định tại Chương V 2 đoạn ống
109 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 6,12 m3
110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 12,49 m3
111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 12,19 m3
112 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,0644 100m3
113 Làm và thả rọ đá, loại rọ 4x2x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 3 rọ
114 Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x3x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 4 rọ
115 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 6 rọ
116 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo quy định tại Chương V 0,831 100m2
117 Ống nhựa PVC d34mm Theo quy định tại Chương V 5,28 m
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,2377 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1818 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1292 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,3079 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Theo quy định tại Chương V 0,1794 tấn
123 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Chương V 0,1399 100m2
124 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 0,775 100m2
125 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo quy định tại Chương V 0,1538 100m2
126 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo quy định tại Chương V 5,56 m2
127 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo quy định tại Chương V 13,8 m
128 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 0,168 m3
129 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo quy định tại Chương V 0,512 m3
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu đường kính Theo quy định tại Chương V 0,0224 tấn
131 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 54,7425 100m
132 SX cửa cống Theo quy định tại Chương V 0,2538 Tấn
133 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Theo quy định tại Chương V 0,2538 tấn
134 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay : 3,3(m)*9,89(kg/m dài) Theo quy định tại Chương V 0,0326 tấn
135 CQĐ D100 K2+917 Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
136 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 2,718 100m3
137 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 3,294 100m3
138 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (3,294*1,13-271,8*0,7) Theo quy định tại Chương V 1,8196 100m3
139 Đất chọn lọc Theo quy định tại Chương V 181,962 m3
140 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 20,744 10m3
141 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 20,744 10m3
142 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 20,744 10m3
143 Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V 1,5732 100m3
144 Đào đê quây, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 1,5732 100m3
145 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 77,79 m2
146 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo quy định tại Chương V 2 đoạn ống
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 6,12 m3
148 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 12,49 m3
149 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 12,19 m3
150 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,0644 100m3
151 Làm và thả rọ đá, loại rọ 4x2x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 3 rọ
152 Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x3x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 4 rọ
153 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 6 rọ
154 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo quy định tại Chương V 0,831 100m2
155 Ống nhựa PVC d34mm Theo quy định tại Chương V 5,28 m
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,2377 tấn
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1818 tấn
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1292 tấn
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,3079 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Theo quy định tại Chương V 0,1794 tấn
161 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Chương V 0,1399 100m2
162 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 0,7755 100m2
163 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo quy định tại Chương V 0,1538 100m2
164 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo quy định tại Chương V 5,56 m2
165 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo quy định tại Chương V 13,8 m
166 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 0,168 m3
167 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo quy định tại Chương V 0,512 m3
168 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu đường kính Theo quy định tại Chương V 0,0224 tấn
169 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 54,7425 100m
170 SX cửa cống Theo quy định tại Chương V 0,2538 Tấn
171 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Theo quy định tại Chương V 0,2538 tấn
172 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay : 3,3(m)*9,89(kg/m dài) Theo quy định tại Chương V 0,0326 tấn
C PHẦN ĐÊ BAO BỜ TẢ
1 Đào đất bóc màu bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Theo quy định tại Chương V 19,0965 100m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định tại Chương V 48,1953 100m2
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng Theo quy định tại Chương V 73,8473 100m3
4 Đất chọn lọc : 7384,73*1,13 Theo quy định tại Chương V 8.344,7449 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 73,8473*1,13 Theo quy định tại Chương V 83,4474 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 951,301 10m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 951,301 10m3
8 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo quy định tại Chương V 15,7186 100m2
9 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m : (200-30)/10 Theo quy định tại Chương V 15,7186 100m2
10 BÃI QUAY ĐẦU XE Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
11 Đào đất bóc màu bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Theo quy định tại Chương V 0,0631 100m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định tại Chương V 1,05 100m2
13 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng Theo quy định tại Chương V 1,4983 100m3
14 Đất chọn lọc : 149,83*1,13 Theo quy định tại Chương V 169,3079 m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 1,4983*1,13 Theo quy định tại Chương V 1,9132 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 19,1318 10m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 21,8102 10m3
D PHẦN CÔNG TRÌNH BỜ TẢ
1 2 VỊ TRÍ ỐNG LẤY NƯỚC D300MM Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 0,1 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 0,1 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa Ống PVC D315mmx15( 10bar) nối bằng phương keo Theo quy định tại Chương V 0,22 100m
5 2 VỊ TRÍ ỐNG LẤY NƯỚC D600MM Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 0,108 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 0,108 100m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo quy định tại Chương V 5 đoạn ống
