Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa xe ô tô năm 2021 của Chi cục phát triển nông thôn Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632004-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sửa chữa xe ô tô năm 2021 của Chi cục phát triển nông thôn Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210471251
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 16:17:00 đến ngày 2021-06-17 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 150,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dầu máy Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Lít 4 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
2 Dầu phanh Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Lít 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
3 Dầu trợ lực Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Lít 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
4 Lọc dầu Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
5 Lọc gió Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
6 Lọc xăng Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
7 Khớp chữ thập Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Bộ 4 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
8 Tổng côn Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
9 Chuột côn ly hợp Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
10 Chân máy trước phải Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
11 Chân máy trước trái Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
12 Chân máy động cơ số 1 Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
13 Đĩa côn Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
14 Bàn ép đĩa côn Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
15 Vòng bi T Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
16 Giảm xóc trước Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 2 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
17 Giảm xóc sau Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 2 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
18 Vòng bi moay-ơ trước Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 2 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
19 Má phanh trước Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Bộ 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
20 Bộ cu-pen phanh trước Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Bộ 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
21 Pít tông của bộ phanh trước Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 2 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
22 Guốc phanh sau Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Bộ 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
23 Xi lanh phanh sau Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 2 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
24 Cụm xi lanh tổng phanh Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
25 Rô-tuyn trụ đứng càng A dưới bên phải Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 2 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
26 Ngõng moay-ơ trước bên phải Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 2 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
27 Vòng bi moay-ơ trước Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 2 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
28 Bugi Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 4 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
29 Bình ắc quy Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
30 Còi Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Đôi 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
31 Chổi gạt mưa Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Đôi 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
32 Nước rửa kính Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Lít 2 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
33 Bảo dưỡng phanh Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Xe 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
34 Bảo dưỡng máy phát Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Xe 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
35 Bảo dưỡng máy đề Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Xe 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
36 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Xe 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
37 Thông xúc kim phun làm sạch buồng đốt Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Xe 1 Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004
38 Còi Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Đôi 1 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
39 Chổi gạt mưa Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Đôi 1 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
40 Lọc dầu Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
41 Má phanh trước Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Bộ 1 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
42 Guốc phanh sau Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Bộ 1 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
43 Rotuyn lái trong Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 2 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
44 Rotuyn lái ngoài Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 2 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
45 Khớp chữ thập lái Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
46 Giảm xóc trước Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 2 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
47 Lò xo giảm xóc trước Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 2 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
48 Giảm xóc sau Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 2 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
49 Lò xo giảm xóc sau Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 2 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
50 Rotuyn cân bằng trước Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 2 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
51 Bi moay ơ trước Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 2 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
52 Bi láp sau Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 2 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
53 Xi lanh phanh sau Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 2 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
54 Rotuyn đứng trên liền càng A Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 2 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
55 Rotuyn đứng dưới Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 2 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
56 Lá côn Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
57 Bàn ép Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
58 Bi tê Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
59 Bi bánh đà Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
60 Bình ắc quy Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
61 Nước rửa kính Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Lít 2 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
62 Bảo dưỡng phanh Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Xe 1 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
63 Bảo dưỡng máy đề Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Xe 1 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
64 Bảo dưỡng máy phát Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Xe 1 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
65 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Xe 1 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
66 Thông xúc kim phun làm sạch buồng đốt Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Xe 1 Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009
67 Dầu máy Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Lít 5 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
68 Dầu phanh Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Lít 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
69 Dầu trợ lực Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Lít 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
70 Lọc dầu Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
71 Lọc gió Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
72 Bánh đà Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
73 Bàn ép Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
74 Lá côn Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
75 Máy đề Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
76 Rotuyn bót phụ Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
77 Lái ngoài Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
78 Lái trong Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
79 Trụ dưới Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
80 Trụ trên Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
81 Phớt đầu trục cơ Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
82 Nến sấy Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Bộ 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
83 Bi moay ơ trước Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
84 Giảm xóc trước Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
85 Giảm xóc sau Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
86 Két làm mát tubo Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
87 Thanh xoắn Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
88 Rotuyn cân bằng trước Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
89 Bình ắc quy Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Cái 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
90 Còi Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Đôi 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
91 Chổi gạt mưa Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Đôi 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
92 Nước mát Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Lít 4 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
93 Nước rửa kính Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Lít 2 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
94 Bảo dưỡng phanh Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Xe 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
95 Bảo dưỡng máy phát Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Xe 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
96 Bảo dưỡng máy đề Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Xe 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
97 Bảo dưỡng gầm Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Xe 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
98 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Xe 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
99 Thông xúc kim phun làm sạch buồng đốt Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V Xe 1 Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa xe ô tô. Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, scan hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 315.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->