Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631703-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210626938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 16:08:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,143,625,203 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.043E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND (trong đó: chi phí xây lắp: 6.670.000.000 đồng, hệ thống PCCC: 430.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.200.000.000 đồng (trong đó: chi phí xây lắp: 13.340.000.000 đồng, hệ thống PCCC: 860.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.340.000.000 đồng.* Phần hệ thống PCCC:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ chuyên môn phù hợp: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn gồm: 01 cán bộ có trình độ chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 cán bộ có chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện và 01 cán bộ trình độ trung cấp trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu, riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 15
8-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định kỹ thuật hoặc tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu 25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị PCCC
Trường Tiểu học Cây Da
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Gò Dầu , Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, khu phố Nội Ô A, thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, Đại diện: ông Võ Duy Linh (Giám đốc); Điện thoại: 0276.3522803;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP K1 Homes, Công ty CP Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh và Công ty TNHH MTV TM-DV PPCom; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Giám định Chất lượng Xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT (Bên mời thầu): Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Gò Dầu , Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, khu phố Nội Ô A, thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, Đại diện: ông Võ Duy Linh (Giám đốc); Điện thoại: 0276.3522803;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Gò Dầu , Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, khu phố Nội Ô A, thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, Đại diện: ông Võ Duy Linh (Giám đốc); Điện thoại: 0276.3522803;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Dầu, Địa chỉ: thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3853808; Fax: 0276.3855805.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822166; Fax: 0276.3827947
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822166; Fax: 0276.3827947
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,038100m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V63,316m3
3Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2385m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5002100m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,144m3
6Khối lượng đất muaMô tả kỹ thuật theo Chương V55,789m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,658m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,669m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,614m3
10Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,6638m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3705100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3969tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0582tấn
14Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,878m3
15Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,964m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1929100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3902tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4344tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,0756m3
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2354100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5488tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3963tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,889m3
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,812100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,723m3
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9537100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,122tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9414tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8533tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5136m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m3
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
34Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7004100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4512tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4899tấn
37Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,599m3
38Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4666100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7486tấn
41Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5824m3
42Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4478100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0495tấn
44Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V485,16m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bộngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8516100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4754tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5665tấn
48Xây móng gạch không nung 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6175m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,806m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5516m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 hMô tả kỹ thuật theo Chương V2,106m3
52Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,264m3
53Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,442m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,594m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,6609m3
56Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4227tấn
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0332tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V16,456tấn
59Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3916100m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,8075m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V950,002m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.483,12m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,835m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V420,178m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,296m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V675,039m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.164,31m2
68Công tác ốp gạch 200x400 vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V124,49m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,44m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,02m2
71Công tác ốp gạch trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V59,9175m2
72Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V63,62m2
73Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V20,448m2
74Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V686,25m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V420,66m
76Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V107,52m2
77Cung cấp cửa đi sắt đố 40x80 (chi tiết theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,52m2
78Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V13,86m2
79Cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V13,86m2
80Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,24m2
81Cung cấp cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V228,24m2
82Khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V228,24m2
83Cung cấp kính 6 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V283,56m2
84Cung cấp tay nắm + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
85Cung cấp lan can inox (thanh đứng D20 ck 150, tay vịn D 63Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,788m2
86Mua cục hít chống va đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V32
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V671,52m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.622,348m2
89Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.433,122m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.105,468m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V950,002m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,556m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0051m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,799m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,706m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9578m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9508m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,994m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0954100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1902100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1168100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0262tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0217tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,136tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0513tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2849tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0759tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,185m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,835m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn ốp đá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,13m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,347m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,76m2
31Trát trần, vữa XM mác 75 ( có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,405m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7m
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3m
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,485m2
36Sản xuất hoa cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,485m2
37Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,935m2
38Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
42Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3438100m2
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
45Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3703tấn
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V12,54m2
47Lát nền gạch ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,34m2
48Công tác ốp gạch 100x400 vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,125m2
49Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,13m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,512m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,107m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,405m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,819m2
54Bảng tên trường ( mica)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m2
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,092m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,297m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,372m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,447m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0536m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7275m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4864100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0107100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7676100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5085m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8035m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9555m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( ốp đá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,408m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75( có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V279,5466m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,9745m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,64m2
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m
18Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04m2
19Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4096tấn
20Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V102,3648m2
21Gia công song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1227tấn
22Lắp dựng bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,882m2
23Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
24Quả cầu sắt fi 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Chữ bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Bu lông neo M12x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V282,587m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V160,615m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V443,193m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V147,0324m2
31Công tác ốp đá chẻ 100x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V123,108m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3131tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2287tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5188tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3895tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,275tấn
37Lắp lưới B40 ( 1800)Mô tả kỹ thuật theo Chương V347,04m2
D HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5679m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4573m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7206m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0371100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0742tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0014tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0065tấn
9Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V3,546m2
10Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4847m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,031m2
12Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m2
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0049tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0049tấn
15Quả cầu Inox, ròng rọc, đai xiếc cáp, dây cáp kéo (VL + NC), cờ, dây kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Ống inox 304 phi 90 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m
17Ống inox 304 phi 27 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m
18Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016100m2
19Phân hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V4bao
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0915m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,1015m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,02m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V540,2m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4061100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,32m3
7Lát gạch Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V473,2m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7536m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7034m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0502100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1097tấn
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,12m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,12m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,12m2
15Mua đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4115m3
F HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2736m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,96m2
5Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,96m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,352m3
7Cung cấp và lấp dựng khung gôn, lưới (khung sắt D70 sơn trắng, 2000x3000, 2 khung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2608m2
9Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1744100m2
10Mua đất để đắp trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m3
G HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH + GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0706100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4253100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2707m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,832m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2538100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
13Bu long neo fi 16, L=1100Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2189tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0716m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5184m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,79m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,385m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,385m2
20Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3791tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8305tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,379tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5675100m2
27Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,26m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V91,5804m2
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0353100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1983100m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4187m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,761m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1174100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
41Bu long neo fi 16, L=1100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1113tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2952m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2624m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,79m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,35m2
47Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,188tấn
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3642tấn
50Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,364tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,188tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6875100m2
54Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,0945m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4558m2
H HẠNG MỤC: SAN LẤP
1San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,488100m3
2Mua đất san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V3.474,9662m3
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5358100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,928m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,064m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8016m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,584m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0592100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5528100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,448100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1786tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8854tấn
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,2m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,6m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,2m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,8m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V168,8m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8796m2
19Lắp đặt băng cảng nước PVC watertopMô tả kỹ thuật theo Chương V28,4md
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m3
21Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2121tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2704100m2
23Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V20,64m2
J HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3482100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,176m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,952m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5488m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,888m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0278100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,04m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện KT 700x500x180 lắp âm tường
( phụ kiện )
Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện KT 500x400x150 lắp âm tường ( phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Lắp đặt tủ điện lắp âm tường 06 moduuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
4Lắp đặt tủ điện lắp âm tường 09 moduuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
5Lắp đặt MCCB 2P 125A 35kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Lắp đặt MCCB 2P 75A 18kaMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
7Lắp đặt MCCB 2P 32A 18kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Lắp đặt MCB 2P 50A 10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Lắp đặt MCB 2P 40A 10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Lắp đặt MCB 2P 32A 10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
11Lắp đặt MCB 2P 25A 10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
12Lắp đặt MCB 2P 20A 10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
13Lắp đặt MCB 1P 10A 6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
14Lắp đặt MCB 1P 25A 6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
15Lắp đặt MCB 1P 32A 6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
16Lắp đặt mạt nạ CbMô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
17Lắp đặt hộp âm tường chứa CBMô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
18Lắp đặt mạt nạ mặt 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
19Lắp đặt mạt nạ mặt 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31Cái
20Lắp đặt mạt nạ mặt 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
21Lắp đặt mạt nạ mặt 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
22Lắp đặt mạt nạ mặt 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
23Lắp đặt dimer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V64Cái
24Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V112Cái
25Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
26Lắp đặt hộp âm tường chứa ổ cắm công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V211Cái
27Lắp đặt cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V78Cái
28Lắp đặt đèn Led tube1x0,6m-20W/220V, dạng battenMô tả kỹ thuật theo Chương V62bộ
29Lắp đặt đèn Led tube1x1,2m-20W/220V, dạng battenMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng( đèn chiếu bảng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
31Lắp đặt đèn Led tube 2x1,2m-20W/220V, dạng battenMô tả kỹ thuật theo Chương V102bộ
32Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
33Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt đèn led vuông áp trần cổng trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
35Hố kéo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5Hố
36Kéo rải dây CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.880m
37Kéo rải dây CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.582m
38Kéo rải dây CV 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
39Kéo rải dây CV 1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
40Kéo rải dây CXV 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
41Kéo rải dây CXV 1Cx3x8 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
42Kéo rải dây CXV 1Cx3x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
43Kéo rải dây CXV 1C16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
44Kéo rải dây CV 1C16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V340m
45Kéo rải dây CV 1C10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
46Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.592m
47Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ25 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V280m
48Lắp đặt ống hdpe 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V93m
49Lắp đặt ống hdpe 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m
50Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V32hộp
51Đào đất đặt ống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m3
52Lấp đất đặt ống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m3
53Vật liệu phụ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
54Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
55Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V44m
56Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
57Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
58Đào đất đặt ống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
59Lấp đất đặt ống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
60khoan giếng tiếp địa sâu 30 métMô tả kỹ thuật theo Chương V1Giếng
61Hàn cáp cawellMô tả kỹ thuật theo Chương V1Mối
62Vật liệu phụ hệ thống điện tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
63Tủ rack 06Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
64Tổng dài điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
65Swint 16 portMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
66Path panel 16 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
67Tủ MDF 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
68Dây nhảyMô tả kỹ thuật theo Chương V50Dây
69Bộ ổn áp 10kvaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
70Ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V61Cái
71Ồ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
72Bộ phát wiFIMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
73Ổ cắm điện wifi+phòng tin hocMô tả kỹ thuật theo Chương V56Cái
74Cáp điện 1C 2.5 mm2 phòng máy tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V400Mét
75Cáp điện 1C 4,0 mm2 phòng máy tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
76Cáp điện 1C 8 mm2 phòng máy tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V125Mét
77Cáp điện thoại cat 03Mô tả kỹ thuật theo Chương V150Mét
78Cáp mạng cat 06Mô tả kỹ thuật theo Chương V590Mét
79Ống luồn điện D 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V490Mét
80Lắp đặt ống hdpe 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V93Mét
81Lắp đặt máng điện nhựa 100 x 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Mét
82Vật liệu phụ hệ điện nhẹMô tả kỹ thuật theo Chương V13,64Hệ
83Lắp đặt ống đồng điều hoà treo tường Inverter - 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
84Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, máy điều hoà treo tường Inverter - 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
86Lắp đặt mặt nạ cho CB (máy ĐHNĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
87Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB (máy ĐHNĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
88Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1ỐNG uPVC D220Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m
2Gối ống D 220Mô tả kỹ thuật theo Chương V100Cái
3Hố ga thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
4Công tác lấp đất lắp đặt ống D 220Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,8m3
5Công tác đào đất lắp đặt ống D 220Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,96m3
6ỐNG uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
7ỐNG uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
8ỐNG uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
9ỐNG uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
10CO uPVC 45 D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
11CO uPVC 45 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
12CO uPVC 45 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
13CO uPVC 45 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
14Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Y uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
17Y uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18CO uPVC 90 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19CO uPVC 90 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
20CO uPVC 90 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
21TÊ uPVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22TÊ uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Lắp đặt ống PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
24Lắp đặt ống PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
25Lắp đặt ống PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
26Lắp đặt ống PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
27Lắp đặt ống PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
28Lắp đặt van khóa D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Lắp đặt van khóa D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt van khóa D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt van khóa D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Lắp đặt van khóa D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
33Lắp đặt Tê PVC - D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt Tê giảm PVC - D60-42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt Tê PVC - D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Lắp đặt Co PVC - D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt Co PVC - D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
38Lắp đặt Co PVC - D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
39Lắp đặt Co PVC - D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
40Lắp đặt Co PVC - D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
41Lắp đặt Tê giảm PVC - D42-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
42Lắp đặt Tê giảm PVC - D34-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
43Lắp đặt Tê giảm PVC - D34-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
44Lắp đặt Co giảm PVC - D42-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Lắp đặt Co ren đồng D27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
46Lắp đặt vòi tưới D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
47Co ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
48Co ren ngoài D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
49Vòi tưới cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
50Công tác đào đất lắp đặt ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
51Công tác lấp đất lắp đặt ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
52Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
53Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
54Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
55Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
56Lắp đặt bộ xã lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
57Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
58Lắp đặt xả nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
59Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
60Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
61Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
62Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
65Bơm cấp nước lưu lượng 6m3/h@25mHMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Bơm cấp nước từ giếng khoan 3m3/h@15mHMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
67Van chân D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Y lọc D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Nối mềm D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71Đồng hồ áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Van cổng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Van một chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Vật tư phụ lắp đặt máy bơn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt Kim thu sét tiên đạo R = 51mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Đóng cọc tiếp địa an toàn Ø16 x 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
3Giếng tiếp địa chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1Giếng
4Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 (Tiếp đất an toàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
5Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1mối
6Đầu Cose D50mm nối đầu cáp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
10Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zones- 24VMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
11Tiếp địa cho tủ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Lắp đặt đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,710 đầu
13Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 nút
14Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 chuông
15Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 đèn
16Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu
17Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột báo cháy VCmd 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột báo cháy VCmd 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V850m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đèn sự cố CV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm hdpe 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
24Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
25Lắp đặt các loại đèn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25 đèn
26Đào đất đặt ống báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
27Lấp đất đặt ống báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
28Nhân công lắp máy bơm chữa cháy diesel D4BB Công suất 20 HP, 15KW lưu lượng Q=20L/s 54,4- 70.8 m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Nhà chứa máy bơm PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Ống thép tráng kẽm DN100, dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
32Ống thép tráng kẽm DN65, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
33Ống thép tráng kẽm DN50, dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
34Ống thép tráng kẽm DN20, dày 2.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
35Co STK DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
36Co STK DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Co STK DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Tê giảm STK DN65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Tê giảm STK DN100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Van cổng DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Van cổng DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Van cổng DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Van một chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Nối mềm DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Y lọc DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Van chân DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Van xả khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Đồng hồ áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Công tắt áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Họng tiếp nước chữa cháy DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Trụ chữa cháy vách tường ngoài nhà DN 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Tủ chữa cháy trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
53Lăng chữa cháy D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
54Cuộn vòi chữa cháy D50mm - L = 20.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
55Tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Lăng chữa cháy D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
57Cuộn vòi chữa cháy D65mm - L = 20.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
58Giếng khoan + ống và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
59Máy bơm giếng khoan 2 HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
60Cáp điện máy bơm CVV 1Cx2x4,0 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
61Đào đất đặt ống STKMô tả kỹ thuật theo Chương V54,4m3
62Lấp đất đặt ống STKMô tả kỹ thuật theo Chương V34m3
63Lấp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4m3
64Bình chữa cháy ABC - 8KgMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
65Bình chữa cháy CO2-5KgMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
66Giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
67Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
68Vật tư phụ hệ thống PCCC ( bu lon ốc vít…..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ diesel D4BB Đầu bơm CA50-250 D80-100 Công suất 20HP Q=20L/s 54,4- 70.8 m3/h m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.043E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND (trong đó: chi phí xây lắp: 6.670.000.000 đồng, hệ thống PCCC: 430.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.200.000.000 đồng (trong đó: chi phí xây lắp: 13.340.000.000 đồng, hệ thống PCCC: 860.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.340.000.000 đồng.* Phần hệ thống PCCC:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ chuyên môn phù hợp: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.33
2 cán bộ kỹ thuật 3 gồm: 01 cán bộ có trình độ chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 cán bộ có chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện và 01 cán bộ trình độ trung cấp trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu, riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Còn sử dụng tốt4
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
3 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
4 máy cắt Còn sử dụng tốt1
5 máy bơm Còn sử dụng tốt1
6 máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
7 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Còn sử dụng tốt15
8 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc Có giấy kiểm định kỹ thuật hoặc tem kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy lu 25T Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
10 Máy đào 0,8m3 Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->