Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210632131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 16:05:00 đến ngày 2021-06-17 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,645,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỆ SINH, SƠN MỚI TƯỜNG TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.378,387 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.056,581 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,487 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm chiều dày >10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.450,258 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,487 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.762,358 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.378,387 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,206 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 100m2 |
| 13 | Làm mới máng thoát nước bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | md |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 140x6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Quả cầu chắn rác D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | THAY MỚI NỀN NHÀ, CHỐNG THẤM SÊ NÔ VÀ SÂN THƯỢNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,651 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch ban công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,981 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền đá cầu thang, bậc cấp sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,926 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,467 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,778 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,778 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,778 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,981 | 1m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,981 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn ban công bằng gạch 600x600 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,981 | 1m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,651 | 1m2 |
| 12 | Lát đá bazan dày 3cm đánh bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,926 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,523 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,523 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,523 | 1m2 |
| 16 | Dọn vệ sinh, thổi bụi mái bê tông trước quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,973 | 100m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,9 | 1m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | m3 |
| C | SỬA CHỮA NỀN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,571 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường hộp gen chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,308 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,901 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,475 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,475 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,475 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,475 | m3 |
| 13 | Xây tường hộp gen bằng gạch BT 6 lỗ (8,5x13x20) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 1m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,571 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,571 | m2 |
| 19 | Tôn nền khu WC bằng bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,901 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,571 | 1m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,247 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi lavabo + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 63 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,18 | m3 |
| 65 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch BT 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,159 | m3 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,761 | m3 |
| 76 | Bê tông đá 4x6 mác 50 (trả lại hiện trạng nền nhà làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| D | LÀM PHÒNG CÁCH ÂM TẦNG 3 | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (8,5x13x20) cm chiều dày >10 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,767 | m3 |
| 2 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 3 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,115 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,277 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,305 | 1m2 |
| 10 | Làm vách cách âm một mặt 4 lớp: (1. Khung thép hộp 50x100x1,4ly; 2. Lõi 2 lớp bông thủy tinh GLASSWOOL 24kg/m3, dày 50mm; 3. Tấm thạc cao 12mm), sơn bả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,616 | m2 |
| 11 | Làm mới 2 bộ cửa phòng cách âm bằng cửa nhôm xingfa 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt nền nhà thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,918 | m2 |
| 14 | Quét 2 lớp chống thấm Kova CT-11A bề mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,918 | 1m2 |
| 15 | Bả 1 lớp đệm sàn chuyên dụng Kova TN-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,918 | 1m2 |
| 16 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 3 nước phủ sơn Kova CT-08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,918 | 1m2 |
| E | THAY MỚI HỆ THỐNG CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,014 | m2 |
| 2 | Thay cửa đi bằng cửa nhôm xingfa, cửa 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 3 | Thay cửa đi bằng cửa nhôm xingfa, cửa 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,42 | m2 |
| 4 | Thay cửa đi bằng cửa nhôm xingfa, cửa 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,11 | m2 |
| 5 | Thay cửa sổ bằng cửa nhôm xingfa, cửa 2 cánh lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,92 | m2 |
| 6 | Thay cửa sổ bằng cửa nhôm xingfa, cửa 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | m2 |
| 7 | Thay vách kính bằng vách nhôm xingfa gắn cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,36 | m2 |
| 8 | Chà vệ sinh lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,716 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,716 | 1m2 |
| 10 | Hệ thống cửa, vách nhôm kính hệ 7cm khu bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,064 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa, vách kính nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,496 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Tháo dỡ ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Tháo dỡ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bộ đèn LED 1x1,2m/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Bộ đèn LED 2x1,2m/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | tấn |
| 35 | Bu lông nở D12, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,428 | m2 |
| 37 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| F | CỘT ANTEN 9M TẠI TRUNG TÂM | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m2 |
| 2 | Khoan lỗ d14 cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ |
| 3 | Bơm phụ gia cây thép RAMSET EPCON G5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 8 | Trát trụ cột, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m2 |
| 10 | Sản xuất cột angten (không bao gồm bulong các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,365 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột ANTEN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 13 | Tăng đơ D16x400 (1 tăng đơ hoàn chỉnh + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Bộ khóa cáp d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Ma ní d14 + chốt d22 + đệm thép dày1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Bu long nối đốt cột, đế kim thu sét M14x50 + 1 Ecu + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 17 | Bu long néo bản mã bắt dây cáp M16x50 + 1 Ecu + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 18 | Dây cáp thép mạ kẽm d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn báo độ cao bằng năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Dây phi đơ dẫn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | Kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Sơn dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m2 |
| 24 | Đo kiểm tra điện trở của hệ thống tiếp đất sau khi hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.552.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ VNĐ - Quy mô: Công trình xây dựng dân dụng, bao gồm hạng mục cải tạo sửa chữa cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.104.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi