Gói thầu: Gói thầu 01.XL xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630010-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Phố Châu
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210629974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:40:00 đến ngày 2021-06-20 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,353,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG - Nền đường:
1 Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy - Cấp đất II Tham khảo chương V 30,7118 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Tham khảo chương V 1,3111 1m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Tham khảo chương V 0,2491 100m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II Tham khảo chương V 5,2788 1m3
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy - Cấp đất II Tham khảo chương V 1,003 100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG -Vận chuyển đổ thải:
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Tham khảo chương V 32,0298 100m3
C NỀN MẶT ĐƯỜNG -Đắp nền:
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham khảo chương V 6,5211 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham khảo chương V 123,901 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Tham khảo chương V 22,926 100m3
4 Giá đất cấp phối mua tại mỏ để đắp K95 (giá trên phương tiện tại mỏ) Tham khảo chương V 168,0098 100m3
5 Giá đất cấp phối mua tại mỏ để đắp K98 (giá trên phương tiện tại mỏ) Tham khảo chương V 30,3173 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Tham khảo chương V 198,3271 100m3
7 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Tham khảo chương V 30,4211 100m2
8 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Tham khảo chương V 30,4211 100m2
D NỀN MẶT ĐƯỜNG - Mặt đường:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tham khảo chương V 11,463 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Tham khảo chương V 6,8778 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Tham khảo chương V 45,852 100m2
4 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Tham khảo chương V 7,6206 100tấn
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Tham khảo chương V 45,852 100m2
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Tham khảo chương V 7,6206 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Tham khảo chương V 7,6206 100tấn
E NỀN MẶT ĐƯỜNG -Hoàn trả rãnh thoát nước:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tham khảo chương V 8,602 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Tham khảo chương V 8,602 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Tham khảo chương V 6,12 1m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Tham khảo chương V 1,1628 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Tham khảo chương V 1,224 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham khảo chương V 1,224 100m3
7 Giá đất cấp phối mua tại mỏ để đắp K95 (giá trên phương tiện tại mỏ) Tham khảo chương V 1,5768 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Tham khảo chương V 1,5768 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Tham khảo chương V 1,7 m3
10 Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tham khảo chương V 4,947 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tham khảo chương V 1,955 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Tham khảo chương V 0,1019 tấn
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tham khảo chương V 0,0656 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,3731 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,2727 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham khảo chương V 0,101 100m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Tham khảo chương V 0,5134 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tham khảo chương V 34 1cấu kiện
F NỀN MẶT ĐƯỜNG - Bó vỉa:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Tham khảo chương V 0,45 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Tham khảo chương V 4,5 m2
3 Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tham khảo chương V 0,48 m3
4 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x30cm, PCB40 Tham khảo chương V 15 m
G An toàn giao thông:
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Tham khảo chương V 118 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Tham khảo chương V 4 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Tham khảo chương V 3 cái
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Tham khảo chương V 118 cái
5 Sơn kẻ vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Tham khảo chương V 29,639 m2
6 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Tham khảo chương V 39 m2
H Cống thoát nước:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Tham khảo chương V 16,5039 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tham khảo chương V 3,1357 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Tham khảo chương V 3,3008 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham khảo chương V 2,5947 100m3
5 Giá đất cấp phối mua tại mỏ để đắp K95 (giá trên phương tiện tại mỏ) Tham khảo chương V 3,3425 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Tham khảo chương V 3,3425 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Tham khảo chương V 22,6539 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Tham khảo chương V 47,9524 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Tham khảo chương V 88,9833 m3
10 Ván khuôn cống đổ TC Tham khảo chương V 5,8923 100m2
11 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 6,8334 m3
12 Bê tông lớp phủ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 4,284 m3
13 Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tham khảo chương V 17,28 m3
14 Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤10mm, đổ TC Tham khảo chương V 0,1717 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,4166 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 1,6095 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống đổ LG Tham khảo chương V 0,61 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Tham khảo chương V 8 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy Tham khảo chương V 32 cái
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tham khảo chương V 6 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong đó có 1 hợp đồng đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->