Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210632113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 17:31:00 đến ngày 2021-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,882,927,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4648E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; giá trị hợp đồng >= 3.500.000.000 đồng. Đồng thời, trong vòng 03 năm trở lại đây nhà thầu phải thi công xong hạng mục móng cọc BTCT (thi công theo công nghệ ép cọc) của ít nhất 01 công trình dân dụng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đai học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng công trình; có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đầm dùi) hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 45,252 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 145,413 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 31,292 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 189,673 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1,406 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 20,519 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 45,979 | m3 |
| 9 | Đào móng, vận chuyển ra bãi thải | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 203,66 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 7,668 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 52,483 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 14,541 | m3 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại ra bãi thải | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 149,483 | m3 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| C | * PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 840 | m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 84 | mối nối |
| 3 | Đào móng, vận chuyển ra bãi thải | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 283,256 | m3 |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1,344 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 9,553 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 840,7 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1.789,4 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3.375,9 | kg |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 39,709 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1,716 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 26,248 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 50,4 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 293,1 | kg |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3,517 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 340,228 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 17,005 | m3 |
| D | * PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 703,1 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3.135,6 | kg |
| 3 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 5,907 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 5,563 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 581,4 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 108,6 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2.304,7 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 475,1 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 111,9 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1.619,2 | kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 17,491 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 9.500,1 | kg |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 53,413 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 131,503 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 320,7 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 288,1 | kg |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3,263 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 89,6 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 358,3 | kg |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1,656 | m3 |
| E | * CẦU THANG: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 0,125 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 27,8 | kg |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 115,9 | kg |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 0,655 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 363,7 | kg |
| 6 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2,042 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 0,753 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 36,75 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 4,768 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 21,778 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 Tay vị D90, hộp 20x40,hộp 20x20 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 9,61 | md |
| 12 | Trụ cái cầu thang bằng inox D200 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 20,849 | m2 |
| F | * PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1.241,1 | kg |
| 2 | Bu lông liên kết | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 145 | cái |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 69,84 | m2 |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1.148,46 | kg |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 209,221 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn úp nóc | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 42,1 | md |
| 7 | Ke chống bão 4 cái/1m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 836,92 | cái |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 113,511 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 93,052 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 459,453 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 927,175 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 123,095 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 89,539 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 333,079 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 47,996 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 591,93 | m |
| 17 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang + sảnh bằng inox 304 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 33,88 | md |
| 18 | Gia công, sơn, lắp dựng cửa song sắt | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 16,961 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 306,625 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 18,457 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 17,429 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 59,836 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 43,64 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 45,999 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1,119 | m2 |
| 26 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 127,547 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 18,958 | m2 |
| 28 | Mua + lắp đặt tấm ô thoáng bằng bê tông thông gió thu hồi | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắm - Hệ nhôm hệ XingFa hoặc tương đương | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 42,84 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắm - Hệ nhôm hệ XingFa hoặc tương đương | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 38,28 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắm - Hệ nhôm hệ XingFa hoặc tương đương | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3,52 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề - Hệ nhôm hệ XingFa hoặc tương đương | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 0,9 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt vách kính cố định, kính trắng 3 lớp dày 6.38ly- Hệ nhôm hệ XingFa hoặc tương đương | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 9,398 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt song cửa | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 42,84 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact mầu ghi bao gồm cả khung xương, phụ kiện, cửa.... | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 15,2 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 582,548 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1.042,301 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 127,547 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 127,547 | m2 |
| G | * PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm, thoát nước khu vệ sinh | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm, thoát nước mái | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 135 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm, thoát nước mái | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm, thoát nước khu vệ sinh | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=40mm, thoát nước khu vệ sinh | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D110 - 135o | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D90 - 135o; 90o | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D60 - 135o | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D40 - 135o | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 - 135o | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 - 135o | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 14 | cái |
