Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620354-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 15:23:00 đến ngày 2021-06-19 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,351,223,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU CÔNG ĐIỀN NHỎ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 0,6575 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 0,0666 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 4,3779 | tấn | |
| 4 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 0,8565 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 21,545 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 1,7663 | 100m2 | |
| 7 | Gia công bát nối cọc thép tấm, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,201 | tấn | |
| 8 | Cung cấp thép tấm hộp nối cọc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5906 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép hình hộp nối cọc | 0,075 | tấn | |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 1,7585 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy hệ số nhân công, máy thi công) | 2,2754 | 100m | |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 16 | 1 mối nối | |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,15 | m3 | |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 0,15 | m3 | |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,86 | 100m | |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,56 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,86 | 100m | |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,56 | 100m | |
| 19 | Gia công hệ sàn đạo (không tính thép hình) | 1,0937 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,1874 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,1874 | tấn | |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,1874 | tấn | |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,1874 | tấn | |
| 24 | Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác, cọc thép hình | 0,5963 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,15 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,5318 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,0142 | tấn | |
| 28 | Bê tông lót mố cầu, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,0066 | m3 | |
| 29 | Bê tông mố cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 4,9004 | m3 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,2563 | 100m2 | |
| 31 | Gia công thép tấm khe co dãn mố, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0707 | tấn | |
| 32 | Gia công thép hình khe co dãn mố, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,1812 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,2922 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,7169 | tấn | |
| 35 | Bê tông trụ cầu dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 6,6075 | m3 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | 0,4177 | 100m2 | |
| 37 | Gia công thép tấm khe co dãn trụ, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0707 | tấn | |
| 38 | Gia công thép hình khe co dãn trụ, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,1812 | tấn | |
| 39 | Cung cấp dầm cầu BTCT I500, L = 15m | 4 | dầm | |
| 40 | Cung cấp dầm cầu BTCT I400, L = 12m | 8 | dầm | |
| 41 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu, dầm ≤15T | 12 | cái | |
| 42 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25 cốt bản thép | 16 | cái | |
| 43 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25 cốt bản thép | 8 | cái | |
| 44 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | 0,043 | tấn | |
| 45 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | 0,1333 | tấn | |
| 46 | Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,9898 | m3 | |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 26,2616 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1196 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,6441 | tấn | |
| 50 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 18,993 | m3 | |
| 51 | Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,34 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản mặt cầu | 1,3339 | 100m2 | |
| 53 | Sơn gờ chắn bánh không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,14 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm | 0,084 | 100m | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1857 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn thép trụ lan can | 0,2517 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông trụ lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,9744 | m3 | |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | 0,5231 | tấn | |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | 0,332 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông thanh lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 2,1578 | m3 | |
| 61 | Lắp thanh lan can bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 104 | cái | |
| 62 | Sơn hệ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,332 | m2 | |
| 63 | Đào móng cọc tiêu, cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,1025 | 1m3 | |
| 64 | Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,101 | m3 | |
| 65 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,8354 | m3 | |
| 66 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 34 | cái | |
| 67 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mm | 2 | cái | |
| 68 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | 2 | cái | |
| 69 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên, thép ống mạ kẽm D90 mm, L=3.5m | 2 | cái | |
| 70 | Bu lông biển báo | 8 | cái | |
| 71 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 21 | cây | |
| 72 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 21 | gốc | |
| 73 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 7,7127 | 100m3 | |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,2199 | 100m3 | |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 13,5012 | 100m3 | |
| 76 | Đóng cọc tràm đk gốc >= 6cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 5,285 | 100m | |
| 77 | Cừ tràm cặp cổ đk gốc >= 6cm | 0,151 | 100m | |
| 78 | Trải vải bạt chắn đất | 0,151 | 100m2 | |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đk 6mm | 1,3524 | tấn | |
| 80 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc) | 0,301 | 100m2 | |
| 81 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang không tính nhân công) | 0,1541 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 63,947 | m3 | |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2631 | 100m3 | |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1972 | 100m3 | |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,1204 | 100m3 | |
| 86 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,01 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn chân khay | 0,2404 | 100m2 | |
| 88 | Đóng cọc tràm đk gốc >= 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 15,01 | 100m | |
| 89 | Trải tấm nilon đổ bê tông đan | 0,9633 | 100m2 | |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,229 | tấn | |
| 91 | Bê tông lát mái, dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,7798 | m3 | |
| 92 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,009 | 100m3 | |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao | 0,2676 | 100m2 | |
| 95 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, ≤28m PCB40 | 3,8 | m3 | |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,304 | m3 | |
| 97 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 1,864 | m3 | |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1104 | 100m3 | |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0987 | 100m3 | |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 0,267 | tấn | |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 1,4856 | tấn | |
