Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631525-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210613513
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 17:12:00 đến ngày 2021-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,422,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ thiết bị dạy số và so sánh số 2.348 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
2 Bộ thiết bị dạy phép tính 2.348 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
3 Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối 2.348 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
4 Mô hình đồng hồ 62 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
5 Cân đĩa kèm hộp quả cân 264 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
6 Bộ chai và ca 1 lít 264 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
7 Bộ mẫu chữ cái viết hoa 58 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
8 Bộ mẫu chữ viết 59 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
9 Bảng tên chữ cái tiếng Việt 132 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
10 Bộ tranh các thế hệ trong gia đình 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
11 Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
12 Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
13 Bộ xương 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
14 Hệ cơ 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
15 Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
16 Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
17 Bốn mùa 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
18 Mùa mưa và mùa khô 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
19 Một số hiện tượng thiên tai thường gặp 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
20 Bộ sa bàn giáo dục giao thông 405 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
21 Mô hình Bộ xương 13 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
22 Mô hình Hệ cơ 13 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
23 Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) 13 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
24 Thanh phách 250 Cặp Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
25 Song loan 330 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
26 Trống nhỏ 80 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
27 Triangle (Tam giác chuông) 80 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
28 Tambourine (Trống lục lạc) 80 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
29 Chuông (bells) 130 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
30 Castanets 130 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
31 Maracas 130 Cặp Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
32 Keyboard (đàn phím điện tử) 5 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
33 Bảng vẽ cá nhân 210 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
34 Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) 105 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
35 Bục đặt mẫu 16 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
36 Các hình khối cơ bản 6 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
37 Bút lông 455 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
38 Bảng pha màu (Palet) 455 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
39 Xô đựng nước 455 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
40 Tạp dề 455 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
41 Bộ công cụ thực hành với đất nặn 455 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
42 Màu goát (Gouache colour) 156 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
43 Đất nặn 78 Hộp Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
44 Kẹp Giấy 150 Hộp Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
45 Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện 52 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
46 Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn 52 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
47 Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản 52 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
48 Quả bóng đá 55 Quả Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
49 Cầu môn 4 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
50 Quả bóng rổ 27 Quả Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
51 Cột bóng rổ 2 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
52 Quả cầu đá 71 Quả Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
53 Cột, lưới 7 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
54 Quả bóng chuyền hơi 32 Quả Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
55 Cột, lưới 8 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
56 Bàn cờ, quân cờ 502 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
57 Bàn và quân cờ treo tường 24 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
58 Trụ đấm, đá 50 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
59 Đích đấm, đá (cầm tay) 200 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
60 Dây kéo co 22 Cuộn Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
61 Bóng ném 104 Quả Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
62 Đồng hồ bấm giây 15 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
63 Còi 21 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
64 Thước dây 34 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
65 Thảm TDTT 500 Tấm Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
66 Dây nhảy tập thể 27 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
67 Dây nhảy cá nhân 280 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
68 Nấm thể thao 760 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
69 Cở lệnh thể thao 24 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
70 Biển lật số 36 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
71 Bộ tranh về quê hương em 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
72 Bộ tranh về lòng nhân ái 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
73 Bộ tranh về đức tính chăm chỉ 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
74 Bộ tranh về đức tính trung thực 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
75 Bộ tranh về ý thức trách nhiệm 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
76 Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
77 Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
78 Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
79 Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
80 Gia đình em 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
81 Tranh Nghề của bố mẹ em 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
82 Bộ tranh Tình bạn 580 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
83 Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học 60 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
84 Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học 120 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
85 Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường 55 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
86 Bảng nhóm 527 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
87 Bảng phụ 47 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
88 Tủ / giá 62 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
89 Loa cầm tay 11 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
90 Nam châm 1.120 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
91 Nẹp treo tranh 225 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
92 Giá treo tranh 22 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
93 Tivi 7 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
94 Cân 20 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
95 Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu 54 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
96 Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện 56 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
97 Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ 57 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
98 Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng 57 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
99 Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng 57 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
100 Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. 57 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
101 Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản 57 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
102 Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình 60 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
103 Bộ thiết bị dạy hình học trực quan 471 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
104 Bộ thiết bị dạy hình học phẳng 478 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
105 Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học 57 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
106 Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời 60 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
107 Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất 480 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
108 Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ 15 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
109 Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. 15 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
110 Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. 15 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
111 Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. 16 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
112 Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước 16 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
113 Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân 16 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
114 Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em 16 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
115 Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân 128 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
116 Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm 35 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
117 Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm 128 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
118 Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. 159 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
119 Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. 160 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
120 Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. 160 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
121 Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam 38 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
122 Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu 80 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
123 Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại 18 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
124 Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á 19 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
125 Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. 20 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
126 Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc 19 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
127 Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc 20 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
128 Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam 18 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
129 Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu 19 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
130 Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. 168 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
131 Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời 168 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
132 Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa 168 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
133 Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất 21 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
134 Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa 21 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
135 Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất 21 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
136 Tranh về hiện tượng tạo núi 168 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
137 Sơ đồ các tầng khí quyển. 21 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
138 Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất 21 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
139 Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu 21 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
140 Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển 20 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
141 Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính 168 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
142 Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới 168 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
143 Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất 21 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
144 Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT 14 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
145 Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa 14 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
146 Bản đồ hình thể bán cầu Tây 21 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
147 Bản đồ hình thể bán cầu Đông 21 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
148 Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. 15 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
149 Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất 21 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
150 Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới 21 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
151 Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất 21 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
152 Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất 21 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
153 Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới 15 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
154 Bản đồ phân bố dân cư thế giới 15 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
155 Tập bản đồ Địa lí đại cương 70 Tập Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
156 Tập bản đồ thế giới và các châu lục 70 Tập Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
157 Atlat địa lí Việt Nam 70 Tập Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
158 Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) 16 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
159 Địa bàn 16 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
160 Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam 16 Hộp Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
161 Nhiệt kế 16 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
162 Nhiệt - ẩm kế treo tường 16 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
163 Thước dây 16 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
164 Thanh phách 140 Cặp Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
165 Trống nhỏ 35 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
166 Tam giác chuông (Triangle) 35 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
167 Trống lục lạc (Tambourine) 35 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
168 Đàn phím điện tử (Key board) 7 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
169 Kèn phím 35 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
170 Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình 35 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
171 Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại 35 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
172 Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. 35 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
173 Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. 14 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
174 Bục, bệ 7 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
175 Mẫu vẽ 7 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
176 Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) 315 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
177 Bảng vẽ 315 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
178 Bút lông 315 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
179 Bảng pha màu 315 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
180 Ống rửa bút 315 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
181 Màu goát (Gouache colour) 315 Hộp Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
182 Lô đồ họa (tranh in) 35 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
183 Đất nặn. 315 Hộp Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
184 Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở 13 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
185 Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam 14 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
186 Tranh về Xây dựng nhà ở 13 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
187 Tranh về Ngôi nhà thông minh 14 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
188 Tranh về Thực phẩm trong gia đình 13 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
189 Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm 13 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
190 Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm 13 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
191 Tranh về Trang phục và đời sống 13 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
192 Tranh về Thời trang trong cuộc sống 16 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
193 Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục 16 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
194 Tranh về Nồi cơm điện 14 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
195 Tranh về Bếp điện 14 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
196 Tranh về Đèn điện 14 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
197 Tranh về Quạt điện 14 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
198 Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. 21 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
199 Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. 21 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
200 Hộp mẫu các loại vải 21 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
201 Nồi cơm điện 21 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
202 Bếp điện 21 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
203 Bộ vật liệu cơ khí 21 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
204 Bộ dụng cụ cơ khí 28 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
205 Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ 7 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
206 Bộ vật liệu điện 21 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
207 Bộ dụng cụ điện 28 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
208 Biến thể nguồn 28 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
209 Bộ thu nhận số liệu 7 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
210 Cảm biến nhiệt độ 7 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
211 Cảm biến độ ẩm 7 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
212 Cảm biến áp suất khí 7 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
213 Cảm biến đo độ pH 7 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
214 Cảm biến đo cường độ âm thanh 7 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
215 Cảm biến đo nồng độ mặn 7 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
216 Cảm biến đo lượng Oxi hòa tan trong nước 7 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
217 Cảm biến đo nồng độ khí Oxi trong không khí 7 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
218 Cảm biến đo nồng độ khí CO2 7 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
219 Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất 18 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
220 Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất 18 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
221 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật 18 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
222 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật 18 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
223 Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật 19 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
224 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ 20 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
225 Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ 20 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
226 Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình 20 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
227 Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật 20 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
228 Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật 20 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
229 Sơ đồ 5 giới sinh vật 20 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
230 Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật 20 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
231 Tranh/ảnh về Cấu tạo virus 20 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
232 Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn 20 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
233 Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật 20 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
234 Tranh/ảnh về một số dạng nấm 18 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
235 Sơ đồ các nhóm Thực vật 20 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
236 Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) 18 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
237 Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) 18 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
238 Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) 18 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
239 Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) 17 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
240 Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống 17 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
241 Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống 16 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
242 Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống 16 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
243 Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật 17 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
244 Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời 18 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
245 Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng 18 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
246 Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời 17 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
247 Tranh/ảnh về Ngân Hà 18 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
248 Nến (Parafin) rắn 48 Hộp Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
249 Ống nghiệm 112 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
250 Ống dẫn thuỷ tinh chữ z 42 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
251 Lọ thủy tinh miệng rộng 47 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
252 Chậu thủy tinh. 40 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
253 Cốc loại 1 lít 44 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
254 Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) 49 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
255 Nến 49 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
256 Ống đong hình trụ 100ml 46 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
257 Thìa café nhỏ 49 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
258 Muối ăn 5 Lọ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
259 Đường 6 Lọ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
260 Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn 44 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
261 Phễu chiết hình quả lê 48 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
262 Đũa thủy tinh 45 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
263 Giấy lọc 12 Hộp Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
264 Cát hoặc dầu ăn 6 Lọ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
265 Kính hiển vi 44 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
266 Tiêu bản tế bào thực vật 136 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
267 Tiêu bản tế bào động vật 136 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
268 Kính lúp 162 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
269 Lam kính 66 Hộp Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
270 La men 67 Hộp Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
271 Kim mũi mác 68 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
272 Panh 68 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
273 Dao cắt tiêu bản 64 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
274 Pipet 69 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
275 Đĩa kính đồng hồ 139 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
276 Đĩa lồng (Pêtri) 139 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
277 Cồn đốt 5 lọ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
278 Acid acetic 45% 6 lọ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
279 Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) 6 lọ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
280 Carmin acetic 2% 7 lọ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
281 Giemsa 2% 7 lọ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
282 Methylen blue 7 lọ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
283 Glycerol 7 lọ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
284 Chậu lồng (Bôcan) 70 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
285 Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt 70 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
286 Phễu thuỷ tinh loại to 70 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
287 Kéo cắt cành 70 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
288 Cặp ép thực vật 70 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
289 Vợt bắt sâu bọ 70 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
290 Vợt bắt động vật thuỷ sinh 70 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
291 Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ 70 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
292 Lọ nhựa 70 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
293 Hộp nuôi sâu bọ 70 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
294 Bể kính 35 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
295 Túi đinh ghim 35 Túi Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
296 Găng tay 70 Túi Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
297 Ống đong 14 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
298 Ống hút có quả bóp cao su 70 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
299 Các phép đo (Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ) 49 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
300 Thanh nam châm 47 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
301 Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước 14 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
302 Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo 49 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
303 Giá để ống nghiệm 49 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
304 Đèn cồn 42 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
305 Cốc thuỷ tinh loại 250ml 49 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
306 Lưới thép 49 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
307 Găng tay cao su 305 Đôi Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
308 Áo choàng 315 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
309 Kính bảo vệ mắt không màu 315 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
310 Chổi rửa ống nghiệm 37 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
311 Khay mang dụng cụ và hóa chất 43 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
312 Bộ giá đỡ cơ bản 34 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
313 Bình chia độ 32 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
314 Biến thế nguồn 44 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
315 Cảm biến lực 49 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
316 Cảm biến nhiệt độ 49 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
317 Bộ thu nhận số liệu 49 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
318 Mẫu động vật ngâm trong lọ 49 Lọ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
319 Cấu tạo cơ thể người 7 mô hình Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
320 Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất 27 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
321 Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn 28 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
322 Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng 28 Tờ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
323 Quả bóng 55 Quả Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
324 Lưới chắn bóng 14 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
325 Quả bóng đá 34 Quả Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
326 Cầu môn 2 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
327 Quả bóng rổ 43 Quả Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
328 Cột bóng rổ 1 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
329 Quả cầu đá 271 Quả Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
330 Trụ, lưới 11 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
331 Quả cầu lông 40 Hộp Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
332 Vợt 200 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
333 Trụ, lưới 12 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
334 Trụ đấm, đá 20 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
335 Đích đấm, đá (cầm tay) 120 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
336 Gậy 120 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
337 Bàn cờ, quân cờ 149 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
338 Bàn và quân cờ treo tường 20 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
339 Quả bóng bàn 60 Quả Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
340 Vợt 146 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
341 Bàn, lưới 6 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
342 Đồng hồ bấm giây 42 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
343 Còi 68 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
344 Thước dây 41 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
345 Thảm TDTT 420 Tấm Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
346 Nấm thể thao 420 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
347 Cờ lệnh thể thao 34 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
348 Biển lật số 21 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
349 Dây nhảy cá nhân 139 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
350 Dây nhảy tập thể 42 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
351 Bóng nhồi 70 Quả Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
352 Dây kéo co 14 Cuộn Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
353 Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu 496 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
354 Bộ thẻ nghề truyền thống 104 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
355 Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học 35 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
356 Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học 106 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
357 Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng 35 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
358 Tivi 7 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
359 Nam Châm 1.200 Chiếc Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
360 Thiêt bị âm thanh (Bộ tăng âm, kèm micro và loa) 10 Bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ. Cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn. Có đầy đủ linh kiện phụ kiện dự phòng cho bảo hành

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->