Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210632733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 17:10:00 đến ngày 2021-06-17 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,256,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: KHỐI NHÀ NGHỈ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,72 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 393,035 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,232 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 20x40cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96,08 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Gạch gốm trang trí, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160,912 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 127,695 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,442 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160,912 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 179,137 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 111,71 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,24 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 5mm (ổ khóa cửa tay nắm gạt bảng vuông) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,64 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,64 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5mm cường lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,947 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,947 | m2 |
| 25 | Vệ sinh gạch lát nền trong và ngoài nhà, gạch ốp tường trong nhà (có chà ron chít keo), vệ sinh trần trong nhà, đánh bóng đá mài bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | công |
| 26 | Lắp đặt các automat 2 cực 40A, dòng cắt 4.5A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 cực 20A, dòng cắt 4.5A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 2 cực 16A, dòng cắt 4.5A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 cực 10A, dòng cắt 4.5A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện nhựa nổi chứa Automat 4 đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP (NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 247 | m |
| 42 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 43 | Ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 44 | Làm Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 14x24 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4/12.7mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 49 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt mặt 1-3 lỗ + đế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt mặt 4-6 lỗ + đế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đế nổi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp phân dây PVC âm trần, sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây PVC nổi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 55 | Bình chữa cháy khí CO2 -5kg (MT5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 56 | Bình chữa cháy dạng bột -8kg (MFZL8) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 57 | Giá treo bình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Nội quy, bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi rửa + bộ xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ nút nhấn + bộ xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| B | HM: PHÒNG GIÁO DỤC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cấu kiện |
| 2 | Bít lam gió bằng tấm Prima sơn sẵn (kích thước: 0.45mx2.7m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | tấm |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ổ khóa cửa đi cũ, thay mới ổ khóa cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 5 | Cung cấp ổ khóa cửa tay nắm tròn , nút bấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 6 | Cung cấp cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện, kính 5mm (có khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 8 | thay kính cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 9 | Vệ sinh đánh bóng tay vịn inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,495 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,495 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,42 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu sàn- Đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,495 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,495 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Tháo dỡ Dimer, nắp chụp quạt và lắp mới Dimer, nắp chụp quạt mới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Tháo dỡ bóng đèn cũ, Lắp đặt mới bóng đèn Led huỳnh quang đơn 1.2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Tháo dỡ bóng đèn, Lắp đặt mới bóng đèn Led trụ công suất 50W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5HP (lắp mới) (NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5HP (tận dụng) (NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | máy |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2+ 1Cx2.5mm2 (dây nguồn cho máy lạnh) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4/15,9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt CB 1 pha 20A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| C | HM: NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,77 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 122,81 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 5 | Vệ sinh gạch lát nền trong và ngoài nhà (có chà ron chít keo), vệ sinh gạch ốp tường, đánh bóng bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xả tiểu nam cảm ứng từ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xả tiểu nam ấn tay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo âm bàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,77 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,77 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 111,335 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,695 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 162,03 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,39 | m2 |
| 21 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A, dòng cắt 4.5kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện nhựa nổi chứa MCB - 4 đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 14x24 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt nối ống PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp điện nhựa nổi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 32 | Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối dây nổi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| D | HM: NHÀ LÀM VIỆC THƯỜNG TRỰC HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,408 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2428 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,434 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,303 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5554 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,175 | m2 |
| 11 | Ốp gạch bồn hoa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,685 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,04 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,92 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,215 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,92 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 91,135 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tấm alu + khung thép hộp tráng kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 84,91 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt chữ nổi Inox màu đồng cao 280mm (kích thước theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 21 | Vệ sinh trần bên trong nhà, gạch ốp tường, gạch lát nền (có chà ron chít keo), thiết bị điện, cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | công |
| 22 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ 5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 24 | Công tác lắp trụ inox treo cờ (trụ cao L=2m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | trụ |
| 25 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 26 | Phóng hố trồng cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hố |
| 27 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 28 | Trồng cây Hồng Lộc cao H=800mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 29 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Nước máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cây /90 ngày |
| 30 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào; chậu kiểng bằng nước máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2/tháng |
| 31 | Mua đất hữu cơ đắp đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| E | HM: NHÀ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 387,54 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 375,86 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 375,86 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 178,29 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 141,36 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng trần tấm prima + khung nổi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 141,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 319,08 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 319,08 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 319,08 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,835 | m2 |
| 11 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,835 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,835 | m2 |
| 13 | Vệ sinh đánh bóng đá mài bậc cầu thang, vệ sinh đánh bóng tay vịn inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | công |
| 14 | Vệ sinh gạch ốp tường, gạch lát nền bên trong, bên ngoài nhà (có chà ron chít keo), vệ sinh tường trong nhà, vệ sinh thiết bị điện, vệ sinh cửa sổ, tháo dỡ 12 nắp chụp quạt, tháo dỡ 7 quạt trần, tháo dỡ dây điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | công |
| 15 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5HP | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 17 | Lắp mới Dimer, nắp chụp quạt mới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trần + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt trunking nhựa 100x60mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6E | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện thoại Cat3E | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| F | HM: KHỐI HUYỆN ĐOÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1445 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện: đèn, quạt, máy lạnh, dây điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 93,96 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2657 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,504 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 93,54 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,688 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,976 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,128 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,94 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,865 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,865 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,865 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,53 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,65 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,65 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,53 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 79,18 | m2 |
| 25 | Khung trần tole bằng thép STK 30x30x1.4mm (trọng lượng 1.26kg/m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2334 | tấn |
| 26 | Đóng trần tole sóng nhuyễn dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9396 | 100m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400 nhám, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90,06 | m2 |
| 28 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 29 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,97 | m2 |
| 30 | Ốp gạch bồn hoa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,78 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,24 | m2 |
| 32 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1 | m2 |
| 33 | Gia công lam che nắng bằng sắt tráng kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7343 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lam che nắng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 35 | Gia công lan can tráng kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3203 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,36 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu vân gỗ (sơn 2 thành phần) các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 87,6302 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 44 | Mua đất hữu cơ đắp đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 45 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 46 | Trồng cây hoa Lài Tây cao H=400mm (12 cây /m2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 47 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào; chậu kiểng bằng nước máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2/tháng |
| G | HM HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,484 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,3714 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,7756 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1955 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0196 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0043 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0129 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,69 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,61 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,5214 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60,3856 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100,907 | m2 |
| 16 | Ốp đá chẻ vào tường, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,69 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0545 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa cổng song sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,62 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0347 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hàng rào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,22 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,0727 | m2 |
| 22 | Vệ gạch ốp cột, gạch ốp chân tường, song sắt hàng rào bên ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | công |
| 23 | Phá dỡ hàng rào dây thép kẽm gai | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 147 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trụ bê tông L= 1.5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cấu kiện |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 27 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 123,61 | m2 |
| H | HM: KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,4805 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,192 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92,34 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,712 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,712 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,712 | m2 |
| I | HM: NHÀ XE SAU NHÀ LÀM VIỆC THƯỜNG TRỰC HUYỆN ỦY THÀNH NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 87,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3306 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2992 | m3 |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | gốc |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6083 | m3 |
| 7 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5002 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bó nền - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0837 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải tấm PVC làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0692 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,346 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,96 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4257 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,8373 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granite nhám - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 112,48 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2714 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2714 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4668 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6409 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5024 | m2 |
| 22 | Xà gồ thép C40x80x15x1.8 mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2687 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2687 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3173 | 100m2 |
| 25 | Trám khe tole bằng Sikalex tuýp 600mml (định mức 1m/tuýp) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Tuýp |
| 26 | Khung trần tole bằng thép STK 30x30x1.4mm (trọng lượng 1.26kg/m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2457 | tấn |
| 27 | Đóng trần tole sóng nhuyễn dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,988 | 100m2 |
| 28 | Gia công lam che nắng bằng sắt tráng kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4743 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lam che nắng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,28 | m2 |
| 30 | Gia công lan can thép tráng kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1786 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,975 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 thành phần các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,5504 | m2 |
| 33 | Lắp ốp cột bằng tấm alu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2304 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt máng thu nước bằng tole kẽm dày 1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,8 | md |
| 35 | Công tác lắp đặt bulon neo M16x1000 CB 5.6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 36 | Công tác lắp đặt bulon M14x100 CB 5.6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 37 | Vữa sikagrout chèn chân cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0655 | m3 |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại 20W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 520 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 54 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 55 | Phóng hố trồng cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hố |
| 56 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 57 | Bứng di dời cây từ bồn hoa cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 58 | Trồng cây có sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 59 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Nước máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây /90 ngày |
| 60 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào; chậu kiểng bằng nước máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2/tháng |
| 61 | Mua đất hữu cơ đắp đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| J | HM: SÂN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,884 | m3 |
| 2 | Công tác tháo dỡ hồ nước, hòn non bộ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,7335 | m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,79 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 8 | Ốp gạch bồn hoa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,618 | m3 |
| 10 | Lát gạch xi măng 400x400x30, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 611,1 | m2 |
| 11 | Lát gạch xi măng 400x400x30, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 611,1 | m2 |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,621 | 100m2 |
| 13 | Phóng hố trồng cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hố |
| 14 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 15 | Bứng di dời cây từ bồn hoa cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cây |
| 16 | Trồng cây có sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cây |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Nước máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cây /90 ngày |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào; chậu kiểng bằng nước máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,621 | 100m2/tháng |
| 19 | Mua đất hữu cơ đắp đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,42 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cấu kiện |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | 1cấu kiện |
| K | HM: SỬA CHỮA HUYỆN BỊ GIÔNG LỐC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chòi lá + vận chuyển xà bần đi đỗ (nhân công bậc 3.0/7 - tạm tính 10 công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng trần tấm prima + khung nổi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,65 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thay mới thảm phòng họp (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,5 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thay mới kính bị bể phòng họp + WC (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6016 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0566 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1284 | tấn |
| 13 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1116 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0715 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,83 | m2 |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0566 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3864 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3864 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1284 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0715 | tấn |
| 21 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3239 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tấm alu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0321 | 100m2 |
| 23 | Bulong nở fi 12, L=100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | con |
| 24 | Cột hộp 90x90x2,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,3 | kg |
| 25 | Bản mả 150x150x6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1 | kg |
| 26 | Kèo hộp 50x100x2,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 172,2 | kg |
| 27 | Xà gồ hộp 40x80x1,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 169,125 | kg |
| 28 | Cầu phong hộp 30x60x1,6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 141,45 | kg |
| 29 | Litô hộp 20x20x1,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86,1 | kg |
| 30 | Lan can hộp STK 30x60x1,6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72,775 | kg |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,3439 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,28 | m2 |
| 33 | Công vệ sinh chống thấm mái hội trường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,81 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,81 | m2 |
| 45 | Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,45 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| L | HM: NHÀ TRƯỞNG BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 232,758 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4655 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 107,61 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,7091 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,802 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,1176 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5504 | 100m3 |
| M | THIẾT BỊ LẮP MỚI | |||
| 1 | Cung cấp máy điều hòa không khí 2HP | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp máy điều hòa không khí 1.5HP | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp máy điều hòa không khí 1.5HP | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.384027E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.768E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục sau: Cải tạo, sửa chữa hoặc xây dựng mới khối nhà chức năng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng (giá trị xây lắp) ≥ 1.579.213.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường hoặc có dấu hiệu giả mạo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của Pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.579.213.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.737.639.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi