Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571944-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210557275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 15:34:00 đến ngày 2021-06-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,930,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kè
1 Chặt cây bằng máy cưa, ở mặt đất bằng phẳng, Dcây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cây
2 Đào bụi tre bằng thủ công, đường kính bụi >80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bụi
3 Đóng cọc tre L=3,0m, đường kính D8-10cm, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,97 100m
4 Đóng cừ tràm L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,045 100m
5 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.982,8989 m2
6 Làm và thả rọ đá, dưới nước, kt:2,0x1,0x1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,0575 rọ
7 Làm và thả rọ đá, dưới nước, kt:2,0x1,0x0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 rọ
8 Thả đá hộc chân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,8143 m3
9 Làm và thảm đá (kt: 6x3x0,3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,31 thảm
10 Phao bè thả thảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 941,274 m3
11 Đào móng mái taluy (B>20m), máy đào, đất C1, vận chuyển đổ đi, san đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.139,1602 m3
12 Đào móng công trình bằng thủ công, đất C1, vận chuyển đổ đi, san đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,1027 m3
13 Đắp đất công trình, máy đầm đất cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 894,191 m3
14 Đắp hỗn hợp bột đá (Dmin2mm), độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,7393 m3
15 Bê tông lót; vữa BT M100: đá Dmax 4cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2189 m3
16 Bê tông dầm giằng; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,253 m3
17 GC, LĐ cốt thép dầm giằng, thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6197 tấn
18 GC, LĐ cốt thép dầm giằng, thép D≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4077 tấn
19 SX, LD ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.245,2227 m2
20 Bốc xếp cấu kiện BTCT đúc sẵn P≤1T từ bãi lên ôtô, Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5 tấn
21 Bốc xếp cấu kiện BTCT đúc sẵn P≤1T từ ôtô xuống bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5 tấn
22 Vận chuyển cấu kiện BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 10tấn
23 Lắp đặt dầm BTCT đúc sẵn, P≤1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 CK
24 Rải vải địa kỹ thuật trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.498,1069 m2
25 Đá dăm lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,9268 m3
26 Xếp đá khan (hộc) trên mái dốc thẳng, không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.259,7408 m3
27 Lót bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,548 m2
28 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,8722 m2
29 Làm và thả rọ đá, dưới nước, kt::2,0x1,0x1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 rọ
30 Gỡ mặt bêtông vỉa hè bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,4396 m3
31 Cắt mặt đường nhựa, chiều dày ≤5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2514 100m
32 Bê tông lót; vữa BT M100: đá Dmax 4cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,312 m3
33 Bê tông bó vỉa; vữa BT M300: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2528 m3
34 Bê tông rãnh vỉa (BT đúc sẵn); vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,696 m3
35 Bê tông nền, vữa BT M200: đá Dmax 4cm, độ sụt 2÷4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,4699 m3
36 SX, LD ván khuôn bó, rãnh vỉa (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,939 m2
37 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,12 m2
38 Lắp đặt bó vỉa (kt: 30x22x100cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,2 m
39 Lắp đặt rãnh vỉa (kt: 30x10x100cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,2 m
40 Lót bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.456,4659 m2
41 Lát gạch xi măng (kt: 30x30x3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350,7859 m2
42 Bê tông cọc tiêu; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6695 m
43 GC, LĐ cốt thép cọc BT đúc sẵn, thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3392 tấn
44 Ván khuôn (thép) cọc bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,52 m2
45 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,52 m2
46 Bê tông lót; vữa BT M100: đá Dmax 4cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
47 Bê tông bậc xe lăn (đúc sẵn); vữa BT M300: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m
48 GC, LĐ cốt thép bậc xe lăn, thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
49 SX, LD ván khuôn bậc xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 m2
50 SX, LD ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,48 m2
51 Lắp đặt tấm xe lăn (BTĐS P Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 CK
52 Bê tông lót; vữa BT M100: đá Dmax 4cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
53 Bê tông móng; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m3
54 SX, LD ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
55 Ốp đá Granit ô trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
B Bến số 1 tại Km0+93,38
1 Đào móng công trình bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3562 m3
2 Đào móng mái taluy (B>20m), máy đào ≤1,25m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,17 m3
3 Đắp đất công trình, máy đầm đất cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,595 m3
4 Đắp hỗn hợp đá dăm, cát bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,488 m3
5 Đóng cọc tre L=2,5m, đường kính D8-10cm, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
6 Bê tông lót; vữa BT M100: đá Dmax 4cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4195 m3
7 Bê tông móng; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5153 m3
8 Bê tông bậc cấp và gờ chắn; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0455 m3
9 Bê tông dầm giằng; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 m3
10 Bê tông trụ (cột); vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 m3
11 Bê tông nền, vữa BT M200: đá Dmax 4cm, độ sụt 2÷4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,193 m3
12 Bê tông tường; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9845 m3
13 Bê tông ống buy (D>70cm); vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6635 m3
14 SX, LD, TD ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,883 m2
15 SX, LD, TD ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m2
16 SX, LD, TD ván khuôn bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,94 m2
17 SX, LD, TD ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
18 SX, LD, TD ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,87 m2
19 SX, LD, TD ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,23 m2
20 SX, LD, TD ván khuôn ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5876 m2
21 GC, LĐ cốt thép móng, thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2369 tấn
22 GC, LĐ cốt thép móng, thép D≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4616 tấn
23 GC, LĐ cốt thép dầm giằng, thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 tấn
24 GC, LĐ cốt thép dầm giằng, thép D≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 tấn
25 GC, LĐ cốt thép trụ, thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 tấn
26 GC, LĐ cốt thép tường, thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1367 tấn
27 GC, LĐ cốt thép tường, thép D≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 tấn
28 GC, LĐ cốt thép ống buy, thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0359 tấn
29 Lót bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,61 m2
30 Xây trụ, gạch thẻ, vữa xây M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 m2
31 Trát trụ, dày 1,5cm, vữa trát M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa trát M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,32 m
33 Tầng lọc ngược, đá dăm Dmax 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
34 Tầng lọc ngược bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
C Bến số 2 tại Km0+225,69
1 Đục sờm mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m2
2 Khoan BT tạo neo thép, D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m
3 Bê tông tường; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,208 m3
4 SX, LD, TD ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,08 m2
5 GC, LĐ cốt thép tường, thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 tấn
6 GC, LĐ cốt thép tường, thép D≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 tấn
7 Trát gờ chỉ, vữa trát M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 m
D Bến số 3 tại Km0+361,90
1 Đóng cọc thép I (180x100x51), trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,28 m
2 Nhổ cọc thép I (180x100x51), trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,28 m
3 Lắp dựng, tháo dở giằng chống, thép I (160x81x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5555 tấn
4 Lắp dựng & TD thép tấm 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,592 m2
5 Đắp đất đê quai, γ=1,5T/m3, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,2425 m3
6 Phá đê quai bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,394 m3
7 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
8 GC, LĐ cốt thép cọc BTĐS, thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
9 GC, LĐ cốt thép cọc BTĐS, thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2132 tấn
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
11 Ván khuôn cọc bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,9 m2
12 Bê tông cọc BTCT đúc sẵn; vữa BT M300: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,68 m3
13 Bốc xếp cọc BTCT P≤2T từ bãi lên ôtô, bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,2755 tấn
14 Vận chuyển cọc BTCT bằng ôtô Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7276 10tấn
15 Bốc xếp cọc BTCT P≤2T từ ôtô xuống bãi, bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,2755 tấn
16 Đóng cọc 35x35cm BTCT dưới nước, tàu đóng cọc búa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
17 Đập vỡ đầu cọc BTCT, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
18 Bê tông dầm; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
19 SX, LD, TD ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6 m2
20 GC, LĐ cốt thép dầm giằng, thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3925 tấn
21 GC, LĐ cốt thép dầm giằng, thép D≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3692 tấn
22 Bê tông bản sàn; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
23 SX, LD, TD ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6 m2
24 GC, LĐ cốt thép bản sàn, thép D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 tấn
25 Đào móng mái taluy (B>20m), máy đào, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,2 m3
26 Đắp đất công trình, máy đầm đất cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,6 m3
27 Đóng cọc tre L=2,5m, đường kính D8-10cm, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 100m
28 Làm và thả rọ đá, dưới nước, kt:2,0x1,0x0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 rọ
29 Làm và thảm đá (kt: 6x3x0,3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5926 thảm
30 Thả đá hộc chân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,65 m3
