Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp các hạng mục: Nhà bia, hồ nước, sân đường nội bộ - kè đá, nhà vệ sinh công cộng, hệ thống cấp điện và cấp thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210528337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04XL: Xây lắp các hạng mục: Nhà bia, hồ nước, sân đường nội bộ - kè đá, nhà vệ sinh công cộng, hệ thống cấp điện và cấp thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương (Bộ lao động TBXH): 2,5 tỷ đồng; phần còn lại vốn huy động từ quỹ đất. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 16:40:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,876,562,278 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BIA | |||
| B | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,649 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,771 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,725 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đà kiềng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,172 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,036 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,427 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,903 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,283 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,322 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,226 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,474 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,134 | 100m2 |
| 14 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,85 | m3 |
| 15 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19, h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,913 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,329 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,83 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,708 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,1 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,318 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,014 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,556 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,3 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,23 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,093 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,641 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,902 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,913 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,909 | tấn |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,826 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,426 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,729 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,723 | tấn |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,844 | 100m2 |
| 35 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81,456 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,936 | m3 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 82,598 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 82,598 | m2 |
| 39 | CC & Lắp dựng cửa khung nhôm Xinfa (bao gồm chốt, khóa, bản lề, kính cường lực dày 8mm..) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,514 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xinfa mặt tiền kính cường lực dày 8mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55 | m2 |
| 41 | Lắp dựng tấm kính cường lực 8mm lấy ánh sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,307 | m2 |
| 42 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,677 | m2 |
| 43 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,772 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn đá sọc dưa đen 30x60 vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 118,445 | m2 |
| 45 | Ốp chân móng bằng gạch Inax | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,35 | m2 |
| 46 | Ôp đá tự nhiên vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 204 | m2 |
| 47 | Ốp đá tổ ong vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 138 | m2 |
| 48 | Ốp đá Marble vào tường màu xám, trắng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,279 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 114,74 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 79,031 | m2 |
| 51 | Trát trần vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,923 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 584,4 | m2 |
| 53 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 244,326 | m2 |
| 54 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 244,44 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,47 | m |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 488,766 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 828,094 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.072,534 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 244,326 | m2 |
| 60 | CC & LD hàng chữ " NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM GHI CÔNG CÁC ANH HÙNG LIỆT SĨ HUYỆN PHÚ HOÀ " bằng Aluminium mạ đồng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Đắp phù điêu nổi sơn màu vàng giả đồng trên tường (bao gồm vật liệu, nhân công……) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57 | m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt mặt đá Granite khắc tên các anh hùng liệt sĩ, chiều cao chữ khoảng 10mm, chữ sơn màu vàng, mặt đá màu đen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,36 | m2 |
| 63 | CC & LD ngôi sao Inox mạ vàng đồng fi 880 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 64 | CC & LD lư hương D600mm, cao 1000mm Bê tông cốt thép; Sơn nhũ đồng. | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Lư Hương bằng đồng D400mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt tượng Bác Hồ cao 600mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,57 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,969 | 100m2 |
| C | Cấp điện | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,784 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt kính chứa 1MCB | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 110x110 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt bảng điện 6 lỗ (mặt + đế âm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt bảng điện 3 lỗ (mặt + đế âm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt bảng điện 1 lỗ (mặt + đế âm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 330 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | m |
| 15 | Lắp chìm ống nhựa ruột gà đk 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 16 | Lắp chìm ống nhựa ruột gà đk 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | m |
| 17 | Lắp đặt aptomat 2P-20A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn áp trần D300 ánh sáng vàng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D110-9W ánh sáng vàng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn pha led ánh sáng vàng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa L63*63*5 dài 3m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây cáp đồng trần đk 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lát gạch thẻ cảnh báo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,532 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5 kg (MT5) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột BC - 8 kg (MFZ8) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,136 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Khoan giếng tiếp địa L=10m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét R=88m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50mm2 dưới mương đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50mm2 theo tường và mái nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60mm dày 3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,225 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D49mm dày 2,5mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 11 | Tăng đơ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC - BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,511 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,083 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép hồ nước, bồn hoa đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,433 | tấn |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường hồ nước, bồn hoa dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,358 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,124 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,635 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,509 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107,347 | m2 |
| 9 | Quét chống thấm nền, thành hồ nước, thành bồn hoa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 556,28 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107,347 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic màu xanh ngọc 40x40 vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 400,827 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột gạch màu xanh ngọc 40x40cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 155,453 | m2 |
| 13 | Lát đá granít tự nhiên màu đen mặt thành hồ nước, bồn hoa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68,143 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - KÈ ĐÁ | |||
| G | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,039 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,518 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 137,439 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,544 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,258 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,451 | 100m2 |
| H | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông lót móng bậc cấp và bó vỉa rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,632 | m3 |
| 2 | Lót bạt nhựa chống mất nước bãi đỗ xe | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,44 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2 M250 bãi đỗ xe | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,6 | m3 |
| 4 | Cắt sân bê tông ô 2x2m bãi đỗ xe | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 118 | m |
| 5 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19, h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,415 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,955 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng nền bậc cấp và ram dốc rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,109 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng nền sân rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 212,9 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,928 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,237 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,293 | 100m2 |
| 12 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81,976 | m3 |
| 13 | Xây tường xung quanh khu đất bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,998 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng lan can đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,524 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép giằng đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,266 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng lan can | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột lan can tiết diện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,88 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,087 | tấn |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 20 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, mặt lan can và mặt tường xung quanh khu đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 251,359 | m2 |
| 21 | Lát sân bằng đá granit 30*60cm lát hình chữ công màu xám đen, xám trắng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 530 | m2 |
| 22 | Lát sân bằng Đá Bazan khò nhám mặt lát nền lục giác màu xám đen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 415 | m2 |
| 23 | Lát sân bằng đá granit 30*60cm lát hình xương cá màu xám đen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.230,92 | m2 |
| 24 | Lát bó vỉa đá bazan 1000*100*200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 386 | m |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi trát granitô | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,1 | m2 |
| 26 | Láng granitô ram dốc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,1 | m2 |
| 27 | Sản xuất lan can Inox | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,475 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,18 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,8 | m2 |
| 30 | Trát giằng lan can dày 1cm M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,86 | m2 |
| 31 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 (tường lan can, tường trên móng MĐ4, tường xung quanh khu đất và móng đá chẻ) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 732,669 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 794,329 | m2 |
| 33 | CC & LD ghế đá KT 2,0*0,6*0,45 theo thiết kế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| J | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,404 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,644 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,345 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,049 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,062 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,464 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,732 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,021 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,104 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,504 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,204 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,075 | tấn |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,566 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,035 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,22 | tấn |
| 24 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,219 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,532 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,125 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,114 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,007 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,009 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,394 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,268 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,54 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,298 | m3 |
| 36 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,86 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,86 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,72 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,73 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ổ khóa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,46 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,44 | m2 |
| 43 | ốp tường gạch 30x60cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,32 | m2 |
| 44 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,943 | m2 |
| 45 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,98 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,32 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,94 | m2 |
| 48 | Trát trần vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,54 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | m |
| 51 | Bả matít vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,403 | m2 |
| 52 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,8 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,183 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,02 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,627 | 100m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Compact | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 6A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cỏi |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 150x150mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cỏi |
| 5 | Lắp đặt mặt aptomat + đế âm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế âm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt xà thép loại 2 sứ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 10 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 11 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| L | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu D100 Inox | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PVC D34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van PVC D27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,23 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,21 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45o đk 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45o đk 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đk 27/21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút lơi nhựa PVC đk 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co reng trong nhựa PVC đk 21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| M | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,17 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại ống buy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,969 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,339 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,716 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,698 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 + gạch vỡ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN |
|||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3,5m bao gồm thiết bị và bóng công suất 55W-80W | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | bộ |
| 2 | Lắp dựng trụ đèn trang trí thảm cỏ trụ cao 0,8m bao gồm thiết bị và bóng Led | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 3 | Lắp dựng trụ đèn rọi cây bao gồm thiết bị và bóng Led chiếu cây đổi màu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bát giác 7m liền cần đơn; D=150; dày=3mm; vươn =1,2m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bát giác 7m cần rời đôi; D=150; dày=3mm; vươn =1,2m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 6 | Lắp đặt bóng đèn Led chiếu sáng 100w | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời 300*200*150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 750*500*350 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3P-100A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 3P-60A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1P-40A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA t/diện 1 lõi 35mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột DSTA t/diện 1 lõi 10mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột DSTA t/diện 1 lõi 6mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 190 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột DSTA t/diện 1 lõi 4mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, DSTA t/diện 1 lõi 2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 460 | m |
| 19 | Kéo rải dây cáp đồng trần bằng đồng đk 10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 480 | m |
| 20 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 65/50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 21 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 32/25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 890 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,052 | 100m |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa L63*63*5 dài 3m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62 | cọc |
| 24 | Lắp đặt công tắc thời gian | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 3P-60A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 3P-40A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt contactor 3P-40A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đôminô 4P-60A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc xoay 2 vị trí | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc gạt ON-OFF | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chì 5A + Đế cầu chì RT18 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, dẫn mạch động lực CV25,0mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 33 | Lắp đặt dây nhị thứ CV1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn báo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 35 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 227,2 | m3 |
| 36 | Lát gạch thẻ cảnh báo 5*9*19 ( 5 viên/m) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,72 | m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 224,464 | m3 |
| 38 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,417 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,795 | m3 |
| 40 | Bê tông móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,255 | m3 |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,166 | 100m2 |
| 42 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,064 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | tấn |
| 44 | Lắp đặt bu lông cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | tấn |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,196 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 3HP | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,73 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,62 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,17 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đk 42/34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC đk 42/34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đk 34/27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC đk 34/27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt bec phun nước tự động | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van nhựa PVC đường kính 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa PVC đường kính 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa PVC đường kính 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa mềm đk 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt phễu xả đáy D120 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 93,625 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,936 | 100m3 |
| 27 | Đào móng hố máy bơm rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,688 | m3 |
| 28 | Xây thành hố máy bơm gạch bê tông 5x9x19 chiều dầy 10cm M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 30 | SX bêtông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,043 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,006 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 33 | Lắp tấm đan, trụ BTCT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Trát thành hố máy bơm chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,576 | m2 |
| P | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (219.032.722 đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0314843E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.062968E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới 03 công trình (03 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: nhà hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có chiều cao ≥7,0m; Sân đường nội bộ bằng bê tông và lát gạch có tổng diện tích sân≥ 1.700m2/công trình; Hồ nước có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, Hệ thống điện chiếu sáng sân vườn), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành ≥ 6.000.000.000 VND. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp + Bảng tính giá trị hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi