Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà điều hành phục vụ công tác vận hành hồ - đập và phòng chống thiên tai tại khu đầu mối Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626580-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà điều hành phục vụ công tác vận hành hồ - đập và phòng chống thiên tai tại khu đầu mối Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2
Số hiệu KHLCNT 20210601640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty phát điện 2
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 16:48:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,772,484,911 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Chi phí khác
1 Chi phí chung Theo hình thức quản lý của Nhà thầu mà phân bổ cho công trình cho phù hợp 1 trọn gói
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
3 Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - TRỰC PCTT&TKCN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,0225 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,6221 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,9837 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,911 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 32,788 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,196 m3
7 Ván khuôn móng cột Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3664 100m2
8 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,016 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,272 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,184 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8976 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,24 m3
13 Ván khuôn móng dài Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6592 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,056 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móng, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,3056 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,939 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,2199 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,1016 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,387 100m2
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36,164 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,0548 100m2
22 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,978 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x19cm, dày 20 cm, cao Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,376 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x19cm, dày 20 cm, cao Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,382 m3
25 Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 7,5x11,5x19cm, dày 20 cm, cao Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 59,118 m3
26 Xây tường thu hồi thẳng bằng Gạch bê tông 7,5x11,5x19cm, dày 10cm, cao Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,976 m3
27 GCLĐ cửa đi nhôm kính cường lực 8 ly Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 49,96 m2
28 GCLĐ Cửa sổ mở nhôm kính cường lực 8 ly Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30,24 m2
29 GCLĐ Cửa sổ lật nhôm kính cường lực 8 ly Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 0.0
30 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 309,54 m2
31 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 625,34 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 126,32 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 205,11 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 305,48 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 92 m
36 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 179,76 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 179,76 m2
38 Gia công xà gồ thép Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5324 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5324 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 97,604 1m2
41 cung cấp, Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,7126 100m2
42 Cung cấp, Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Granit 300x600 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 83,16 m2
43 Cung cấp, Lát Gạch Granit bậc tam cấp 600x600 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20,4 m2
44 Cung cấp, Lát đá mặt bệ các loại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,815 m2
45 Cung cấp, Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 187,22 m2
46 Cung cấp, Lát nền, sàn gạch Granit nhám-tiết diện gạch 600x600 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 152,436 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 625,34 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 309,54 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 636,91 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 626,34 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 946,45 m2
52 Cung cấp và Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 72,04 m2
53 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0486 tấn
54 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,3583 tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1483 tấn
56 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8239 tấn
57 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7243 tấn
58 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,7009 tấn
59 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5847 tấn
60 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,338 tấn
61 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1899 tấn
62 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,3396 tấn
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,2912 100m2
64 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4174 100m3
65 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1846 100m3
66 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,088 m3
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,088 m3
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,028 m3
69 Ván khuôn móng cột Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 100m2
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 m3
71 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m2
72 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 100x55x190mm, dày 9,5cm, cao Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,6456 m3
73 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,44 m2
74 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 34,8 m2
75 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6328 m3
76 Ván khuôn thép tấm đan Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0185 100m2
77 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0664 tấn
78 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0635 tấn
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TRONG NHÀ
1 Cung cấp, lắp đặt Lavabol Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt xí bệt Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn 2 vòi Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
5 Cung cấp, lắp đặt gương soi Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Cung cấp, lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
7 Cung cấp, lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
9 Cung cấp, lắp đặt van nhựa, ĐK 50mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Bình chữa cháy CO2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
11 Bảng Tiêu lệnh chữa cháy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bảng
12 Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 10m3 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
13 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
14 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
15 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
16 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100 m
17 Cung cấp, lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-34mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 94 cái
18 Cung cấp, lắp đặt cút, tê nhựa ĐK 42 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
19 Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
20 Cung cấp, lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D34-D21mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
21 Cung cấp, lắp đặt côn giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-34mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Cung cấp, lắp đặt van ĐK 50mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Cung cấp, lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m
24 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
25 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
26 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,855 100m
27 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
28 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
29 Cung cấp, lắp đặt tê,cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
30 Cung cấp, lắp đặt cút tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
31 Cung cấp, lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN- MẠNG- ĐIỀU HÒA
1 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện (400X600X300) có khóa Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Cung cấp, lắp bảng điện nhựa 8 Modul Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bảng
3 Cung cấp, lắp bảng điện nhựa 4 Modul Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 bảng
4 Cung cấp, lắp đặt các automat 2 pha 125A Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Cung cấp, lắp đặt các automat 2 pha 50A Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
6 Cung cấp, lắp đặt các automat 2 pha ≤10A Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
8 Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
9 Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 cực Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Hộp kỹ thuật (loại chống cháy) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50 hộp
11 Cung cấp, lắp đặt ô cắm ba chui, 2 lỗ cắm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 57 cái
12 Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
13 Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
14 Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
15 Cung cấp, lắp đặt quạt hút âm tường 28W Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
16 Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight bóng led D270-14W Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
17 Cung cấp, lắp đặt mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13 hộp
18 Cung cấp, lắp đặt mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
19 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/40mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
20 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 535 m
21 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 843 m
22 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Dây cáp CXV-DSTA 2x35mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
23 Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 316 m
24 Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 376 m
25 Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.170 m
26 Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 894 m
27 Cung cấp, lắp đặt dây cáp CV (1x6)mm2 (Dây E) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 158 m
28 Cung cấp, lắp đặt dây cáp CV (1x4)mm2 (Dây E) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 188 m
29 Cung cấp, lắp đặt dây cáp CV (1x2,5)mm2 (Dây E) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 497 m
30 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,9 m3
31 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,311 m3
33 Caung cấp, lắp gạch thẻ báo hiệu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 320 viên
34 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
35 Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần D=70mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
36 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m
37 Mối hàn hóa nhiệt Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 mối
38 Cung cấp, lắp đặt Bộ chuyển đổi tín hiệu Quang điện Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
39 Cung cấp, lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
40 Cung cấp, lắp đặt SWITH 24 cổng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
41 Cung cấp, lắp đặt bộ phát WIRELESS Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
42 Cung cấp, lắp đặt Patch Panel 24 cổng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
43 Cung cấp, lắp đặt Tủ kỹ thuật 10U Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
44 Cung cấp, lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6 , Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 10m
45 Cung cấp, lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
46 Cung cấp, lắp đặt dây nhảy CAT6, không chống nhiễu 1,5m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14 sợi
47 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
48 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100 m
49 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm chìm (ổ cắm+ đế + nhân) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 1 ổ cắm
50 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 m3
51 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 m3
52 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
53 Cung cấp, lắp đặt ống ruột gà ĐK 25mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
54 Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 220 m
55 Cung cấp, lắp đặt dây cáp CV (1x2,5)mm2 (Dây E) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
56 Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
57 Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
58 Cung cấp, lắp đặt Cách nhiệt cho ống ga Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 80 1m
59 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 24mm (thoát nước ngưng) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
E HẠNG MỤC: BỂ LỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0564 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0163 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,205 m3
4 Ván khuôn móng cột Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0231 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
6 Ván khuôn móng cột Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0209 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,4988 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4665 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0288 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,505 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0535 100m2
13 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,188 m3
14 Ván khuôn thép tấm đan Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0526 100m2
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1159 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1802 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0051 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0691 tấn
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 56,025 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 m2
23 Quét dung dịch chống thấm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 59,925 m2
24 Băng cản nước mạch ngừng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,55 m
25 Thi công tầng lọc cát Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0117 100m3
26 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0059 100m3
27 Thi công tầng lọc than hoạt tính Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,585 m3
28 Lưới PVC KT 1,5x0,5 dày 1ly Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
F HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,1086 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6312 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,1153 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2733 100m2
5 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,425 m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 254,25 m2
7 Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,3332 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3494 100m2
9 Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 127 1cấu kiện
10 Sản xuất, Cung cấp, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3268 tấn
G HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,725 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 130,875 m3
3 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,3077 100m
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,8399 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,2866 m3
6 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 100x55x190mm, dày 9,5cm, cao Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17,2845 m3
7 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 170,366 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 170,366 m2
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỰ CHẢY
1 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,79 100 m
2 Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Cung cấp, lắp đặt miệng khóa gang cổng, ĐK 90mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Cung cấp, lắp đặt van xả cặn ĐK 90mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Cung cấp, lắp đặt van mặt bích, ĐK 90mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Cung cấp, lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt bulông Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 84 cái
8 Cung cấp, lắp đai cùm thép Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
9 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,79 100m
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,9968 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1288 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 m3
13 Ván khuôn móng cột Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 100m2
14 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0765 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7552 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1112 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 m3
20 Ván khuôn móng cột Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0048 100m2
21 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0512 m3
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0616 tấn
23 Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 1cấu kiện
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6353 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,205 m3
26 Ván khuôn gối đỡ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2142 100m2
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0872 100m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0478 100m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,168 m3
30 Ván khuôn móng cột Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0408 100m2
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,296 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5784 100m2
33 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 m3
34 Ván khuôn thép tấm đan Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0048 100m2
35 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 m3
36 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
37 Cung cấp, lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 110mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 100m
39 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ khe cửa van Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1344 1m3 cấu kiện
40 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0052 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0102 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0729 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1551 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0088 tấn
45 Gia công lắp dựng tấm lưới chắn rác thép V500x50x5 KT 120x40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
I HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,419 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,395 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,017 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,704 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2004 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,0075 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2406 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,032 m3
11 Ván khuôn móng dài Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5516 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,114 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4228 100m2
14 Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 75x115x190cm, dày 20 cm, cao Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,716 m3
15 Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 75x115x190cm, dày 20 cm, cao Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,436 m3
16 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 54,36 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 118 m2
18 Gia công cổng + hàng rào song sắt. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6136 tấn
19 Lắp đặt cổng sắt thép hộp pa nô mạ kẽm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 117,285 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 173,0722 m2
21 GCLĐ ray cổng sắt thép hộp Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,8 m
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 172,36 m2
23 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1296 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1332 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0563 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1833 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1815 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1184 tấn
J HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1285 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1104 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,064 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7463 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộnTD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3825 m3
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0408 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m3
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,6 m2
10 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 100x55x190mm, dày 9,5cm, cao Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,422 m3
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2016 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0228 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0421 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0592 tấn
15 Gia công cột bằng thép hình Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0769 tấn
16 Lắp cột thép các loại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0769 tấn
17 Gia công giằng mái thép Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1125 tấn
18 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1125 tấn
19 Gia công, lắp đặt thép bản 550*250*10 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NGOÀI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,408 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,848 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,56 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 100m2
5 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép cần đơn, cột gang, cao Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
6 Lắp dựng cột đèn cần đôi bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cột
7 Lắp đèn pha led 120w Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt Khung móng trụ đèn chiếu sáng hiệu MFUHAILIGHT Ø16x600 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 0.0
9 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 3x1,5mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
10 Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV-DSTA 2x6mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
11 Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
12 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40/30mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 100 m
13 Đóng cọc chống sét mạ kẽm D16- 2400mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
14 Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa D 10 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3,đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 100m3
16 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,5 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,361 m3
18 Lắp gạch thẻ báo hiệu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.400 viên
L THIẾT BỊ
1 Gường ngủ khung thép sơn tĩnh điện, giát giường bằng gỗ OKAL, kích thước 1900 x 914 x 710mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14 Cái
2 Tủ quần áo bằng sắt sơn tĩnh điện: Rộng 1350 – sâu 500 – cao 1950 mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
3 Bộ bàn ăn tròn 1,2m và 10 ghế bằng Inox Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt máy giặt Panasonic Inverter 9.5 Kg NA-FD95V1BRV Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.13E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.641.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->