31 Rải vải địa kỹ thuật dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,75 m2
32 Bê tông lót; vữa BT M100: đá Dmax 4cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,064 m3
33 Bê tông móng; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3 m3
34 Bê tông bậc cấp và gờ chắn; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,254 m3
35 Bê tông dầm giằng; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,648 m3
36 Bê tông trụ (cột); vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 m3
37 Bê tông mặt bến; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
38 Bê tông tường; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 m3
39 SX, LD, TD ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,125 m2
40 SX, LD, TD ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 m2
41 SX, LD, TD ván khuôn bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,88 m2
42 SX, LD, TD ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
43 SX, LD, TD ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
44 GC, LĐ cốt thép móng, thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9332 tấn
45 GC, LĐ cốt thép móng, thép D≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7304 tấn
46 GC, LĐ cốt thép dầm giằng, thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3732 tấn
47 GC, LĐ cốt thép dầm giằng, thép D≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8218 tấn
48 GC, LĐ cốt thép trụ, thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 tấn
49 GC, LĐ cốt thép tường, thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2028 tấn
50 GC, LĐ cốt thép tường, thép D≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6114 tấn
51 Lót bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 m2
52 Xây trụ, gạch thẻ, vữa xây M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 m2
53 Trát trụ, dày 1,5cm, vữa trát M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa trát M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,86 m
55 Tầng lọc ngược, đá dăm Dmax 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
56 Tầng lọc ngược bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
58 Ốp đá Granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,548 m2
E Bến số 4 tại Km0+506
1 Đào móng công trình bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3562 m3
2 Đào móng mái taluy (B>20m), máy đào, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,65 m3
3 Đắp đất công trình, máy đầm đất cầm tay,độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,795 m3
4 Đắp hỗn hợp đá dăm, cát bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,488 m3
5 Đóng cọc tre L=2,5m, đường kính D8-10cm, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
6 Bê tông lót; vữa BT M100: đá Dmax 4cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,878 m3
7 Bê tông móng; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3935 m3
8 Bê tông bậc cấp và gờ chắn; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,576 m3
9 Bê tông dầm giằng; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 m3
10 Bê tông trụ (cột); vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 m3
11 Bê tông tường; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9845 m3
12 Bê tông ống buy (D>70cm); vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6635 m3
13 SX, LD, TD ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,371 m2
14 SX, LD, TD ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m2
15 SX, LD, TD ván khuôn bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,36 m2
16 SX, LD, TD ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
17 SX, LD, TD ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,23 m2
18 SX, LD, TD ván khuôn ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5876 m2
19 GC, LĐ cốt thép móng, thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2577 tấn
20 GC, LĐ cốt thép móng, thép D≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
21 GC, LĐ cốt thép dầm giằng, thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 tấn
22 GC, LĐ cốt thép dầm giằng, thép D≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 tấn
23 GC, LĐ cốt thép trụ, thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 tấn
24 GC, LĐ cốt thép tường, thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 tấn
25 GC, LĐ cốt thép tường, thép D≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1367 tấn
26 GC, LĐ cốt thép ống buy, thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0359 tấn
27 Lót bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,34 m2
28 Xây trụ, gạch thẻ, vữa xây M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 m2
29 Trát trụ, dày 1,5cm, vữa trát M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa trát M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,32 m
31 Tầng lọc ngược, đá dăm Dmax 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
32 Tầng lọc ngược bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
F Cống thoát nước (K0+327.73)
1 Bê tông lót; vữa BT M100: đá Dmax 4cm, độ sụt 6÷8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4366 m3
2 Bê tông móng; vữa BT M200: đá Dmax 4cm, độ sụt 2÷4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3792 m3
3 Bê tông tường; vữa BT M200: đá Dmax 4cm, độ sụt 2÷4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7519 m3
4 Bê tông chèn ống buy; vữa BT M100: đá Dmax 7cm, độ sụt 2÷4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 m3
5 SX, LD, TD ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,427 m2
6 SX, LD, TD ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6192 m2
7 Lắp đặt ống buy BTLT, loại D120cm, Lo=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính sau: Đê, kè khung bê tông cốt thép, mái gia cố đá hộc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->