Gói thầu: Xây lắp công trình và bảo đảm ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và bảo đảm ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mục tiêu quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 16:57:00 đến ngày 2021-06-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,121,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Đào, đắp cống) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 27,36 | m3 |
| 3 | Đào móng cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 908,556 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt K≥ 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4431 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,07 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | 100m3 |
| 7 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả lề đường K≥ 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9818 | 100m3 |
| 10 | Đá thải mang cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 234,54 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K≥ 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1939 | 100m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1624 | 100m3 |
| 13 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,84 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,84 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả lề đường K ≥ 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,7804 | 100m3 |
| B | Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống:Thân cống + cửa phai+ gờ lan can) | |||
| 1 | Bê tông cống M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 85,67 | m3 |
| 2 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,49 | tấn |
| 3 | Cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,8171 | tấn |
| 4 | Cốt thép, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,7928 | tấn |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 36,9675 | 100m |
| 6 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,93 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,93 | m3 |
| 8 | Sơn gờ lan can | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,52 | m2 |
| C | Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Chân khay cống) | |||
| 1 | Bê tông chân khay M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,55 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,202 | tấn |
| D | Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Sân cống): | |||
| 1 | Bê tông sân cống, M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,77 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7274 | tấn |
| 3 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,23 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 3m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 29,295 | 100m |
| E | Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Tường cánh cống): | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,82 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK ≤10mm, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1882 | tấn |
| 3 | Cốt thép ĐK ≤18mm, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,2075 | tấn |
| F | Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Bản dẫn): | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8447 | tấn |
| 4 | Bê tông đệm bản dẫn, M150, đá 2x4 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,66 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | m2 |
| G | Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Cánh phai) | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cánh phai cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5096 | tấn |
| 2 | Cao su tấm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | tấm |
| 3 | Máy đóng mở V5 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | Sơn chống gỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,07 | m2 |
| H | Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Cửa phai) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,07 | 100m |
| 2 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,68 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa phai M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,71 | m3 |
| 5 | Cốt thép ĐK ≤10mm, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0678 | tấn |
| 6 | Cốt thép ĐK ≤18mm, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2303 | tấn |
| I | Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Lan can cống) | |||
| 1 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3928 | tấn |
| 2 | Bu long M22, L=650mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| J | Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Biện pháp thi công): | |||
| 1 | Cọc ván thép L=8m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.820 | m |
| 2 | Hàng rào tôn phục vụ thi công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 102 | m2 |
| K | Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Đường tránh): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,89 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,89 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K≥ 0,85 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,5755 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K≥ 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,5285 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,57 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4364 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ đường tạm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,5404 | 100m3 |
| 8 | Cọc tiêu BTCT (0,12x0,12x1,025)m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 25 | cái |
| L | Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Cống d150 dẫn dòng): | |||
| 1 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,4 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,9 | m3 |
| 3 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3764 | tấn |
| 4 | Lắp đặt + tháo dỡ ống cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | 1 đoạn ống |
| M | Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Tấm đan): | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,65 | m3 |
| 2 | Cốt thép d≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0337 | tấn |
| 3 | Cốt thép d>10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5127 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11 | 1cấu kiện |
| N | Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Hoàn trả mương B90): | |||
| 1 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,49 | m3 |
| 2 | Cốt thép , ĐK ≤10mm, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0177 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,88 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0457 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,99 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt hàng rào | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1143 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | 1cấu kiện |
| 8 | Xây gạch không nung vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,56 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,2 | m2 |
| O | Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Gia cố chân taluy): | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,3m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,62 | 100m |
| 2 | Thép buộc | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,98 | kg |
| 3 | Phên nứa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 67,75 | m2 |
| 4 | Tre giằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,828 | 100m |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K≥ 0,85 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3726 | 100m3 |
| 6 | Vải bạt | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7452 | 100m2 |
| 7 | Phá đập tạm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3726 | 100m3 |
| P | Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Đường đầu cống): | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K≥ 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,1519 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 22,589 | m3 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1513 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt K≥ 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3214 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt K≥ 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1581 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0791 | 100m3 |
| 7 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3162 | 100m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8351 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,1565 | 100m2 |
| 10 | Đá vỉa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,2505 | m3 |
| Q | Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Vuốt mở rộng): | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,122 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt K≥ 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0385 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0193 | 100m3 |
| 4 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,077 | 100m2 |
| R | Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Vuốt trên đường cũ): | |||
| 1 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,9842 | 100m2 |
| 2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,9842 | 100m2 |
| S | Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Tôn hộ lan tận dụng): | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp lại tôn hộ lan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 36,74 | m |
| 2 | Đào móng để di chuyển cột tôn hộ lan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,13 | m3 |
| 3 | Đắp đất chôn cột tôn hộ lan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,13 | m3 |
| T | Cống 4x3.5m L=9m tại km 1+398 đường ĐT.462- huyện Tiền Hải (Xây dựng cống: Giàn phai: (Tôn hộ lan bổ sung mới): | |||
| 1 | Tôn hộ lan mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 2 | Đào móng cột, trụ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,22 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , M150, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,3 | m3 |
| U | Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Đào, đắp cống) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,82 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch cống cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,95 | m3 |
| 3 | Đào móng cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 73,444 | m3 |
| 4 | Đắp Đá thải | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 47,6 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K≥ 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5817 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1484 | 100m3 |
| 7 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,4637 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,763 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K≥ 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4169 | 100m3 |
| V | Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Xây dựng cống: Thân cống + gờ lan can): | |||
| 1 | Bê tông thân cống, gờ lan can cống M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 40,81 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0222 | tấn |
| 3 | Cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,5457 | tấn |
| 4 | Cốt thép cống, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,4649 | tấn |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32,19 | 100m |
| 6 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,29 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,29 | m3 |
| 8 | Sơn bê tông gờ lan can 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,53 | m2 |
| W | Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Xây dựng cống: Chân khay cống): | |||
| 1 | Bê tông chân khay M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,51 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3318 | tấn |
| X | Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Xây dựng cống: Sân cống): | |||
| 1 | Bê tông sân cống M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5436 | tấn |
| 3 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,24 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,8 | 100m |
| Y | Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Xây dựng cống: Tường cánh cống): | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0534 | tấn |
| 3 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5244 | tấn |
| Z | Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Xây dựng cống: Bản dẫn) | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0204 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,0575 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,4 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | m2 |
| AA | Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Xây dựng cống: Lan can cống) | |||
| 1 | Lan can thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7452 | tấn |
| 2 | Bu long mạ kẽm M22, L=650mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32 | bộ |
| AB | Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Giải pháp thi công: Đường tránh) | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt K≥ 0,85 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,7396 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt K ≥ 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5385 | 100m3 |
| 3 | Đào đất | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,4627 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1846 | 100m3 |
| AC | Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Giải pháp thi công: Cọc tiêu) | |||
| 1 | Cọc tiêu BTCT( 0,12x0,12x1,025)m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| AD | Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Giải pháp thi công: Cống D100 dẫn dòng) | |||
| 1 | Đào móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 123,256 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K≥ 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,4399 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K≥ 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1827 | 100m3 |
| 4 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,48 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,6874 | 100m3 |
| 6 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,105 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2259 | tấn |
| 8 | Lắp đặt + tháo dỡ ống bê tông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | đoạn ống |
| AE | Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Giải pháp thi công: Cọc ván thép thi công) | |||
| 1 | Cọc ván thép L=8m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.344 | m |
| AF | Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Hàng rào tôn phục vụ thi công) | |||
| 1 | Hàng rào tôn phục vụ thi công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 104 | m2 |
| 2 | Đào mương dẫn thi công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 67,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt K≥ 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6743 | 100m3 |
| AG | Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Giải pháp thi công: Đường đầu cống) | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, độ chặt K ≥ 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,615 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,4 | m3 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,145 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt K≥ 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0532 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt K≥ 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2126 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1063 | 100m3 |
| 7 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4252 | 100m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,6252 | 100m2 |
| 10 | Đá vỉa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,4135 | m3 |
| AH | Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Giải pháp thi công: Vuốt mở rộng) | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 64,822 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3504 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1752 | 100m3 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7007 | 100m2 |
| AI | Cống 2.5x2.5m L=11m tại km4+160 ĐT.452 huyện Quỳnh Phụ (Giải pháp thi công: Vuốt trên đường cũ) | |||
| 1 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,6475 | 100m2 |
| 2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,6475 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ, Di chuyển tôn hộ lan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15 | m |
| 4 | Đào hố móng cột tôn hộ lan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,91 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,91 | m3 |
| AJ | Cống B75 tại km36+500 ĐT.455 huyện Thái Thụy (Đào, đắp cống) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,57 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,54 | m3 |
| 3 | Đào móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 54,867 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,0625 | 100m |
| 5 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,35 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,55 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu , M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,81 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,18 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1636 | tấn |
| 10 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4857 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,64 | m2 |
| 12 | Vải địa quấn ống cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2745 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cống hộp (750x750)mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | 1 đoạn ống |
| 14 | Đắp cát công trình , độ chặt K≥ 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1064 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt K >= 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,286 | 100m3 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0427 | 100m3 |
| 17 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1922 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1922 | 100m2 |
| AK | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí Đảm bảo an toàn giao thông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đấy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 2,20 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 2,20 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 2,20 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công cống BTCT đổ tại chỗ. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 2,20 tỷ VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi