Gói thầu: Di chuyển cây xanh và trồng thay thế cây phi lao MB +125, MB +130 - Than Thùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621009-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV
Tên gói thầu Di chuyển cây xanh và trồng thay thế cây phi lao MB +125, MB +130 - Than Thùng
Số hiệu KHLCNT 20210600976
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Môi trường thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 16:11:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 374,137,333 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,800,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Căn đục phá dỡ nền sân bê tông bằng bằng búa căn khí nén 3m3/ph để tạo hố trồng cây, dày 20cm Căn đục bê tông, tạo hố trồng cây, kích thước: 1,5m x 1,5m m3 3,6
2 Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp 3 Kích thước 1 hố đào: 1,5m x 1,5m x 1m m3 27
3 Đào đất để cắt rễ cây, đánh bầu cây osaka, đào bằng thủ công đất cấp 3 Đánh ủ 12 cây osaka (9 cây osaka đỏ, 3 cây osaka vàng), kích thước bầu tối thiểu: đường kính từ 50-70cm sâu 50-70cm m3 28,8
4 Máy cẩu hỗ trợ hạ cây, vận chuyển cây osaka đến vị trí trồng mới bằng xe cẩu, cự ly vận chuyển trung bình 150m và hỗ trợ trồng cây tại vị trí mới Sử dụng máy cẩu trong quá trình vận chuyển cây và hỗ trợ trồng cây, máy cấu từ 10T ca máy 1
5 Trồng cây osaka tại sân TTĐHSX +125 (bổ sung đất màu) - Trồng tại vị trí trên mặt sân bê tông, loại bỏ lớp đất cũ trong hố đào, thay 1,26m3 đất màu/hố, đất màu đảm bảo tiêu chuẩn tơi xốp, không lẫn tập chất, đá sỏi - Mỗi cây sau khi trồng phải được chống chắc chắn bằng 4 cọc chống gỗ cao > 2m cây 8 Nhà thầu chịu trách nhiệm chăm sóc cây trong vòng 90 ngày kể từ ngày trồng tại vị trí mới
6 Trồng cây osaka tại vị trí mới (không bổ sung đất màu) - Đối với cây trồng trên mặt đất, hố trồng cây cần được loại bỏ đất đá bên dưới, xới tơi đất - Mỗi cây sau khi trồng phải được chống chắc chắn bằng 4 cọc chống gỗ cao > 2m cây 4 Nhà thầu chịu trách nhiệm chăm sóc cây trong vòng 90 ngày kể từ ngày trồng tại vị trí mới
7 Xây viền bồn cây bằng gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Xây viền bồn cây, kích thước 1 cạnh 1,5m x 0,25m x 0,25m. Số lượng 8 bồn m3 2,88
8 Trát viền bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát viền bồn cây bang vữa Xi măng m2 24
9 Ốp gạch thẻ vào viền bồn cây, vữa XM mác 75 gạch thẻ Viglacera kich· thước 6x24cm m2 24
10 Xúc, vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Xúc dọn đất đá, phế liệu sau khi thi công đổ lên bãi thải + 200 100m3 0,279
11 Trồng cây phi lao khu vực từ ngã ba nhà đèn đến cổng kho than số 2), mật độ 5000 cây/ha, cây cao 1-1,2m Vị trí số 1: Cạnh đường vận chuyển nội bộ của Công ty - Hố trồng cây kích thước 0,4m x 0,4m *0,4m ha 0,024 Mỗi cây phi lao sau khi trồng được buộc chống giữ vào 1 cọc tre cao > 0,5m Chăm sóc cây trong vòng 12 tháng sau khi trồng
12 Trồng cây phi lao khu vực mặt bằng +130 (đoạn từ trạm cân vào trong xưởng sàng), mật độ 5.000 cây/ha, cây cao 1 -1,2m Vị trí số 2: Trong kho than xưởng sàng +130 - Hố trồng cây kích thước 0,4m x 0,4m *0,4m - Bổ sung đất màu vào mỗi hố bằng 80% thể tích hố - Bón phân: 0,2kg/cây ha 0,1172 Mỗi cây phi lao sau khi trồng được buộc chống giữ vào 1 cọc tre cao > 0,5m Chăm sóc cây trong vòng 12 thấng sau khi trồng
13 Trồng cây phi lao khu vực taluy dương suối số 5 Than Thùng, mật độ 5.000 cây/ha, cây cao 1 -1,2m (vị trí số 3) Vị trí số 3: Khu vực taluy dương suối số 5 thuộc khai trường Than Thùng của Công ty - Hố trồng cây kích thước 0,4m x 0,4m *0,4m - Bổ sung đất màu vào mỗi hố bằng 15% thể tích hố - Bón phân: 0,2kg/cây ha 1,14 Mỗi cây phi lao sau khi trồng được buộc chống giữ vào 1 cọc tre cao > 0,5m Chăm sóc cây trong vòng 12 tháng khi trồng
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 112.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 375.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 112.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp và trồng cây xanh hoặc cải tạo cảnh quan
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->