Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632183-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210410697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 16:25:00 đến ngày 2021-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,814,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,553 m3
2 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5398 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8899 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,441 m3
5 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5597 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8441 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông và xúc lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,71 m3
8 Vận chuyển cục bê tông bằng ô tô, phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7471 100m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9138 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2243 100m3
11 Mua vật liệu đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.936,5734 m3
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3273 100m3
2 Mua vật liệu đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.472,549 m3
3 Bê tông mặt đường mác M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,2 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4101 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0567 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,091 100m3
7 Ván khuôn cho mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6848 100m2
C KÊNH XÂY
1 Thi công lớp đá đệm móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,17 m3
2 Ván khuôn móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9688 100m2
3 Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,64 m3
4 Xây tường kênh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,19 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.308 m2
6 Bê tông giằng kênh mác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2 m3
7 Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,607 tấn
8 Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,106 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2695 100m2
10 Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 tấn
11 Cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0145 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9072 100m2
13 Bê tông thanh chống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
14 Lắp đặt thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cấu kiện
15 Bốc xếp lên, bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển - thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cấu kiện
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông - thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 10 tấn/1km
17 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,82 m2
18 Đóng cọc tre gia cố móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V  390,93 100m
19 Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,237 m3
20 Đào kênh mương, bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4913 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3237 100m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6208 100m3
23 Bê tông tấm đan mác M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 m3
24 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0077 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1722 100m2
26 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
27 Bốc xếp lên, bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
28 Vận chuyển cấu kiện bê tông - tâm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,115 10 tấn/1km
29 Bê tông giàn van M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 m3
30 Ván khuôn cho bê tông dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3332 100m2
31 Cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
32 Cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 tấn
33 Bê tông cánh phai M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
34 Ván khuôn cho bê tông cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
35 Cốt thép cánh phai, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 tấn
36 Lắp đặt cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Gia công thép hình cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1166 tấn
38 Bộ vít nâng V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
D CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG D600
1 Bê tông ống cống mác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
2 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5404 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 100m2
4 Lắp đặt ống cống BTCT D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 đoạn ống
5 Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn - ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cấu kiện
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông - ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 10 tấn/1km
7 Quét nhựa bitum nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,6 m2
8 Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,88 m3
9 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
10 Bê tông lót móng ga mác M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
11 Bê tông tấm đan mác M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
12 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông tấm đan ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
14 Lắp đặt tấm đan ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
15 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
16 Làm mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 mối nối
17 Đóng cọc tre gia cố móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8256 100m
18 Đào móng cống bằng thủ công - cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,971 m3
19 Đào móng bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5374 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3206 100m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2447 100m3
22 Bê tông giàn van M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
23 Ván khuôn cho bê tông dàn van cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
24 Cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
25 Cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
26 Gia công các kết cấu thép cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 tấn
27 Bê tông cánh phai M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
28 Ván khuôn cho bê tông cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m2
29 Lắp dựng cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Bộ vít nâng V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E TƯỜNG CHẮN
1 Thi công lớp đá đệm móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,85 m3
2 Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,14 m3
3 Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,81 m3
4 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m2
5 Đóng cọc tre gia cố móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6506 100m
6 Bê tông gờ chắn bánh mác M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
7 Ván khuôn cho bê tông gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2518 100m2
F KÈ MÁI KÊNH
1 Thi công lớp đá đệm móng kè mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,43 m3
2 Xây móng kè bằng đá hộc - vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,28 m3
3 Rải nilon lót mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1257 100m2
4 Bê tông mái kênh mác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,57 m3
5 Ván khuôn cho bê tông mái bờ kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0458 100m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,83 m2
7 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1743 100m3
8 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1743 100m3
9 Rải vải lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8714 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m
11 Đóng cọc tre gia cố móng mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7485 100m
12 Bê tông lót móng mác M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m3
13 Bê tông móng mác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,74 m3
14 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,02 tấn
15 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2653 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1631 100m2
G ĐÀO, ĐẮP ĐẤT TƯỜNG CHẮN VÀ KÈ MÁI KÊNH
1 Đào móng bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8503 100m3
2 Đào đào móng bằng thủ công - cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,003 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5003 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7529 100m3
H ĐẮP ĐẤT ĐẬP TẠM BỜ VÂY NGĂN NƯỚC
1 Đắp đất đập tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4481 100m3
2 Đóng cọc tre gia cố đập tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,36 100m
3 Tấm chắn bằng cót tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,88 m
4 Đào phá đập tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4481 100m3
I CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Bê tông móng cọ tiêu mác M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
2 Bê tông cọc tiêu mác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
3 Cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4777 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5857 100m2
5 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
6 Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn - cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông - cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7925 10 tấn/1km
8 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,16 m2
9 Mua cột biển báo D=8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
10 Mua biển báo tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 biển
11 Bê tông móng biển báo, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 m3
12 Lắp đặt cột và biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
J PHẦN LẮP ĐẶT DI CHUYỂN HẠ THẾ
1 Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (190) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cột
2 Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
3 Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 HT
4 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 m
5 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 bộ
K PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN HẠ THẾ
1 Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 móng
2 Móng cột đôi ly tâm hạ thế 8,5m: MTk-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
3 Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 vị trí
4 Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
5 Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 Móc treo cáp F16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
7 Móc treo cáp F20mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
8 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
9 Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
11 Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
12 Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
13 Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
14 Tháo hạ cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m
15 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3221198E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6442396E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.169.893.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.339.786.000 VND (X). Trong đó X= N x V. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp IV. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.169.893.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.339.786.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->