Gói thầu: Gói thầu số 6: Thiết bị PCCC + thang máy lớn chuyên dụng PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thiết bị PCCC + thang máy lớn chuyên dụng PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547162 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 18:26:00 đến ngày 2021-06-30 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,837,379,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 475,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu Sprinler quay xuống | 1.081 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đầu Sprinler quay lên | 259 | cái | -nt- | ||
| 3 | Ống mềm kết nối đầu phun | 1.081 | cái | -nt- | ||
| 4 | Máy bơm chữa cháy động Diesel (Q = 290m3/h ; H = 80m) | 1 | máy | -nt- | ||
| 5 | Máy bơm chữa cháy động điện (Q = 290m3/h ; H = 80m) | 1 | máy | -nt- | ||
| 6 | Máy bơm bù áp (Q = 6m3/h ; H = 80m) | 1 | máy | -nt- | ||
| 7 | Van alarm (van báo động) | 1 | cái | -nt- | ||
| 8 | Van an toàn Ø60 | 1 | cái | -nt- | ||
| 9 | Van khóa Ø114 | 24 | cái | -nt- | ||
| 10 | Van khóa Ø219 | 4 | cái | -nt- | ||
| 11 | Van khóa Ø60 | 2 | cái | -nt- | ||
| 12 | Van 1 chiều Ø219 | 2 | cái | -nt- | ||
| 13 | Van một chiều Ø114 | 1 | cái | -nt- | ||
| 14 | Van một chiều Ø60 | 1 | cái | -nt- | ||
| 15 | Van bi tay gạt Ø34 | 11 | cái | -nt- | ||
| 16 | Van xả khí tự động Ø34 | 3 | cái | -nt- | ||
| 17 | Công tắc dòng chảy | 11 | cái | -nt- | ||
| 18 | Chống rung hai đầu bích Ø219 | 4 | cái | -nt- | ||
| 19 | Chống rung hai đầu bích Ø60 | 2 | cái | -nt- | ||
| 20 | Chống rung chân máy bơm | 12 | cái | -nt- | ||
| 21 | Lupe đồng Ø219 | 2 | cái | -nt- | ||
| 22 | Lupe đồng Ø60 | 1 | cái | -nt- | ||
| 23 | Y lược Ø219 | 2 | cái | -nt- | ||
| 24 | Y lược Ø60 | 1 | cái | -nt- | ||
| 25 | Van khóa Ø42, mồi nước | 3 | cái | -nt- | ||
| 26 | Công tắc áp lực | 3 | bộ | -nt- | ||
| 27 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | 1 | bộ | -nt- | ||
| 28 | Tủ điều khiển máy bơm (3 bơm) | 1 | cái | -nt- | ||
| 29 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | 1 | bộ | -nt- | ||
| 30 | MCB 3P-100A | 1 | cái | -nt- | ||
| 31 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | 2 | cái | -nt- | ||
| 32 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | 4 | trụ | -nt- | ||
| 33 | Họng khô chữa cháy D65 | 11 | cái | -nt- | ||
| 34 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | 4 | cái | -nt- | ||
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65, loại 20m | 8 | cuộn | -nt- | ||
| 36 | Lăng phun chữa cháy chuyên dụng Ø65 | 8 | cái | -nt- | ||
| 37 | Hộp chữa cháy vách tường | 33 | cái | -nt- | ||
| 38 | Cuộn vòi chữa cháy Ø50, dài 20m | 66 | cuộn | -nt- | ||
| 39 | Van góc chữa cháy Ø50 | 66 | cái | -nt- | ||
| 40 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø50 | 66 | cái | -nt- | ||
| 41 | Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng Ø50 | 66 | cái | -nt- | ||
| 42 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 33 | bộ | -nt- | ||
| 43 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | 107 | bình | -nt- | ||
| 44 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | 107 | bình | -nt- | ||
| 45 | Kệ để bình chữa cháy | 74 | cái | -nt- | ||
| 46 | Vật liệu lắp đặt hệ thống cấp nước chữa cháy | 1 | lô | -nt- | ||
| 47 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | hệ thống | -nt- | ||
| 48 | Ống thép tráng kẽm Ø219, dày 5.56mm (NN) | 18 | m | -nt- | ||
| 49 | Ống thép tráng kẽm Ø141, dày 5.16mm (NN) | 517 | mét | -nt- | ||
| 50 | Ống thép tráng kẽm Ø114, dày 3.2mm (NN) | 70 | mét | -nt- | ||
| 51 | Tê hàn Ø141 | 8 | cái | -nt- | ||
| 52 | Tê hàn Ø219/114 | 1 | cái | -nt- | ||
| 53 | Tê hàn Ø114/76 | 11 | cái | -nt- | ||
| 54 | Co hàn Ø141 | 25 | cái | -nt- | ||
| 55 | Co hàn Ø114 | 30 | cái | -nt- | ||
| 56 | Bầu giảm 141/114 | 3 | cái | -nt- | ||
| 57 | Mặt bích nối Ø141 | 70 | bích | -nt- | ||
| 58 | Mặt bích nối Ø114 | 5 | bích | -nt- | ||
| 59 | Sơn đỏ đường ống | 31 | kg | -nt- | ||
| 60 | Sơn lót bám kẽm | 31 | kg | -nt- | ||
| 61 | Chi phí khác | 1 | toàn bộ | -nt- | ||
| 62 | Vật tư phụ: cọ quét, đá cắt, que hàn.... | 1 | lô | -nt- | ||
| 63 | Đào kênh mương rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 165 | m3 | -nt- | ||
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0.9 | 165 | m3 | -nt- | ||
| 65 | Lắp đặt hoàn chỉnh và kiểm tra áp lực đường ống sắt tráng kẽm | 605 | m | -nt- | ||
| 66 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 6 loop | 1 | bộ | -nt- | ||
| 67 | Acquy dự phòng 12V-12AH | 1 | bộ | -nt- | ||
| 68 | Đầu báo khói loại thường | 229 | bộ | -nt- | ||
| 69 | Đế đầu báo khói loại thường | 229 | cái | -nt- | ||
| 70 | Đầu báo nhiệt loại thường | 104 | bộ | -nt- | ||
| 71 | Đế đầu báo nhiệt loại thường | 104 | cái | -nt- | ||
| 72 | Đầu báo khói loại địa chỉ | 255 | bộ | -nt- | ||
| 73 | Đế đầu báo khói loại địa chỉ | 255 | cái | -nt- | ||
| 74 | Đầu báo nhiệt địa chỉ thông minh | 30 | cái | -nt- | ||
| 75 | Đế đầu báo nhiệt địa chỉ | 30 | cái | -nt- | ||
| 76 | Nút nhấn khẩn cấp | 30 | cái | -nt- | ||
| 77 | Nút nhấn khẩn cấp địa chỉ | 3 | cái | -nt- | ||
| 78 | Chuông báo động | 33 | cái | -nt- | ||
| 79 | Điện trở cuối đường dây | 23 | cái | -nt- | ||
| 80 | Module giám sát đầu báo thường | 23 | bộ | -nt- | ||
| 81 | Module điều khiển chuông | 11 | bộ | -nt- | ||
| 82 | Module kết nối công tắc dòng chảy | 11 | bộ | -nt- | ||
| 83 | Module cách ly | 16 | bộ | -nt- | ||
| 84 | Module kết nối tủ điện bơm PCCC | 1 | bộ | -nt- | ||
| 85 | Module kết nối trung tâm báo cháy FM200 | 4 | bộ | -nt- | ||
| 86 | Module điều khiển tủ quạt cấp khí tươi | 1 | bộ | -nt- | ||
| 87 | Module điều khiển tủ quạt hút khói | 1 | bộ | -nt- | ||
| 88 | Module điều khiển tủ quạt tăng áp | 1 | bộ | -nt- | ||
| 89 | Module điều khiển cửa chống cháy lan | 1 | bộ | -nt- | ||
| 90 | Module điều khiển thang máy chữa cháy | 1 | bộ | -nt- | ||
| 91 | Vật liệu lắp đặt hệ thống báo cháy tự động | 1 | lô | -nt- | ||
| 92 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | hệ thống | -nt- | ||
| 93 | MCB 2P-32A | 10 | bộ | -nt- | ||
| 94 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | 31 | cái | -nt- | ||
| 95 | Đèn Exit | 46 | cái | -nt- | ||
| 96 | Đèn chiếu khẩn | 93 | cái | -nt- | ||
| 97 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống đèn exit, chiếu sáng sự cố | 1 | lô | -nt- | ||
| 98 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | hệ thống | -nt- | ||
| 99 | Kim thu sét Pr 120m | 1 | cái | -nt- | ||
| 100 | Tủ điều khiển chữa cháy 8 zone 4 khu vực | 1 | bộ | -nt- | ||
| 101 | Đầu báo khói loại thường | 12 | cái | -nt- | ||
| 102 | Đầu báo nhiệt loại thường | 12 | cái | -nt- | ||
| 103 | Nút nhấn kích hoạt xả khí | 4 | cái | -nt- | ||
| 104 | Nút nhấn trì hoãn xả khí | 4 | cái | -nt- | ||
| 105 | Tổ hợp chuông, đèn báo cháy | 4 | cái | -nt- | ||
| 106 | Bảng cảnh báo xả khí | 4 | cái | -nt- | ||
| 107 | Điện trở cuối đường dây | 8 | cái | -nt- | ||
| 108 | Hộp tròn nối dây (3 ngã) | 30 | cái | -nt- | ||
| 109 | Hộp kỹ thuật nhựa tổng hợp (KT 235x235x80mm) | 1 | cái | -nt- | ||
| 110 | Dây tín hiệu CXV/FR 2x1.0 | 300 | m | -nt- | ||
| 111 | Dây tín hiệu CXV/FR 2x1.5 | 200 | m | -nt- | ||
| 112 | Dây nguồn Vcmd 2x2.5 | 50 | m | -nt- | ||
| 113 | Ống nhựa luồn dây Ø20 | 550 | m | -nt- | ||
| 114 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | lô | -nt- | ||
| 115 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | hệ thống | -nt- | ||
| 116 | Cụm 02 Bình 120 Lts - 55bar (nạp 115kg khí) | 1 | bộ | -nt- | ||
| 117 | Van điện từ | 4 | cái | -nt- | ||
| 118 | Bộ kích hoạt bằng tay | 2 | cái | -nt- | ||
| 119 | Đầu phun 360- DN32 | 8 | bộ | -nt- | ||
| 120 | Van chọn vùng DN40 | 3 | bộ | -nt- | ||
| 121 | Van chọn vùng DN32 | 1 | bộ | -nt- | ||
| 122 | Bình kích vạn chọn vùng | 4 | bình | -nt- | ||
| 123 | Công tắc áp lực | 4 | cái | -nt- | ||
| 124 | Bảng cảnh báo xả khí | 6 | cái | -nt- | ||
| 125 | Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN65 | 3 | m | -nt- | ||
| 126 | Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN40 | 66 | m | -nt- | ||
| 127 | Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN32 | 56 | m | -nt- | ||
| 128 | Co ren sắt tráng kẽm DN40 | 10 | cái | -nt- | ||
| 129 | Co ren sắt tráng kẽm DN32 | 8 | cái | -nt- | ||
| 130 | Tê ren sắt tráng kẽm DN65 | 3 | cái | -nt- | ||
| 131 | Tê ren sắt tráng kẽm DN32 | 2 | cái | -nt- | ||
| 132 | Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN65/40 | 2 | cái | -nt- | ||
| 133 | Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN65/32 | 2 | cái | -nt- | ||
| 134 | Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN40/32 | 2 | cái | -nt- | ||
| 135 | Mặt bích thép rỗng DN65 | 2 | cái | -nt- | ||
| 136 | Mặt bích thép mù DN65 | 2 | cái | -nt- | ||
| 137 | Buloong xiết mặt bích + đai ốc + long đền | 8 | bộ | -nt- | ||
| 138 | Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN65/40 | 2 | cái | -nt- | ||
| 139 | Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN65/32 | 2 | cái | -nt- | ||
| 140 | Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN40/32 | 2 | cái | -nt- | ||
| 141 | Măng sông sắt tráng kẽm DN40 | 6 | cái | -nt- | ||
| 142 | Giá đỡ ống Sch40 | 15 | cái | -nt- | ||
| 143 | Ty ren mạ treo ống (Ø8) | 20 | m | -nt- | ||
| 144 | Cùm O treo ống DN40, DN32 | 25 | cái | -nt- | ||
| 145 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | lô | -nt- | ||
| 146 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | hệ thống | -nt- | ||
| 147 | Tủ điều khiển chữa cháy 8 zone 4 khu vực | 1 | bộ | -nt- | ||
| 148 | Đầu báo khói loại thường | 8 | cái | -nt- | ||
| 149 | Đầu báo nhiệt loại thường | 8 | cái | -nt- | ||
| 150 | Nút nhấn kích hoạt xả khí | 4 | cái | -nt- | ||
| 151 | Nút nhấn trì hoãn xả khí | 4 | cái | -nt- | ||
| 152 | Tổ hợp chuông, đèn báo cháy | 4 | cái | -nt- | ||
| 153 | Bảng cảnh báo xả khí | 4 | cái | -nt- | ||
| 154 | Điện trở cuối đường dây | 8 | cái | -nt- | ||
| 155 | Hộp tròn nối dây (3 ngã) | 30 | cái | -nt- | ||
| 156 | Hộp kỹ thuật nhựa tổng hợp (KT 100x100mm) | 2 | cái | -nt- | ||
| 157 | Dây tín hiệu CXV/FR 2x1.0 | 300 | m | -nt- | ||
| 158 | Dây tín hiệu CXV/FR 2x1.5 | 300 | m | -nt- | ||
| 159 | Dây nguồn Vcmd 2x2.5 | 50 | m | -nt- | ||
| 160 | Ống nhựa luồn dây Ø20 | 650 | m | -nt- | ||
| 161 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | lô | -nt- | ||
| 162 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | hệ thống | -nt- | ||
| 163 | Cụm 02 bình 120 Lts - 55bar (nạp 100kg khí) | 1 | bộ | -nt- | ||
| 164 | Van điện từ | 4 | cái | -nt- | ||
| 165 | Bộ kích hoạt bằng tay | 2 | cái | -nt- | ||
| 166 | Đầu phun 360- DN32 | 8 | bộ | -nt- | ||
| 167 | Van chọn vùng DN40 | 3 | bộ | -nt- | ||
| 168 | Van chọn vùng DN32 | 1 | bộ | -nt- | ||
| 169 | Bình kích vạn chọn vùng | 4 | bình | -nt- | ||
| 170 | Công tắc áp lực | 4 | cái | -nt- | ||
| 171 | Bảng cảnh báo xả khí | 4 | cái | -nt- | ||
| 172 | Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN65 | 3 | m | -nt- | ||
| 173 | Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN40 | 78 | m | -nt- | ||
| 174 | Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN32 | 66 | m | -nt- | ||
| 175 | Co ren sắt tráng kẽm DN40 | 8 | cái | -nt- | ||
| 176 | Co ren sắt tráng kẽm DN32 | 10 | cái | -nt- | ||
| 177 | Tê ren sắt tráng kẽm DN65 | 4 | cái | -nt- | ||
| 178 | Tê ren sắt tráng kẽm DN32 | 3 | cái | -nt- | ||
| 179 | Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN65/40 | 3 | cái | -nt- | ||
| 180 | Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN65/32 | 1 | cái | -nt- | ||
| 181 | Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN40/32 | 4 | cái | -nt- | ||
| 182 | Mặt bích thép rỗng DN65 | 2 | cái | -nt- | ||
| 183 | Mặt bích thép mù DN65 | 2 | cái | -nt- | ||
| 184 | Buloong xiết mặt bích + đai ốc + long đền | 8 | bộ | -nt- | ||
| 185 | Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN65/40 | 3 | cái | -nt- | ||
| 186 | Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN65/32 | 1 | cái | -nt- | ||
| 187 | Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN40/32 | 3 | cái | -nt- | ||
| 188 | Măng sông sắt tráng kẽm DN40 | 13 | cái | -nt- | ||
| 189 | Măng sông sắt tráng kẽm DN32 | 11 | cái | -nt- | ||
| 190 | Giá đỡ ống Sch40 | 4 | cái | -nt- | ||
| 191 | Ty ren treo ống (Ø8) | 30 | m | -nt- | ||
| 192 | Cùm O treo ống DN40, DN32 | 30 | cái | -nt- | ||
| 193 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | lô | -nt- | ||
| 194 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | hệ thống | -nt- | ||
| 195 | Tủ điều khiển chữa cháy 8 zone 4 khu vực | 1 | bộ | -nt- | ||
| 196 | Đầu báo khói loại thường | 6 | cái | -nt- | ||
| 197 | Đầu báo nhiệt loại thường | 6 | cái | -nt- | ||
| 198 | Nút nhấn kích hoạt xả khí | 4 | cái | -nt- | ||
| 199 | Nút nhấn trì hoãn xả khí | 4 | cái | -nt- | ||
| 200 | Tổ hợp chuông, đèn báo cháy | 4 | cái | -nt- | ||
| 201 | Bảng cảnh báo xả khí | 4 | cái | -nt- | ||
| 202 | Điện trở cuối đường dây | 8 | cái | -nt- | ||
| 203 | Hộp tròn nối dây (3 ngã) | 30 | cái | -nt- | ||
| 204 | Hộp kỹ thuật nhựa tổng hợp (KT 100x100mm) | 1 | cái | -nt- | ||
| 205 | Dây tín hiệu CXV/FR 2x1.0 | 300 | m | -nt- | ||
| 206 | Dây tín hiệu CXV/FR 2x1.5 | 500 | m | -nt- | ||
| 207 | Dây nguồn Vcmd 2x2.5 | 50 | m | -nt- | ||
| 208 | Ống nhựa luồn dây Ø20 | 850 | m | -nt- | ||
| 209 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | lô | -nt- | ||
| 210 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | hệ thống | -nt- | ||
| 211 | Cụm 02 bình 120 Lts - 55bar (nạp 92kg khí) | 1 | bộ | -nt- | ||
| 212 | Van điện từ | 4 | cái | -nt- | ||
| 213 | Bộ kích hoạt bằng tay | 4 | cái | -nt- | ||
| 214 | Đầu phun 360- DN32 | 5 | bộ | -nt- | ||
| 215 | Van chọn vùng DN40 | 1 | bộ | -nt- | ||
| 216 | Van chọn vùng DN32 | 3 | bộ | -nt- | ||
| 217 | Bình kích vạn chọn vùng | 4 | bình | -nt- | ||
| 218 | Công tắc áp lực | 4 | cái | -nt- | ||
| 219 | Bảng cảnh báo xả khí | 4 | cái | -nt- | ||
| 220 | Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN65 | 3 | m | -nt- | ||
| 221 | Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN40 | 10 | m | -nt- | ||
| 222 | Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN32 | 168 | m | -nt- | ||
| 223 | Co ren sắt tráng kẽm DN40 | 2 | cái | -nt- | ||
| 224 | Co ren sắt tráng kẽm DN32 | 18 | cái | -nt- | ||
| 225 | Tê ren sắt tráng kẽm DN65 | 4 | cái | -nt- | ||
| 226 | Tê ren sắt tráng kẽm DN32 | 1 | cái | -nt- | ||
| 227 | Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN65/40 | 1 | cái | -nt- | ||
| 228 | Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN65/32 | 3 | cái | -nt- | ||
| 229 | Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN40/32 | 1 | cái | -nt- | ||
| 230 | Mặt bích thép rỗng DN65 | 2 | cái | -nt- | ||
| 231 | Mặt bích thép mù DN65 | 2 | cái | -nt- | ||
| 232 | Buloong xiết mặt bích + đai ốc + long đền | 8 | bộ | -nt- | ||
| 233 | Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN65/40 | 1 | cái | -nt- | ||
| 234 | Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN65/32 | 3 | cái | -nt- | ||
| 235 | Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN40/32 | 1 | cái | -nt- | ||
| 236 | Măng sông sắt tráng kẽm DN40 | 28 | cái | -nt- | ||
| 237 | Giá đỡ ống Sch40 | 9 | cái | -nt- | ||
| 238 | Ty ren treo ống (Ø8) | 84 | m | -nt- | ||
| 239 | Cùm O treo ống DN40, DN32 | 84 | cái | -nt- | ||
| 240 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | lô | -nt- | ||
| 241 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | hệ thống | -nt- | ||
| 242 | Tủ điều khiển chữa cháy 8 zone 4 khu vực | 1 | bộ | -nt- | ||
| 243 | Đầu báo khói loại thường | 10 | cái | -nt- | ||
| 244 | Đầu báo nhiệt loại thường | 10 | cái | -nt- | ||
| 245 | Nút nhấn kích hoạt xả khí | 4 | cái | -nt- | ||
| 246 | Nút nhấn trì hoãn xả khí | 4 | cái | -nt- | ||
| 247 | Tổ hợp chuông, đèn báo cháy | 4 | cái | -nt- | ||
| 248 | Bảng cảnh báo xả khí | 4 | cái | -nt- | ||
| 249 | Điện trở cuối đường dây | 8 | cái | -nt- | ||
| 250 | Hộp tròn nối dây (3 ngã) | 40 | cái | -nt- | ||
| 251 | Hộp kỹ thuật nhựa tổng hợp (KT 100x100mm) | 1 | cái | -nt- | ||
| 252 | Dây tín hiệu CXV/FR 2x1.0 | 300 | m | -nt- | ||
| 253 | Dây tín hiệu CXV/FR 2x1.5 | 400 | m | -nt- | ||
| 254 | Dây nguồn Vcmd 2x2.5 | 50 | m | -nt- | ||
| 255 | Ống nhựa luồn dây Ø20 | 750 | m | -nt- | ||
| 256 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | lô | -nt- | ||
| 257 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | hệ thống | -nt- | ||
| 258 | Cụm 02 Bình 120 Lts - 55bar (nạp 88 kg khí) | 1 | lô | -nt- | ||
| 259 | Van điện từ | 3 | cái | -nt- | ||
| 260 | Bộ kích hoạt bằng tay | 3 | cái | -nt- | ||
| 261 | Đầu phun 360- DN32 | 5 | bộ | -nt- | ||
| 262 | Van chọn vùng DN40 | 2 | bộ | -nt- | ||
| 263 | Van chọn vùng DN32 | 1 | bộ | -nt- | ||
| 264 | Bình kích vạn chọn vùng | 3 | bình | -nt- | ||
| 265 | Công tắc áp lực | 3 | cái | -nt- | ||
| 266 | Bảng cảnh báo xả khí | 4 | cái | -nt- | ||
| 267 | Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN65 | 3 | m | -nt- | ||
| 268 | Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN40 | 30 | m | -nt- | ||
| 269 | Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN32 | 50 | m | -nt- | ||
| 270 | Co ren sắt tráng kẽm DN40 | 4 | cái | -nt- | ||
| 271 | Co ren sắt tráng kẽm DN32 | 7 | cái | -nt- | ||
| 272 | Tê ren sắt tráng kẽm DN65 | 4 | cái | -nt- | ||
| 273 | Tê ren sắt tráng kẽm DN32 | 1 | cái | -nt- | ||
| 274 | Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN65/40 | 2 | cái | -nt- | ||
| 275 | Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN65/32 | 2 | cái | -nt- | ||
| 276 | Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN40/32 | 2 | cái | -nt- | ||
| 277 | Mặt bích thép rỗng DN65 | 2 | cái | -nt- | ||
| 278 | Mặt bích thép mù DN65 | 2 | cái | -nt- | ||
| 279 | Buloong xiết mặt bích + đai ốc + long đền | 8 | bộ | -nt- | ||
| 280 | Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN65/40 | 2 | cái | -nt- | ||
| 281 | Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN65/32 | 2 | cái | -nt- | ||
| 282 | Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN40/32 | 1 | cái | -nt- | ||
| 283 | Măng sông sắt tráng kẽm DN40 | 6 | cái | -nt- | ||
| 284 | Giá đỡ ống Sch40 | 9 | cái | -nt- | ||
| 285 | Ty ren treo ống (Ø8) | 25 | m | -nt- | ||
| 286 | Cùm O treo ống DN40, DN32 | 25 | cái | -nt- | ||
| 287 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | lô | -nt- | ||
| 288 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | hệ thống | -nt- | ||
| 289 | Ống gió 600x300mm, dày 0.75mm | 120 | m | -nt- | ||
| 290 | Ống gió 1000x300mm, dày 0.95mm | 80 | m | -nt- | ||
| 291 | Ống gió 1200x300mm, dày 1.15mm | 54 | m | -nt- | ||
| 292 | Ống gió 1800x400mm, dày 1.15mm | 16 | m | -nt- | ||
| 293 | Ống gió 2200x300mm, dày 1.38mm | 9 | m | -nt- | ||
| 294 | Ống gió 400x300mm, dày 0.75mm | 13 | m | -nt- | ||
| 295 | Cút thông gió 1200x1200, dày 1.15mm | 1 | cái | -nt- | ||
| 296 | Cút thông gió 1000x1000, dày 0.95mm | 2 | cái | -nt- | ||
| 297 | Cút thông gió 1000x600, dày 0.95mm | 4 | cái | -nt- | ||
| 298 | Cút thông gió 600x600, dày 0.75mm | 2 | cái | -nt- | ||
| 299 | Cút thông gió 300x300, dày 0.75mm | 18 | cái | -nt- | ||
| 300 | Côn thông gió 2200x1800, dày 1.38mm | 4 | cái | -nt- | ||
| 301 | Côn thông gió 2200x1200, dày 1.38mm | 4 | cái | -nt- | ||
| 302 | Côn thông gió 1500x1200, dày 1.38mm | 4 | cái | -nt- | ||
| 303 | Côn thông gió 1200x1000, dày 1.15mm | 16 | cái | -nt- | ||
| 304 | Côn thông gió 1000x600, dày 0.95mm | 4 | cái | -nt- | ||
| 305 | Ty thép treo Ø8mm | 400 | m | -nt- | ||
| 306 | Ty thép treo Ø10mm | 500 | m | -nt- | ||
| 307 | Thép V3 mạ kẽm dày 3.5mm | 130 | m | -nt- | ||
| 308 | Thép V4 mạ kẽm dày 4mm | 300 | m | -nt- | ||
| 309 | Tacke đạn M8 | 350 | cái | -nt- | ||
| 310 | Tacke đạn M10 | 500 | cái | -nt- | ||
| 311 | Cáp điện chống cháy CXV/FRT 4x10 - 0.6/1kV | 420 | m | -nt- | ||
| 312 | Cáp điện chống cháy CXV/FRT 4x1.5 - 0.6/1kV | 40 | m | -nt- | ||
| 313 | Ống điện cứng Ø25 | 40 | m | -nt- | ||
| 314 | Máng điện sơn tĩnh điện 200x100x1.5mm (bao gồm nắp) | 200 | m | -nt- | ||
| 315 | Quạt ly tâm hiệu suất cao | 4 | cái | -nt- | ||
| 316 | Quạt hướng trục độ ồn thấp | 1 | cái | -nt- | ||
| 317 | Tiêu âm dày 50mm | 4 | bộ | -nt- | ||
| 318 | Tiêu âm quạt gió dày 25mm | 1 | cái | -nt- | ||
| 319 | Kết nối mềm cho quạt (phụ kiện theo quạt) | 10 | bộ | -nt- | ||
| 320 | Hệ thống khung đỡ quạt (Sắt U75 x 75 x 6mm, lò xo đi kèm theo quạt) | 5 | hệ | -nt- | ||
| 321 | Tum che mưa (tôn tráng kẽm) | 4 | cái | -nt- | ||
| 322 | Miệng gió che thải, lưới chắn côn trùng | 4 | cái | -nt- | ||
| 323 | Miệng gió hút | 44 | cái | -nt- | ||
| 324 | Miệng gió (EAL + O/A) | 1 | cái | -nt- | ||
| 325 | Miệng gió EAL | 1 | cái | -nt- | ||
| 326 | Miệng gió (Miệng gió sọt trứng + Box) | 2 | cái | -nt- | ||
| 327 | Tủ điều khiển 6 quạt | 1 | cái | -nt- | ||
| 328 | Biến tần 20HP | 5 | cái | -nt- | ||
| 329 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | lô | -nt- | ||
| 330 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | hệ thống | -nt- | ||
| 331 | Ống gió 300x300mm, dày 0.75 mm | 425 | m | -nt- | ||
| 332 | Ống gió 500x300mm, dày 0.75 mm | 110 | m | -nt- | ||
| 333 | Ống gió 800x800mm, dày 0.75 mm | 35 | m | -nt- | ||
| 334 | Ống gió mềm Ø300 | 100 | m | -nt- | ||
| 335 | Cút thông gió 300x300, dày 0.75 mm | 18 | cái | -nt- | ||
| 336 | Cút thông gió 500x300, dày 0.75 mm | 9 | cái | -nt- | ||
| 337 | Tê thông gió 500x300x300, dày 0.75 mm | 9 | cái | -nt- | ||
| 338 | Tê thông gió 300x300x300, dày 0.75 mm | 1 | cái | -nt- | ||
| 339 | Ty thép treo Ø8mm | 720 | m | -nt- | ||
| 340 | Thép V3 mạ kẽm dày 3.5mm | 180 | m | -nt- | ||
| 341 | Thép V5 mạ kẽm cố định ống gió dày 4.0mm | 20 | m | -nt- | ||
| 342 | Tacke đạn M8 | 800 | cái | -nt- | ||
| 343 | Tacke đạn M10 | 60 | cái | -nt- | ||
| 344 | Cáp điện chống cháy CXV/FRT 4x10-0,6/1kV | 40 | m | -nt- | ||
| 345 | Máng điện sơn tĩnh điện 200x100x1.5mm (bao gồm nắp) | 40 | m | -nt- | ||
| 346 | Quạt ly tâm hiệu suất cao | 1 | cái | -nt- | ||
| 347 | Kết nối mềm cho quạt (phụ kiện theo quạt) | 2 | bộ | -nt- | ||
| 348 | Hệ thống khung đỡ quạt (Sắt U75 x 75 x 6mm, lò xo đi kèm theo quạt) | 1 | hệ | -nt- | ||
| 349 | Tum che mưa | 1 | cái | -nt- | ||
| 350 | Miệng gió che thải, lưới chắn côn trùng | 1 | cái | -nt- | ||
| 351 | Miệng gió hút 2 lớp + OBD | 36 | cái | -nt- | ||
| 352 | Van gió chống cháy | 9 | cái | -nt- | ||
| 353 | Van gió mở bằng động cơ | 9 | cái | -nt- | ||
| 354 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | lô | -nt- | ||
| 355 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | hệ thống | -nt- | ||
| 356 | Ống gió 600x300mm, dày 0.75 mm | 80 | m | -nt- | ||
| 357 | Ống gió 300x300mm, dày 0.75 mm | 51 | m | -nt- | ||
| 358 | Ống gió 400x400mm, dày 0.75 mm | 10 | m | -nt- | ||
| 359 | Côn thông gió 1600x1000, dày 1.38mm | 2 | cái | -nt- | ||
| 360 | Côn thông gió 1000x600, dày 1.15 mm | 2 | cái | -nt- | ||
| 361 | Côn thông gió 600x300, dày 0.75 mm | 2 | cái | -nt- | ||
| 362 | Lơi thông gió 300x300, dày 0.75 mm | 4 | cái | -nt- | ||
| 363 | Thép V5 mạ kẽm cố định ống gió, dày 4mm | 20 | m | -nt- | ||
| 364 | Tacke nở Ø10mm | 60 | cái | -nt- | ||
| 365 | Cáp điện chống cháy CXV/FRT 4x10-0,6/1kV | 200 | m | -nt- | ||
| 366 | Máng điện sơn tĩnh điện 200x100x1.5mm (bao gồm nắp) | 70 | m | -nt- | ||
| 367 | Quạt hút khói lưu lượng lớn một tốc độ | 2 | cái | -nt- | ||
| 368 | Kết nối mềm cho quạt (phụ kiện theo quạt) | 4 | bộ | -nt- | ||
| 369 | Hệ thống khung đỡ quạt (Sắt U75 x 75 x 6mm, lò xo đi kèm theo quạt) | 2 | hệ | -nt- | ||
| 370 | Tum che mưa | 2 | cái | -nt- | ||
| 371 | Miệng gió che thải, lưới chắn côn trùng | 2 | cái | -nt- | ||
| 372 | Miệng gió tăng áp SAG + OBD | 22 | cái | -nt- | ||
| 373 | Van xả áp 350x200 | 22 | cái | -nt- | ||
| 374 | Van chỉnh lưu lượng gió | 2 | cái | -nt- | ||
| 375 | Tủ điều khiển 2 quạt | 2 | cái | -nt- | ||
| 376 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | lô | -nt- | ||
| 377 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | hệ thống | -nt- | ||
| 378 | Ống gió 800x800mm, dày 0.75 mm | 4 | m | -nt- | ||
| 379 | Côn thông gió 1600x1000, dày 1.38 mm | 2 | cái | -nt- | ||
| 380 | Côn thông gió 1000x800, dày 1.15 mm | 2 | cái | -nt- | ||
| 381 | Cáp điện chống cháy CXV/FRT 4x10-0,6/1kV | 200 | m | -nt- | ||
| 382 | Máng điện sơn tĩnh điện 200x100x1.5mm (bao gồm nắp) | 70 | m | -nt- | ||
| 383 | Quạt hút khói lưu lượng lớn một tốc độ | 2 | cái | -nt- | ||
| 384 | Kết nối mềm cho quạt (phụ kiện theo quạt) | 4 | bộ | -nt- | ||
| 385 | Hệ thống khung đỡ quạt (Sắt U75 x 75 x 6mm, lò xo đi kèm theo quạt) | 2 | hệ | -nt- | ||
| 386 | Tum che quạt | 2 | cái | -nt- | ||
| 387 | Miệng gió che thải, lưới chắn côn trùng | 2 | cái | -nt- | ||
| 388 | Van xả áp 350x200 | 2 | cái | -nt- | ||
| 389 | Van chỉnh lưu lượng gió | 2 | cái | -nt- | ||
| 390 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | lô | -nt- | ||
| 391 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | hệ thống | -nt- | ||
| 392 | Ống gió 600x300mm, dày 0.75mm | 10 | m | -nt- | ||
| 393 | Ống gió 1000x300mm, dày 0.75mm | 20 | m | -nt- | ||
| 394 | Ống gió 1200x300mm, dày 0.95mm | 16 | m | -nt- | ||
| 395 | Ống gió 1800x400mm, dày 0.95mm | 4 | m | -nt- | ||
| 396 | Cút thông gió 1800x300, dày 0.95mm | 1 | cái | -nt- | ||
| 397 | Cút thông gió 1200x300, dày 0.95mm | 2 | cái | -nt- | ||
| 398 | Cút thông gió 1000x300, dày 0.95mm | 1 | cái | -nt- | ||
| 399 | Côn thông gió 1800x1000x400, dày 0.95mm | 1 | cái | -nt- | ||
| 400 | Côn thông gió 1200x1000x300, dày 0.95mm | 2 | cái | -nt- | ||
| 401 | Côn thông gió 1000x600x300, dày 0.95mm | 16 | cái | -nt- | ||
| 402 | Quạt hướng trục độ ồn thấp | 1 | cái | -nt- | ||
| 403 | Quạt đuổi gió | 7 | cái | -nt- | ||
| 404 | Tiêu âm dày 50mm | 1 | bộ | -nt- | ||
| 405 | Kết nối mềm cho quạt (phụ kiện theo quạt) | 2 | bộ | -nt- | ||
| 406 | Hệ thống khung đỡ quạt (Sắt U75 x 75 x 6mm, lò xo đi kèm theo quạt) | 8 | hệ | -nt- | ||
| 407 | Tum che mưa | 1 | cái | -nt- | ||
| 408 | Miệng gió che gió, lưới chắn côn trùng | 2 | cái | -nt- | ||
| 409 | Miệng cấp gió tươi PAG + OBD | 8 | cái | -nt- | ||
| 410 | Tủ điều khiển 8 quạt | 1 | cái | -nt- | ||
| 411 | Ty thép treo Ø10 | 60 | m | -nt- | ||
| 412 | Thép V5 mạ kẽm dày 4.0mm | 40 | m | -nt- | ||
| 413 | Tacke đạn M10 | 60 | cái | -nt- | ||
| 414 | Cáp điện chống cháy CXV/FRT 4x10-0,6/1kV | 60 | m | -nt- | ||
| 415 | Cáp điện chống cháy CXV/FRT 3x1,5-0,6/1kV | 900 | m | -nt- | ||
| 416 | Ống nhựa cứng Ø25 | 500 | m | -nt- | ||
| 417 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | lô | -nt- | ||
| 418 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | hệ thống | -nt- | ||
| 419 | Thang máy tải trọng 1000kg | 1 | bộ | -nt- |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3756E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.751E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt (hoặc cung cấp và lắp đặt) thiết bị hệ thống PCCC và thang máy cho công trình dân dụng cấp II.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 11.087.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thời gian bảo hành từ 18 tháng trở lên, bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành ít nhất 03 tháng/1 lần. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trực tiếp cho công trình này tối thiểu 03 năm. - Cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Đối với hạng mục chữa cháy bằng khí FM200: + Yêu cầu nhà thầu chào thầu đối với hệ thống khí FM200 phải có văn bản xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng thực hiện bảo hành, bảo trì và nạp khí FM-200 trong thời gian bảo hành, bảo trì. (Đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam phải cung cấp bản sao công chứng: Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và văn bản ủy quyền của hãng sản xuất thực hiện nghĩa vụ nêu trên); + Cam kết cung cấp hàng chính hãng; + Cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, đào tạo chuyển giao công nghệ; + Cam kết có trạm nạp khí FM200 đối với bình chữa cháy khí FM-200; + Cam kết sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị chào thầu trong vòng ít nhất 10 năm sau bảo hành đối với hệ thống chữa cháy bằng khí FM200. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi