Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210632564-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 17:06:00 đến ngày 2021-06-17 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,826,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V thuộc E-HMST | 355,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo chương V thuộc E-HMST | 24,832 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V thuộc E-HMST | 74,716 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Theo chương V thuộc E-HMST | 122,12 | m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Theo chương V thuộc E-HMST | 6,823 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng | Theo chương V thuộc E-HMST | 74,088 | m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V thuộc E-HMST | 54,506 | m3 |
| 8 | Bê tông lót dầm móng, M100, đá 2x4 | Theo chương V thuộc E-HMST | 0,555 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm móng M200, đá 1x2 | Theo chương V thuộc E-HMST | 5,229 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo chương V thuộc E-HMST | 34,34 | m2 |
| 11 | Lấp đất hố móng | Theo chương V thuộc E-HMST | 240,791 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo chương V thuộc E-HMST | 29,362 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V thuộc E-HMST | 448,656 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo chương V thuộc E-HMST | 52,841 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V thuộc E-HMST | 596,625 | m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo chương V thuộc E-HMST | 97,001 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V thuộc E-HMST | 808,34 | m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo chương V thuộc E-HMST | 10,634 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V thuộc E-HMST | 115,405 | m2 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V thuộc E-HMST | 10,738 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V thuộc E-HMST | 92,334 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V thuộc E-HMST | 1.017,64 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 1.635,67 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 225,07 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 4.468,93 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo chương V thuộc E-HMST | 1.178,03 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 1.026,46 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 4.429,28 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chương V thuộc E-HMST | 1.140,97 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 1.754,47 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 5.329,11 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo chương V thuộc E-HMST | 5.010,92 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 3.756,92 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 254,1 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo chương V thuộc E-HMST | 189 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 568 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 1.188,29 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 217 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Theo chương V thuộc E-HMST | 269,73 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 1.132,2 | kg |
| 41 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V thuộc E-HMST | 196,751 | m3 |
| 42 | Bê tông nền nhà, M100, đá 2x4 | Theo chương V thuộc E-HMST | 22,336 | m3 |
| 43 | Bê tông lót bậc cấp, M100, đá 2x4 | Theo chương V thuộc E-HMST | 2,932 | m3 |
| 44 | Xây tường chắn ram dốc gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V thuộc E-HMST | 0,543 | m3 |
| 45 | Xây thành bậc cấp gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V thuộc E-HMST | 0,585 | m3 |
| 46 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) | Theo chương V thuộc E-HMST | 110,661 | m3 |
| 47 | Xây tường ngoài nhà gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (bổ tường xung quanh vách kính trục B) | Theo chương V thuộc E-HMST | 2,416 | m3 |
| 48 | Xây tường lan can gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V thuộc E-HMST | 2,054 | m3 |
| 49 | Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V thuộc E-HMST | 120,249 | m3 |
| 50 | Xây tường trong nhà gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V thuộc E-HMST | 11,329 | m3 |
| 51 | Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V thuộc E-HMST | 10,028 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V thuộc E-HMST | 1,633 | m3 |
| 53 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Theo chương V thuộc E-HMST | 17,565 | m3 |
| 54 | Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Theo chương V thuộc E-HMST | 2,826 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo chương V thuộc E-HMST | 1.993,581 | kg |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V thuộc E-HMST | 1.993,581 | kg |
| 57 | Lợp mái tôn sóng dày 0,42mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 380,36 | m2 |
| 58 | Lợp tôn phẳng úp nóc dày 0,42 rộng 600 | Theo chương V thuộc E-HMST | 113,094 | m2 |
| 59 | Lợp mái ngói Hạ long 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo chương V thuộc E-HMST | 19,326 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm D49 | Theo chương V thuộc E-HMST | 11,7 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo chương V thuộc E-HMST | 12,8 | m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo chương V thuộc E-HMST | 2 | cái |
| 63 | Rọ inox chắn rác D100 | Theo chương V thuộc E-HMST | 2 | cái |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Theo chương V thuộc E-HMST | 566,411 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-chống trượt 300x300 khu WC | Theo chương V thuộc E-HMST | 40,742 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường gạch ceramic120x600 | Theo chương V thuộc E-HMST | 52,223 | m2 |
| 67 | Ốp tường khu WC gạch ceramic 300x600 | Theo chương V thuộc E-HMST | 143,64 | m2 |
| 68 | Lát đá granit tự nhiên bậc cấp màu đen | Theo chương V thuộc E-HMST | 41,321 | m2 |
| 69 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang màu đen | Theo chương V thuộc E-HMST | 77,705 | m2 |
| 70 | Gia công lan can inox 304 | Theo chương V thuộc E-HMST | 418,47 | kg |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V thuộc E-HMST | 39,507 | m2 |
| 72 | GCLD vách compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V thuộc E-HMST | 20,82 | m2 |
| 73 | Đóng trần thạch cao chống ẩm dày 3,5mm (khoán gọn) | Theo chương V thuộc E-HMST | 40,742 | m2 |
| 74 | Cửa đi khung nhôm xingfa kính dày 6,38mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 55,74 | m2 |
| 75 | Cửa sổ khung nhôm xingfa kính dày 6,38mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 88,002 | m2 |
| 76 | Vách kính khung nhôm xingfa kính dày 6,38mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 46,774 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm | Theo chương V thuộc E-HMST | 143,742 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo chương V thuộc E-HMST | 46,774 | m2 |
| 79 | Hoa sắt thép hộp 14x14x1,4 | Theo chương V thuộc E-HMST | 94,68 | m2 |
| 80 | Gia công khung thép hộp gia cường vách kính KT 40x80x2 | Theo chương V thuộc E-HMST | 73,31 | kg |
| 81 | Lắp dựng khung thép hộp gia cường vách kính | Theo chương V thuộc E-HMST | 73,31 | kg |
| 82 | GCLD thang sắt fi20 | Theo chương V thuộc E-HMST | 21,701 | kg |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ + 2 nước phủ | Theo chương V thuộc E-HMST | 100,067 | 1m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm sika membrane sàn WC, sê nô | Theo chương V thuộc E-HMST | 128,151 | m2 |
| 85 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 700x700 | Theo chương V thuộc E-HMST | 1 | cái |
| 86 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V thuộc E-HMST | 10,451 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V thuộc E-HMST | 589,62 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V thuộc E-HMST | 1.685,075 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V thuộc E-HMST | 826,729 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V thuộc E-HMST | 722,804 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V thuộc E-HMST | 238,711 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V thuộc E-HMST | 507,88 | m |
| 93 | Lát gạch terazo đường dốc | Theo chương V thuộc E-HMST | 7,018 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V thuộc E-HMST | 3.298,87 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V thuộc E-HMST | 589,62 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V thuộc E-HMST | 1.017,75 | m2 |
| 97 | Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V thuộc E-HMST | 35,085 | m3 |
| 98 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V thuộc E-HMST | 664,462 | kg |
| 99 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V thuộc E-HMST | 267,672 | m2 |
| 100 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V thuộc E-HMST | 584,743 | m2 |
| 101 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V thuộc E-HMST | 8.875,245 | kg |
| 102 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V thuộc E-HMST | 75,076 | m2 |
| 103 | San gạt cục bộ tạo mặt bằng | Theo chương V thuộc E-HMST | 5 | công |
| 104 | Rải bạt nilong trước khi đổ bê tông | Theo chương V thuộc E-HMST | 200 | m2 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo chương V thuộc E-HMST | 30 | m3 |
| 106 | Cắt khe sân bê tông | Theo chương V thuộc E-HMST | 11 | 10m |
| 107 | Bê tông lót bể tự hoại, M100, đá 2x4 | Theo chương V thuộc E-HMST | 1,22 | m3 |
| 108 | Xây bể tự hoại gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V thuộc E-HMST | 4,177 | m3 |
| 109 | Lát bể tự hoại gạch đặc, vữa lót M75 | Theo chương V thuộc E-HMST | 7,875 | m2 |
| 110 | Bê tông giằng bể tự hoại M200, đá 1x2 | Theo chương V thuộc E-HMST | 0,405 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V thuộc E-HMST | 3,68 | m2 |
| 112 | Trát mặt trong bể tự hoại dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Theo chương V thuộc E-HMST | 26,904 | m2 |
| 113 | Trát mặt trong bể dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Theo chương V thuộc E-HMST | 26,904 | m2 |
| 114 | Láng bể tự hoại dày 2,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V thuộc E-HMST | 7,875 | m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo chương V thuộc E-HMST | 0,851 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V thuộc E-HMST | 5,772 | m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo chương V thuộc E-HMST | 97,966 | kg |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V thuộc E-HMST | 13 | 1cấu kiện |
| 119 | Đổ gạch vỡ xuống BTH | Theo chương V thuộc E-HMST | 0,474 | m3 |
| 120 | Đổ than xỉ xuống BTH | Theo chương V thuộc E-HMST | 0,238 | m3 |
| 121 | Đổ than củi xuống BTH | Theo chương V thuộc E-HMST | 0,238 | m3 |
| 122 | Đổ sỏi xuống hố tự thấm | Theo chương V thuộc E-HMST | 0,091 | m3 |
| 123 | Đổ sạn ngang xuống hố tự thấm | Theo chương V thuộc E-HMST | 0,091 | m3 |
| 124 | Đổ cát hạt mịn xuống hố tự thấm | Theo chương V thuộc E-HMST | 0,091 | m3 |
| 125 | Đổ cát hạt thô xuống hố tự thấm | Theo chương V thuộc E-HMST | 0,061 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THÔNG TIN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2M-36W-220V | Theo chương V thuộc E-HMST | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Panel KT 220x220 -18W-220V | Theo chương V thuộc E-HMST | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 360 độ kèm hộp điều tốc | Theo chương V thuộc E-HMST | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường | Theo chương V thuộc E-HMST | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tường | Theo chương V thuộc E-HMST | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba kiểu chìm tường | Theo chương V thuộc E-HMST | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều chìm tường | Theo chương V thuộc E-HMST | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi chìm tường | Theo chương V thuộc E-HMST | 68 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nhựa nắp trong suốt chứa 10P âm tường | Theo chương V thuộc E-HMST | 19 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat loại 3 pha 100Ampe | Theo chương V thuộc E-HMST | 1 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 3 pha 50Ampe | Theo chương V thuộc E-HMST | 4 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10A | Theo chương V thuộc E-HMST | 22 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16A | Theo chương V thuộc E-HMST | 40 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha 32A | Theo chương V thuộc E-HMST | 38 | cái |
| 15 | Lắp tủ điện tôn dày 1mm KT600x500x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Theo chương V thuộc E-HMST | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 | Theo chương V thuộc E-HMST | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x16mm2 | Theo chương V thuộc E-HMST | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V thuộc E-HMST | 2.700 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V thuộc E-HMST | 2.500 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 | Theo chương V thuộc E-HMST | 800 | m |
| 21 | LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Theo chương V thuộc E-HMST | 850 | m |
| 22 | LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Theo chương V thuộc E-HMST | 1.600 | m |
| 23 | Lắp đặt ô cắm mạng âm tường | Theo chương V thuộc E-HMST | 61 | cái |
| 24 | Switch 16 Port | Theo chương V thuộc E-HMST | 1 | cái |
| 25 | Switch 24 Port | Theo chương V thuộc E-HMST | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ RACK 5U trọn bộ kèm Patch Panel | Theo chương V thuộc E-HMST | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6E | Theo chương V thuộc E-HMST | 1.300 | m |
| 28 | Bộ phát WFI 4 Ăng ten rời, tốc độ 1900Mbps | Theo chương V thuộc E-HMST | 6 | cái |
| 29 | Kim thu sét Cirprotec - NPL 2200 và phụ kiện đấu nối | Theo chương V thuộc E-HMST | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đồng trần 70mm2 | Theo chương V thuộc E-HMST | 35 | m |
| 31 | Lắp đặt ống HDPE D25/32 luồn cáp | Theo chương V thuộc E-HMST | 35 | m |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa Fi16, L=2,5 đồng vàng | Theo chương V thuộc E-HMST | 6 | cọc |
| 33 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C3 | Theo chương V thuộc E-HMST | 7,2 | m3 |
| 34 | Lấp đất rảnh | Theo chương V thuộc E-HMST | 7,2 | m3 |
| 35 | Hóa chất Gem (1 bao 11,34kg) | Theo chương V thuộc E-HMST | 4 | bao |
| 36 | Mối hàn Cadweld | Theo chương V thuộc E-HMST | 7 | mối |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50x4,3mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 2,5 | m |
| 38 | Đai thắt inox KT 20x0,5 kèm khóa ngưng đai | Theo chương V thuộc E-HMST | 4 | bộ |
| 39 | Mũ che mưa thép tấm dày 2mm 200x200 | Theo chương V thuộc E-HMST | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 210x160x100 dày 1,5mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 1 | hộp |
| 41 | Đầu cốt đồng S=70mm2 | Theo chương V thuộc E-HMST | 4 | cái |
| 42 | Bách thép KT 200x50 dày 4mm kèm 2 sâu vít sắt D12 L100 | Theo chương V thuộc E-HMST | 2 | bộ |
| 43 | Tăng đơ căng cáp thép mạ kẽm D10 | Theo chương V thuộc E-HMST | 4 | bộ |
| 44 | Cáp thép M4 | Theo chương V thuộc E-HMST | 20 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 27 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 52 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 28 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 33 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 27 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm | Theo chương V thuộc E-HMST | 12 | m |
| 7 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x76 | Theo chương V thuộc E-HMST | 3 | cái |
| 8 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x49 | Theo chương V thuộc E-HMST | 1 | cái |
| 9 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x49 | Theo chương V thuộc E-HMST | 7 | cái |
| 10 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 | Theo chương V thuộc E-HMST | 6 | cái |
| 11 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 | Theo chương V thuộc E-HMST | 8 | cái |
| 12 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34 | Theo chương V thuộc E-HMST | 7 | cái |
| 13 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Theo chương V thuộc E-HMST | 3 | cái |
| 14 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Theo chương V thuộc E-HMST | 6 | cái |
| 15 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Theo chương V thuộc E-HMST | 12 | cái |
| 16 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 | Theo chương V thuộc E-HMST | 6 | cái |
| 17 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 49x76 | Theo chương V thuộc E-HMST | 6 | cái |
| 18 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x34 | Theo chương V thuộc E-HMST | 3 | cái |
| 19 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 | Theo chương V thuộc E-HMST | 18 | cái |
| 20 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Theo chương V thuộc E-HMST | 3 | cái |
| 21 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Theo chương V thuộc E-HMST | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110 | Theo chương V thuộc E-HMST | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76 | Theo chương V thuộc E-HMST | 15 | cái |
| 24 | Lắp nút bít thông tắc đk 110 | Theo chương V thuộc E-HMST | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 | Theo chương V thuộc E-HMST | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt Lavabô INAX treo tường +xi phông+vòi lạnh LF1 | Theo chương V thuộc E-HMST | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V thuộc E-HMST | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm + vòi xịt | Theo chương V thuộc E-HMST | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Theo chương V thuộc E-HMST | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V thuộc E-HMST | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt van phao đóng mở tự động (phao điện) | Theo chương V thuộc E-HMST | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa, đk 27 | Theo chương V thuộc E-HMST | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa, đk 34 | Theo chương V thuộc E-HMST | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều, đk 34 | Theo chương V thuộc E-HMST | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu + xiphong | Theo chương V thuộc E-HMST | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.24E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.447E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 4.100.000.000VND/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ tháng 6 năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật; Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành, hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi