Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp các hạng mục: Nhà bia, hồ nước, sân đường nội bộ - kè đá, nhà vệ sinh công cộng, hệ thống cấp điện và cấp thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210528337-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA
Tên gói thầu Gói thầu số 04XL: Xây lắp các hạng mục: Nhà bia, hồ nước, sân đường nội bộ - kè đá, nhà vệ sinh công cộng, hệ thống cấp điện và cấp thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210528242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương (Bộ lao động TBXH): 2,5 tỷ đồng; phần còn lại vốn huy động từ quỹ đất.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 16:40:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,876,562,278 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BIA
B Xây lắp
1 Đào móng chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,649 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28,771 m3
3 Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,725 m3
4 Bê tông lót đà kiềng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,172 m3
5 Bê tông móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,036 m3
6 SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,18 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,427 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,903 100m2
9 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,283 m3
10 Bê tông đà kiềng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,322 m3
11 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,226 tấn
12 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,474 tấn
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,134 100m2
14 Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,85 m3
15 Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19, h Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,913 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,329 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,83 100m3
18 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,708 m3
19 Bê tông cột tiết diện Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,1 m3
20 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,318 tấn
21 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,014 tấn
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,556 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,3 m3
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,23 tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,093 tấn
26 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,641 tấn
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,902 100m2
28 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,913 m3
29 SXLD cốt thép sàn mái đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,909 tấn
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,826 100m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 37,426 m3
32 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,729 tấn
33 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,723 tấn
34 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,844 100m2
35 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 81,456 m3
36 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,936 m3
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 82,598 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 82,598 m2
39 CC & Lắp dựng cửa khung nhôm Xinfa (bao gồm chốt, khóa, bản lề, kính cường lực dày 8mm..) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,514 m2
40 Lắp dựng vách kính khung nhôm Xinfa mặt tiền kính cường lực dày 8mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 55 m2
41 Lắp dựng tấm kính cường lực 8mm lấy ánh sáng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,307 m2
42 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,677 m2
43 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,772 m2
44 Lát nền, sàn đá sọc dưa đen 30x60 vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 118,445 m2
45 Ốp chân móng bằng gạch Inax Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,35 m2
46 Ôp đá tự nhiên vào tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 204 m2
47 Ốp đá tổ ong vào tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 138 m2
48 Ốp đá Marble vào tường màu xám, trắng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,279 m2
49 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 114,74 m2
50 Trát xà dầm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 79,031 m2
51 Trát trần vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 49,923 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 584,4 m2
53 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 244,326 m2
54 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 244,44 m2
55 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,47 m
56 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 488,766 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 828,094 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.072,534 m2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 244,326 m2
60 CC & LD hàng chữ " NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM GHI CÔNG CÁC ANH HÙNG LIỆT SĨ HUYỆN PHÚ HOÀ " bằng Aluminium mạ đồng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
61 Đắp phù điêu nổi sơn màu vàng giả đồng trên tường (bao gồm vật liệu, nhân công……) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 57 m2
62 Cung cấp và lắp đặt mặt đá Granite khắc tên các anh hùng liệt sĩ, chiều cao chữ khoảng 10mm, chữ sơn màu vàng, mặt đá màu đen Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36,36 m2
63 CC & LD ngôi sao Inox mạ vàng đồng fi 880 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
64 CC & LD lư hương D600mm, cao 1000mm Bê tông cốt thép; Sơn nhũ đồng. Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
65 Cung cấp và lắp đặt Lư Hương bằng đồng D400mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
66 Cung cấp và lắp đặt tượng Bác Hồ cao 600mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm thoát nước mái Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,57 100m
68 Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 cái
69 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 cái
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,969 100m2
C Cấp điện
1 Đào móng băng, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,784 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,008 100m3
3 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt kính chứa 1MCB Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 hộp
4 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7 cái
5 Lắp đặt cầu chì 5A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt cầu chì 10A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 110x110 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 hộp
9 Lắp đặt bảng điện 6 lỗ (mặt + đế âm) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 hộp
10 Lắp đặt bảng điện 3 lỗ (mặt + đế âm) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 hộp
11 Lắp đặt bảng điện 1 lỗ (mặt + đế âm) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 hộp
12 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 330 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 72 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 45 m
15 Lắp chìm ống nhựa ruột gà đk 16mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 80 m
16 Lắp chìm ống nhựa ruột gà đk 20mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28 m
17 Lắp đặt aptomat 2P-20A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
19 Lắp đặt đèn áp trần D300 ánh sáng vàng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 bộ
20 Lắp đặt đèn Downlight âm trần D110-9W ánh sáng vàng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 bộ
21 Lắp đặt đèn pha led ánh sáng vàng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 bộ
22 Đóng cọc tiếp địa L63*63*5 dài 3m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cọc
23 Kéo rải dây cáp đồng trần đk 25mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,02 100m
25 Lắp đặt co nhựa D27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
26 Lát gạch thẻ cảnh báo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,532 m2
27 Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
28 Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bình Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
29 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5 kg (MT5) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
30 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột BC - 8 kg (MFZ8) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
D Chống sét
1 Đào móng băng, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,136 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,031 100m3
3 Khoan giếng tiếp địa L=10m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
4 Lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 m
5 Lắp đặt kim thu sét R=88m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
6 Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50mm2 dưới mương đất Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 m
7 Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50mm2 theo tường và mái nhà Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 40 m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60mm dày 3mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,225 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D49mm dày 2,5mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4 100m
11 Tăng đơ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
12 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 hộp
13 Lắp đặt bộ đếm sét Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
E HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC - BỒN HOA
1 Đào móng chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,511 100m3
2 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 40,083 m3
3 SXLD cốt thép hồ nước, bồn hoa đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,433 tấn
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường hồ nước, bồn hoa dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,358 100m2
5 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 60,124 m3
6 Bê tông tường dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,635 m3
7 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,509 m3
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 107,347 m2
9 Quét chống thấm nền, thành hồ nước, thành bồn hoa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 556,28 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 107,347 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic màu xanh ngọc 40x40 vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 400,827 m2
12 Ốp tường, trụ, cột gạch màu xanh ngọc 40x40cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 155,453 m2
13 Lát đá granít tự nhiên màu đen mặt thành hồ nước, bồn hoa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 68,143 m2
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - KÈ ĐÁ
G Kè đá
1 Đào móng băng, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 39,039 m3
2 Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,518 m3
3 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 137,439 m3
4 Bê tông giằng móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,544 m3
5 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,258 tấn
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn giằng móng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,451 100m2
H SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Bê tông lót móng bậc cấp và bó vỉa rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,632 m3
2 Lót bạt nhựa chống mất nước bãi đỗ xe Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,44 100m2
3 Bê tông nền đá 1x2 M250 bãi đỗ xe Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,6 m3
4 Cắt sân bê tông ô 2x2m bãi đỗ xe Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 118 m
5 Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19, h Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,415 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,955 100m3
7 Bê tông lót móng nền bậc cấp và ram dốc rộng > 250cm đá 4x6 M100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,109 m3
8 Bê tông lót móng nền sân rộng > 250cm đá 4x6 M100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 212,9 m3
9 Bê tông giằng móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,928 m3
10 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,237 tấn
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn giằng móng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,293 100m2
12 Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 81,976 m3
13 Xây tường xung quanh khu đất bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,998 m3
14 Bê tông giằng lan can đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,524 m3
15 SXLD cốt thép giằng đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,266 tấn
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng lan can Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,352 100m2
17 Bê tông cột lan can tiết diện Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,88 m3
18 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,087 tấn
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,264 100m2
20 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, mặt lan can và mặt tường xung quanh khu đất Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 251,359 m2
21 Lát sân bằng đá granit 30*60cm lát hình chữ công màu xám đen, xám trắng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 530 m2
22 Lát sân bằng Đá Bazan khò nhám mặt lát nền lục giác màu xám đen Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 415 m2
23 Lát sân bằng đá granit 30*60cm lát hình xương cá màu xám đen Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.230,92 m2
24 Lát bó vỉa đá bazan 1000*100*200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 386 m
25 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi trát granitô Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,1 m2
26 Láng granitô ram dốc Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,1 m2
27 Sản xuất lan can Inox Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,475 tấn
28 Lắp dựng lan can Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36,18 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,8 m2
30 Trát giằng lan can dày 1cm M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52,86 m2
31 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 (tường lan can, tường trên móng MĐ4, tường xung quanh khu đất và móng đá chẻ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 732,669 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 794,329 m2
33 CC & LD ghế đá KT 2,0*0,6*0,45 theo thiết kế Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cái
I HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
J PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,132 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,404 m3
3 Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,644 m3
4 Bê tông móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,345 m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,049 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,062 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,092 100m2
8 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,464 m3
9 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,732 m3
10 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,021 tấn
11 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,104 tấn
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,073 100m2
13 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,504 100m3
14 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,03 100m3
15 Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,204 m3
17 Bê tông cột tiết diện Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,48 m3
18 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,02 tấn
19 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,075 tấn
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,096 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,566 m3
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,035 tấn
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,22 tấn
24 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,219 100m2
25 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,532 m3
26 SXLD cốt thép sàn mái đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,125 tấn
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,17 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,114 m3
29 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,007 tấn
30 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,009 tấn
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,03 100m2
32 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,394 m3
33 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,268 m3
34 Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,54 m3
35 Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,298 m3
36 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,86 m2
37 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,86 m2
38 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,72 m2
39 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,73 m2
40 Lắp đặt ổ khóa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
41 Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,46 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,44 m2
43 ốp tường gạch 30x60cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 31,32 m2
44 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 47,943 m2
45 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,98 m2
46 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,32 m2
47 Trát xà dầm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,94 m2
48 Trát trần vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,54 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 m2
50 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11 m
51 Bả matít vào tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 69,403 m2
52 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,8 m2
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 51,183 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52,02 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,627 100m2
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Compact Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 bộ
2 Lắp đặt aptomat 1 pha 6A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cỏi
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 150x150mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 hộp
4 Lắp đặt hạt công tắc Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cỏi
5 Lắp đặt mặt aptomat + đế âm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 hộp
6 Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế âm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 hộp
7 Lắp đặt xà thép loại 2 sứ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
8 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 m
10 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15 m
11 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 m
L PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt lavabo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
4 Lắp đặt vòi đồng D21 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt phễu thu D100 Inox Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt van PVC D34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt van PVC D27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,06 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,23 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,02 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,15 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,21 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,06 100m
17 Lắp đặt tê nhựa PVC 45o đk 114mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC 45o đk 60mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đk 27/21mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt cút lơi nhựa PVC đk 114mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
25 Lắp đặt co reng trong nhựa PVC đk 21mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
26 Lắp đặt cầu chắn rác Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
M HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,103 100m3
2 Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,17 m3
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại ống buy Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,504 100m2
4 Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,969 m3
5 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,04 tấn
6 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,339 m3
7 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
8 Quét nước ximăng 2 nước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,716 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,698 m2
10 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 + gạch vỡ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,001 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,06 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,04 100m
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1 Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3,5m bao gồm thiết bị và bóng công suất 55W-80W Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28 bộ
2 Lắp dựng trụ đèn trang trí thảm cỏ trụ cao 0,8m bao gồm thiết bị và bóng Led Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18 cái
3 Lắp dựng trụ đèn rọi cây bao gồm thiết bị và bóng Led chiếu cây đổi màu Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
4 Lắp dựng cột đèn bát giác 7m liền cần đơn; D=150; dày=3mm; vươn =1,2m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cột
5 Lắp dựng cột đèn bát giác 7m cần rời đôi; D=150; dày=3mm; vươn =1,2m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cột
6 Lắp đặt bóng đèn Led chiếu sáng 100w Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 bộ
7 Lắp đặt tủ điện ngoài trời 300*200*150 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 tủ
8 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 750*500*350 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 tủ
9 Lắp đặt aptomat 3P-100A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt aptomat 3P-60A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt aptomat 1P-50A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt aptomat 1P-40A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt aptomat 1P-20A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA t/diện 1 lõi 35mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột DSTA t/diện 1 lõi 10mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột DSTA t/diện 1 lõi 6mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 190 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột DSTA t/diện 1 lõi 4mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 240 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, DSTA t/diện 1 lõi 2,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 460 m
19 Kéo rải dây cáp đồng trần bằng đồng đk 10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 480 m
20 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 65/50mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25 m
21 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 32/25mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 890 m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,052 100m
23 Đóng cọc tiếp địa L63*63*5 dài 3m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 62 cọc
24 Lắp đặt công tắc thời gian Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt aptomat 3P-60A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt aptomat 3P-40A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt contactor 3P-40A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
28 Lắp đặt đôminô 4P-60A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
29 Lắp đặt công tắc xoay 2 vị trí Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt công tắc gạt ON-OFF Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
31 Lắp đặt cầu chì 5A + Đế cầu chì RT18 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
32 Lắp đặt dây đơn, dẫn mạch động lực CV25,0mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 m
33 Lắp đặt dây nhị thứ CV1,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 m
34 Lắp đặt đèn báo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 bộ
35 Đào móng băng, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 227,2 m3
36 Lát gạch thẻ cảnh báo 5*9*19 ( 5 viên/m) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 54,72 m2
37 Đắp đất nền móng công trình Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 224,464 m3
38 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 44,417 m3
39 Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,795 m3
40 Bê tông móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,255 m3
41 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,166 100m2
42 SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,064 tấn
43 SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3 tấn
44 Lắp đặt bu lông cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,24 tấn
45 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,196 100m3
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 m
2 Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 3HP Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,45 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,73 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,62 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,17 100m
7 Lắp đặt co nhựa PVC đk 114mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC đk 42mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 42mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 42mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC đk 34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt co nhựa PVC đk 27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
15 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đk 42/34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28 cái
16 Lắp đặt co giảm nhựa PVC đk 42/34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đk 34/27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt co giảm nhựa PVC đk 34/27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11 cái
19 Lắp đặt bec phun nước tự động Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 31 bộ
20 Lắp đặt van nhựa PVC đường kính 42mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt van nhựa PVC đường kính 34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt van nhựa PVC đường kính 27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
23 Lắp đặt ống nhựa mềm đk 27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,2 100m
24 Lắp đặt phễu xả đáy D120 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
25 Đào móng băng, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 93,625 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,936 100m3
27 Đào móng hố máy bơm rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,688 m3
28 Xây thành hố máy bơm gạch bê tông 5x9x19 chiều dầy 10cm M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,004 100m3
30 SX bêtông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,043 m3
31 SXLD cốt thép tấm đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,006 tấn
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,003 100m2
33 Lắp tấm đan, trụ BTCT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
34 Trát thành hố máy bơm chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,576 m2
P Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (219.032.722 đồng) 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0314843E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.062968E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới 03 công trình (03 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: nhà hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có chiều cao ≥7,0m; Sân đường nội bộ bằng bê tông và lát gạch có tổng diện tích sân≥ 1.700m2/công trình; Hồ nước có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, Hệ thống điện chiếu sáng sân vườn), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành ≥ 6.000.000.000 VND. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp + Bảng tính giá trị hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->