Gói thầu: Xây dựng các tuyền truyền dẫn cáp quang tại Trà Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Trà Vinh - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyền truyền dẫn cáp quang tại Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 17:42:00 đến ngày 2021-06-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 723,297,158 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0197 Cồn Ông Dân Thành TX Duyên Hải Trà Vinh đến trạmTVH0586 Trường Long Hòa- Duyên Hải | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,66 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ MS |
| 5 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,864 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,864 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0822 | tấn |
| 8 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0822 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9462 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9462 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9462 | tấn |
| B | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0585 Giồng Trôm, Long Toàn, Duyên Hải đến trạmTVH0585-11 Khu HCTT Duyên Hải, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,36 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ MS |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,744 | tấn |
| 21 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,744 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0262 | tấn |
| 23 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0262 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7702 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7702 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7702 | tấn |
| C | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0377 Hòa Minh, Châu Thành, Trà Vinh đến trạmTVH0377-11 Ấp Long Hưng 2, Xã Hòa Minh, huyên Châu Thành | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0224 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0224 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8624 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8624 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8624 | tấn |
| D | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0183 chợ Long Hưng, Hòa Minh, Châu Thành, Trà Vinh. đến trạmTVH0183-11 Ấp Long Hưng 2, Xã Hòa Minh, huyên Châu Thành | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,62 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,048 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,048 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0242 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0242 | tấn |
| 23 | Dây thép bện mạ kẽm F8 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 24 | Kẹp đồng chữ C-38 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Ống nhựa Bình Minh F21 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 26 | Cọc tiếp địa mạ đồng Việt Nam D20 x 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 27 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 8 -10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống và chiều rộng máng | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | điện cực |
| 30 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 điện cực (cọc) |
| 31 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0722 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0722 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0722 | tấn |
| E | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0018 Ấp chà Và, Vinh Kim, Cầu Ngang, Trà Vinh đến trạmTVH0018-11 Ấp Rẫy, xã Vinh Kim, huyện Cầu Ngang | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0221 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0221 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8221 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8221 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8221 | tấn |
| F | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0226 Ấp Cà Tum B, Xã Vĩnh Kim, Cầu Ngang, Trà Vinh đến trạmTVH0226-11 Chùa củ, xã Hiệp Hòa, huyện Cầu Ngang | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,71 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,084 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,084 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0227 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0227 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1067 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1067 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1067 | tấn |
| G | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0066 Sơn Lang, Long Sơn, cầu ngang, trà vinh đến trạmTVH0066-11 Ấp Cái Già, xã Hiệp Mỹ Đông, huyện Cầu Ngang | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0221 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0221 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9421 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9421 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9421 | tấn |
| H | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0042 Giồng ngáng, Hiệp Mỹ Tây, Cầu Ngang, Trà Vinh đến trạmTVH0042-11 Ấp chợ, xã Hiệp Mỹ Tây, huyện Cầu Ngang | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,86 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ MS |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,544 | tấn |
| 21 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,544 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0271 | tấn |
| 23 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0271 | tấn |
| 24 | Dây thép bện mạ kẽm F8 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 25 | Kẹp đồng chữ C-38 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Ống nhựa Bình Minh F21 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa mạ đồng Việt Nam D20 x 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 28 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 8 -10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1656 | 100kg |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống và chiều rộng máng | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | điện cực |
| 31 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 điện cực (cọc) |
| 32 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5711 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5711 | tấn |
| 34 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5711 | tấn |
| I | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0442 Khóm 9 Phường 7 TP Trà Vinh Trà Vinh đến trạmTVH0594 TTHN tỉnh Trà Vinh, Võ Nguyên Giáp, K7P7, TP.Trà Vinh | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0471 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0471 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6871 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6871 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6871 | tấn |
| J | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0594 TT Hội Nghị TVH đến trạmTVH8003 156 Nguyễn Đáng,K6,P7,TPTV | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,59 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,636 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,636 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6825 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6825 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6825 | tấn |
| K | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0024 Định An Đông Hải Duyên Hải Trà Vinh đến trạmTVH0024-11 Ấp nhà thờ, xã Đông Hải, huyện Duyên Hải | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,67 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ MS |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,868 | tấn |
| 21 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,868 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0274 | tấn |
| 23 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0274 | tấn |
| 24 | Dây thép bện mạ kẽm F8 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 25 | Kẹp đồng chữ C-38 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Ống nhựa Bình Minh F21 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa mạ đồng Việt Nam D20 x 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 28 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 8 -10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3313 | 100kg |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống và chiều rộng máng | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | điện cực |
| 31 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 điện cực (cọc) |
| 32 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8954 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8954 | tấn |
| 34 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8954 | tấn |
| L | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0162 Vàm Rạch Cỏ Long Vĩnh Duyên Hải Trà Vinh đến trạmTVH0162-11 Ấp Vàm Cỏ, xã Long Vĩnh, huyện Duyên Hải | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,15 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ MS |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,66 | tấn |
| 21 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,66 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0262 | tấn |
| 23 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0262 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6862 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6862 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6862 | tấn |
| M | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0082 Ấp Cá Lóc, xã Định An, huyện Trà Cú đến trạmTVH0082-11 Ấp Cá Lóc, xã Định An, huyện Trà Cú | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0221 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0221 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9421 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9421 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9421 | tấn |
| N | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0136 Tân Hòa - Tiểu Cần - Trà Vinh đến trạmTVH0136-11 Ấp 2, xã Tân Hùng, huyện Tiểu Cần | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1784 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3816 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,85 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ MS |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | tấn |
| 21 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0265 | tấn |
| 23 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0265 | tấn |
| 24 | Dây thép bện mạ kẽm F8 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 25 | Kẹp đồng chữ C-38 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Ống nhựa Bình Minh F21 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa mạ đồng Việt Nam D20 x 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 28 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 8 -10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0552 | 100kg |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống và chiều rộng máng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | điện cực |
| 31 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 điện cực (cọc) |
| 32 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5665 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5665 | tấn |
| 34 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5665 | tấn |
| O | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0482 Ấp Ô Rung, Phước Hưng, Trà Cú, Trà Vinh đến trạmTVH0482-11 Ấp Chùa, xã Phước Hưng, huyện Trà Cú | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0221 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0221 | tấn |
| 8 | Dây thép bện mạ kẽm F8 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 9 | Kẹp đồng chữ C-38 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Ống nhựa Bình Minh F21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ đồng Việt Nam D20 x 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 12 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 8 -10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0276 | 100kg |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống và chiều rộng máng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | điện cực |
| 15 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 điện cực (cọc) |
| 16 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9421 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9421 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9421 | tấn |
| P | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0137 Chợ Ngãi Hùng - Tiểu Cần - Trà Vinh đến trạmTVH0137-11 Ấp Chợ, xã Ngãi Hùng, huyện Tiểu Cần | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,81 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,124 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,124 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0227 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0227 | tấn |
| 8 | Dây thép bện mạ kẽm F8 | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | m |
| 9 | Kẹp đồng chữ C-38 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Ống nhựa Bình Minh F21 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ đồng Việt Nam D20 x 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 12 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 8 -10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1933 | 100kg |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống và chiều rộng máng | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | điện cực |
| 15 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 điện cực (cọc) |
| 16 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1467 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1467 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1467 | tấn |
| Q | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0051 TVH Nguyễn thị Ẩnh; Bà My, Tam Ngải, Cầu Kè, Trà Vinh - TVH051 đến trạmTVH0051-11 Ấp Kinh Xuôi, xã Tam Ngãi, huyện Cầu Kè | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,61 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,044 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,044 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 23 | Dây thép bện mạ kẽm F8 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 24 | Kẹp đồng chữ C-38 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Ống nhựa Bình Minh F21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 26 | Cọc tiếp địa mạ đồng Việt Nam D20 x 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 27 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 8 -10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0276 | 100kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống và chiều rộng máng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | điện cực |
| 30 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 điện cực (cọc) |
| 31 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,067 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,067 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,067 | tấn |
| R | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0171 Ấp Rạch Sen, Đại Phứoc, Càng Long, Trà Vinh đến trạmTVH0171-11 Ấp Mỹ Đức, xã Đức Mỹ, huyện Càng Long | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,93 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,172 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,172 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0242 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0242 | tấn |
| 23 | Dây thép bện mạ kẽm F8 | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | m |
| 24 | Kẹp đồng chữ C-38 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Ống nhựa Bình Minh F21 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 26 | Cọc tiếp địa mạ đồng Việt Nam D20 x 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 27 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 8 -10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1933 | 100kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống và chiều rộng máng | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | điện cực |
| 30 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 điện cực (cọc) |
| 31 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1962 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1962 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1962 | tấn |
| S | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0448 Long Trị Long Đức TP Trà Vinh đến trạmTVH0448-11 Long Trị, Trà Vinh | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,475 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 2,475 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,723 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,477 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2187 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2187 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,72 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,088 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,088 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 23 | Dây thép bện mạ kẽm F8 | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | m |
| 24 | Kẹp đồng chữ C-38 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Ống nhựa Bình Minh F21 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 26 | Cọc tiếp địa mạ đồng Việt Nam D20 x 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 27 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 8 -10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1933 | 100kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống và chiều rộng máng | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | điện cực |
| 30 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 điện cực (cọc) |
| 31 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,111 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,111 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,111 | tấn |
| T | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0049 Ấp Chợ, Tân Hùng, Tiểu Cần, Trà Vinh đến trạmTVH0049-11 Ấp Rạch Lợp, xã Tân Hùng, huyện Tiểu Cần | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,14 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ MS |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,256 | tấn |
| 21 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,256 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0256 | tấn |
| 23 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0256 | tấn |
| 24 | Dây thép bện mạ kẽm F8 | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | m |
| 25 | Kẹp đồng chữ C-38 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 26 | Ống nhựa Bình Minh F21 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa mạ đồng Việt Nam D20 x 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 28 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 8 -10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1933 | 100kg |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống và chiều rộng máng | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | điện cực |
| 31 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 điện cực (cọc) |
| 32 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2816 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2816 | tấn |
| 34 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2816 | tấn |
| U | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0445 Ấp Tân Đại, Hiếu Tử, Tiểu Cần, Trà Vinh đến trạmTVH0445-11 Xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,82 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,128 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,128 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 23 | Dây thép bện mạ kẽm F8 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 24 | Kẹp đồng chữ C-38 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Ống nhựa Bình Minh F21 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 26 | Cọc tiếp địa mạ đồng Việt Nam D20 x 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 27 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 8 -10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1656 | 100kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống và chiều rộng máng | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | điện cực |
| 30 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 điện cực (cọc) |
| 31 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,151 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,151 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,151 | tấn |
| V | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0557 Nhà Mát Trường Long Hòa TX Duyên Hải Trà Vinh đến trạmTVH0557-11 Ấp Nhà Mát, xã Trường Long Hòa, TX Duyên hải | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,72 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,088 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,088 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0239 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0239 | tấn |
| 23 | Dây thép bện mạ kẽm F8 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 24 | Kẹp đồng chữ C-38 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Ống nhựa Bình Minh F21 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 26 | Cọc tiếp địa mạ đồng Việt Nam D20 x 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 27 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 8 -10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1656 | 100kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống và chiều rộng máng | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | điện cực |
| 30 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 điện cực (cọc) |
| 31 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1119 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1119 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1119 | tấn |
| W | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0168 Chợ Định An Trà Cú đến trạmTVH0168-11 Ấp Giồng Lớn, xã Đại An, huyện Trà Cú | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,31 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,924 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,924 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,947 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,947 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,947 | tấn |
| X | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0038 Ấp Chợ, Lưu Nghiêp Anh, Trà Cú, Trà Vinh đến trạmTVH0038-11 Ấp chợ, xãLưu Nghiệp Anh, huyện Trà Cú | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0221 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0221 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7421 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7421 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7421 | tấn |
| Y | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0129 Phường 9, TP Trà Vinh, Trà Vinh đến trạmTVH0129-11 Ô Bắp, xã Lương Hòa, huyện Châu Thành | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,03 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ MS |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,212 | tấn |
| 21 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,212 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0247 | tấn |
| 23 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0247 | tấn |
| 24 | Dây thép bện mạ kẽm F8 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 25 | Kẹp đồng chữ C-38 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Ống nhựa Bình Minh F21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa mạ đồng Việt Nam D20 x 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 28 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 8 -10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0276 | 100kg |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống và chiều rộng máng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | điện cực |
| 31 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 điện cực (cọc) |
| 32 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2367 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2367 | tấn |
| 34 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2367 | tấn |
| Z | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0358 ấp Trà Đéc, Nguyệt Hóa, Châu Thành, Trà Vinh đến trạmTVH0358-11 Ấp 1, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,415 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 8,415 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,88 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2582 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2244 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6218 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7436 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7436 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,55 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 2,55 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,21 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,884 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,884 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0227 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0227 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9067 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9067 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9067 | tấn |
| AA | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0140 Ngãi Xuyên, Trà Cú Trà Vinh đến trạmTVH0140-11 Xã Ngãi Xuyên, huyện Trà Cú | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0224 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0224 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8624 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8624 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8624 | tấn |
| AB | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0163 Giồng dài, hiệp mỹ tây, cầu ngang, trà vinh đến trạmTVH0163-11 Xã Hiệp Mỹ Tây, huyện Cầu Ngang | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0218 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0218 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8218 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8218 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8218 | tấn |
| AC | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0595 ấp Rọ Say, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, TV đến trạmTVH0023-TVH0083-PC-001 ấp Rọ Say, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, TV | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,71 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ MS |
| 5 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,284 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,284 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0223 | tấn |
| 8 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0223 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3063 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3063 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3063 | tấn |
| AD | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0595 ấp Rọ Say, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, TV đến trạmTVH0023-TVH0510-PC-002 ấp Rọ Say, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, TV | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ MS |
| 5 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 8 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| AE | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0595 ấp Rọ Say, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, TV đến trạmTVH0036-TVH0023-PC-053 ấp Rọ Say, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, TV | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ MS |
| 5 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 8 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| AF | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0023 Rọ Say Ngũ Lạc Duyên hải Trà Vinh đến trạmTVH0595 ấp Rọ Say, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, TV | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0263 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0263 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2143 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2143 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2143 | tấn |
| AG | Xây dựng tuyến quang kéo từ trạm TVH0023 Rọ Say Ngũ Lạc Duyên hải Trà Vinh đến trạmTVH0595 ấp Rọ Say, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, TV | |||
| 1 | Trụ bê tông 8m (Bao gồm chi phí vận chuyển đến đầu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 19 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0263 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0263 | tấn |
| 23 | Dây thép bện mạ kẽm F8 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 24 | Kẹp đồng chữ C-38 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Ống nhựa Bình Minh F21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 26 | Cọc tiếp địa mạ đồng Việt Nam D20 x 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 27 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 8 -10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0276 | 100kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống và chiều rộng máng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | điện cực |
| 30 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 điện cực (cọc) |
| 31 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2143 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2143 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2143 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi