Gói thầu: Cung cấp dịch vụ lắp đặt bổ sung anten đa băng tại khu vực miền Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582065-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ lắp đặt bổ sung anten đa băng tại khu vực miền Nam
Số hiệu KHLCNT 20210529895
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 13:48:00 đến ngày 2021-06-16 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,604,505,557 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp Anten đa băng tần độ cao H Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
2 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 1.324
3 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 1.324
4 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 662
5 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 662
6 Lắp Anten đa băng tần độ cao H Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
7 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 1.324
8 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 1.324
9 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 662
10 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 662
11 Lắp Anten đa băng tần độ cao H Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
12 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 660
13 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 660
14 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 330
15 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 330
16 Tháo dỡ anten tại độ cao H Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
17 Cao su non Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cuộn 1.661
18 Đóng thùng carton cho thiết bị anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 1.661
19 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 1.661
20 Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 1.661
21 Tháo dỡ anten tại độ cao H Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
22 Cao su non Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cuộn 1.659
23 Đóng thùng carton cho thiết bị anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 1.659
24 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 1.659
25 Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 1.659
26 Tháo dỡ anten tại độ cao H Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
27 Cao su non Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cuộn 876
28 Đóng thùng carton cho thiết bị anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 876
29 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 876
30 Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 876
31 Lắp đặt jumper Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
32 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 6.634
33 Tháo dỡ jumper Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
34 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 1.616
35 Vận chuyển cơ giới Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
36 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT toàn bộ 1.664
37 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển ( 1 lần lắp mới TB, 1 lần thu hồi TB) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 1.664
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.604505557E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.581.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.604.505.557(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.581.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.022.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->