Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng nông thôn mới nâng cao |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 17:34:00 đến ngày 2021-06-17 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,941,844,674 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA HIỆP TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng và hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | CT |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1728 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,452 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2904 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2452 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1285 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1706 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0519 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2614 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,192 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,136 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,62 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,52 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,72 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,14 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,72 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82,86 | m2 |
| 21 | SX cửa sắt cổng chính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9 | m2 |
| 22 | SXLD ổ khóa cửa cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | SX song sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,6375 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,5375 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,6375 | m2 |
| 27 | SX bản cổng+chữ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,76 | m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,816 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,454 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,18 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,9 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,9 | m2 |
| 33 | Dọn dẹp san gạt mặt bằng sân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 450 | m2 |
| 34 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m3 |
| 36 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | 10m |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,784 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6933 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,472 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,172 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,008 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,398 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,167 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0835 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0986 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,518 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,896 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,6 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,18 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1363 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1363 | tấn |
| 54 | Sản xuất cửa khung nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,14 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa khung sắt kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | m2 |
| 56 | Kính mờ dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,98 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,94 | m2 |
| 58 | SXLD khóa cửa đi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2491 | 100m2 |
| 60 | Đóng trần tôn lạnh dày 2.8 dem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,38 | m2 |
| 61 | Nẹp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,2 | md |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,36 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,36 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104,38 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,038 | 1m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,56 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,78 | m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt ô cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Nối giảm D27-21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt ren trong bằng nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt ren ngoài bằng nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,163 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,551 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,308 | m3 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,84 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1 | m2 |
| 99 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3672 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0459 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0252 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,896 | 1m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7067 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,856 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,936 | m3 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6125 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0592 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0142 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1562 | tấn |
| 111 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8006 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,3569 | 1m2 |
| 113 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8006 | tấn |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1 | m2 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 118 | van đồng 1 chiều 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Khóa nhựa 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Khóa nhựa 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 121 | cút 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 122 | cút 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 123 | tê 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 124 | lơi 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 125 | khâu nối ren trong 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 126 | nối ren trong 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 128 | Sx bu long 20 dài 50cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 129 | van phao cơ đóng ngắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 130 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | 1m khoan |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 133 | Dây cáp mạ kẽm treo bơm 8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Hộp điều khiển máy bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Xây bảo vệ miệng giếng bằng gạch thẻ KT: 0.6*0.6*0.4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Máy bơm hỏa tiễn 1.5Hp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| B | NHÀ VĂN HÓA HIỆP HOÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa và hàng rào lưới B40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | CT |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4075 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,75 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,628 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,582 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7196 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,722 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2911 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4207 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1287 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6182 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,192 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,951 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,44 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,7 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 239,02 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,05 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,14 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 239,02 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 361,16 | m2 |
| 22 | SX cửa sắt cổng chính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9 | m2 |
| 23 | SXLD ổ khóa cửa cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 24 | SX song sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,0375 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,9375 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,0375 | m2 |
| 28 | SX bản cổng+chữ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,76 | m2 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,528 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,382 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,94 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,7 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,7 | m2 |
| 34 | Dọn dẹp san gạt mặt bằng sân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 465 | m2 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,465 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,5 | m3 |
| 37 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,8 | 10m |
| 38 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,04 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,04 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,24 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 289,797 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,12 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,581 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2643 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,04 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 193,757 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,12 | 1m2 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,784 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6933 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,472 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,172 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,008 | m3 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,398 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,167 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0835 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0986 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,518 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,896 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,6 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,18 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1363 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1363 | tấn |
| 65 | Sản xuất cửa khung nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,14 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa khung sắt kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | m2 |
| 67 | Kính mờ dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,98 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,94 | m2 |
| 69 | SXLD khóa cửa đi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2491 | 100m2 |
| 71 | Đóng trần tôn lạnh dày 2.8 dem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,38 | m2 |
| 72 | Nẹp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,2 | md |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,36 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,36 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104,38 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,038 | 1m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,56 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,78 | m2 |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ô cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Nối giảm D27-21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ren trong bằng nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt ren ngoài bằng nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,163 | 1m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,551 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,308 | m3 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,84 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1 | m2 |
| 110 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3672 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0459 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0252 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,896 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7067 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,856 | m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,936 | m3 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6125 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0592 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0142 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1562 | tấn |
| 122 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8006 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,3569 | 1m2 |
| 124 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8006 | tấn |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1 | m2 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 129 | van đồng 1 chiều 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Khóa nhựa 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Khóa nhựa 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 132 | cút 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 133 | cút 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 134 | tê 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 135 | lơi 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 136 | khâu nối ren trong 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 137 | nối ren trong 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 139 | Sx bu long 20 dài 50cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 140 | van phao cơ đóng ngắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 141 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | 1m khoan |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 144 | Dây cáp mạ kẽm treo bơm 8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 146 | Hộp điều khiển máy bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Xây bảo vệ miệng giếng bằng gạch thẻ KT: 0.6*0.6*0.4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Máy bơm hỏa tiễn 1.5Hp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA ẤP HIỆP THÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4147 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,456 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,368 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,55 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,745 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2795 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4041 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1459 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,701 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,278 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77,76 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,5 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,56 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 151,26 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,56 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 143,32 | m2 |
| 20 | SX cửa sắt cổng chính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9 | m2 |
| 21 | SXLD ổ khóa cửa cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | SX song sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,925 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,825 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,925 | m2 |
| 26 | SX bản cổng+chữ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,76 | m2 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,12 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,03 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,1 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,5 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,5 | m2 |
| 32 | dọn dẹp san gạt mặt bằng sân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 520 | m2 |
| 33 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | m3 |
| 35 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | 10m |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,08 | m2 |
| 38 | tháo dỡ ống thoát nước mưa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,1 | md |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,231 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co bằng nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 100m |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 448,96 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,91 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,0482 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,448 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 186,185 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 262,775 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,455 | 1m2 |
| 48 | Kính mờ dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,375 | m2 |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 51 | phá dỡ nhà vệ sinh cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | ct |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,784 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6933 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,472 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,172 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,008 | m3 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,398 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,167 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0835 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0986 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,518 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,896 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,6 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,18 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1363 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1363 | tấn |
| 69 | Sản xuất cửa khung nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,14 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa khung sắt kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | m2 |
| 71 | Kính mờ dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,98 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,94 | m2 |
| 73 | SXLD khóa cửa đi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2491 | 100m2 |
| 75 | Đóng trần tôn lạnh dày 2.8 dem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,38 | m2 |
| 76 | Nẹp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,2 | md |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,36 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,36 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104,38 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,038 | 1m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,56 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,78 | m2 |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Nối giảm D27-21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt ren trong bằng nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ren ngoài bằng nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,163 | 1m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,551 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,308 | m3 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,84 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1 | m2 |
| 114 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3672 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0459 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0252 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,896 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7067 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,856 | m3 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,936 | m3 |
| 122 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6125 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0592 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0142 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1562 | tấn |
| 126 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8006 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,3569 | 1m2 |
| 128 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8006 | tấn |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1 | m2 |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 133 | van đồng 1 chiều 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Khóa nhựa 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Khóa nhựa 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 136 | cút 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 137 | cút 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 138 | tê 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 139 | lơi 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 140 | khâu nối ren trong 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 141 | nối ren trong 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 143 | Sx bu long 20 dài 50cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 144 | van phao cơ đóng ngắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 145 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | 1m khoan |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 148 | Dây cáp mạ kẽm treo bơm 8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Hộp điều khiển máy bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 151 | Xây bảo vệ miệng giếng bằng gạch thẻ KT: 0.6*0.6*0.4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Máy bơm hỏa tiễn 1.5Hp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi