Gói thầu: Chi phí chăm sóc cây xanh, thảm cỏ tại TTHC và các tuyến đường trên địa bàn huyện Bù Đốp năm 2021-2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631693-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường
Tên gói thầu Chi phí chăm sóc cây xanh, thảm cỏ tại TTHC và các tuyến đường trên địa bàn huyện Bù Đốp năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210630905
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 16:21:00 đến ngày 2021-06-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,008,159,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 145
2 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 15
3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 145
4 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 277
5 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 28
6 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 277
7 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 2
8 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 2
9 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,68
10 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 142,8
11 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100 chậu/năm 0,02
12 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 chậu/lần 4,2
13 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy Mô tả theo chương V 100m2/ năm 1,63
14 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuối hoa Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,36
15 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trâm ổi Mô tả theo chương V 100m2/ năm 1,32
16 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Thạch thảo Mô tả theo chương V 100m2/ năm 2,4
17 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuỗi ngọc Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,84
18 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 6,62
19 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 10%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 66,2
20 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2.765,7
21 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 52,68
22 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 52,68
23 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 11.575,2
24 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 220,48
25 Xén lề cỏ lá gừng Mô tả theo chương V 100m/lần 21
26 Xén lề cỏ lông heo Mô tả theo chương V 100m/lần 34,12
27 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 220,48
28 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ trồng dặm 5%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 105
29 Trồng dặm cỏ lông heo (tỷ lệ trồng dặm 5%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 170,6
30 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 220,48
31 Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 110,24
32 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 7
33 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 1
34 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 7
35 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 1
36 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 1
37 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,88
38 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 184,8
39 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100 chậu/năm 0,08
40 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 chậu/lần 16,8
41 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Thạch thảo Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,36
42 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,93
43 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 10%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 9,3
44 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 270,9
45 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 5,16
46 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 5,16
47 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1.869
48 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 35,6
49 Xén lề cỏ nhung Mô tả theo chương V 100m/lần 8,9
50 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 35,6
51 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ trồng dặm 5%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 44,5
52 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 35,6
53 Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 17,8
54 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mắt nai Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,19
55 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuỗi ngọc Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,36
56 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,09
57 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 10%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 0,9
58 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 134,4
59 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2,56
60 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2,56
61 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 44
62 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 4
63 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 44
64 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,58
65 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 121,8
66 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm mắt nai Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,455
67 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trâm ổi Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,196
68 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuỗi ngọc Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,298
69 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,966
70 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 10%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 9,66
71 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 402,15
72 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 7,66
73 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 7,66
74 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3.863,8
75 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 73,596
76 Xén lề cỏ lá gừng Mô tả theo chương V 100m/lần 17,545
77 Xén lề cỏ nhung Mô tả theo chương V 100m/lần 0,854
78 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 73,596
79 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ trồng dặm 5%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 87,725
80 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ trồng dặm 5%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 4,27
81 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 73,596
82 Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 36,798
83 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 29
84 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 3
85 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 29
86 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 311
87 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 31
88 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 311
89 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 1,24
90 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 260,4
91 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm mười giờ Mô tả theo chương V 100m2/ năm 1
92 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy Mô tả theo chương V 100m2/ năm 15,94
93 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3.557,4
94 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 67,76
95 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 67,76
96 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 83
97 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 8
98 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 83
99 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 242
100 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 24
101 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 242
102 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 1,57
103 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 329,7
104 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy Mô tả theo chương V 100m2/ năm 15,71
105 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3.299,1
106 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 62,84
107 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 62,84
108 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 102
109 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 10
110 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 102
111 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 2
112 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 2
113 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 2
114 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 102
115 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 10
116 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 102
117 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 7
118 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 1
119 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 7
120 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 93
121 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 9
122 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 93
123 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 8
124 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 1
125 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 8
126 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 33
127 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 3
128 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 33
129 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 22
130 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 2
131 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 22
132 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 20
133 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 2
134 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 20
135 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 41
136 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 4
137 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 41
138 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 12
139 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 1
140 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 12
141 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 77
142 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 8
143 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 77
144 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 25
145 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 2
146 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 25
147 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 62
148 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 6
149 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 62
150 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 68
151 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 7
152 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 68
153 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 84
154 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 8
155 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 84
156 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 118
157 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 12
158 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 118
159 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy Mô tả theo chương V 100m2/ năm 13,908
160 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2.919
161 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 55,632
162 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 55,632
163 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 44
164 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 4
165 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 44
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 900.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 900.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; - Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.810.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->