9 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp II : Theo quy định tại Chương V 10,64 100m
10 CQĐ D100 K0+513 Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 2,1948 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 2,8908 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (2,8908*1,13-219,48*0,7) Theo quy định tại Chương V 1,7302 100m3
14 Đất chọn lọc : 173,0244*1,13 Theo quy định tại Chương V 195,5176 m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : Theo quy định tại Chương V 1,9552 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 22,289 10m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 22,289 10m3
18 Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V 0,69 100m3
19 Đào đê quây, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 0,69 100m3
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 77,79 m2
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo quy định tại Chương V 2 đoạn ống
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 6,12 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 12,49 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 12,19 m3
25 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,0644 100m3
26 Làm và thả rọ đá, loại rọ 4x2x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 3 rọ
27 Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x3x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 4 rọ
28 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 6 rọ
29 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo quy định tại Chương V 0,831 100m2
30 Ống nhựa PVC d34mm Theo quy định tại Chương V 5,28 m
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,2377 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1818 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1292 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,3079 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Theo quy định tại Chương V 0,1794 tấn
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Chương V 0,1399 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 0,7755 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo quy định tại Chương V 0,1538 100m2
39 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo quy định tại Chương V 5,56 m2
40 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo quy định tại Chương V 13,8 m
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 0,168 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo quy định tại Chương V 0,512 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu đường kính Theo quy định tại Chương V 0,0224 tấn
44 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 54,7425 100m
45 SX cửa cống Theo quy định tại Chương V 0,2538 Tấn
46 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Theo quy định tại Chương V 0,2538 tấn
47 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay : 3,3(m)*9,89(kg/m dài) Theo quy định tại Chương V 0,0326 tấn
48 CQĐ D100 K0+907 Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 2,8459 100m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 3,4075 100m3
51 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (3,4075*1,13-284,59*0,7) Theo quy định tại Chương V 1,8583 100m3
52 Đất chọn lọc : 185,8345*1,13 Theo quy định tại Chương V 209,993 m3
53 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : Theo quy định tại Chương V 2,0999 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 23,939 10m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 23,939 10m3
56 Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V 1,5732 100m3
57 Đào đê quây, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 1,5732 100m3
58 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 77,79 m2
59 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo quy định tại Chương V 2 đoạn ống
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 6,12 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 12,49 m3
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 12,19 m3
63 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,0644 100m3
64 Làm và thả rọ đá, loại rọ 4x2x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 3 rọ
65 Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x3x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 4 rọ
66 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 6 rọ
67 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo quy định tại Chương V 0,831 100m2
68 Ống nhựa PVC d34mm Theo quy định tại Chương V 5,28 m
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,2377 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1818 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1292 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,3079 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Theo quy định tại Chương V 0,1794 tấn
74 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Chương V 0,1399 100m2
75 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 0,775 100m2
76 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo quy định tại Chương V 0,1538 100m2
77 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo quy định tại Chương V 5,56 m2
78 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo quy định tại Chương V 13,8 m
79 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 0,168 m3
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo quy định tại Chương V 0,512 m3
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu đường kính Theo quy định tại Chương V 0,0224 tấn
82 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 54,7425 100m
83 SX cửa cống Theo quy định tại Chương V 0,2538 Tấn
84 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Theo quy định tại Chương V 0,2538 tấn
85 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay : 3,3(m)*9,89(kg/m dài) Theo quy định tại Chương V 0,0326 tấn
86 CQĐ D100 K1+043 Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 2,4513 100m3
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 4,7047 100m3
89 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (4,7047*1,13-245,13*0,7) Theo quy định tại Chương V 3,6004 100m3
90 Đất chọn lọc : 360,0401*1,13 Theo quy định tại Chương V 396,0441 m3
91 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 3,600401*1,13 Theo quy định tại Chương V 4,4753 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 51,018 10m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 51,018 10m3
94 Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V 1,5732 100m3
95 Đào đê quây, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 1,5732 100m3
96 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 77,79 m2
97 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo quy định tại Chương V 2 đoạn ống
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 6,12 m3
99 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 12,49 m3
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 12,19 m3
101 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,0644 100m3
102 Làm và thả rọ đá, loại rọ 4x2x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 3 rọ
103 Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x3x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 4 rọ
104 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 6 rọ
105 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo quy định tại Chương V 0,831 100m2
106 Ống nhựa PVC d34mm Theo quy định tại Chương V 5,28 m
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,2377 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1818 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1292 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,3079 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Theo quy định tại Chương V 0,1794 tấn
112 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Chương V 0,1399 100m2
113 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 0,775 100m2
114 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo quy định tại Chương V 0,1538 100m2
115 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo quy định tại Chương V 5,56 m2
116 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo quy định tại Chương V 13,8 m
117 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 0,168 m3
118 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo quy định tại Chương V 0,512 m3
119 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu đường kính Theo quy định tại Chương V 0,0224 tấn
120 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 54,7425 100m
121 SX cửa cống Theo quy định tại Chương V 0,2538 Tấn
122 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Theo quy định tại Chương V 0,2538 tấn
123 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay : 3,3(m)*9,89(kg/m dài) Theo quy định tại Chương V 0,0326 tấn
E PHẦN ĐÊ BAO NHÁNH ĐOẠN TỪ K0-K1+600
1 Đào đất bóc màu bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Theo quy định tại Chương V 23,1931 100m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định tại Chương V 48 100m2
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng Theo quy định tại Chương V 110,6497 100m3
4 Đất chọn lọc : 11064,97*1,13 Theo quy định tại Chương V 12.503,4161 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 110,6497*1,13 Theo quy định tại Chương V 125,0342 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 1.425,389 10m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 1.425,389 10m3
8 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo quy định tại Chương V 25,22 100m2
9 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m : (200-30)/10 Theo quy định tại Chương V 25,22 100m2
10 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo quy định tại Chương V 18 100m2
11 BÃI QUAY ĐẦU XE Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
12 Đào đất bóc màu bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Theo quy định tại Chương V 0,07 100m3
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định tại Chương V 1,05 100m2
14 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng Theo quy định tại Chương V 1,6525 100m3
15 Đất chọn lọc : 165,25*1,13 Theo quy định tại Chương V 186,7325 m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 1,6525*1,13 Theo quy định tại Chương V 2,1101 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 21,1008 10m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 24,0549 10m3
F PHẦN CÔNG TRÌNH NHÁNH ĐOẠN TỪ K0-K1+600
1 8 VỊ TRÍ ỐNG LẤY NƯỚC D300MM Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 0,4 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 0,4 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa Ống PVC D315mmx15( 10bar) nối bằng phương keo Theo quy định tại Chương V 0,94 100m
5 3 VỊ TRÍ ỐNG LẤY NƯỚC D600MM Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 0,1248 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 0,1248 100m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo quy định tại Chương V 7 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo quy định tại Chương V 2 đoạn ống
10 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp II : Theo quy định tại Chương V 17,56 100m
11 CQĐ D100 K1+600 Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 2,1948 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 2,8908 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : (2,8908*1,13-219,48*0,7) Theo quy định tại Chương V 1,7302 100m3
15 Đất chọn lọc : 173,0244*1,13 Theo quy định tại Chương V 195,5176 m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 1,730244*1,13 Theo quy định tại Chương V 2,2093 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 25,187 10m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V 25,187 10m3
19 Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V 0,69 100m3
20 Đào đê quây, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 0,69 100m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 77,79 m2
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo quy định tại Chương V 2 đoạn ống
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 6,12 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 12,49 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 12,19 m3
26 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,0644 100m3
27 Làm và thả rọ đá, loại rọ 4x2x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 3 rọ
28 Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x3x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 4 rọ
29 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạn Theo quy định tại Chương V 6 rọ
30 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo quy định tại Chương V 0,831 100m2
31 Ống nhựa PVC d34mm Theo quy định tại Chương V 5,28 m
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,2377 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1818 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1292 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,3079 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Theo quy định tại Chương V 0,1794 tấn
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Chương V 0,1399 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 0,7755 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo quy định tại Chương V 0,1538 100m2
40 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo quy định tại Chương V 5,56 m2
41 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo quy định tại Chương V 13,8 m
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 0,168 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo quy định tại Chương V 0,512 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu đường kính Theo quy định tại Chương V 0,0224 tấn
45 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 54,7425 100m
46 SX cửa cống Theo quy định tại Chương V 0,2538 Tấn
47 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Theo quy định tại Chương V 0,2538 tấn
48 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay : 3,3(m)*9,89(kg/m dài) Theo quy định tại Chương V 0,0326 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7704030289E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.540806057E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.261.880.801 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.523.761.602 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->