Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 17:17:00 đến ngày 2021-06-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,017,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC KHU C | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển bàn ghế, đồ đạc, thiết bị, bảng, biển hiệu ra bãi tập kết để thi công và lắp đặt lại sau khi thi công xong. | 45 | công 3/7 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 383,2208 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt | 2,9 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 1.227,24 | m | |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà bị vướng vào cửa sổ gỗ | 4 | cái | |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn trong nhà, bốc xếp vận chuyển ra nơi tập kết | 225,876 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 5,7518 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 262,29 | m2 | |
| 9 | Cửa đi mở quay nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | 82,134 | m2 | |
| 10 | Cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | 183,9712 | m2 | |
| 11 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh | 18 | bộ | |
| 12 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánh | 7 | bộ | |
| 13 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt 4 cánh | 63 | bộ | |
| 14 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt 2 cánh | 10 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường sau khi lắp cửa | 4 | máy | |
| 16 | Sửa chữa, cạo rỉ, sơn hoa sắt 1 nước lót 2 nước phủ và lắp dựng lại | 73 | bộ | |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 36,972 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,972 | m2 | |
| 19 | Thi công ốp tấm nhựa Aluminium dày 5mm | 29,55 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 473,3712 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.076,6372 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 281,3072 | m2 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | 0,474 | 100m3 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x860, vữa XM mác 75 | 215,4816 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 112,9968 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 145,9592 | m2 | |
| 27 | Lớp cos tôn nền trong nhà tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 684,3452 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 vữa XM M75 | 1.076,6372 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 | 28,0152 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 892,224 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.905,9144 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 960,9028 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 1.993,211 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.853,1268 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.899,1254 | m2 | |
| 36 | Vệ sinh lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụ | 2.276,8924 | m2 | |
| 37 | Vệ sinh lớp sơn bả trên bề mặt xà, dầm, trần | 2.954,1138 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 14,4892 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 19,8173 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng lại vách kính trong nhà sau khi lát lại nền | 208,65 | m2 | |
| 41 | Cáp mạng cat5e (305m/cuộn) | 915 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 50 | m | |
| 44 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x60mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 70 | m | |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm bốn | 24 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp nối 110x110 | 11 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt đế âm | 18 | hộp | |
| 48 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | 1 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ chạy dưới nền, chạy lại hệ thống điện mới | 4 | phòng | |
| 52 | Tháo tấm lợp tôn | 7,1727 | 100m2 | |
| 53 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | 2,7325 | tấn | |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,7463 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,7463 | tấn | |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 7,1727 | 100m2 | |
| 57 | Quét Sika memberproof chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 281,3072 | m2 | |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 281,3072 | m2 | |
| 59 | Gia công kim thu sét dài 1m | 5 | cái | |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | 5 | cái | |
| 61 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5m | 206,0625 | kg | |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 140 | m | |
| 63 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | 49,0625 | kg | |
| 64 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | 30 | cái | |
| 65 | Bật đỡ dây trên tường thép d8 dài 150 | 20 | cái | |
| 66 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | 2 | bộ | |
| 67 | Bu lông đai ốc M8 dài 45 | 4 | bộ | |
| 68 | Nậm chân kim thu sét | 5 | cái | |
| 69 | Đo điện trở chống sét | 1 | lần | |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,85 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng cũ | 12,21 | m2 | |
| 3 | Gia công sản xuất cổng bằng inox | 0,2594 | tấn | |
| 4 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | 21,35 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cổng | 10,675 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt bản lề cối | 4 | bộ | |
| 7 | Tay nắm cổng inox 304 dài 500mm | 2 | bộ | |
| 8 | Then cài cổng, chốt cổng | 2 | bộ | |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | 12,21 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 19,784 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 19,784 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,784 | m2 | |
| 13 | Bộ chữ: "UBND QUẬN NGÔ QUYỀN + PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO" cao 40mm bằng Alumech cắt mặt | 35 | ký tự | |
| 14 | Bộ chữ: "ĐC: 54/244 ĐÀ NẴNG - NGÔ QUYỀN - HP. ĐT: 0225.3760439" cao 40mm bằng Alumech cắt mặt | 37 | ký tự | |
| 15 | Bộ chữ: "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ" cao 120mm bằng Alumech chân xốp trắng cao 10mm | 18 | ký tự | |
| 16 | Bộ chữ: "ĐÀ NẴNG" cao 250mm bằng Alumech uốn nổi chân Alumech cao 40mm | 6 | ký tự | |
| 17 | LOGO trường là hình tròn đường kính 320mm bằng Alumech uốn nổi chân xốp cao 10mm, dán decal tràn mặt | 1 | cái | |
| 18 | Bộ chữ mặt sau: "THẦY MẪU MỰC - TRÒ CHĂM NGOAN" cao 250mm bằng Alumex chân xốp trắng cao 20mm | 22 | ký tự | |
| 19 | Bộ chữ mặt sau biển led: "NGHIÊM CHỈNH CHẤP HÀNH LUẬT GIAO THÔNG" cao 250mm bằng decal | 32 | ký tự | |
| 20 | Tháo dỡ biển led cũ, thay khung biển màn led, mặt trước ốp mica, các mặt còn lại ốp tấm Alumech dày 5mm (KT biển: 3,5 x 0,75 x 0,2 (m)), và lắp đặt hoàn thiện lại | 5,25 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi