Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa xe ô tô năm 2021 của Chi cục phát triển nông thôn Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210632004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa xe ô tô năm 2021 của Chi cục phát triển nông thôn Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210471251 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 16:17:00 đến ngày 2021-06-17 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu máy | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Lít | 4 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 2 | Dầu phanh | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Lít | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 3 | Dầu trợ lực | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Lít | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 4 | Lọc dầu | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 5 | Lọc gió | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 6 | Lọc xăng | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 7 | Khớp chữ thập | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Bộ | 4 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 8 | Tổng côn | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 9 | Chuột côn ly hợp | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 10 | Chân máy trước phải | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 11 | Chân máy trước trái | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 12 | Chân máy động cơ số 1 | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 13 | Đĩa côn | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 14 | Bàn ép đĩa côn | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 15 | Vòng bi T | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 16 | Giảm xóc trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 17 | Giảm xóc sau | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 18 | Vòng bi moay-ơ trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 19 | Má phanh trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Bộ | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 20 | Bộ cu-pen phanh trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Bộ | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 21 | Pít tông của bộ phanh trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 22 | Guốc phanh sau | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Bộ | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 23 | Xi lanh phanh sau | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 24 | Cụm xi lanh tổng phanh | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 25 | Rô-tuyn trụ đứng càng A dưới bên phải | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 26 | Ngõng moay-ơ trước bên phải | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 27 | Vòng bi moay-ơ trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 28 | Bugi | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 4 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 29 | Bình ắc quy | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 30 | Còi | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Đôi | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 31 | Chổi gạt mưa | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Đôi | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 32 | Nước rửa kính | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Lít | 2 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 33 | Bảo dưỡng phanh | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 34 | Bảo dưỡng máy phát | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 35 | Bảo dưỡng máy đề | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 36 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 37 | Thông xúc kim phun làm sạch buồng đốt | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 38 | Còi | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Đôi | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 39 | Chổi gạt mưa | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Đôi | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 40 | Lọc dầu | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 41 | Má phanh trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Bộ | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 42 | Guốc phanh sau | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Bộ | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 43 | Rotuyn lái trong | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 44 | Rotuyn lái ngoài | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 45 | Khớp chữ thập lái | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 46 | Giảm xóc trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 47 | Lò xo giảm xóc trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 48 | Giảm xóc sau | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 49 | Lò xo giảm xóc sau | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 50 | Rotuyn cân bằng trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 51 | Bi moay ơ trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 52 | Bi láp sau | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 53 | Xi lanh phanh sau | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 54 | Rotuyn đứng trên liền càng A | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 55 | Rotuyn đứng dưới | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 56 | Lá côn | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 57 | Bàn ép | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 58 | Bi tê | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 59 | Bi bánh đà | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 60 | Bình ắc quy | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 61 | Nước rửa kính | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Lít | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 62 | Bảo dưỡng phanh | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 63 | Bảo dưỡng máy đề | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 64 | Bảo dưỡng máy phát | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 65 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 66 | Thông xúc kim phun làm sạch buồng đốt | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 67 | Dầu máy | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Lít | 5 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 68 | Dầu phanh | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Lít | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 69 | Dầu trợ lực | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Lít | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 70 | Lọc dầu | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 71 | Lọc gió | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 72 | Bánh đà | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 73 | Bàn ép | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 74 | Lá côn | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 75 | Máy đề | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 76 | Rotuyn bót phụ | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 77 | Lái ngoài | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 78 | Lái trong | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 79 | Trụ dưới | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 80 | Trụ trên | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 81 | Phớt đầu trục cơ | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 82 | Nến sấy | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Bộ | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 83 | Bi moay ơ trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 84 | Giảm xóc trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 85 | Giảm xóc sau | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 86 | Két làm mát tubo | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 87 | Thanh xoắn | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 88 | Rotuyn cân bằng trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 89 | Bình ắc quy | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 90 | Còi | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Đôi | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 91 | Chổi gạt mưa | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Đôi | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 92 | Nước mát | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Lít | 4 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 93 | Nước rửa kính | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Lít | 2 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 94 | Bảo dưỡng phanh | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 95 | Bảo dưỡng máy phát | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 96 | Bảo dưỡng máy đề | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 97 | Bảo dưỡng gầm | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 98 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 99 | Thông xúc kim phun làm sạch buồng đốt | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.5E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
150.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa xe ô tô. Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, scan hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
315.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi