Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210584735-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210581392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 15:55:00 đến ngày 2021-06-16 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,756,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,25 1 m3
2 Bê tông trụ tiêu, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 1 m3
3 Bê tông đỉnh kè, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 1 m3
4 Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,84 1 m3
5 Ván khuôn giằng mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.320,8 1 m2
6 Ván khuôn đỉnh kè+ gờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,18 1 m2
7 Ván khuôn thép trụ tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 1 m2
8 Rải giấy nilong làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.770 1 m2
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu ( 1 lớp giấy 1 lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3 1 m2
10 Sơn trụ tiêu, 1 nước lót,1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,43 1m2
11 Bóc phong hoá bằng máy đào, vận chuyển đất đào đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,52 1 m3
12 Đào móng bằng máy đào, vận chuyển đất đào đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.661,97 1 m3
13 San đất bằng máy ủi 110cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.772,49 1 m3
14 Đắp đất cấp phối bằng,đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (Mua đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,26 1 m3
15 Thi công lớp đá đệm móng dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,12 1 m3
16 Dăm lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,26 1m3
17 Cát lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,66 1m3
18 Thả đá hộc tự do vào chân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.694,65 1 m3
19 Làm và thả thảm đá 6x3x0.3m (bọc nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,79 thảm
20 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m ở dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 221 1 rọ
21 Làm và thả rọ đá 2x1x1m ở dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 rọ
22 Phao bè thả thảm + rọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,49 10m3
23 Rải vải địa kỹ thuật mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.728,53 1 m2
24 Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch (đá mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 885,71 1 m3
25 Phá dỡ kết cấu đá bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,26 1 m3
26 Đúng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc L =2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.208 cọc
27 Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,643 Tấn
28 Gia công cốt thép trụ tiêu, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 Tấn
B Rảnh thoát nước
1 Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 1 m3
3 Ván khuôn móng rảnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,89 1 m2
4 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,59 1 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt K=0.90(Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,79 1 m3
6 Gia công cốt thép rãnh nước, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 Tấn
7 Gia công cốt thép rãnh nước, Đ/kính cốt thép d> 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 Tấn
C Bến
1 Bê tông mặt đường, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 1 m3
3 Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 1 m3
4 Bê tông tường thẳng, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 1 m3
6 Xây cột, trụ gạch đất sét nung (6.5x10.5x22), Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 1 m3
7 Trát trụ, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 1 m2
8 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 1 m
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,51 1 m2
10 Ván khuôn thép tường, trụ, Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,19 1 m2
11 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71 1 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 1 m3
13 Hỗn hợp dăm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 1 m3
14 Đắp đất cấp phối bằng, đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 1 m3
15 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 Tấn
16 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 Tấn
17 * Đê quai bến: Đào xúc đất để đắp đê quai bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,03 1 m3
18 Đắp đất đê quai đầm đất cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,32 1 m3
19 Đóng cọc tre có chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1 m
20 Đóng cọc tre có chiều dài cọc > 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 1 m
21 Phên khại tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 1m2
22 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 1 m2
23 Tre giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
24 Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 Tấn
25 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
D Đường thi công
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Mua đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5 1 m3
E Hoàn trả tuyến đường thi công
1 Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 1 m3
2 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,02 1 m3
3 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5 1 m2
4 Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,59 1 m3
5 Đắp đất đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 1 m3
6 Cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,66 1 m3
7 Làm sạch mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,5 1 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính sau: Đê, kè khung bê tông cốt thép, mái gia cố đá hộc..
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->