| 12 | Cút nhựa u.PVC D60 - 135o | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D40 - 135o | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 - 90o | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 - 90o | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 - 90o | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D40 - 90o | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D110 kiểm tra | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D90 kiểm tra | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110 - D42 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Cầu chắn rác bằng i nox | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Đai ôm D110 bằng i nox | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 105 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| H | * PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 ren trong | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Côn PPR D40-25 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Côn PPR D25-20 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Cút PPR D40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Cút PPR D25 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Cút PPR D20 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Cút PPR D20 ren trong | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Rắc co PPR D40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Rắc co PPR D25 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Đầu nối vào téc ren ngoài D40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Kép nối ren ngoài D20 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bàn đá | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Xi phông chậu rửa | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòi | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Máy sấy tay tự động Toto TYC322M hoặc tương đương | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Van phao cơ D25 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Máy bơm 3m3/h, H=20m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Chi tiết neo ống đứng inox | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 20 | cái |
| I | * PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led Downlight- Đèn mắt trâu | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 50 | bộ |
| 9 | Lắp đèn led 600x600 Dowlight- Đèn trang trí âm trần | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Điều hòa 2 cục 12000BTU | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Điều hòa 2 cục 18000BTU | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng hộp automat, diện tích hộp 300x400mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp automat phòng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 8 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 13 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây đơn - 1x1,5mm2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 600 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn - 1x2,5mm2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn - 1x4mm2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 380 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC( 3X16+ 1X10)mm2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x25mm2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 400 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 40 | m |
| 36 | Cọc đồng Tiếp địa D20 - L= 2m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cọc |
| 37 | Bản đồng nối đất 30x10x10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | m |
| J | * PHẦN ĐIỆN NHẸ: | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mạng internet | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi + Tivi + internet | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 11 | cái |
| 3 | Dây cáp internet + truyền hình | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 80 | m |
| 4 | Bộ phát WIFI 4 râu | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 11 | bộ |
| 5 | Tủ thông tin | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 26 | hộp |
| 6 | Đào rãnh cáp chống sét | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 15,6 | m3 |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 8 | cọc |
| 8 | Hồ lô | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 25 | m |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 50 | m |
| 11 | Hộp nối kỹ thuật | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 12 | Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Gỗ phíp cách điện | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 12 | tấm |
| 14 | Bulong 12 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 24 | cái |
| 15 | Đắp đất rãnh cáp chống sét | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 10,8 | m3 |
| K | * BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 26,623 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 0,999 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 48,14 | kg |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1,281 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 4,34 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 1) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 25,979 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 25,979 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 5,9 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 60,85 | kg |
| 10 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 0,561 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 10,746 | m3 |
| L | * PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 8 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh, nội quy phòng cháy, chữa cháy | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | bộ |
| M | * RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 52,183 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 13,12 | m3 |
| 3 | Ni lon lót đáy móng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 65,6 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 9,84 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 7,216 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 65,6 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 32,8 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 277,38 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 4,92 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 102,279 | cấu kiện |
| N | SÂN + BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển ra bãi thải | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 36,3 | m3 |
| 2 | Đào móng, vận chuyển ra bãi thải | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 108,9 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 106,278 | m3 |
| 4 | Ni lông lót chống mất nước bê tông | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 363 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 35,426 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 354,26 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 0,792 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2,58 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 12,021 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 8,503 | m2 |
| O | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1,152 | m3 |
| 2 | Đào móng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3,456 | m3 |
| 3 | Ni lon lót đáy móng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 7,68 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1,152 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1,126 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 10,24 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2,56 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 49,92 | kg |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 0,64 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 13 | cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp đặt cột bằng thép hình | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 17,25 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 138,72 | kg |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 130,63 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 20,908 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 40,151 | m2 |
| 16 | Tôn úp sườn | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 17,97 | m |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2,796 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 5,764 | m3 |
| 19 | Ni lon lót đáy móng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 28,82 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3,203 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 28,82 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 28,82 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 13,13 | m2 |
| 24 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 12,305 | m2 |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| Q | Thiết bị chung toàn nhà | |||
| 1 | Giường ngủ inox 1,2x2m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bàn làm việc 0.6x1.2m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Ghế làm việc (Hòa Phát SG130K hoặc tương đương) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Ghế chờ loại 1 (W480 x D515 x H890 mm - Hòa Phát G04 hoặc tương đương) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng hồ sơ loại 2 ngăn (W1200 x D450 x H2000 mm -Hòa Phát TU08H hoặc tương đương) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng hồ sơ loại 3 ngăn (W1367 x D450 x H1830 mm - Hòa Phát TU09K7D hoặc tương đương) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Tủ thuốc phòng Y tế (Tủ thuốc inox có ngăn độc AB (800 x 400 x 1600mm)) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Bàn ghế salon tiếp kháchSalon gỗ Sồi tự nhiên KT: Bàn lớn: Dài 110 (cm) x Rộng 55 (cm) x Cao 50 (cm) - Bàn nhỏ: Dài 55 (cm) x Rộng 55 (cm) x Cao 50 (cm) - Ghế dài: Dài 183 (cm) x Rộng 61 (cm) - Ghế nhỏ: Dài 77 (cm) x Rộng 61 (cm) | 2 | bộ | |
| 9 | Bàn làm việc lãnh đạoBàn lãnh đạo Hòa Phát 2m DT2010VM16 hoặc tương đương - W2000 x D1000 x H760 mm; Hộc bàn lãnh đạo M3DVM2 hoặc tương đương - W420 x D500 x H620 mm. | 2 | cái | |
| 10 | Ghế làm việc lãnh đạo Ghế giám đốc cao cấp Hòa Phát TQ36 - W640 x D780 x H(1100-1180) mm. | 2 | cái | |
| 11 | Ghế học sinh Mầm non Ghế mẫu giáo GMG106 - W340 x D385 x H565 mm | 50 | cái | |
| 12 | Máy lọc nước RO Kangaroo 9 lõi Omega KG02G4VTUH hoặc tương đương | 8 | cái | |
| R | Thiết bị đặc thù Phòng Âm nhạc | |||
| 1 | Tượng Bác Hồ (Thạch cao mạ nhũ đồng) | 1 | cái | |
| 2 | Bục đặt tượng Bác Hồ (LTS04 - W800 x D600 x H1200 mm) | 1 | cái | |
| 3 | Biền treo khẩu hiệu (5,5mx0,7m; chữ vàng, khung nhôm, mặt biển alumin) | 1 | cái | |
| 4 | Phông rèm phòng Âm nhạc ( KT 5,78x3,78m) | 1 | bộ | |
| 5 | Máy chiếu Máy Chiếu Dell M210X hoặc tương đương (Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA); Bóng đèn 165W, tuổi thọ 5000 giờ; Kích thước 205mm x 75.9mm x 155mm; Kích thước phóng to màn hình 23-303"; Cổng kết nối: HDMI) - Màn Chiếu Treo Tường 170 INCH Tự Cuốn, TL 1:1; Vùng chiếu: 120X 120; Kích thước tương đương: 3,05m x 3,05m; Vải màn chất liệu Matte white; Phù hợp trình chiếu dành cho các model máy chiếu trên thị trường hiện nay | 1 | cái | |
| 6 | Đàn Organ dạy họcĐàn Organ Yamaha Tyros 5 hoặc tương đương. 76 phím FSX bàn phím tiêu chuẩn, có 128 polyphony; 1279 tiếng nói loại bảng điều khiển, 480 loại tiếng nói XG, 37 bộ trống và hiệu ứng âm thanh; Sống động như thật siêu rõ nét (Super Articulation2) Voice 2; 40 loại mô hình đi kèm âm thanh; Mô phỏng cây đàn guitar VCM; Harmony Vocal tính năng VH2; 539 loại đệm tự động; Built-500G ghi đĩa cứng, hỗ trợ phát lại MP3 và định dạng WAV; Màn hình TFT hiển thị đầy đủ màu sắc, đầu ra RGB video; 16 theo dõi sequencer với chức năng chỉnh sửa âm nhạc | 1 | cái | |
| 7 | Ti vi 55 inhAndroid Tivi Sony 4K 55 inch KD-55X9000H/S (Loại O1B) hoặc tương đương; Công Nghệ Hình Ảnh X-motion Clarity, Local Dimming, HLG, Full Array Led, Chip X1 4K HDR Processor, Dolby Vision, HDR10, 4K X-Reality PRO; Độ Phân Giải Ultra HD 4K; Kích Thước (Khoảng Cách Xem) 44 - 55" (3 - 4 mét); Hệ Điều Hành Android 9.0. | 1 | cái | |
| 8 | Cục đẩy âm thanhThông số kỹ thuật: Công suất định mức (chế độ 8Ω) : 2 x 400WCông suất định mức (chế độ 4Ω) : 2 x 500WCông suất định mức (Cầu 4Ω) : 800WPhản hồi thường xuyên : 20Hz-20kHz±0.5%Tỷ lệ xoay : 30V/μsTHD (20Hz-20KHz) : 280Tỷ lệ S / N : ≥102dBĐộ nhạy đầu vào : 1VrmsTrở kháng đầu vào : 20kΩ Balanced, 10kΩ UnbalancedĐầu nối đầu vào : 2 x Combo XLRKết nối liên kết : 2 x XLR male,3 pinKết nối đầu ra : 2 xSpeakonLoại mạch : CLASS ABCung cấp năng lượng : ~220V, 50Hz/60Hz, 1500VAKích thước (W x H x D) : 480mm (19”) x88mm (3.5”) x 370mm (14.6”) | 1 | cái | |
| 9 | Âm ly Hãng sản xuất : JARGUAR hoặc tương đươngTrở kháng : 4~16ΩTần số thu sóng tối đa : 20kHzTần số thu sóng tối thiểu : 20HzMàu sắc : • Màu đenNguồn điện : AC220V, 50Hz/60HzCông suất Amplifer : 480WKích thước (mm) : 420 x 127 x 330Trọng lượng (kg) : 12.4 | 1 | cái | |
| 10 | Loa Thông số kỹ thuật TOA F-2000BT hoặc tương đươngVỏ loa Loa trầm phản xạCông suất 60WTrở kháng 100V line: 170Ω(60W), 330Ω(30W),670Ω(15W), 3.3kΩ(3W)70V line: 83Ω(60W), 170Ω(30W),330Ω(15W), 67-670Ω(7.5W), 3.3kΩ(1.5W)Cường độ âm thanh(1W,1m) 92dBĐáp tuyến tần số 65 – 20,000HzGóc định tính Chiều ngang:900, chiều dọc: 900Chiều ngang:800, chiều dọc: 800(với loa còi)Tiêu chuẩn chống nước IP-V4Thành phẩm Vỏ :Nhựa HIPSLưới: thép mạ bề mặtMàu sắc Đen/trắngKích thước 244(R) × 323(C)× 235 (S)mm | 4 | cái | |
| 11 | Tủ đựng thiết bị âm thanhtủ sắt đựng thiết bị âm thanh 8UKích thước: 41x54x60 cmSử dụng 1 quạt làm mátKhay đựng âm thanhCó cửa trước sau khóa an toànChân bánh xe di chuyển đi lạiMức chịu lực 80kg | 1 | cái | |
| 12 | MicroExcelvan ModelK38 hoặc tương đươngTần số Microphone50Hz-18 KHzTần số làm việcUHFKhoảng cách làm việc30m trong nhà và 20m ngoài trời | 2 | cái | |
| S | Thiết bị đặc thù Phòng Họp | |||
| 1 | Tượng Bác Hồ (Thạch cao mạ nhũ đồng) | 1 | cái | |
| 2 | Bục đặt tượng Bác Hồ (LTS04 - W800 x D600 x H1200 mm) | 1 | cái | |
| 3 | Biền treo khẩu hiệu (5,5mx0,7m; chữ vàng, khung nhôm, mặt biển alumin) | 2 | cái | |
| 4 | Phông rèm phòng Âm nhạc ( KT 5,78x3,78m) | 1 | bộ | |
| 5 | Bàn họp bầu dục Bàn họp sơn PU gỗ tự nhiên; KT W3500 x D1200 x H760 mm; Chất liệu: Gỗ sơn PU cao cấp | 1 | cái | |
| 6 | Ghế họpGhế họp sơn PU gỗ tự nhiên: KT W430 x D520 x H1050 mm | 30 | cái | |
| 7 | Máy chiếu Máy Chiếu Dell M210X hoặc tương đương (Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA); Bóng đèn 165W, tuổi thọ 5000 giờ; Kích thước 205mm x 75.9mm x 155mm; Kích thước phóng to màn hình 23-303"; Cổng kết nối: HDMI) - Màn Chiếu Treo Tường 170 INCH Tự Cuốn, TL 1:1; Vùng chiếu: 120X 120; Kích thước tương đương: 3,05m x 3,05m; Vải màn chất liệu Matte white; Phù hợp trình chiếu dành cho các model máy chiếu trên thị trường hiện nay | 1 | cái | |
| 8 | Ti vi 55 inhAndroid Tivi Sony 4K 55 inch KD-55X9000H/S (Loại O1B) hoặc tương đương; Công Nghệ Hình Ảnh X-motion Clarity, Local Dimming, HLG, Full Array Led, Chip X1 4K HDR Processor, Dolby Vision, HDR10, 4K X-Reality PRO; Độ Phân Giải Ultra HD 4K; Kích Thước (Khoảng Cách Xem) 44 - 55" (3 - 4 mét); Hệ Điều Hành Android 9.0. | 1 | cái | |
| 9 | Cục đẩy âm thanhThông số kỹ thuật: Công suất định mức (chế độ 8Ω) : 2 x 400WCông suất định mức (chế độ 4Ω) : 2 x 500WCông suất định mức (Cầu 4Ω) : 800WPhản hồi thường xuyên : 20Hz-20kHz±0.5%Tỷ lệ xoay : 30V/μsTHD (20Hz-20KHz) : 280Tỷ lệ S / N : ≥102dBĐộ nhạy đầu vào : 1VrmsTrở kháng đầu vào : 20kΩ Balanced, 10kΩ UnbalancedĐầu nối đầu vào : 2 x Combo XLRKết nối liên kết : 2 x XLR male,3 pinKết nối đầu ra : 2 xSpeakonLoại mạch : CLASS ABCung cấp năng lượng : ~220V, 50Hz/60Hz, 1500VAKích thước (W x H x D) : 480mm (19”) x88mm (3.5”) x 370mm (14.6”) | 1 | cái | |
| 10 | Âm ly Hãng sản xuất : JARGUAR hoặc tương đươngTrở kháng : 4~16ΩTần số thu sóng tối đa : 20kHzTần số thu sóng tối thiểu : 20HzMàu sắc : • Màu đenNguồn điện : AC220V, 50Hz/60HzCông suất Amplifer : 480WKích thước (mm) : 420 x 127 x 330Trọng lượng (kg) : 12.4 | 1 | cái | |
| 11 | Loa Thông số kỹ thuật TOA F-2000BT hoặc tương đươngVỏ loa Loa trầm phản xạCông suất 60WTrở kháng 100V line: 170Ω(60W), 330Ω(30W),670Ω(15W), 3.3kΩ(3W)70V line: 83Ω(60W), 170Ω(30W),330Ω(15W), 67-670Ω(7.5W), 3.3kΩ(1.5W)Cường độ âm thanh(1W,1m) 92dBĐáp tuyến tần số 65 – 20,000HzGóc định tính Chiều ngang:900, chiều dọc: 900Chiều ngang:800, chiều dọc: 800(với loa còi)Tiêu chuẩn chống nước IP-V4Thành phẩm Vỏ :Nhựa HIPSLưới: thép mạ bề mặtMàu sắc Đen/trắngKích thước 244(R) × 323(C)× 235 (S)mm | 4 | cái | |
| 12 | Tủ đựng thiết bị âm thanhtủ sắt đựng thiết bị âm thanh 8UKích thước: 41x54x60 cmSử dụng 1 quạt làm mátKhay đựng âm thanhCó cửa trước sau khóa an toànChân bánh xe di chuyển đi lạiMức chịu lực 80kg | 1 | cái | |
| 13 | MicroExcelvan ModelK38 hoặc tương đươngTần số Microphone50Hz-18 KHzTần số làm việcUHFKhoảng cách làm việc30m trong nhà và 20m ngoài trời | 2 | cái | |
| T | Thiết bị quan sát | |||
| 1 | Camera Camera Hikvision HD TVI DS-2CE19H8T-IT3ZF hoặc tương đương; Camera Hikvision HD TVI 5.0 Mp Ultra lowlight DS-2CE19H8T-IT3ZF; Camera 5 Megapixel Ultra Low Light Zoom 4X cho hình ảnh màu sắc trong điều kiện ánh sáng yếu; Ống kính zoom 4X (2.7mm ~ 13.5mm). Hỗ trợ tự động lấy nét Auto Foc; 4MP (Mặc định) khi kết nối với đầu ghi HQHI K; Hỗ trợ 5MP khi kết nối với đầu ghi 5MP HUHI | 12 | mắt | |
| 2 | Tivi 42inh ( phòng bảo vệ)Loại Tivi:Android TiviKích cỡ màn hình:43 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKết nốiBluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:AV ComponentCổng HDMI:4 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng xuất âm thanh 3.5Digital Audio Out (Cổng Optical)HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:3 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 | 1 | cái | |
| 3 | Dây cáp cameraDây cáp quang RG59/U | 300 | m | |
| 4 | Bộ ghi dung lượng 1TBỔ cứng chuyên dụng 1TB SEAGATE SKYHAWK ST1000VX005 hoặc tương đương; -Số vòng quay: 5900rpm; -Chuẩn: SATA III; -Bộ nhớ đệm: 64MB Cache; -Dung lượng: 1000GB; -Kích thước: 3.5 inch; -Tốc độ truyền dữ liệu: 600MB/s; -Hoạt động liên tục 24 x 7 trên các thiết bị DVR; -Cung cấp đồng thời 16 luồng dữ liệu HD; -Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năng. | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ chia hình 16 kênhĐầu ghi Camera IP 16 kênh, độ phân giải 12MP Tiandy TC - R3880 hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 6 | Switch trung tâmSwitch Mikrotik CRS326-24G-2S+RM hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 7 | Bàn phím điều khiểnBàn phím điều khiển camera IP Speed Dome HIKVISION DS-1200KI; Model DS-1200KI hoặc tương đương; LCD screen 128 x 64 pixel screen; USB interface 1 x USB 2.0; Power supply 12 VDC; tiêu thụ ≤ 4.5 W; Kích thước (WxDxH) 435 x 193 x 110 mm; | 1 | cái | |
| 8 | Tủ chứa thiết bịTủ Hòa Phát TU06BD hoặc tương đương: W915 x D450 x H915 mm | 1 | cái | |
| 9 | Bộ lưu điệnCÔNG SUẤT: 1.4KWẮC QUY TRONG: 8x(12V-7AH) | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4648E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; giá trị hợp đồng >= 3.500.000.000 đồng. Đồng thời, trong vòng 03 năm trở lại đây nhà thầu phải thi công xong hạng mục móng cọc BTCT (thi công theo công nghệ ép cọc) của ít nhất 01 công trình dân dụng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đai học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện, nước | 1 | Là kỹ sư điện | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng công trình; có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động, còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7T | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | (đầm dùi) hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ép cọc BTCT | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi