Gói thầu: Xây lắp công trình và bảo đảm ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631315-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình và bảo đảm ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210628835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn mục tiêu quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 16:57:00 đến ngày 2021-06-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,121,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Đào, đắp cống)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,66 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 27,36 m3
3 Đào móng cống Theo tiêu chuẩn hiện hành 908,556 m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt K≥ 0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4431 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,07 100m3
6 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,035 100m3
7 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,14 100m2
8 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,14 100m2
9 Đắp đất hoàn trả lề đường K≥ 0,90 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9818 100m3
10 Đá thải mang cống Theo tiêu chuẩn hiện hành 234,54 m3
11 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K≥ 0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1939 100m3
12 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1624 100m3
13 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,84 100m2
14 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,84 100m2
15 Đắp đất hoàn trả lề đường K ≥ 0,90 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,7804 100m3
B Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống:Thân cống + cửa phai+ gờ lan can)
1 Bê tông cống M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 85,67 m3
2 Cốt thép, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,49 tấn
3 Cốt thép, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,8171 tấn
4 Cốt thép, ĐK >18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,7928 tấn
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 36,9675 100m
6 Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,93 m3
7 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,93 m3
8 Sơn gờ lan can Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,52 m2
C Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Chân khay cống)
1 Bê tông chân khay M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,55 m3
2 Cốt thép ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,202 tấn
D Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Sân cống):
1 Bê tông sân cống, M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,77 m3
2 Cốt thép ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7274 tấn
3 Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,23 m3
4 Đóng cọc tre , chiều dài cọc 3m Theo tiêu chuẩn hiện hành 29,295 100m
E Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Tường cánh cống):
1 Bê tông tường cánh M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 12,82 m3
2 Cốt thép ĐK ≤10mm, Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1882 tấn
3 Cốt thép ĐK ≤18mm, Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2075 tấn
F Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Bản dẫn):
1 Bê tông bản dẫn M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,68 m3
2 Cốt thép đường kính ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,032 tấn
3 Cốt thép đường kính ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,8447 tấn
4 Bê tông đệm bản dẫn, M150, đá 2x4 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,66 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,72 m2
G Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Cánh phai)
1 Gia công và lắp dựng cánh phai cống Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5096 tấn
2 Cao su tấm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 tấm
3 Máy đóng mở V5 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
4 Sơn chống gỉ 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn hiện hành 44,07 m2
H Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Cửa phai)
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,07 100m
2 Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,68 m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,68 m3
4 Bê tông cửa phai M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,71 m3
5 Cốt thép ĐK ≤10mm, Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0678 tấn
6 Cốt thép ĐK ≤18mm, Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2303 tấn
I Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Lan can cống)
1 Lan can mạ kẽm nhúng nóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3928 tấn
2 Bu long M22, L=650mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 16 bộ
J Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Biện pháp thi công):
1 Cọc ván thép L=8m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.820 m
2 Hàng rào tôn phục vụ thi công Theo tiêu chuẩn hiện hành 102 m2
K Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Đường tránh):
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,89 m3
2 Bê tông M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,89 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K≥ 0,85 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,5755 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K≥ 0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,5285 100m3
5 Đào nền đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,57 m3
6 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4364 100m3
7 Phá dỡ đường tạm Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,5404 100m3
8 Cọc tiêu BTCT (0,12x0,12x1,025)m Theo tiêu chuẩn hiện hành 25 cái
L Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Cống d150 dẫn dòng):
1 Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,4 m3
2 Bê tông ống cống M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,9 m3
3 Cốt thép ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3764 tấn
4 Lắp đặt + tháo dỡ ống cống Theo tiêu chuẩn hiện hành 10 1 đoạn ống
M Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Tấm đan):
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,65 m3
2 Cốt thép d≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0337 tấn
3 Cốt thép d>10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5127 tấn
4 Lắp đặt tấm đan Theo tiêu chuẩn hiện hành 11 1cấu kiện
N Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Hoàn trả mương B90):
1 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,49 m3
2 Cốt thép , ĐK ≤10mm, Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0177 tấn
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,88 m3
4 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0457 tấn
5 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,99 m3
6 Gia công, lắp đặt hàng rào Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1143 tấn
7 Lắp đặt tấm đan Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 1cấu kiện
8 Xây gạch không nung vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,56 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,2 m2
O Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Gia cố chân taluy):
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,3m Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,62 100m
2 Thép buộc Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,98 kg
3 Phên nứa Theo tiêu chuẩn hiện hành 67,75 m2
4 Tre giằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,828 100m
5 Đắp đất , độ chặt Y/C K≥ 0,85 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3726 100m3
6 Vải bạt Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7452 100m2
7 Phá đập tạm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3726 100m3
P Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Đường đầu cống):
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K≥ 0,90 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,1519 100m3
2 Đào nền đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 22,589 m3
3 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1513 100m2
4 Đắp cát công trình , độ chặt K≥ 0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3214 100m3
5 Đắp cát công trình , độ chặt K≥ 0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1581 100m3
6 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0791 100m3
7 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3162 100m2
8 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,8351 100m2
9 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,1565 100m2
10 Đá vỉa Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,2505 m3
Q Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Vuốt mở rộng):
1 Đào nền đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,122 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt K≥ 0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0385 100m3
3 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0193 100m3
4 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,077 100m2
5 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,077 100m2
R Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Vuốt trên đường cũ):
1 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,9842 100m2
2 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,9842 100m2
S Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Tôn hộ lan tận dụng):
1 Tháo dỡ, di chuyển, lắp lại tôn hộ lan Theo tiêu chuẩn hiện hành 36,74 m
2 Đào móng để di chuyển cột tôn hộ lan Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,13 m3
3 Đắp đất chôn cột tôn hộ lan Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,13 m3
T Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Tôn hộ lan bổ sung mới):
1 Tôn hộ lan mạ kẽm Theo tiêu chuẩn hiện hành 50 m
2 Đào móng cột, trụ Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,52 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,22 m3
4 Bê tông móng , M150, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,3 m3
U Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Đào, đắp cống)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,82 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch cống cũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,95 m3
3 Đào móng cống Theo tiêu chuẩn hiện hành 73,444 m3
4 Đắp Đá thải Theo tiêu chuẩn hiện hành 47,6 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K≥ 0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5817 100m3
6 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1484 100m3
7 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,4637 100m2
8 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,763 100m2
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K≥ 0,90 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4169 100m3
V Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Xây dựng cống: Thân cống + gờ lan can):
1 Bê tông thân cống, gờ lan can cống M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 40,81 m3
2 Cốt thép cống, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0222 tấn
3 Cốt thép cống, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,5457 tấn
4 Cốt thép cống, ĐK >18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,4649 tấn
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m Theo tiêu chuẩn hiện hành 32,19 100m
6 Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,29 m3
7 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,29 m3
8 Sơn bê tông gờ lan can 1 nước lót + 1 nước phủ Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,53 m2
W Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Xây dựng cống: Chân khay cống):
1 Bê tông chân khay M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,51 m3
2 Cốt thép ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3318 tấn
X Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Xây dựng cống: Sân cống):
1 Bê tông sân cống M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,8 m3
2 Cốt thép ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5436 tấn
3 Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,24 m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,8 100m
Y Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Xây dựng cống: Tường cánh cống):
1 Bê tông tường cánh M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,3 m3
2 Cốt thép ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0534 tấn
3 Cốt thép ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5244 tấn
Z Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Xây dựng cống: Bản dẫn)
1 Bê tông bản dẫn M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 21,6 m3
2 Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0204 tấn
3 Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,0575 tấn
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,4 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8 m2
AA Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Xây dựng cống: Lan can cống)
1 Lan can thép mạ kẽm nhúng nóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7452 tấn
2 Bu long mạ kẽm M22, L=650mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 32 bộ
AB Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Giải pháp thi công: Đường tránh)
1 Đắp đất, độ chặt K≥ 0,85 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,7396 100m3
2 Đắp cát, độ chặt K ≥ 0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5385 100m3
3 Đào đất Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,4627 100m3
4 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1846 100m3
AC Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Giải pháp thi công: Cọc tiêu)
1 Cọc tiêu BTCT( 0,12x0,12x1,025)m Theo tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
AD Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Giải pháp thi công: Cống D100 dẫn dòng)
1 Đào móng Theo tiêu chuẩn hiện hành 123,256 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K≥ 0,90 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,4399 100m3
3 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K≥ 0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1827 100m3
4 Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,48 m3
5 Đào xúc đất Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,6874 100m3
6 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,105 m3
7 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2259 tấn
8 Lắp đặt + tháo dỡ ống bê tông Theo tiêu chuẩn hiện hành 18 đoạn ống
AE Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Giải pháp thi công: Cọc ván thép thi công)
1 Cọc ván thép L=8m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.344 m
AF Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Hàng rào tôn phục vụ thi công)
1 Hàng rào tôn phục vụ thi công Theo tiêu chuẩn hiện hành 104 m2
2 Đào mương dẫn thi công Theo tiêu chuẩn hiện hành 67,42 m3
3 Đắp đất, độ chặt K≥ 0,90 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6743 100m3
AG Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Giải pháp thi công: Đường đầu cống)
1 Đắp đất lề đường, độ chặt K ≥ 0,90 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,615 100m3
2 Đào nền đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 35,4 m3
3 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,145 100m2
4 Đắp cát công trình, độ chặt K≥ 0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0532 100m3
5 Đắp cát công trình , độ chặt K≥ 0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2126 100m3
6 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1063 100m3
7 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4252 100m2
8 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2 100m2
9 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,6252 100m2
10 Đá vỉa Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,4135 m3
AH Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Giải pháp thi công: Vuốt mở rộng)
1 Đào nền đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 64,822 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3504 100m3
3 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1752 100m3
4 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7007 100m2
AI Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Giải pháp thi công: Vuốt trên đường cũ)
1 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,6475 100m2
2 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,6475 100m2
3 Tháo dỡ, Di chuyển tôn hộ lan Theo tiêu chuẩn hiện hành 15 m
4 Đào hố móng cột tôn hộ lan Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,91 m3
5 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,91 m3
AJ Cống B75 tại km36+500 ĐT.455 huyện Thái Thụy (Đào, đắp cống)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,57 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,54 m3
3 Đào móng Theo tiêu chuẩn hiện hành 54,867 m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,0625 100m
5 Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,35 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,55 m3
7 Bê tông tường đầu , M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,81 m3
8 Bê tông ống cống, M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,18 m3
9 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1636 tấn
10 Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4857 tấn
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,64 m2
12 Vải địa quấn ống cống Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2745 100m2
13 Lắp đặt cống hộp (750x750)mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 9 1 đoạn ống
14 Đắp cát công trình , độ chặt K≥ 0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1064 100m3
15 Đắp đất, độ chặt K >= 0,90 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,286 100m3
16 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0427 100m3
17 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1922 100m2
18 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1922 100m2
AK Đảm bảo an toàn giao thông
1 Chi phí Đảm bảo an toàn giao thông Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đấy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 2,20 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 2,20 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 2,20 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công cống BTCT đổ tại chỗ. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 2,20 tỷ VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->