Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632564-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210632432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 17:06:00 đến ngày 2021-06-17 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,826,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V thuộc E-HMST 355,6 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo chương V thuộc E-HMST 24,832 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V thuộc E-HMST 74,716 m3
4 Ván khuôn móng băng Theo chương V thuộc E-HMST 122,12 m2
5 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 Theo chương V thuộc E-HMST 6,823 m3
6 Ván khuôn cổ móng Theo chương V thuộc E-HMST 74,088 m2
7 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo chương V thuộc E-HMST 54,506 m3
8 Bê tông lót dầm móng, M100, đá 2x4 Theo chương V thuộc E-HMST 0,555 m3
9 Bê tông dầm móng M200, đá 1x2 Theo chương V thuộc E-HMST 5,229 m3
10 Ván khuôn gỗ dầm móng Theo chương V thuộc E-HMST 34,34 m2
11 Lấp đất hố móng Theo chương V thuộc E-HMST 240,791 m3
12 Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo chương V thuộc E-HMST 29,362 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V thuộc E-HMST 448,656 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo chương V thuộc E-HMST 52,841 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V thuộc E-HMST 596,625 m2
16 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo chương V thuộc E-HMST 97,001 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V thuộc E-HMST 808,34 m2
18 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Theo chương V thuộc E-HMST 10,634 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chương V thuộc E-HMST 115,405 m2
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V thuộc E-HMST 10,738 m3
21 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V thuộc E-HMST 92,334 m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V thuộc E-HMST 1.017,64 kg
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo chương V thuộc E-HMST 1.635,67 kg
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V thuộc E-HMST 225,07 kg
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V thuộc E-HMST 4.468,93 kg
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo chương V thuộc E-HMST 1.178,03 kg
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo chương V thuộc E-HMST 1.026,46 kg
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo chương V thuộc E-HMST 4.429,28 kg
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V thuộc E-HMST 1.140,97 kg
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chương V thuộc E-HMST 1.754,47 kg
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo chương V thuộc E-HMST 5.329,11 kg
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo chương V thuộc E-HMST 5.010,92 kg
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm Theo chương V thuộc E-HMST 3.756,92 kg
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Theo chương V thuộc E-HMST 254,1 kg
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo chương V thuộc E-HMST 189 kg
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm Theo chương V thuộc E-HMST 568 kg
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm Theo chương V thuộc E-HMST 1.188,29 kg
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm Theo chương V thuộc E-HMST 217 kg
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Theo chương V thuộc E-HMST 269,73 kg
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm Theo chương V thuộc E-HMST 1.132,2 kg
41 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V thuộc E-HMST 196,751 m3
42 Bê tông nền nhà, M100, đá 2x4 Theo chương V thuộc E-HMST 22,336 m3
43 Bê tông lót bậc cấp, M100, đá 2x4 Theo chương V thuộc E-HMST 2,932 m3
44 Xây tường chắn ram dốc gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo chương V thuộc E-HMST 0,543 m3
45 Xây thành bậc cấp gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo chương V thuộc E-HMST 0,585 m3
46 Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) Theo chương V thuộc E-HMST 110,661 m3
47 Xây tường ngoài nhà gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (bổ tường xung quanh vách kính trục B) Theo chương V thuộc E-HMST 2,416 m3
48 Xây tường lan can gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V thuộc E-HMST 2,054 m3
49 Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V thuộc E-HMST 120,249 m3
50 Xây tường trong nhà gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V thuộc E-HMST 11,329 m3
51 Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V thuộc E-HMST 10,028 m3
52 Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V thuộc E-HMST 1,633 m3
53 Xây bậc cấp gạch đặc không nung, vữa XM M75 Theo chương V thuộc E-HMST 17,565 m3
54 Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, vữa XM M75 Theo chương V thuộc E-HMST 2,826 m3
55 Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm Theo chương V thuộc E-HMST 1.993,581 kg
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V thuộc E-HMST 1.993,581 kg
57 Lợp mái tôn sóng dày 0,42mm Theo chương V thuộc E-HMST 380,36 m2
58 Lợp tôn phẳng úp nóc dày 0,42 rộng 600 Theo chương V thuộc E-HMST 113,094 m2
59 Lợp mái ngói Hạ long 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Theo chương V thuộc E-HMST 19,326 m2
60 Lắp đặt ống nhựa thông dầm D49 Theo chương V thuộc E-HMST 11,7 m
61 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Theo chương V thuộc E-HMST 12,8 m
62 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo chương V thuộc E-HMST 2 cái
63 Rọ inox chắn rác D100 Theo chương V thuộc E-HMST 2 cái
64 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Theo chương V thuộc E-HMST 566,411 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic-chống trượt 300x300 khu WC Theo chương V thuộc E-HMST 40,742 m2
66 Ốp chân tường gạch ceramic120x600 Theo chương V thuộc E-HMST 52,223 m2
67 Ốp tường khu WC gạch ceramic 300x600 Theo chương V thuộc E-HMST 143,64 m2
68 Lát đá granit tự nhiên bậc cấp màu đen Theo chương V thuộc E-HMST 41,321 m2
69 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang màu đen Theo chương V thuộc E-HMST 77,705 m2
70 Gia công lan can inox 304 Theo chương V thuộc E-HMST 418,47 kg
71 Lắp dựng lan can inox Theo chương V thuộc E-HMST 39,507 m2
72 GCLD vách compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện) Theo chương V thuộc E-HMST 20,82 m2
73 Đóng trần thạch cao chống ẩm dày 3,5mm (khoán gọn) Theo chương V thuộc E-HMST 40,742 m2
74 Cửa đi khung nhôm xingfa kính dày 6,38mm Theo chương V thuộc E-HMST 55,74 m2
75 Cửa sổ khung nhôm xingfa kính dày 6,38mm Theo chương V thuộc E-HMST 88,002 m2
76 Vách kính khung nhôm xingfa kính dày 6,38mm Theo chương V thuộc E-HMST 46,774 m2
77 Lắp dựng cửa kính khung nhôm Theo chương V thuộc E-HMST 143,742 m2
78 Lắp dựng vách kính khung nhôm Theo chương V thuộc E-HMST 46,774 m2
79 Hoa sắt thép hộp 14x14x1,4 Theo chương V thuộc E-HMST 94,68 m2
80 Gia công khung thép hộp gia cường vách kính KT 40x80x2 Theo chương V thuộc E-HMST 73,31 kg
81 Lắp dựng khung thép hộp gia cường vách kính Theo chương V thuộc E-HMST 73,31 kg
82 GCLD thang sắt fi20 Theo chương V thuộc E-HMST 21,701 kg
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ + 2 nước phủ Theo chương V thuộc E-HMST 100,067 1m2
84 Quét dung dịch chống thấm sika membrane sàn WC, sê nô Theo chương V thuộc E-HMST 128,151 m2
85 Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 700x700 Theo chương V thuộc E-HMST 1 cái
86 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V thuộc E-HMST 10,451 m2
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V thuộc E-HMST 589,62 m2
88 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V thuộc E-HMST 1.685,075 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V thuộc E-HMST 826,729 m2
90 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V thuộc E-HMST 722,804 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V thuộc E-HMST 238,711 m2
92 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V thuộc E-HMST 507,88 m
93 Lát gạch terazo đường dốc Theo chương V thuộc E-HMST 7,018 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V thuộc E-HMST 3.298,87 m2
95 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V thuộc E-HMST 589,62 m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo chương V thuộc E-HMST 1.017,75 m2
97 Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V thuộc E-HMST 35,085 m3
98 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V thuộc E-HMST 664,462 kg
99 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V thuộc E-HMST 267,672 m2
100 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V thuộc E-HMST 584,743 m2
101 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V thuộc E-HMST 8.875,245 kg
102 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V thuộc E-HMST 75,076 m2
103 San gạt cục bộ tạo mặt bằng Theo chương V thuộc E-HMST 5 công
104 Rải bạt nilong trước khi đổ bê tông Theo chương V thuộc E-HMST 200 m2
105 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo chương V thuộc E-HMST 30 m3
106 Cắt khe sân bê tông Theo chương V thuộc E-HMST 11 10m
107 Bê tông lót bể tự hoại, M100, đá 2x4 Theo chương V thuộc E-HMST 1,22 m3
108 Xây bể tự hoại gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V thuộc E-HMST 4,177 m3
109 Lát bể tự hoại gạch đặc, vữa lót M75 Theo chương V thuộc E-HMST 7,875 m2
110 Bê tông giằng bể tự hoại M200, đá 1x2 Theo chương V thuộc E-HMST 0,405 m3
111 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V thuộc E-HMST 3,68 m2
112 Trát mặt trong bể tự hoại dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) Theo chương V thuộc E-HMST 26,904 m2
113 Trát mặt trong bể dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) Theo chương V thuộc E-HMST 26,904 m2
114 Láng bể tự hoại dày 2,5cm, vữa XM M75 Theo chương V thuộc E-HMST 7,875 m2
115 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 Theo chương V thuộc E-HMST 0,851 m3
116 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V thuộc E-HMST 5,772 m2
117 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo chương V thuộc E-HMST 97,966 kg
118 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V thuộc E-HMST 13 1cấu kiện
119 Đổ gạch vỡ xuống BTH Theo chương V thuộc E-HMST 0,474 m3
120 Đổ than xỉ xuống BTH Theo chương V thuộc E-HMST 0,238 m3
121 Đổ than củi xuống BTH Theo chương V thuộc E-HMST 0,238 m3
122 Đổ sỏi xuống hố tự thấm Theo chương V thuộc E-HMST 0,091 m3
123 Đổ sạn ngang xuống hố tự thấm Theo chương V thuộc E-HMST 0,091 m3
124 Đổ cát hạt mịn xuống hố tự thấm Theo chương V thuộc E-HMST 0,091 m3
125 Đổ cát hạt thô xuống hố tự thấm Theo chương V thuộc E-HMST 0,061 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THÔNG TIN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2M-36W-220V Theo chương V thuộc E-HMST 42 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần LED Panel KT 220x220 -18W-220V Theo chương V thuộc E-HMST 40 bộ
3 Lắp đặt quạt trần 360 độ kèm hộp điều tốc Theo chương V thuộc E-HMST 36 cái
4 Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường Theo chương V thuộc E-HMST 18 cái
5 Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tường Theo chương V thuộc E-HMST 25 cái
6 Lắp đặt công tắc ba kiểu chìm tường Theo chương V thuộc E-HMST 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều chìm tường Theo chương V thuộc E-HMST 8 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi chìm tường Theo chương V thuộc E-HMST 68 cái
9 Lắp đặt hộp nhựa nắp trong suốt chứa 10P âm tường Theo chương V thuộc E-HMST 19 cái
10 LĐ Aptomat loại 3 pha 100Ampe Theo chương V thuộc E-HMST 1 cái
11 LĐ Aptomat loại 3 pha 50Ampe Theo chương V thuộc E-HMST 4 cái
12 LĐ Aptomat loại 1 pha 10A Theo chương V thuộc E-HMST 22 cái
13 LĐ Aptomat loại 1 pha 16A Theo chương V thuộc E-HMST 40 cái
14 LĐ Aptomat loại 1 pha 32A Theo chương V thuộc E-HMST 38 cái
15 Lắp tủ điện tôn dày 1mm KT600x500x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) Theo chương V thuộc E-HMST 3 cái
16 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 Theo chương V thuộc E-HMST 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x16mm2 Theo chương V thuộc E-HMST 15 m
18 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo chương V thuộc E-HMST 2.700 m
19 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo chương V thuộc E-HMST 2.500 m
20 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 Theo chương V thuộc E-HMST 800 m
21 LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 Theo chương V thuộc E-HMST 850 m
22 LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 Theo chương V thuộc E-HMST 1.600 m
23 Lắp đặt ô cắm mạng âm tường Theo chương V thuộc E-HMST 61 cái
24 Switch 16 Port Theo chương V thuộc E-HMST 1 cái
25 Switch 24 Port Theo chương V thuộc E-HMST 3 cái
26 Lắp đặt tủ RACK 5U trọn bộ kèm Patch Panel Theo chương V thuộc E-HMST 3 bộ
27 Lắp đặt cáp UTP CAT 6E Theo chương V thuộc E-HMST 1.300 m
28 Bộ phát WFI 4 Ăng ten rời, tốc độ 1900Mbps Theo chương V thuộc E-HMST 6 cái
29 Kim thu sét Cirprotec - NPL 2200 và phụ kiện đấu nối Theo chương V thuộc E-HMST 1 cái
30 Lắp đặt dây đồng trần 70mm2 Theo chương V thuộc E-HMST 35 m
31 Lắp đặt ống HDPE D25/32 luồn cáp Theo chương V thuộc E-HMST 35 m
32 Đóng cọc tiếp địa Fi16, L=2,5 đồng vàng Theo chương V thuộc E-HMST 6 cọc
33 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C3 Theo chương V thuộc E-HMST 7,2 m3
34 Lấp đất rảnh Theo chương V thuộc E-HMST 7,2 m3
35 Hóa chất Gem (1 bao 11,34kg) Theo chương V thuộc E-HMST 4 bao
36 Mối hàn Cadweld Theo chương V thuộc E-HMST 7 mối
37 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50x4,3mm Theo chương V thuộc E-HMST 2,5 m
38 Đai thắt inox KT 20x0,5 kèm khóa ngưng đai Theo chương V thuộc E-HMST 4 bộ
39 Mũ che mưa thép tấm dày 2mm 200x200 Theo chương V thuộc E-HMST 1 cái
40 Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 210x160x100 dày 1,5mm Theo chương V thuộc E-HMST 1 hộp
41 Đầu cốt đồng S=70mm2 Theo chương V thuộc E-HMST 4 cái
42 Bách thép KT 200x50 dày 4mm kèm 2 sâu vít sắt D12 L100 Theo chương V thuộc E-HMST 2 bộ
43 Tăng đơ căng cáp thép mạ kẽm D10 Theo chương V thuộc E-HMST 4 bộ
44 Cáp thép M4 Theo chương V thuộc E-HMST 20 m
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm Theo chương V thuộc E-HMST 27 m
2 LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm Theo chương V thuộc E-HMST 52 m
3 LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm Theo chương V thuộc E-HMST 28 m
4 LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm Theo chương V thuộc E-HMST 33 m
5 LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm Theo chương V thuộc E-HMST 27 m
6 LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm Theo chương V thuộc E-HMST 12 m
7 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x76 Theo chương V thuộc E-HMST 3 cái
8 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x49 Theo chương V thuộc E-HMST 1 cái
9 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x49 Theo chương V thuộc E-HMST 7 cái
10 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 Theo chương V thuộc E-HMST 6 cái
11 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 Theo chương V thuộc E-HMST 8 cái
12 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34 Theo chương V thuộc E-HMST 7 cái
13 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 Theo chương V thuộc E-HMST 3 cái
14 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 Theo chương V thuộc E-HMST 6 cái
15 LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 Theo chương V thuộc E-HMST 12 cái
16 LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 Theo chương V thuộc E-HMST 6 cái
17 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 49x76 Theo chương V thuộc E-HMST 6 cái
18 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x34 Theo chương V thuộc E-HMST 3 cái
19 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 Theo chương V thuộc E-HMST 18 cái
20 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 Theo chương V thuộc E-HMST 3 cái
21 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 Theo chương V thuộc E-HMST 6 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110 Theo chương V thuộc E-HMST 3 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76 Theo chương V thuộc E-HMST 15 cái
24 Lắp nút bít thông tắc đk 110 Theo chương V thuộc E-HMST 3 cái
25 Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 Theo chương V thuộc E-HMST 15 cái
26 Lắp đặt Lavabô INAX treo tường +xi phông+vòi lạnh LF1 Theo chương V thuộc E-HMST 6 bộ
27 Lắp đặt gương soi Theo chương V thuộc E-HMST 6 cái
28 Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm + vòi xịt Theo chương V thuộc E-HMST 6 bộ
29 Lắp đặt hộp đựng giấy inox Theo chương V thuộc E-HMST 6 cái
30 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo chương V thuộc E-HMST 1 bể
31 Lắp đặt van phao đóng mở tự động (phao điện) Theo chương V thuộc E-HMST 1 cái
32 Lắp đặt van khóa, đk 27 Theo chương V thuộc E-HMST 3 cái
33 Lắp đặt van khóa, đk 34 Theo chương V thuộc E-HMST 2 cái
34 Lắp đặt van 1 chiều, đk 34 Theo chương V thuộc E-HMST 1 cái
35 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu + xiphong Theo chương V thuộc E-HMST 6 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.24E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.447E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 4.100.000.000VND/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ tháng 6 năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật; Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành, hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->