Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210632183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 16:25:00 đến ngày 2021-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,814,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,553 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5398 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8899 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,441 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5597 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8441 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông và xúc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,71 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cục bê tông bằng ô tô, phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7471 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9138 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2243 | 100m3 |
| 11 | Mua vật liệu đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.936,5734 | m3 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3273 | 100m3 |
| 2 | Mua vật liệu đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.472,549 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,2 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4101 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0567 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,091 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6848 | 100m2 |
| C | KÊNH XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9688 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,64 | m3 |
| 4 | Xây tường kênh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,19 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.308 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng kênh mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,106 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2695 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 11 | Cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0145 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 14 | Lắp đặt thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp lên, bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển - thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 10 tấn/1km |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,82 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre gia cố móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,93 | 100m |
| 19 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,237 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4913 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3237 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6208 | 100m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0077 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp lên, bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - tâm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bê tông giàn van M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3332 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 32 | Cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 33 | Bê tông cánh phai M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép cánh phai, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Gia công thép hình cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | tấn |
| 38 | Bộ vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG D600 | |||
| 1 | Bê tông ống cống mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5404 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 đoạn ống |
| 5 | Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn - ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 tấn/1km |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6 | m2 |
| 8 | Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m3 |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng ga mác M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 16 | Làm mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | mối nối |
| 17 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8256 | 100m |
| 18 | Đào móng cống bằng thủ công - cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,971 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5374 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3206 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | 100m3 |
| 22 | Bê tông giàn van M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông dàn van cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 25 | Cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 26 | Gia công các kết cấu thép cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 27 | Bê tông cánh phai M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Bộ vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m3 |
| 2 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,14 | m3 |
| 3 | Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,81 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6506 | 100m |
| 6 | Bê tông gờ chắn bánh mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2518 | 100m2 |
| F | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng kè mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m3 |
| 2 | Xây móng kè bằng đá hộc - vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,28 | m3 |
| 3 | Rải nilon lót mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1257 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mái kênh mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông mái bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0458 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,83 | m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1743 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1743 | 100m3 |
| 9 | Rải vải lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8714 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tre gia cố móng mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7485 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng mác M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m3 |
| 13 | Bê tông móng mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,74 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2653 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1631 | 100m2 |
| G | ĐÀO, ĐẮP ĐẤT TƯỜNG CHẮN VÀ KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8503 | 100m3 |
| 2 | Đào đào móng bằng thủ công - cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,003 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5003 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7529 | 100m3 |
| H | ĐẮP ĐẤT ĐẬP TẠM BỜ VÂY NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4481 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | 100m |
| 3 | Tấm chắn bằng cót tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,88 | m |
| 4 | Đào phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4481 | 100m3 |
| I | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Bê tông móng cọ tiêu mác M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4777 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5857 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 6 | Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn - cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7925 | 10 tấn/1km |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,16 | m2 |
| 9 | Mua cột biển báo D=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 10 | Mua biển báo tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | biển |
| 11 | Bê tông móng biển báo, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT DI CHUYỂN HẠ THẾ | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cột |
| 2 | Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 4 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| K | PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 2 | Móng cột đôi ly tâm hạ thế 8,5m: MTk-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 4 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Móc treo cáp F16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Móc treo cáp F20mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 11 | Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 14 | Tháo hạ cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 15 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3221198E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6442396E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.169.893.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.339.786.000 VND (X). Trong đó X= N x V. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp IV. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.169.893.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.339.786.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi