Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà điều hành phục vụ công tác vận hành hồ - đập và phòng chống thiên tai tại khu đầu mối Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà điều hành phục vụ công tác vận hành hồ - đập và phòng chống thiên tai tại khu đầu mối Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty phát điện 2 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 16:48:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,772,484,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo hình thức quản lý của Nhà thầu mà phân bổ cho công trình cho phù hợp | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - TRỰC PCTT&TKCN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0225 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6221 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9837 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,911 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,788 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,196 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3664 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8976 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6592 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,056 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móng, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3056 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,939 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2199 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1016 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,164 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0548 | 100m2 |
| 22 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,978 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x19cm, dày 20 cm, cao | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,376 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x19cm, dày 20 cm, cao | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,382 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 7,5x11,5x19cm, dày 20 cm, cao | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 59,118 | m3 |
| 26 | Xây tường thu hồi thẳng bằng Gạch bê tông 7,5x11,5x19cm, dày 10cm, cao | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,976 | m3 |
| 27 | GCLĐ cửa đi nhôm kính cường lực 8 ly | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,96 | m2 |
| 28 | GCLĐ Cửa sổ mở nhôm kính cường lực 8 ly | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 29 | GCLĐ Cửa sổ lật nhôm kính cường lực 8 ly | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 0.0 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 309,54 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 625,34 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 126,32 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 205,11 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 305,48 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 179,76 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 179,76 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5324 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5324 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 97,604 | 1m2 |
| 41 | cung cấp, Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7126 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp, Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Granit 300x600 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 83,16 | m2 |
| 43 | Cung cấp, Lát Gạch Granit bậc tam cấp 600x600 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 44 | Cung cấp, Lát đá mặt bệ các loại | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,815 | m2 |
| 45 | Cung cấp, Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 187,22 | m2 |
| 46 | Cung cấp, Lát nền, sàn gạch Granit nhám-tiết diện gạch 600x600 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 152,436 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 625,34 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 309,54 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 636,91 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 626,34 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 946,45 | m2 |
| 52 | Cung cấp và Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72,04 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3583 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1483 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8239 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7243 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7009 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5847 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1899 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3396 | tấn |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2912 | 100m2 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4174 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1846 | 100m3 |
| 66 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,028 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 72 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 100x55x190mm, dày 9,5cm, cao | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6456 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,44 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6328 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0664 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0635 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Lavabol | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn 2 vòi | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa, ĐK 50mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 11 | Bảng Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 10m3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-34mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cút, tê nhựa ĐK 42 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D34-D21mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt côn giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-34mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt van ĐK 50mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,855 | 100m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt tê,cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cút tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN- MẠNG- ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện (400X600X300) có khóa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp bảng điện nhựa 8 Modul | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 3 | Cung cấp, lắp bảng điện nhựa 4 Modul | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bảng |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các automat 2 pha 125A | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt các automat 2 pha ≤10A | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 cực | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Hộp kỹ thuật (loại chống cháy) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm ba chui, 2 lỗ cắm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút âm tường 28W | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight bóng led D270-14W | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/40mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 535 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 843 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Dây cáp CXV-DSTA 2x35mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 316 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 376 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.170 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 894 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CV (1x6)mm2 (Dây E) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CV (1x4)mm2 (Dây E) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CV (1x2,5)mm2 (Dây E) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 497 | m |
| 30 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | m3 |
| 31 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,311 | m3 |
| 33 | Caung cấp, lắp gạch thẻ báo hiệu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | viên |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần D=70mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 37 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chuyển đổi tín hiệu Quang điện | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt SWITH 24 cổng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt bộ phát WIRELESS | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Patch Panel 24 cổng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Tủ kỹ thuật 10U | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6 , | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 10m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt dây nhảy CAT6, không chống nhiễu 1,5m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | sợi |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100 m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm chìm (ổ cắm+ đế + nhân) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 ổ cắm |
| 50 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 51 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt ống ruột gà ĐK 25mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CV (1x2,5)mm2 (Dây E) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Cách nhiệt cho ống ga | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 1m |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 24mm (thoát nước ngưng) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,205 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0231 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0209 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4988 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4665 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0535 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0526 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1159 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1802 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0691 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56,025 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 59,925 | m2 |
| 24 | Băng cản nước mạch ngừng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,55 | m |
| 25 | Thi công tầng lọc cát | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc than hoạt tính | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | m3 |
| 28 | Lưới PVC KT 1,5x0,5 dày 1ly | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| F | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1086 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6312 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1153 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2733 | 100m2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,425 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 254,25 | m2 |
| 7 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3332 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3494 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | 1cấu kiện |
| 10 | Sản xuất, Cung cấp, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3268 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,725 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 130,875 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3077 | 100m |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8399 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2866 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 100x55x190mm, dày 9,5cm, cao | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2845 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 170,366 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 170,366 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỰ CHẢY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,79 | 100 m |
| 2 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt miệng khóa gang cổng, ĐK 90mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt van xả cặn ĐK 90mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt van mặt bích, ĐK 90mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bulông | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đai cùm thép | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,79 | 100m |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9968 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0765 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7552 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1112 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | m3 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6353 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,205 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gối đỡ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2142 | 100m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0872 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0478 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,296 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5784 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 35 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 110mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m |
| 39 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ khe cửa van | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 1m3 cấu kiện |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0729 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1551 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 45 | Gia công lắp dựng tấm lưới chắn rác thép V500x50x5 KT 120x40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,017 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2004 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0075 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2406 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,032 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5516 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,114 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4228 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 75x115x190cm, dày 20 cm, cao | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,716 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 75x115x190cm, dày 20 cm, cao | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,436 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,36 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m2 |
| 18 | Gia công cổng + hàng rào song sắt. | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6136 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cổng sắt thép hộp pa nô mạ kẽm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 117,285 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 173,0722 | m2 |
| 21 | GCLĐ ray cổng sắt thép hộp | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 172,36 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1332 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0563 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1833 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1815 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1184 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1285 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1104 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7463 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộnTD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3825 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 100x55x190mm, dày 9,5cm, cao | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,422 | m3 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0421 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0769 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0769 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép bản 550*250*10 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,408 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,848 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép cần đơn, cột gang, cao | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn cần đôi bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 7 | Lắp đèn pha led 120w | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Khung móng trụ đèn chiếu sáng hiệu MFUHAILIGHT Ø16x600 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 0.0 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 3x1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV-DSTA 2x6mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40/30mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100 m |
| 13 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm D16- 2400mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa D 10 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3,đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,361 | m3 |
| 18 | Lắp gạch thẻ báo hiệu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | viên |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Gường ngủ khung thép sơn tĩnh điện, giát giường bằng gỗ OKAL, kích thước 1900 x 914 x 710mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 2 | Tủ quần áo bằng sắt sơn tĩnh điện: Rộng 1350 – sâu 500 – cao 1950 mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ăn tròn 1,2m và 10 ghế bằng Inox | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt máy giặt Panasonic Inverter 9.5 Kg NA-FD95V1BRV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.641.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi