Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613513 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 17:12:00 đến ngày 2021-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,422,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 2.348 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 2.348 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 2.348 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ | 62 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 5 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 264 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 6 | Bộ chai và ca 1 lít | 264 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 7 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 58 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 8 | Bộ mẫu chữ viết | 59 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 9 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 132 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 10 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 11 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 12 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 13 | Bộ xương | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 14 | Hệ cơ | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 15 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 16 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 17 | Bốn mùa | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 18 | Mùa mưa và mùa khô | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 19 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 20 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 405 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 21 | Mô hình Bộ xương | 13 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 22 | Mô hình Hệ cơ | 13 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 23 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 13 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 24 | Thanh phách | 250 | Cặp | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 25 | Song loan | 330 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 26 | Trống nhỏ | 80 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 27 | Triangle (Tam giác chuông) | 80 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 28 | Tambourine (Trống lục lạc) | 80 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 29 | Chuông (bells) | 130 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 30 | Castanets | 130 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 31 | Maracas | 130 | Cặp | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 32 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 33 | Bảng vẽ cá nhân | 210 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 34 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 105 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 35 | Bục đặt mẫu | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 36 | Các hình khối cơ bản | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 37 | Bút lông | 455 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 38 | Bảng pha màu (Palet) | 455 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 39 | Xô đựng nước | 455 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 40 | Tạp dề | 455 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 41 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 455 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 42 | Màu goát (Gouache colour) | 156 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 43 | Đất nặn | 78 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 44 | Kẹp Giấy | 150 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 45 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 52 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 46 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 52 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 47 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 52 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 48 | Quả bóng đá | 55 | Quả | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 49 | Cầu môn | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 50 | Quả bóng rổ | 27 | Quả | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 51 | Cột bóng rổ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 52 | Quả cầu đá | 71 | Quả | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 53 | Cột, lưới | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 54 | Quả bóng chuyền hơi | 32 | Quả | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 55 | Cột, lưới | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 56 | Bàn cờ, quân cờ | 502 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 57 | Bàn và quân cờ treo tường | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 58 | Trụ đấm, đá | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 59 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 60 | Dây kéo co | 22 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 61 | Bóng ném | 104 | Quả | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 62 | Đồng hồ bấm giây | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 63 | Còi | 21 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 64 | Thước dây | 34 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 65 | Thảm TDTT | 500 | Tấm | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 66 | Dây nhảy tập thể | 27 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 67 | Dây nhảy cá nhân | 280 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 68 | Nấm thể thao | 760 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 69 | Cở lệnh thể thao | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 70 | Biển lật số | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 71 | Bộ tranh về quê hương em | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 72 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 73 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 74 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 75 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 76 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 77 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 78 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 79 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 80 | Gia đình em | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 81 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 82 | Bộ tranh Tình bạn | 580 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 83 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 60 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 84 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 120 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 85 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 55 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 86 | Bảng nhóm | 527 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 87 | Bảng phụ | 47 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 88 | Tủ / giá | 62 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 89 | Loa cầm tay | 11 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 90 | Nam châm | 1.120 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 91 | Nẹp treo tranh | 225 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 92 | Giá treo tranh | 22 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 93 | Tivi | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 94 | Cân | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 95 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 54 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 96 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 56 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 97 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 57 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 98 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 57 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 99 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 57 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 100 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 57 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 101 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 57 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 102 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 60 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 103 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 471 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 104 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 478 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 105 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 57 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 106 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 60 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 107 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 480 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 108 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 109 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 110 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 111 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 112 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 113 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 114 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 115 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 128 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 116 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 117 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 128 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 118 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 159 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 119 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 160 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 120 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 160 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 121 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 38 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 122 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 80 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 123 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 18 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 124 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 19 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 125 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 126 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 19 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 127 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 128 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 18 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 129 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 19 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 130 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 168 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 131 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 168 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 132 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 168 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 133 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 21 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 134 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 21 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 135 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 21 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 136 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 168 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 137 | Sơ đồ các tầng khí quyển. | 21 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 138 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 21 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 139 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 21 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 140 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 141 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 168 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 142 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 168 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 143 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 21 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 144 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 14 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 145 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 14 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 146 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 21 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 147 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 21 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 148 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 15 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 149 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 21 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 150 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 21 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 151 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 21 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 152 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 21 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 153 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 15 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 154 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 15 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 155 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 70 | Tập | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 156 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 70 | Tập | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 157 | Atlat địa lí Việt Nam | 70 | Tập | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 158 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 16 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 159 | Địa bàn | 16 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 160 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 16 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 161 | Nhiệt kế | 16 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 162 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 16 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 163 | Thước dây | 16 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 164 | Thanh phách | 140 | Cặp | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 165 | Trống nhỏ | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 166 | Tam giác chuông (Triangle) | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 167 | Trống lục lạc (Tambourine) | 35 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 168 | Đàn phím điện tử (Key board) | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 169 | Kèn phím | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 170 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 35 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 171 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 172 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 173 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 14 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 174 | Bục, bệ | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 175 | Mẫu vẽ | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 176 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 315 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 177 | Bảng vẽ | 315 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 178 | Bút lông | 315 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 179 | Bảng pha màu | 315 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 180 | Ống rửa bút | 315 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 181 | Màu goát (Gouache colour) | 315 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 182 | Lô đồ họa (tranh in) | 35 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 183 | Đất nặn. | 315 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 184 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 13 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 185 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 14 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 186 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 13 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 187 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 14 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 188 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 13 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 189 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 13 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 190 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 13 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 191 | Tranh về Trang phục và đời sống | 13 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 192 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 16 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 193 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 16 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 194 | Tranh về Nồi cơm điện | 14 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 195 | Tranh về Bếp điện | 14 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 196 | Tranh về Đèn điện | 14 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 197 | Tranh về Quạt điện | 14 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 198 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 21 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 199 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 21 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 200 | Hộp mẫu các loại vải | 21 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 201 | Nồi cơm điện | 21 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 202 | Bếp điện | 21 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 203 | Bộ vật liệu cơ khí | 21 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 204 | Bộ dụng cụ cơ khí | 28 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 205 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 206 | Bộ vật liệu điện | 21 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 207 | Bộ dụng cụ điện | 28 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 208 | Biến thể nguồn | 28 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 209 | Bộ thu nhận số liệu | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 210 | Cảm biến nhiệt độ | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 211 | Cảm biến độ ẩm | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 212 | Cảm biến áp suất khí | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 213 | Cảm biến đo độ pH | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 214 | Cảm biến đo cường độ âm thanh | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 215 | Cảm biến đo nồng độ mặn | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 216 | Cảm biến đo lượng Oxi hòa tan trong nước | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 217 | Cảm biến đo nồng độ khí Oxi trong không khí | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 218 | Cảm biến đo nồng độ khí CO2 | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 219 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 18 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 220 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 18 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 221 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 18 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 222 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 18 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 223 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 19 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 224 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 225 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 226 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 227 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 228 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 229 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 230 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 231 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 232 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 233 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 234 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 18 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 235 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 236 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 18 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 237 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 18 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 238 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 18 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 239 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 17 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 240 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 17 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 241 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 16 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 242 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 16 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 243 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 17 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 244 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 18 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 245 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 18 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 246 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 17 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 247 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 18 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 248 | Nến (Parafin) rắn | 48 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 249 | Ống nghiệm | 112 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 250 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 42 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 251 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 47 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 252 | Chậu thủy tinh. | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 253 | Cốc loại 1 lít | 44 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 254 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 49 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 255 | Nến | 49 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 256 | Ống đong hình trụ 100ml | 46 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 257 | Thìa café nhỏ | 49 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 258 | Muối ăn | 5 | Lọ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 259 | Đường | 6 | Lọ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 260 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 44 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 261 | Phễu chiết hình quả lê | 48 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 262 | Đũa thủy tinh | 45 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 263 | Giấy lọc | 12 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 264 | Cát hoặc dầu ăn | 6 | Lọ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 265 | Kính hiển vi | 44 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 266 | Tiêu bản tế bào thực vật | 136 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 267 | Tiêu bản tế bào động vật | 136 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 268 | Kính lúp | 162 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 269 | Lam kính | 66 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 270 | La men | 67 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 271 | Kim mũi mác | 68 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 272 | Panh | 68 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 273 | Dao cắt tiêu bản | 64 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 274 | Pipet | 69 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 275 | Đĩa kính đồng hồ | 139 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 276 | Đĩa lồng (Pêtri) | 139 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 277 | Cồn đốt | 5 | lọ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 278 | Acid acetic 45% | 6 | lọ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 279 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 6 | lọ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 280 | Carmin acetic 2% | 7 | lọ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 281 | Giemsa 2% | 7 | lọ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 282 | Methylen blue | 7 | lọ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 283 | Glycerol | 7 | lọ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 284 | Chậu lồng (Bôcan) | 70 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 285 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 70 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 286 | Phễu thuỷ tinh loại to | 70 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 287 | Kéo cắt cành | 70 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 288 | Cặp ép thực vật | 70 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 289 | Vợt bắt sâu bọ | 70 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 290 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 70 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 291 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 70 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 292 | Lọ nhựa | 70 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 293 | Hộp nuôi sâu bọ | 70 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 294 | Bể kính | 35 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 295 | Túi đinh ghim | 35 | Túi | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 296 | Găng tay | 70 | Túi | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 297 | Ống đong | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 298 | Ống hút có quả bóp cao su | 70 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 299 | Các phép đo (Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ) | 49 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 300 | Thanh nam châm | 47 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 301 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 302 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 49 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 303 | Giá để ống nghiệm | 49 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 304 | Đèn cồn | 42 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 305 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 49 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 306 | Lưới thép | 49 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 307 | Găng tay cao su | 305 | Đôi | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 308 | Áo choàng | 315 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 309 | Kính bảo vệ mắt không màu | 315 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 310 | Chổi rửa ống nghiệm | 37 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 311 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 43 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 312 | Bộ giá đỡ cơ bản | 34 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 313 | Bình chia độ | 32 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 314 | Biến thế nguồn | 44 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 315 | Cảm biến lực | 49 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 316 | Cảm biến nhiệt độ | 49 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 317 | Bộ thu nhận số liệu | 49 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 318 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 49 | Lọ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 319 | Cấu tạo cơ thể người | 7 | mô hình | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 320 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 27 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 321 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 28 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 322 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 28 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 323 | Quả bóng | 55 | Quả | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 324 | Lưới chắn bóng | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 325 | Quả bóng đá | 34 | Quả | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 326 | Cầu môn | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 327 | Quả bóng rổ | 43 | Quả | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 328 | Cột bóng rổ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 329 | Quả cầu đá | 271 | Quả | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 330 | Trụ, lưới | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 331 | Quả cầu lông | 40 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 332 | Vợt | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 333 | Trụ, lưới | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 334 | Trụ đấm, đá | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 335 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 120 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 336 | Gậy | 120 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 337 | Bàn cờ, quân cờ | 149 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 338 | Bàn và quân cờ treo tường | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 339 | Quả bóng bàn | 60 | Quả | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 340 | Vợt | 146 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 341 | Bàn, lưới | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 342 | Đồng hồ bấm giây | 42 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 343 | Còi | 68 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 344 | Thước dây | 41 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 345 | Thảm TDTT | 420 | Tấm | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 346 | Nấm thể thao | 420 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 347 | Cờ lệnh thể thao | 34 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 348 | Biển lật số | 21 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 349 | Dây nhảy cá nhân | 139 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 350 | Dây nhảy tập thể | 42 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 351 | Bóng nhồi | 70 | Quả | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 352 | Dây kéo co | 14 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 353 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 496 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 354 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 104 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 355 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 356 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 106 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 357 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 358 | Tivi | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 359 | Nam Châm | 1.200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này | ||
| 360 | Thiêt bị âm thanh (Bộ tăng âm, kèm micro và loa) | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ. Cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn. Có đầy đủ linh kiện phụ kiện dự phòng cho bảo hành |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi