Gói thầu: Trang bị bổ sung camera quan sát tầm xa giám sát an ninh trật tự trên địa bàn Quận 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210632291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Quận 1 |
| Tên gói thầu | Trang bị bổ sung camera quan sát tầm xa giám sát an ninh trật tự trên địa bàn Quận 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369986 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung kinh phí không thực hiện tự chủ cho Văn phòng hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận từ nguồn chi khác ngân sách quận năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 18:09:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 425,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,385,000 VNĐ ((Sáu triệu ba trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP Speed Dome hồng ngoại, 2MP (quay quét) | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ chuyển đổi tín hiệu quang | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chân đế gắn trụ cho camera | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt tại camera bao gồm: cáp nhảy tín hiệu và nguồn, hộp dấu nối | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Vật tư phụ kiện thi công dây bao gồm: cáp mạng và nguồn, ống PVC mềm bảo vệ cáp | 1.800 | Mét | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ thu phát không dây | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Chi phí thực hiện thuê bao mạng và cấp nguồn tại các vị trí ngoài trời (tính cho 12 tháng) | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Nhân công thi công lắp đặt, kéo cáp cho camera tại trụ | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chi phí duy trì, vận hành, đảm bảo kết nối, lưu trữ hình ảnh 12 camera lắp đặt bổ sung tích hợp về trung tâm điều hành đô thị thông minh (tính cho 12 tháng) | 1 | Gói | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38586E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 hợp đồng hợp đồng cung cấp lắp đặt trang thiết bị trường học hoặc tương đương; có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 298.006.000 VND.
- Đối với nhà thầu liên danh: Tối thiểu 01 thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng cung cấp lắp đặt trang thiết bị trường học hoặc tương đương có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 298.006.000 VND. Các thành viên còn lại phải có hợp đồng tương tự như gói thầu và có giá trị hợp đồng: ≥ 298.006.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).
* Lưu ý:
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, lắp đặt Trang bị bổ sung camera quan sát tầm xa giám sát an ninh trật tự hoặc tương đương 80% tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn).
- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 298.006.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
596.012.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 60 phút; - Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 08 giờ; - Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng định kỳ 06 tháng/01 lần. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi