Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632131-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210526584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 16:05:00 đến ngày 2021-06-17 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,645,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỆ SINH, SƠN MỚI TƯỜNG TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.378,387 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.056,581 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,487 m2
4 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm chiều dày >10cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,277 m3
5 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 m2
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.450,258 1m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,487 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.762,358 1m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.378,387 1m2
10 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,206 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 100m2
13 Làm mới máng thoát nước bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 md
14 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 140x6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
15 Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Quả cầu chắn rác D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B THAY MỚI NỀN NHÀ, CHỐNG THẤM SÊ NÔ VÀ SÂN THƯỢNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,651 m2
2 Phá dỡ nền gạch ban công Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,981 m2
3 Phá dỡ nền đá cầu thang, bậc cấp sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,926 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,467 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,778 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,778 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,778 m3
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,981 1m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,981 m2
10 Lát nền, sàn ban công bằng gạch 600x600 nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,981 1m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,651 1m2
12 Lát đá bazan dày 3cm đánh bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,926 1m2
13 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,523 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,523 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,523 1m2
16 Dọn vệ sinh, thổi bụi mái bê tông trước quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,973 100m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,9 1m2
18 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 m3
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 m3
C SỬA CHỮA NỀN NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,571 m2
2 Phá dỡ tường hộp gen chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,308 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
8 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,901 m3
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,475 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,475 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,475 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,475 m3
13 Xây tường hộp gen bằng gạch BT 6 lỗ (8,5x13x20) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 m3
14 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 1m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 1m2
17 Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,571 1m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,571 m2
19 Tôn nền khu WC bằng bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,901 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,571 1m2
21 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,247 1m2
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
23 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
24 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
25 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
30 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
36 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt van đồng, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
41 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
44 Lắp đặt vòi lavabo + xiphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
45 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
46 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
49 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
50 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
51 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
52 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
53 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
54 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
55 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
56 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
59 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
63 Phá dỡ nền bê tông, bê tông đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 m3
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,18 m3
65 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,522 m3
66 Xây móng bằng gạch BT 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,159 m3
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 m3
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m2
73 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m2
74 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,761 m3
76 Bê tông đá 4x6 mác 50 (trả lại hiện trạng nền nhà làm việc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
D LÀM PHÒNG CÁCH ÂM TẦNG 3
1 Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (8,5x13x20) cm chiều dày >10 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,767 m3
2 Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
3 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100kg
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
5 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
6 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,115 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,277 1m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 1m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,305 1m2
10 Làm vách cách âm một mặt 4 lớp: (1. Khung thép hộp 50x100x1,4ly; 2. Lõi 2 lớp bông thủy tinh GLASSWOOL 24kg/m3, dày 50mm; 3. Tấm thạc cao 12mm), sơn bả hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,616 m2
11 Làm mới 2 bộ cửa phòng cách âm bằng cửa nhôm xingfa 1 cánh mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt nền nhà thi đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,918 m2
14 Quét 2 lớp chống thấm Kova CT-11A bề mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,918 1m2
15 Bả 1 lớp đệm sàn chuyên dụng Kova TN-A Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,918 1m2
16 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 3 nước phủ sơn Kova CT-08 Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,918 1m2
E THAY MỚI HỆ THỐNG CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,014 m2
2 Thay cửa đi bằng cửa nhôm xingfa, cửa 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
3 Thay cửa đi bằng cửa nhôm xingfa, cửa 2 cánh mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,42 m2
4 Thay cửa đi bằng cửa nhôm xingfa, cửa 1 cánh mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,11 m2
5 Thay cửa sổ bằng cửa nhôm xingfa, cửa 2 cánh lùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,92 m2
6 Thay cửa sổ bằng cửa nhôm xingfa, cửa 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,822 m2
7 Thay vách kính bằng vách nhôm xingfa gắn cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,36 m2
8 Chà vệ sinh lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,716 m2
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,716 1m2
10 Hệ thống cửa, vách nhôm kính hệ 7cm khu bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,064 m2
11 Lắp dựng cửa, vách kính nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,496 m2
12 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
14 Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
15 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Tháo dỡ ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
17 Tháo dỡ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
18 Lắp đặt Bộ đèn LED 1x1,2m/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Lắp đặt Bộ đèn LED 2x1,2m/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
20 Lắp đặt Đèn LED ốp trần 25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
21 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
24 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
26 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
28 Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 bộ
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
30 Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
31 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
33 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 tấn
34 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 tấn
35 Bu lông nở D12, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,428 m2
37 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m2
F CỘT ANTEN 9M TẠI TRUNG TÂM
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m2
2 Khoan lỗ d14 cấy thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 lỗ
3 Bơm phụ gia cây thép RAMSET EPCON G5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 lỗ
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
8 Trát trụ cột, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m2
9 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m2
10 Sản xuất cột angten (không bao gồm bulong các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,365 m2
12 Lắp dựng cột ANTEN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
13 Tăng đơ D16x400 (1 tăng đơ hoàn chỉnh + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Bộ khóa cáp d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
15 Ma ní d14 + chốt d22 + đệm thép dày1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
16 Bu long nối đốt cột, đế kim thu sét M14x50 + 1 Ecu + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
17 Bu long néo bản mã bắt dây cáp M16x50 + 1 Ecu + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
18 Dây cáp thép mạ kẽm d8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5 m
19 Lắp đặt đèn báo độ cao bằng năng lượng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Dây phi đơ dẫn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
21 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
22 Kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Sơn dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m2
24 Đo kiểm tra điện trở của hệ thống tiếp đất sau khi hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
G THIẾT BỊ
1 Bàn ghế hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.552.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ VNĐ - Quy mô: Công trình xây dựng dân dụng, bao gồm hạng mục cải tạo sửa chữa cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.104.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->