| 102 | Trải tấm nilon đổ bê tông cọc | 0,342 | 100m2 | |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 0,7086 | 100m2 | |
| 104 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 6,9177 | m3 | |
| 105 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 1,6887 | 100m | |
| 106 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,38 | m3 | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0663 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5363 | tấn | |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,4734 | 100m2 | |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,21 | m3 | |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,3415 | tấn | |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,044 | tấn | |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | 0,2016 | 100m2 | |
| 114 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 4,04 | m3 | |
| 115 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 0,505 | 100m2 | |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | 50 | cái | |
| 117 | Lắp đặt bản thép, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,058 | tấn | |
| 118 | Cung cấp bulon M20 | 110 | cái | |
| 119 | Trải vải bạt chắn đất | 0,505 | 100m2 | |
| 120 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 16,6293 | 100m3 | |
| B | CẦU CÔNG ĐIỀN LỚN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 0,6575 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 0,0666 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 4,3779 | tấn | |
| 4 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 0,8565 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 21,545 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 1,7663 | 100m2 | |
| 7 | Gia công bát nối cọc thép tấm, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,201 | tấn | |
| 8 | Cung cấp thép tấm hộp nối cọc | 0,5906 | tấn | |
| 9 | Cung cấp thép hình hộp nối cọc | 0,075 | tấn | |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 1,7609 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy hệ số nhân công, máy thi công) | 2,2342 | 100m | |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 16 | 1 mối nối | |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,15 | m3 | |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 0,15 | m3 | |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,86 | 100m | |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,56 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,86 | 100m | |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,56 | 100m | |
| 19 | Gia công hệ sàn đạo (không tính thép hình) | 1,0937 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,1874 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,1874 | tấn | |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,1874 | tấn | |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,1874 | tấn | |
| 24 | Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác, cọc thép hình | 0,5963 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,15 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,5318 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,0142 | tấn | |
| 28 | Bê tông lót mố cầu, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,0066 | m3 | |
| 29 | Bê tông mố cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 4,9004 | m3 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,2563 | 100m2 | |
| 31 | Gia công thép tấm khe co dãn mố, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0707 | tấn | |
| 32 | Gia công thép hình khe co dãn mố, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,1812 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,2922 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,7169 | tấn | |
| 35 | Bê tông trụ cầu dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 6,6075 | m3 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | 0,4177 | 100m2 | |
| 37 | Gia công thép tấm khe co dãn trụ, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0707 | tấn | |
| 38 | Gia công thép hình khe co dãn trụ, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,1812 | tấn | |
| 39 | Cung cấp dầm cầu BTCT I500, L = 15m | 4 | dầm | |
| 40 | Cung cấp dầm cầu BTCT I400, L = 12m | 8 | dầm | |
| 41 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu, dầm ≤15T | 12 | cái | |
| 42 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25 cốt bản thép | 16 | cái | |
| 43 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25 cốt bản thép | 8 | cái | |
| 44 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | 0,043 | tấn | |
| 45 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | 0,1333 | tấn | |
| 46 | Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,9898 | m3 | |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 26,2616 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1196 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,6441 | tấn | |
| 50 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 18,993 | m3 | |
| 51 | Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,34 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản mặt cầu | 1,3339 | 100m2 | |
| 53 | Sơn gờ chắn bánh không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,14 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm | 0,084 | 100m | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1857 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn thép trụ lan can | 0,2517 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông trụ lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,9744 | m3 | |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | 0,5231 | tấn | |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | 0,332 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông thanh lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 2,1578 | m3 | |
| 61 | Lắp thanh lan can bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 104 | cái | |
| 62 | Sơn hệ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,332 | m2 | |
| 63 | Đào móng cọc tiêu, cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,576 | 1m3 | |
| 64 | Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,101 | m3 | |
| 65 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,3931 | m3 | |
| 66 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 16 | cái | |
| 67 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mm | 2 | cái | |
| 68 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | 2 | cái | |
| 69 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên, thép ống mạ kẽm D90 mm, L=3.5m | 2 | cái | |
| 70 | Bu lông biển báo | 8 | cái | |
| 71 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 9 | cây | |
| 72 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 9 | gốc | |
| 73 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 3,7082 | 100m3 | |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1938 | 100m3 | |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 6,9065 | 100m3 | |
| 76 | Đóng cọc tràm đk gốc >= 6cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 0,525 | 100m | |
| 77 | Cừ tràm cặp cổ đk gốc >= 6cm | 0,015 | 100m | |
| 78 | Trải vải bạt chắn đất | 0,015 | 100m2 | |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đk 6mm | 0,8736 | tấn | |
| 80 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc) | 0,1378 | 100m2 | |
| 81 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang không tính nhân công) | 0,0725 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 39,179 | m3 | |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3551 | 100m3 | |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,22 | 100m3 | |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,1632 | 100m3 | |
| 86 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,55 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn chân khay | 0,542 | 100m2 | |
| 88 | Đóng cọc tràm đk gốc >= 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 22,8 | 100m | |
| 89 | Trải tấm nilon đổ bê tông đan | 1,2671 | 100m2 | |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2964 | tấn | |
| 91 | Bê tông lát mái, dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,6026 | m3 | |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,414 | m3 | |
| 93 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 3,78 | m3 | |
| 94 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,1149 | tấn | |
| 95 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 8,625 | 100m3 | |
| C | CẦU TÂM TUỆ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 0,6575 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 0,0666 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 4,3779 | tấn | |
| 4 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 0,8565 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 21,545 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 1,7663 | 100m2 | |
| 7 | Gia công bát nối cọc thép tấm, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,201 | tấn | |
| 8 | Cung cấp thép tấm hộp nối cọc | 0,5906 | tấn | |
| 9 | Cung cấp thép hình hộp nối cọc | 0,075 | tấn | |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 1,7615 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy hệ số nhân công, máy thi công) | 2,2808 | 100m | |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 16 | 1 mối nối | |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,15 | m3 | |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 0,15 | m3 | |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,86 | 100m | |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,56 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,86 | 100m | |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,56 | 100m | |
| 19 | Gia công hệ sàn đạo (không tính thép hình) | 1,0937 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,1874 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,1874 | tấn | |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,1874 | tấn | |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,1874 | tấn | |
| 24 | Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác, cọc thép hình | 0,5963 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,15 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,5742 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,0142 | tấn | |
| 28 | Bê tông lót mố cầu, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,0377 | m3 | |
| 29 | Bê tông mố cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 5,3972 | m3 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,2861 | 100m2 | |
| 31 | Gia công thép tấm khe co dãn mố, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0707 | tấn | |
| 32 | Gia công thép hình khe co dãn mố, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,1812 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,2811 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,7135 | tấn | |
| 35 | Bê tông trụ cầu dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 6,2756 | m3 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | 0,3993 | 100m2 | |
| 37 | Gia công thép tấm khe co dãn trụ, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0707 | tấn | |
| 38 | Gia công thép hình khe co dãn trụ, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,1812 | tấn | |
| 39 | Cung cấp dầm cầu BTCT I500, L = 15m | 12 | dầm | |
| 40 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu, dầm ≤15T | 12 | cái | |
| 41 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25 cốt bản thép | 24 | cái | |
| 42 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | 0,0484 | tấn | |
| 43 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | 0,1389 | tấn | |
| 44 | Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,3117 | m3 | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 29,8008 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,2842 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,8942 | tấn | |
| 48 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 21,915 | m3 | |
| 49 | Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,7 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản mặt cầu | 1,5439 | 100m2 | |
| 51 | Sơn gờ chắn bánh không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,7 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm | 0,12 | 100m | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2113 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn thép trụ lan can | 0,2864 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông trụ lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,1088 | m3 | |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | 0,6036 | tấn | |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | 0,383 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông thanh lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 2,4898 | m3 | |
| 59 | Lắp thanh lan can bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 120 | cái | |
| 60 | Sơn hệ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 108,444 | m2 | |
| 61 | Đào móng cọc tiêu, cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,4535 | 1m3 | |
| 62 | Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,101 | m3 | |
| 63 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,1302 | m3 | |
| 64 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 46 | cái | |
| 65 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mm | 2 | cái | |
| 66 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | 2 | cái | |
| 67 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên, thép ống mạ kẽm D90 mm, L=3.5m | 2 | cái | |
| 68 | Bu lông biển báo | 8 | cái | |
| 69 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 20 | cây | |
| 70 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 20 | gốc | |
| 71 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 7,2499 | 100m3 | |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 10,3735 | 100m3 | |
| 73 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 4,2442 | 100m3 | |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,2442 | 100m3 | |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 16,6199 | 100m3 | |
| 76 | Đóng cọc tràm đk gốc >= 6cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 26,887 | 100m | |
| 77 | Cừ tràm cặp cổ đk gốc >= 6cm | 0,7682 | 100m | |
| 78 | Trải vải bạt chắn đất | 0,7682 | 100m2 | |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đk 6mm | 1,8516 | tấn | |
| 80 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc) | 0,469 | 100m2 | |
| 81 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang không tính nhân công) | 0,2381 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 89,767 | m3 | |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1229 | 100m3 | |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0613 | 100m3 | |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,1 | 100m3 | |
| 86 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,4 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn chân khay | 0,176 | 100m2 | |
| 88 | Đóng cọc tràm đk gốc >= 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 10,99 | 100m | |
| 89 | Trải tấm nilon đổ bê tông đan | 0,8234 | 100m2 | |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1979 | tấn | |
| 91 | Bê tông lát mái, dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,9404 | m3 | |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,355 | m3 | |
| 93 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 8,0777 | m3 | |
| 94 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 25,5762 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (công trình giao thông cấp ≥ IV, trong đó có hạng mục cầu,) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng (hạng mục cầu) có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. Trong đó 7.800.000.000 = 03 x 2.600.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi