Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632113-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210629948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 17:31:00 đến ngày 2021-06-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,882,927,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4648E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; giá trị hợp đồng >= 3.500.000.000 đồng. Đồng thời, trong vòng 03 năm trở lại đây nhà thầu phải thi công xong hạng mục móng cọc BTCT (thi công theo công nghệ ép cọc) của ít nhất 01 công trình dân dụng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đai học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng công trình; có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị (đầm dùi) hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ cửaTheo Báo cáo KTKT được duyệt45,252m2
2Tháo dỡ trầnTheo Báo cáo KTKT được duyệt145,413m2
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo Báo cáo KTKT được duyệt31,292m
4Tháo dỡ mái ngóiTheo Báo cáo KTKT được duyệt189,673m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗTheo Báo cáo KTKT được duyệt2m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Báo cáo KTKT được duyệt1,406m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Báo cáo KTKT được duyệt20,519m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Báo cáo KTKT được duyệt45,979m3
9Đào móng, vận chuyển ra bãi thảiTheo Báo cáo KTKT được duyệt203,66m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Báo cáo KTKT được duyệt7,668m3
11Phá dỡ kết cấu gạchTheo Báo cáo KTKT được duyệt52,483m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Báo cáo KTKT được duyệt14,541m3
13Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại ra bãi thảiTheo Báo cáo KTKT được duyệt149,483m3
B NHÀ HIỆU BỘ
C * PHẦN MÓNG:
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cmTheo Báo cáo KTKT được duyệt840m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo Báo cáo KTKT được duyệt84mối nối
3Đào móng, vận chuyển ra bãi thảiTheo Báo cáo KTKT được duyệt283,256m3
4Đập đầu cọc bê tôngTheo Báo cáo KTKT được duyệt1,344m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt9,553m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt840,7kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt1.789,4kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt3.375,9kg
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt39,709m3
10Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt1,716m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt26,248m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Báo cáo KTKT được duyệt50,4kg
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Báo cáo KTKT được duyệt293,1kg
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt3,517m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT được duyệt340,228m3
16Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt17,005m3
D * PHẦN THÂN:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Báo cáo KTKT được duyệt703,1kg
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Báo cáo KTKT được duyệt3.135,6kg
3Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt5,907m3
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt5,563m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Báo cáo KTKT được duyệt581,4kg
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Báo cáo KTKT được duyệt108,6kg
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Báo cáo KTKT được duyệt2.304,7kg
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Báo cáo KTKT được duyệt475,1kg
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Báo cáo KTKT được duyệt111,9kg
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Báo cáo KTKT được duyệt1.619,2kg
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt17,491m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Báo cáo KTKT được duyệt9.500,1kg
13Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt53,413m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt131,503m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Báo cáo KTKT được duyệt320,7kg
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Báo cáo KTKT được duyệt288,1kg
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt3,263m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Báo cáo KTKT được duyệt89,6kg
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Báo cáo KTKT được duyệt358,3kg
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt1,656m3
E * CẦU THANG:
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,125m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Báo cáo KTKT được duyệt27,8kg
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Báo cáo KTKT được duyệt115,9kg
4Bê tông xà dầm, giằng cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,655m3
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Báo cáo KTKT được duyệt363,7kg
6Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt2,042m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,753m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt36,75m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt4,768m2
10Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt21,778m2
11Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 Tay vị D90, hộp 20x40,hộp 20x20Theo Báo cáo KTKT được duyệt9,61md
12Trụ cái cầu thang bằng inox D200Theo Báo cáo KTKT được duyệt1cái
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Báo cáo KTKT được duyệt20,849m2
F * PHẦN HOÀN THIỆN:
1Gia công xà gồ thépTheo Báo cáo KTKT được duyệt1.241,1kg
2Bu lông liên kếtTheo Báo cáo KTKT được duyệt145cái
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Báo cáo KTKT được duyệt69,84m2
4Lắp dựng xà gồ thépTheo Báo cáo KTKT được duyệt1.148,46kg
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Báo cáo KTKT được duyệt209,221m2
6Lợp mái tôn úp nócTheo Báo cáo KTKT được duyệt42,1md
7Ke chống bão 4 cái/1m2Theo Báo cáo KTKT được duyệt836,92cái
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Báo cáo KTKT được duyệt113,511m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt93,052m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt459,453m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt927,175m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt123,095m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt89,539m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt333,079m2
15Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt47,996m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt591,93m
17Sản xuất lắp dựng lan can hành lang + sảnh bằng inox 304Theo Báo cáo KTKT được duyệt33,88md
18Gia công, sơn, lắp dựng cửa song sắtTheo Báo cáo KTKT được duyệt16,961m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt306,625m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt18,457m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo Báo cáo KTKT được duyệt17,429m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt59,836m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo Báo cáo KTKT được duyệt43,64m2
24Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt45,999m2
25Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt1,119m2
26Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Báo cáo KTKT được duyệt127,547m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Báo cáo KTKT được duyệt18,958m2
28Mua + lắp đặt tấm ô thoáng bằng bê tông thông gió thu hồiTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cái
29Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắm - Hệ nhôm hệ XingFa hoặc tương đươngTheo Báo cáo KTKT được duyệt42,84m2
30Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắm - Hệ nhôm hệ XingFa hoặc tương đươngTheo Báo cáo KTKT được duyệt38,28m2
31Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắm - Hệ nhôm hệ XingFa hoặc tương đươngTheo Báo cáo KTKT được duyệt3,52m2
32Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề - Hệ nhôm hệ XingFa hoặc tương đươngTheo Báo cáo KTKT được duyệt0,9m2
33Sản xuất lắp đặt vách kính cố định, kính trắng 3 lớp dày 6.38ly- Hệ nhôm hệ XingFa hoặc tương đươngTheo Báo cáo KTKT được duyệt9,398m2
34Sản xuất lắp đặt song cửaTheo Báo cáo KTKT được duyệt42,84m2
35Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact mầu ghi bao gồm cả khung xương, phụ kiện, cửa....Theo Báo cáo KTKT được duyệt15,2m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Báo cáo KTKT được duyệt582,548m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Báo cáo KTKT được duyệt1.042,301m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Báo cáo KTKT được duyệt127,547m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Báo cáo KTKT được duyệt127,547m2
G * PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm, thoát nước khu vệ sinhTheo Báo cáo KTKT được duyệt40m
2Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm, thoát nước máiTheo Báo cáo KTKT được duyệt135m
3Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm, thoát nước máiTheo Báo cáo KTKT được duyệt15m
4Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm, thoát nước khu vệ sinhTheo Báo cáo KTKT được duyệt18m
5Lắp đặt ống nhựa PVC d=40mm, thoát nước khu vệ sinhTheo Báo cáo KTKT được duyệt12m
6Lắp đặt tê nhựa u.PVC D110 - 135oTheo Báo cáo KTKT được duyệt4cái
7Lắp đặt tê nhựa u.PVC D90 - 135o; 90oTheo Báo cáo KTKT được duyệt4cái
8Lắp đặt tê nhựa u.PVC D60 - 135oTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cái
9Lắp đặt tê nhựa u.PVC D40 - 135oTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cái
10Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 - 135oTheo Báo cáo KTKT được duyệt3cái
11Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 - 135oTheo Báo cáo KTKT được duyệt14cái
12Cút nhựa u.PVC D60 - 135oTheo Báo cáo KTKT được duyệt3cái
13Lắp đặt cút nhựa u.PVC D40 - 135oTheo Báo cáo KTKT được duyệt3cái
14Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 - 90oTheo Báo cáo KTKT được duyệt3cái
15Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 - 90oTheo Báo cáo KTKT được duyệt14cái
16Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 - 90oTheo Báo cáo KTKT được duyệt3cái
17Lắp đặt cút nhựa u.PVC D40 - 90oTheo Báo cáo KTKT được duyệt4cái
18Lắp đặt tê nhựa u.PVC D110 kiểm traTheo Báo cáo KTKT được duyệt1cái
19Lắp đặt tê nhựa u.PVC D90 kiểm traTheo Báo cáo KTKT được duyệt1cái
20Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110 - D42Theo Báo cáo KTKT được duyệt1cái
21Cầu chắn rác bằng i noxTheo Báo cáo KTKT được duyệt12cái
22Đai ôm D110 bằng i noxTheo Báo cáo KTKT được duyệt105cái
23Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt3cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cái
H * PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt10m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt40m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt30m
4Lắp đặt tê nhựa PPR D40Theo Báo cáo KTKT được duyệt3cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo Báo cáo KTKT được duyệt18cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo Báo cáo KTKT được duyệt6cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D25 ren trongTheo Báo cáo KTKT được duyệt6cái
8Côn PPR D40-25Theo Báo cáo KTKT được duyệt1cái
9Côn PPR D25-20Theo Báo cáo KTKT được duyệt4cái
10Cút PPR D40Theo Báo cáo KTKT được duyệt4cái
11Cút PPR D25Theo Báo cáo KTKT được duyệt12cái
12Cút PPR D20Theo Báo cáo KTKT được duyệt10cái
13Cút PPR D20 ren trongTheo Báo cáo KTKT được duyệt6cái
14Rắc co PPR D40Theo Báo cáo KTKT được duyệt1cái
15Rắc co PPR D25Theo Báo cáo KTKT được duyệt2cái
16Đầu nối vào téc ren ngoài D40Theo Báo cáo KTKT được duyệt1cái
17Kép nối ren ngoài D20Theo Báo cáo KTKT được duyệt12cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt6cái
19Lắp đặt xí bệtTheo Báo cáo KTKT được duyệt3bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bàn đáTheo Báo cáo KTKT được duyệt3bộ
21Xi phông chậu rửaTheo Báo cáo KTKT được duyệt3bộ
22Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòiTheo Báo cáo KTKT được duyệt3bộ
23Lắp đặt gương soiTheo Báo cáo KTKT được duyệt3cái
24Lắp đặt kệ kínhTheo Báo cáo KTKT được duyệt3cái
25Lắp đặt vòi rửa xí bệtTheo Báo cáo KTKT được duyệt3bộ
26Lắp đặt giá treoTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cái
27Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Báo cáo KTKT được duyệt3cái
28Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cái
29Máy sấy tay tự động Toto TYC322M hoặc tương đươngTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cái
30Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Báo cáo KTKT được duyệt1bể
31Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt3cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt1cái
33Van phao cơ D25Theo Báo cáo KTKT được duyệt1cái
34Máy bơm 3m3/h, H=20mTheo Báo cáo KTKT được duyệt1cái
35Chi tiết neo ống đứng inoxTheo Báo cáo KTKT được duyệt20cái
I * PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Báo cáo KTKT được duyệt6cái
2Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Báo cáo KTKT được duyệt4cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Báo cáo KTKT được duyệt4cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Báo cáo KTKT được duyệt44cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Báo cáo KTKT được duyệt13bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Báo cáo KTKT được duyệt17bộ
8Lắp đặt đèn led Downlight- Đèn mắt trâuTheo Báo cáo KTKT được duyệt50bộ
9Lắp đèn led 600x600 Dowlight- Đèn trang trí âm trầnTheo Báo cáo KTKT được duyệt12bộ
10Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo Báo cáo KTKT được duyệt10bộ
11Lắp đặt quạt trầnTheo Báo cáo KTKT được duyệt6cái
12Lắp đặt quạt treo tườngTheo Báo cáo KTKT được duyệt14cái
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Báo cáo KTKT được duyệt6cái
14Điều hòa 2 cục 12000BTUTheo Báo cáo KTKT được duyệt4bộ
15Điều hòa 2 cục 18000BTUTheo Báo cáo KTKT được duyệt2bộ
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo Báo cáo KTKT được duyệt1cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 AmpeTheo Báo cáo KTKT được duyệt6cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Báo cáo KTKT được duyệt3cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Báo cáo KTKT được duyệt13cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Báo cáo KTKT được duyệt8cái
23Lắp đặt hộp tủ điện tổng hộp automat, diện tích hộp 300x400mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt2hộp
24Lắp đặt hộp automat phòngTheo Báo cáo KTKT được duyệt8hộp
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo Báo cáo KTKT được duyệt13hộp
26Lắp đặt dây đơn - 1x1,5mm2Theo Báo cáo KTKT được duyệt600m
27Lắp đặt dây đơn - 1x2,5mm2Theo Báo cáo KTKT được duyệt400m
28Lắp đặt dây đơn - 1x4mm2Theo Báo cáo KTKT được duyệt380m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2Theo Báo cáo KTKT được duyệt100m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2Theo Báo cáo KTKT được duyệt40m
31Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC( 3X16+ 1X10)mm2Theo Báo cáo KTKT được duyệt12m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x25mm2Theo Báo cáo KTKT được duyệt30m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt300m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt400m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt40m
36Cọc đồng Tiếp địa D20 - L= 2mTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cọc
37Bản đồng nối đất 30x10x10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt3m
J * PHẦN ĐIỆN NHẸ:
1Lắp đặt ổ cắm đôi + mạng internetTheo Báo cáo KTKT được duyệt10cái
2Lắp đặt ổ cắm đôi + Tivi + internetTheo Báo cáo KTKT được duyệt11cái
3Dây cáp internet + truyền hìnhTheo Báo cáo KTKT được duyệt80m
4Bộ phát WIFI 4 râuTheo Báo cáo KTKT được duyệt11bộ
5Tủ thông tinTheo Báo cáo KTKT được duyệt26hộp
6Đào rãnh cáp chống sétTheo Báo cáo KTKT được duyệt15,6m3
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Báo cáo KTKT được duyệt8cọc
8Hồ lôTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cái
9Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt25m
10Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt50m
11Hộp nối kỹ thuậtTheo Báo cáo KTKT được duyệt2hộp
12Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cái
13Gỗ phíp cách điệnTheo Báo cáo KTKT được duyệt12tấm
14Bulong 12Theo Báo cáo KTKT được duyệt24cái
15Đắp đất rãnh cáp chống sétTheo Báo cáo KTKT được duyệt10,8m3
K * BỂ PHỐT:
1Đào móngTheo Báo cáo KTKT được duyệt26,623m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,999m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt48,14kg
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt1,281m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt4,34m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 1)Theo Báo cáo KTKT được duyệt25,979m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2)Theo Báo cáo KTKT được duyệt25,979m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt5,9m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Báo cáo KTKT được duyệt60,85kg
10Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,561m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Báo cáo KTKT được duyệt6cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Báo cáo KTKT được duyệt10,746m3
L * PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY:
1Hộp đựng bình chữa cháyTheo Báo cáo KTKT được duyệt4hộp
2Bình chữa cháy bột MFZ4Theo Báo cáo KTKT được duyệt8bình
3Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo Báo cáo KTKT được duyệt4bình
4Tiêu lệnh, nội quy phòng cháy, chữa cháyTheo Báo cáo KTKT được duyệt4bộ
M * RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ:
1Đào rãnh thoát nướcTheo Báo cáo KTKT được duyệt52,183m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Báo cáo KTKT được duyệt13,12m3
3Ni lon lót đáy móngTheo Báo cáo KTKT được duyệt65,6m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt9,84m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt7,216m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt65,6m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt32,8m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Báo cáo KTKT được duyệt277,38kg
9Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt4,92m3
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo Báo cáo KTKT được duyệt102,279cấu kiện
N SÂN + BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển ra bãi thảiTheo Báo cáo KTKT được duyệt36,3m3
2Đào móng, vận chuyển ra bãi thảiTheo Báo cáo KTKT được duyệt108,9m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT được duyệt106,278m3
4Ni lông lót chống mất nước bê tôngTheo Báo cáo KTKT được duyệt363m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt35,426m3
6Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt354,26m2
7Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,792m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt2,58m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt12,021m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo Báo cáo KTKT được duyệt8,503m2
O SÂN KHẤU
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Báo cáo KTKT được duyệt1,152m3
2Đào móngTheo Báo cáo KTKT được duyệt3,456m3
3Ni lon lót đáy móngTheo Báo cáo KTKT được duyệt7,68m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt1,152m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt1,126m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt10,24m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt2,56m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Báo cáo KTKT được duyệt49,92kg
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,64m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Báo cáo KTKT được duyệt13cấu kiện
11Gia công, lắp đặt cột bằng thép hìnhTheo Báo cáo KTKT được duyệt17,25kg
12Gia công, lắp đặt vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Báo cáo KTKT được duyệt138,72kg
13Gia công xà gồ thépTheo Báo cáo KTKT được duyệt130,63kg
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Báo cáo KTKT được duyệt20,908m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Báo cáo KTKT được duyệt40,151m2
16Tôn úp sườnTheo Báo cáo KTKT được duyệt17,97m
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt2,796m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT được duyệt5,764m3
19Ni lon lót đáy móngTheo Báo cáo KTKT được duyệt28,82m2
20Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt3,203m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt28,82m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt28,82m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt13,13m2
24Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt12,305m2
P PHẦN THIẾT BỊ
Q Thiết bị chung toàn nhà
1Giường ngủ inox 1,2x2mTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cái
2Bàn làm việc 0.6x1.2mTheo Báo cáo KTKT được duyệt5cái
3Ghế làm việc (Hòa Phát SG130K hoặc tương đương)Theo Báo cáo KTKT được duyệt7cái
4Ghế chờ loại 1 (W480 x D515 x H890 mm - Hòa Phát G04 hoặc tương đương)Theo Báo cáo KTKT được duyệt16cái
5Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng hồ sơ loại 2 ngăn (W1200 x D450 x H2000 mm -Hòa Phát TU08H hoặc tương đương)Theo Báo cáo KTKT được duyệt6cái
6Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng hồ sơ loại 3 ngăn (W1367 x D450 x H1830 mm - Hòa Phát TU09K7D hoặc tương đương)Theo Báo cáo KTKT được duyệt5cái
7Tủ thuốc phòng Y tế (Tủ thuốc inox có ngăn độc AB (800 x 400 x 1600mm))Theo Báo cáo KTKT được duyệt1cái
8Bàn ghế salon tiếp kháchSalon gỗ Sồi tự nhiên KT: Bàn lớn: Dài 110 (cm) x Rộng 55 (cm) x Cao 50 (cm) - Bàn nhỏ: Dài 55 (cm) x Rộng 55 (cm) x Cao 50 (cm) - Ghế dài: Dài 183 (cm) x Rộng 61 (cm) - Ghế nhỏ: Dài 77 (cm) x Rộng 61 (cm)2bộ
9Bàn làm việc lãnh đạoBàn lãnh đạo Hòa Phát 2m DT2010VM16 hoặc tương đương - W2000 x D1000 x H760 mm; Hộc bàn lãnh đạo M3DVM2 hoặc tương đương - W420 x D500 x H620 mm.2cái
10Ghế làm việc lãnh đạo Ghế giám đốc cao cấp Hòa Phát TQ36 - W640 x D780 x H(1100-1180) mm.2cái
11Ghế học sinh Mầm non Ghế mẫu giáo GMG106 - W340 x D385 x H565 mm50cái
12Máy lọc nước RO Kangaroo 9 lõi Omega KG02G4VTUH hoặc tương đương8cái
R Thiết bị đặc thù Phòng Âm nhạc
1Tượng Bác Hồ (Thạch cao mạ nhũ đồng)1cái
2Bục đặt tượng Bác Hồ (LTS04 - W800 x D600 x H1200 mm)1cái
3Biền treo khẩu hiệu (5,5mx0,7m; chữ vàng, khung nhôm, mặt biển alumin)1cái
4Phông rèm phòng Âm nhạc ( KT 5,78x3,78m)1bộ
5Máy chiếu Máy Chiếu Dell M210X hoặc tương đương (Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA); Bóng đèn 165W, tuổi thọ 5000 giờ; Kích thước 205mm x 75.9mm x 155mm; Kích thước phóng to màn hình 23-303"; Cổng kết nối: HDMI) - Màn Chiếu Treo Tường 170 INCH Tự Cuốn, TL 1:1; Vùng chiếu: 120X 120; Kích thước tương đương: 3,05m x 3,05m; Vải màn chất liệu Matte white; Phù hợp trình chiếu dành cho các model máy chiếu trên thị trường hiện nay1cái
6Đàn Organ dạy họcĐàn Organ Yamaha Tyros 5 hoặc tương đương. 76 phím FSX bàn phím tiêu chuẩn, có 128 polyphony; 1279 tiếng nói loại bảng điều khiển, 480 loại tiếng nói XG, 37 bộ trống và hiệu ứng âm thanh; Sống động như thật siêu rõ nét (Super Articulation2) Voice 2; 40 loại mô hình đi kèm âm thanh; Mô phỏng cây đàn guitar VCM; Harmony Vocal tính năng VH2; 539 loại đệm tự động; Built-500G ghi đĩa cứng, hỗ trợ phát lại MP3 và định dạng WAV; Màn hình TFT hiển thị đầy đủ màu sắc, đầu ra RGB video; 16 theo dõi sequencer với chức năng chỉnh sửa âm nhạc1cái
7Ti vi 55 inhAndroid Tivi Sony 4K 55 inch KD-55X9000H/S (Loại O1B) hoặc tương đương; Công Nghệ Hình Ảnh X-motion Clarity, Local Dimming, HLG, Full Array Led, Chip X1 4K HDR Processor, Dolby Vision, HDR10, 4K X-Reality PRO; Độ Phân Giải Ultra HD 4K; Kích Thước (Khoảng Cách Xem) 44 - 55" (3 - 4 mét); Hệ Điều Hành Android 9.0.1cái
8Cục đẩy âm thanhThông số kỹ thuật: Công suất định mức (chế độ 8Ω) : 2 x 400WCông suất định mức (chế độ 4Ω) : 2 x 500WCông suất định mức (Cầu 4Ω) : 800WPhản hồi thường xuyên : 20Hz-20kHz±0.5%Tỷ lệ xoay : 30V/μsTHD (20Hz-20KHz) : 280Tỷ lệ S / N : ≥102dBĐộ nhạy đầu vào : 1VrmsTrở kháng đầu vào : 20kΩ Balanced, 10kΩ UnbalancedĐầu nối đầu vào : 2 x Combo XLRKết nối liên kết : 2 x XLR male,3 pinKết nối đầu ra : 2 xSpeakonLoại mạch : CLASS ABCung cấp năng lượng : ~220V, 50Hz/60Hz, 1500VAKích thước (W x H x D) : 480mm (19”) x88mm (3.5”) x 370mm (14.6”)1cái
9Âm ly Hãng sản xuất : JARGUAR hoặc tương đươngTrở kháng : 4~16ΩTần số thu sóng tối đa : 20kHzTần số thu sóng tối thiểu : 20HzMàu sắc : • Màu đenNguồn điện : AC220V, 50Hz/60HzCông suất Amplifer : 480WKích thước (mm) : 420 x 127 x 330Trọng lượng (kg) : 12.41cái
10Loa Thông số kỹ thuật TOA F-2000BT hoặc tương đươngVỏ loa Loa trầm phản xạCông suất 60WTrở kháng 100V line: 170Ω(60W), 330Ω(30W),670Ω(15W), 3.3kΩ(3W)70V line: 83Ω(60W), 170Ω(30W),330Ω(15W), 67-670Ω(7.5W), 3.3kΩ(1.5W)Cường độ âm thanh(1W,1m) 92dBĐáp tuyến tần số 65 – 20,000HzGóc định tính Chiều ngang:900, chiều dọc: 900Chiều ngang:800, chiều dọc: 800(với loa còi)Tiêu chuẩn chống nước IP-V4Thành phẩm Vỏ :Nhựa HIPSLưới: thép mạ bề mặtMàu sắc Đen/trắngKích thước 244(R) × 323(C)× 235 (S)mm4cái
11Tủ đựng thiết bị âm thanhtủ sắt đựng thiết bị âm thanh 8UKích thước: 41x54x60 cmSử dụng 1 quạt làm mátKhay đựng âm thanhCó cửa trước sau khóa an toànChân bánh xe di chuyển đi lạiMức chịu lực 80kg1cái
12MicroExcelvan ModelK38 hoặc tương đươngTần số Microphone50Hz-18 KHzTần số làm việcUHFKhoảng cách làm việc30m trong nhà và 20m ngoài trời2cái
S Thiết bị đặc thù Phòng Họp
1Tượng Bác Hồ (Thạch cao mạ nhũ đồng)1cái
2Bục đặt tượng Bác Hồ (LTS04 - W800 x D600 x H1200 mm)1cái
3Biền treo khẩu hiệu (5,5mx0,7m; chữ vàng, khung nhôm, mặt biển alumin)2cái
4Phông rèm phòng Âm nhạc ( KT 5,78x3,78m)1bộ
5Bàn họp bầu dục Bàn họp sơn PU gỗ tự nhiên; KT W3500 x D1200 x H760 mm; Chất liệu: Gỗ sơn PU cao cấp1cái
6Ghế họpGhế họp sơn PU gỗ tự nhiên: KT W430 x D520 x H1050 mm30cái
7Máy chiếu Máy Chiếu Dell M210X hoặc tương đương (Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA); Bóng đèn 165W, tuổi thọ 5000 giờ; Kích thước 205mm x 75.9mm x 155mm; Kích thước phóng to màn hình 23-303"; Cổng kết nối: HDMI) - Màn Chiếu Treo Tường 170 INCH Tự Cuốn, TL 1:1; Vùng chiếu: 120X 120; Kích thước tương đương: 3,05m x 3,05m; Vải màn chất liệu Matte white; Phù hợp trình chiếu dành cho các model máy chiếu trên thị trường hiện nay1cái
8Ti vi 55 inhAndroid Tivi Sony 4K 55 inch KD-55X9000H/S (Loại O1B) hoặc tương đương; Công Nghệ Hình Ảnh X-motion Clarity, Local Dimming, HLG, Full Array Led, Chip X1 4K HDR Processor, Dolby Vision, HDR10, 4K X-Reality PRO; Độ Phân Giải Ultra HD 4K; Kích Thước (Khoảng Cách Xem) 44 - 55" (3 - 4 mét); Hệ Điều Hành Android 9.0.1cái
9Cục đẩy âm thanhThông số kỹ thuật: Công suất định mức (chế độ 8Ω) : 2 x 400WCông suất định mức (chế độ 4Ω) : 2 x 500WCông suất định mức (Cầu 4Ω) : 800WPhản hồi thường xuyên : 20Hz-20kHz±0.5%Tỷ lệ xoay : 30V/μsTHD (20Hz-20KHz) : 280Tỷ lệ S / N : ≥102dBĐộ nhạy đầu vào : 1VrmsTrở kháng đầu vào : 20kΩ Balanced, 10kΩ UnbalancedĐầu nối đầu vào : 2 x Combo XLRKết nối liên kết : 2 x XLR male,3 pinKết nối đầu ra : 2 xSpeakonLoại mạch : CLASS ABCung cấp năng lượng : ~220V, 50Hz/60Hz, 1500VAKích thước (W x H x D) : 480mm (19”) x88mm (3.5”) x 370mm (14.6”)1cái
10Âm ly Hãng sản xuất : JARGUAR hoặc tương đươngTrở kháng : 4~16ΩTần số thu sóng tối đa : 20kHzTần số thu sóng tối thiểu : 20HzMàu sắc : • Màu đenNguồn điện : AC220V, 50Hz/60HzCông suất Amplifer : 480WKích thước (mm) : 420 x 127 x 330Trọng lượng (kg) : 12.41cái
11Loa Thông số kỹ thuật TOA F-2000BT hoặc tương đươngVỏ loa Loa trầm phản xạCông suất 60WTrở kháng 100V line: 170Ω(60W), 330Ω(30W),670Ω(15W), 3.3kΩ(3W)70V line: 83Ω(60W), 170Ω(30W),330Ω(15W), 67-670Ω(7.5W), 3.3kΩ(1.5W)Cường độ âm thanh(1W,1m) 92dBĐáp tuyến tần số 65 – 20,000HzGóc định tính Chiều ngang:900, chiều dọc: 900Chiều ngang:800, chiều dọc: 800(với loa còi)Tiêu chuẩn chống nước IP-V4Thành phẩm Vỏ :Nhựa HIPSLưới: thép mạ bề mặtMàu sắc Đen/trắngKích thước 244(R) × 323(C)× 235 (S)mm4cái
12Tủ đựng thiết bị âm thanhtủ sắt đựng thiết bị âm thanh 8UKích thước: 41x54x60 cmSử dụng 1 quạt làm mátKhay đựng âm thanhCó cửa trước sau khóa an toànChân bánh xe di chuyển đi lạiMức chịu lực 80kg1cái
13MicroExcelvan ModelK38 hoặc tương đươngTần số Microphone50Hz-18 KHzTần số làm việcUHFKhoảng cách làm việc30m trong nhà và 20m ngoài trời2cái
T Thiết bị quan sát
1Camera
Camera Hikvision HD TVI DS-2CE19H8T-IT3ZF hoặc tương đương; Camera Hikvision HD TVI 5.0 Mp Ultra lowlight DS-2CE19H8T-IT3ZF; Camera 5 Megapixel Ultra Low Light Zoom 4X cho hình ảnh màu sắc trong điều kiện ánh sáng yếu; Ống kính zoom 4X (2.7mm ~ 13.5mm). Hỗ trợ tự động lấy nét Auto Foc; 4MP (Mặc định) khi kết nối với đầu ghi HQHI K; Hỗ trợ 5MP khi kết nối với đầu ghi 5MP HUHI
12mắt
2Tivi 42inh ( phòng bảo vệ)Loại Tivi:Android TiviKích cỡ màn hình:43 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKết nốiBluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:AV ComponentCổng HDMI:4 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng xuất âm thanh 3.5Digital Audio Out (Cổng Optical)HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:3 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T21cái
3Dây cáp cameraDây cáp quang RG59/U300m
4Bộ ghi dung lượng 1TBỔ cứng chuyên dụng 1TB SEAGATE SKYHAWK ST1000VX005 hoặc tương đương; -Số vòng quay: 5900rpm; -Chuẩn: SATA III; -Bộ nhớ đệm: 64MB Cache; -Dung lượng: 1000GB; -Kích thước: 3.5 inch; -Tốc độ truyền dữ liệu: 600MB/s; -Hoạt động liên tục 24 x 7 trên các thiết bị DVR; -Cung cấp đồng thời 16 luồng dữ liệu HD; -Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năng.1bộ
5Bộ chia hình 16 kênhĐầu ghi Camera IP 16 kênh, độ phân giải 12MP Tiandy TC - R3880 hoặc tương đương1bộ
6Switch trung tâmSwitch Mikrotik CRS326-24G-2S+RM hoặc tương đương1bộ
7Bàn phím điều khiểnBàn phím điều khiển camera IP Speed Dome HIKVISION DS-1200KI; Model DS-1200KI hoặc tương đương; LCD screen 128 x 64 pixel screen; USB interface 1 x USB 2.0; Power supply 12 VDC; tiêu thụ ≤ 4.5 W; Kích thước (WxDxH) 435 x 193 x 110 mm;1cái
8Tủ chứa thiết bịTủ Hòa Phát TU06BD hoặc tương đương: W915 x D450 x H915 mm1cái
9Bộ lưu điệnCÔNG SUẤT: 1.4KWẮC QUY TRONG: 8x(12V-7AH)1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4648E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; giá trị hợp đồng >= 3.500.000.000 đồng. Đồng thời, trong vòng 03 năm trở lại đây nhà thầu phải thi công xong hạng mục móng cọc BTCT (thi công theo công nghệ ép cọc) của ít nhất 01 công trình dân dụng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đai học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện, nước 1 Là kỹ sư điện31
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng công trình; có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động, còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7T1
2 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy đầm bê tông (đầm dùi) (đầm dùi) hoạt động tốt1
5 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m31
6 Máy đầm cóc hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn thép hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện hoạt động tốt1
9 Máy đầm bê tông (đầm bàn) hoạt động tốt1
10 Máy ép cọc BTCT Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->