Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620354-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210600272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 15:23:00 đến ngày 2021-06-19 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,351,223,695 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU CÔNG ĐIỀN NHỎ
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm 0,6575 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm 0,0666 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm 4,3779 tấn
4 Trải tấm nilon đổ bê tông 0,8565 100m2
5 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn 21,545 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 1,7663 100m2
7 Gia công bát nối cọc thép tấm, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,201 tấn
8 Cung cấp thép tấm hộp nối cọc Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5906 tấn
9 Cung cấp thép hình hộp nối cọc 0,075 tấn
10 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I 1,7585 100m
11 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy hệ số nhân công, máy thi công) 2,2754 100m
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 16 1 mối nối
13 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,15 m3
14 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước 0,15 m3
15 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,86 100m
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 0,56 100m
17 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,86 100m
18 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,56 100m
19 Gia công hệ sàn đạo (không tính thép hình) 1,0937 tấn
20 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 2,1874 tấn
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 2,1874 tấn
22 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 2,1874 tấn
23 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 2,1874 tấn
24 Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác, cọc thép hình 0,5963 tấn
25 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,15 tấn
26 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 0,5318 tấn
27 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm 0,0142 tấn
28 Bê tông lót mố cầu, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,0066 m3
29 Bê tông mố cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 4,9004 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn 0,2563 100m2
31 Gia công thép tấm khe co dãn mố, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,0707 tấn
32 Gia công thép hình khe co dãn mố, KL ≤100kg/1 cấu kiện 0,1812 tấn
33 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,2922 tấn
34 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 0,7169 tấn
35 Bê tông trụ cầu dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 6,6075 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước 0,4177 100m2
37 Gia công thép tấm khe co dãn trụ, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,0707 tấn
38 Gia công thép hình khe co dãn trụ, KL ≤100kg/1 cấu kiện 0,1812 tấn
39 Cung cấp dầm cầu BTCT I500, L = 15m 4 dầm
40 Cung cấp dầm cầu BTCT I400, L = 12m 8 dầm
41 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu, dầm ≤15T 12 cái
42 Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25 cốt bản thép 16 cái
43 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25 cốt bản thép 8 cái
44 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu 0,043 tấn
45 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu 0,1333 tấn
46 Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 1,9898 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ 26,2616 m2
48 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,1196 tấn
49 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 1,6441 tấn
50 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 18,993 m3
51 Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 2,34 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản mặt cầu 1,3339 100m2
53 Sơn gờ chắn bánh không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 49,14 m2
54 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm 0,084 100m
55 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1857 tấn
56 Ván khuôn thép trụ lan can 0,2517 100m2
57 Bê tông trụ lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 0,9744 m3
58 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm 0,5231 tấn
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can 0,332 100m2
60 Bê tông thanh lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn 2,1578 m3
61 Lắp thanh lan can bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 104 cái
62 Sơn hệ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 94,332 m2
63 Đào móng cọc tiêu, cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 1,1025 1m3
64 Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB40 0,101 m3
65 Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB40 0,8354 m3
66 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 34 cái
67 Cung cấp biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mm 2 cái
68 Cung cấp biển báo tròn D70cm 2 cái
69 Cung cấp trụ đỡ bảng tên, thép ống mạ kẽm D90 mm, L=3.5m 2 cái
70 Bu lông biển báo 8 cái
71 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm 21 cây
72 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm 21 gốc
73 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 7,7127 100m3
74 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 6,2199 100m3
75 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 13,5012 100m3
76 Đóng cọc tràm đk gốc >= 6cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 5,285 100m
77 Cừ tràm cặp cổ đk gốc >= 6cm 0,151 100m
78 Trải vải bạt chắn đất 0,151 100m2
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đk 6mm 1,3524 tấn
80 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc) 0,301 100m2
81 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang không tính nhân công) 0,1541 100m2
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 63,947 m3
83 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,2631 100m3
84 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1972 100m3
85 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 0,1204 100m3
86 Bê tông chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 6,01 m3
87 Ván khuôn chân khay 0,2404 100m2
88 Đóng cọc tràm đk gốc >= 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 15,01 100m
89 Trải tấm nilon đổ bê tông đan 0,9633 100m2
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,229 tấn
91 Bê tông lát mái, dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,7798 m3
92 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 0,9 m3
93 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 0,009 100m3
94 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao 0,2676 100m2
95 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, ≤28m PCB40 3,8 m3
96 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 7,304 m3
97 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước 1,864 m3
98 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1104 100m3
99 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0987 100m3
100 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm 0,267 tấn
101 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm 1,4856 tấn
102 Trải tấm nilon đổ bê tông cọc 0,342 100m2
103 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 0,7086 100m2
104 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn 6,9177 m3
105 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I 1,6887 100m
106 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,38 m3
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0663 tấn
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,5363 tấn
109 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,4734 100m2
110 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,21 m3
111 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm 0,3415 tấn
112 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm 0,044 tấn
113 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan 0,2016 100m2
114 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn 4,04 m3
115 Trải tấm nilon đổ bê tông 0,505 100m2
116 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy 50 cái
117 Lắp đặt bản thép, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,058 tấn
118 Cung cấp bulon M20 110 cái
119 Trải vải bạt chắn đất 0,505 100m2
120 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 16,6293 100m3
B CẦU CÔNG ĐIỀN LỚN
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm 0,6575 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm 0,0666 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm 4,3779 tấn
4 Trải tấm nilon đổ bê tông 0,8565 100m2
5 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn 21,545 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 1,7663 100m2
7 Gia công bát nối cọc thép tấm, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,201 tấn
8 Cung cấp thép tấm hộp nối cọc 0,5906 tấn
9 Cung cấp thép hình hộp nối cọc 0,075 tấn
10 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I 1,7609 100m
11 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy hệ số nhân công, máy thi công) 2,2342 100m
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 16 1 mối nối
13 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,15 m3
14 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước 0,15 m3
15 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,86 100m
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 0,56 100m
17 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,86 100m
18 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,56 100m
19 Gia công hệ sàn đạo (không tính thép hình) 1,0937 tấn
20 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 2,1874 tấn
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 2,1874 tấn
22 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 2,1874 tấn
23 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 2,1874 tấn
24 Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác, cọc thép hình 0,5963 tấn
25 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,15 tấn
26 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 0,5318 tấn
27 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm 0,0142 tấn
28 Bê tông lót mố cầu, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,0066 m3
29 Bê tông mố cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 4,9004 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn 0,2563 100m2
31 Gia công thép tấm khe co dãn mố, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,0707 tấn
32 Gia công thép hình khe co dãn mố, KL ≤100kg/1 cấu kiện 0,1812 tấn
33 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,2922 tấn
34 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 0,7169 tấn
35 Bê tông trụ cầu dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 6,6075 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước 0,4177 100m2
37 Gia công thép tấm khe co dãn trụ, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,0707 tấn
38 Gia công thép hình khe co dãn trụ, KL ≤100kg/1 cấu kiện 0,1812 tấn
39 Cung cấp dầm cầu BTCT I500, L = 15m 4 dầm
40 Cung cấp dầm cầu BTCT I400, L = 12m 8 dầm
41 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu, dầm ≤15T 12 cái
42 Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25 cốt bản thép 16 cái
43 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25 cốt bản thép 8 cái
44 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu 0,043 tấn
45 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu 0,1333 tấn
46 Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 1,9898 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ 26,2616 m2
48 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,1196 tấn
49 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 1,6441 tấn
50 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 18,993 m3
51 Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 2,34 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản mặt cầu 1,3339 100m2
53 Sơn gờ chắn bánh không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 49,14 m2
54 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm 0,084 100m
55 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1857 tấn
56 Ván khuôn thép trụ lan can 0,2517 100m2
57 Bê tông trụ lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 0,9744 m3
58 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm 0,5231 tấn
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can 0,332 100m2
60 Bê tông thanh lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn 2,1578 m3
61 Lắp thanh lan can bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 104 cái
62 Sơn hệ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 94,332 m2
63 Đào móng cọc tiêu, cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,576 1m3
64 Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB40 0,101 m3
65 Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB40 0,3931 m3
66 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 16 cái
67 Cung cấp biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mm 2 cái
68 Cung cấp biển báo tròn D70cm 2 cái
69 Cung cấp trụ đỡ bảng tên, thép ống mạ kẽm D90 mm, L=3.5m 2 cái
70 Bu lông biển báo 8 cái
71 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm 9 cây
72 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm 9 gốc
73 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 3,7082 100m3
74 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,1938 100m3
75 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 6,9065 100m3
76 Đóng cọc tràm đk gốc >= 6cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 0,525 100m
77 Cừ tràm cặp cổ đk gốc >= 6cm 0,015 100m
78 Trải vải bạt chắn đất 0,015 100m2
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đk 6mm 0,8736 tấn
80 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc) 0,1378 100m2
81 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang không tính nhân công) 0,0725 100m2
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 39,179 m3
83 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,3551 100m3
84 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,22 100m3
85 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 0,1632 100m3
86 Bê tông chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 13,55 m3
87 Ván khuôn chân khay 0,542 100m2
88 Đóng cọc tràm đk gốc >= 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 22,8 100m
89 Trải tấm nilon đổ bê tông đan 1,2671 100m2
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,2964 tấn
91 Bê tông lát mái, dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 7,6026 m3
92 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 11,414 m3
93 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước 3,78 m3
94 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,1149 tấn
95 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 8,625 100m3
C CẦU TÂM TUỆ
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm 0,6575 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm 0,0666 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm 4,3779 tấn
4 Trải tấm nilon đổ bê tông 0,8565 100m2
5 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn 21,545 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 1,7663 100m2
7 Gia công bát nối cọc thép tấm, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,201 tấn
8 Cung cấp thép tấm hộp nối cọc 0,5906 tấn
9 Cung cấp thép hình hộp nối cọc 0,075 tấn
10 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I 1,7615 100m
11 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy hệ số nhân công, máy thi công) 2,2808 100m
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 16 1 mối nối
13 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,15 m3
14 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước 0,15 m3
15 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,86 100m
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 0,56 100m
17 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,86 100m
18 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,56 100m
19 Gia công hệ sàn đạo (không tính thép hình) 1,0937 tấn
20 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 2,1874 tấn
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 2,1874 tấn
22 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 2,1874 tấn
23 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 2,1874 tấn
24 Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác, cọc thép hình 0,5963 tấn
25 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,15 tấn
26 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 0,5742 tấn
27 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm 0,0142 tấn
28 Bê tông lót mố cầu, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,0377 m3
29 Bê tông mố cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 5,3972 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn 0,2861 100m2
31 Gia công thép tấm khe co dãn mố, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,0707 tấn
32 Gia công thép hình khe co dãn mố, KL ≤100kg/1 cấu kiện 0,1812 tấn
33 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,2811 tấn
34 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 0,7135 tấn
35 Bê tông trụ cầu dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 6,2756 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước 0,3993 100m2
37 Gia công thép tấm khe co dãn trụ, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,0707 tấn
38 Gia công thép hình khe co dãn trụ, KL ≤100kg/1 cấu kiện 0,1812 tấn
39 Cung cấp dầm cầu BTCT I500, L = 15m 12 dầm
40 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu, dầm ≤15T 12 cái
41 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25 cốt bản thép 24 cái
42 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu 0,0484 tấn
43 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu 0,1389 tấn
44 Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 2,3117 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ 29,8008 m2
46 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,2842 tấn
47 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 1,8942 tấn
48 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 21,915 m3
49 Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 2,7 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản mặt cầu 1,5439 100m2
51 Sơn gờ chắn bánh không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 56,7 m2
52 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm 0,12 100m
53 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2113 tấn
54 Ván khuôn thép trụ lan can 0,2864 100m2
55 Bê tông trụ lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 1,1088 m3
56 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm 0,6036 tấn
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can 0,383 100m2
58 Bê tông thanh lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn 2,4898 m3
59 Lắp thanh lan can bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 120 cái
60 Sơn hệ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 108,444 m2
61 Đào móng cọc tiêu, cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 1,4535 1m3
62 Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB40 0,101 m3
63 Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB40 1,1302 m3
64 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 46 cái
65 Cung cấp biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mm 2 cái
66 Cung cấp biển báo tròn D70cm 2 cái
67 Cung cấp trụ đỡ bảng tên, thép ống mạ kẽm D90 mm, L=3.5m 2 cái
68 Bu lông biển báo 8 cái
69 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm 20 cây
70 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm 20 gốc
71 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 7,2499 100m3
72 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 10,3735 100m3
73 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 4,2442 100m3
74 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 4,2442 100m3
75 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 16,6199 100m3
76 Đóng cọc tràm đk gốc >= 6cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 26,887 100m
77 Cừ tràm cặp cổ đk gốc >= 6cm 0,7682 100m
78 Trải vải bạt chắn đất 0,7682 100m2
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đk 6mm 1,8516 tấn
80 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc) 0,469 100m2
81 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang không tính nhân công) 0,2381 100m2
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 89,767 m3
83 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1229 100m3
84 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0613 100m3
85 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 0,1 100m3
86 Bê tông chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 4,4 m3
87 Ván khuôn chân khay 0,176 100m2
88 Đóng cọc tràm đk gốc >= 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 10,99 100m
89 Trải tấm nilon đổ bê tông đan 0,8234 100m2
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,1979 tấn
91 Bê tông lát mái, dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,9404 m3
92 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 16,355 m3
93 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước 8,0777 m3
94 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 25,5762 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình giao thông cấp ≥ IV, trong đó có hạng mục cầu,) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng (hạng mục cầu) có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. Trong đó 7.800.000.000 = 03 x 2.600.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->