Gói thầu: Gói thầu số 6: Thiết bị PCCC + thang máy lớn chuyên dụng PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210553811-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thiết bị PCCC + thang máy lớn chuyên dụng PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210547162
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 18:26:00 đến ngày 2021-06-30 18:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,837,379,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 475,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Đầu Sprinler quay xuống 1.081 cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2 Đầu Sprinler quay lên 259 cái -nt-
3 Ống mềm kết nối đầu phun 1.081 cái -nt-
4 Máy bơm chữa cháy động Diesel (Q = 290m3/h ; H = 80m) 1 máy -nt-
5 Máy bơm chữa cháy động điện (Q = 290m3/h ; H = 80m) 1 máy -nt-
6 Máy bơm bù áp (Q = 6m3/h ; H = 80m) 1 máy -nt-
7 Van alarm (van báo động) 1 cái -nt-
8 Van an toàn Ø60 1 cái -nt-
9 Van khóa Ø114 24 cái -nt-
10 Van khóa Ø219 4 cái -nt-
11 Van khóa Ø60 2 cái -nt-
12 Van 1 chiều Ø219 2 cái -nt-
13 Van một chiều Ø114 1 cái -nt-
14 Van một chiều Ø60 1 cái -nt-
15 Van bi tay gạt Ø34 11 cái -nt-
16 Van xả khí tự động Ø34 3 cái -nt-
17 Công tắc dòng chảy 11 cái -nt-
18 Chống rung hai đầu bích Ø219 4 cái -nt-
19 Chống rung hai đầu bích Ø60 2 cái -nt-
20 Chống rung chân máy bơm 12 cái -nt-
21 Lupe đồng Ø219 2 cái -nt-
22 Lupe đồng Ø60 1 cái -nt-
23 Y lược Ø219 2 cái -nt-
24 Y lược Ø60 1 cái -nt-
25 Van khóa Ø42, mồi nước 3 cái -nt-
26 Công tắc áp lực 3 bộ -nt-
27 Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 1 bộ -nt-
28 Tủ điều khiển máy bơm (3 bơm) 1 cái -nt-
29 Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm 1 bộ -nt-
30 MCB 3P-100A 1 cái -nt-
31 Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cái -nt-
32 Trụ chữa cháy ngoài nhà 4 trụ -nt-
33 Họng khô chữa cháy D65 11 cái -nt-
34 Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 4 cái -nt-
35 Cuộn vòi chữa cháy Ø65, loại 20m 8 cuộn -nt-
36 Lăng phun chữa cháy chuyên dụng Ø65 8 cái -nt-
37 Hộp chữa cháy vách tường 33 cái -nt-
38 Cuộn vòi chữa cháy Ø50, dài 20m 66 cuộn -nt-
39 Van góc chữa cháy Ø50 66 cái -nt-
40 Lăng phun nước chuyên dùng Ø50 66 cái -nt-
41 Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng Ø50 66 cái -nt-
42 Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 33 bộ -nt-
43 Bình chữa cháy CO2 MT3 107 bình -nt-
44 Bình chữa cháy bột MFZ8 107 bình -nt-
45 Kệ để bình chữa cháy 74 cái -nt-
46 Vật liệu lắp đặt hệ thống cấp nước chữa cháy 1 -nt-
47 Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh 1 hệ thống -nt-
48 Ống thép tráng kẽm Ø219, dày 5.56mm (NN) 18 m -nt-
49 Ống thép tráng kẽm Ø141, dày 5.16mm (NN) 517 mét -nt-
50 Ống thép tráng kẽm Ø114, dày 3.2mm (NN) 70 mét -nt-
51 Tê hàn Ø141 8 cái -nt-
52 Tê hàn Ø219/114 1 cái -nt-
53 Tê hàn Ø114/76 11 cái -nt-
54 Co hàn Ø141 25 cái -nt-
55 Co hàn Ø114 30 cái -nt-
56 Bầu giảm 141/114 3 cái -nt-
57 Mặt bích nối Ø141 70 bích -nt-
58 Mặt bích nối Ø114 5 bích -nt-
59 Sơn đỏ đường ống 31 kg -nt-
60 Sơn lót bám kẽm 31 kg -nt-
61 Chi phí khác 1 toàn bộ -nt-
62 Vật tư phụ: cọ quét, đá cắt, que hàn.... 1 -nt-
63 Đào kênh mương rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 165 m3 -nt-
64 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0.9 165 m3 -nt-
65 Lắp đặt hoàn chỉnh và kiểm tra áp lực đường ống sắt tráng kẽm 605 m -nt-
66 Trung tâm báo cháy địa chỉ 6 loop 1 bộ -nt-
67 Acquy dự phòng 12V-12AH 1 bộ -nt-
68 Đầu báo khói loại thường 229 bộ -nt-
69 Đế đầu báo khói loại thường 229 cái -nt-
70 Đầu báo nhiệt loại thường 104 bộ -nt-
71 Đế đầu báo nhiệt loại thường 104 cái -nt-
72 Đầu báo khói loại địa chỉ 255 bộ -nt-
73 Đế đầu báo khói loại địa chỉ 255 cái -nt-
74 Đầu báo nhiệt địa chỉ thông minh 30 cái -nt-
75 Đế đầu báo nhiệt địa chỉ 30 cái -nt-
76 Nút nhấn khẩn cấp 30 cái -nt-
77 Nút nhấn khẩn cấp địa chỉ 3 cái -nt-
78 Chuông báo động 33 cái -nt-
79 Điện trở cuối đường dây 23 cái -nt-
80 Module giám sát đầu báo thường 23 bộ -nt-
81 Module điều khiển chuông 11 bộ -nt-
82 Module kết nối công tắc dòng chảy 11 bộ -nt-
83 Module cách ly 16 bộ -nt-
84 Module kết nối tủ điện bơm PCCC 1 bộ -nt-
85 Module kết nối trung tâm báo cháy FM200 4 bộ -nt-
86 Module điều khiển tủ quạt cấp khí tươi 1 bộ -nt-
87 Module điều khiển tủ quạt hút khói 1 bộ -nt-
88 Module điều khiển tủ quạt tăng áp 1 bộ -nt-
89 Module điều khiển cửa chống cháy lan 1 bộ -nt-
90 Module điều khiển thang máy chữa cháy 1 bộ -nt-
91 Vật liệu lắp đặt hệ thống báo cháy tự động 1 -nt-
92 Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh 1 hệ thống -nt-
93 MCB 2P-32A 10 bộ -nt-
94 Đèn chỉ dẫn thoát nạn 31 cái -nt-
95 Đèn Exit 46 cái -nt-
96 Đèn chiếu khẩn 93 cái -nt-
97 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống đèn exit, chiếu sáng sự cố 1 -nt-
98 Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh 1 hệ thống -nt-
99 Kim thu sét Pr 120m 1 cái -nt-
100 Tủ điều khiển chữa cháy 8 zone 4 khu vực 1 bộ -nt-
101 Đầu báo khói loại thường 12 cái -nt-
102 Đầu báo nhiệt loại thường 12 cái -nt-
103 Nút nhấn kích hoạt xả khí 4 cái -nt-
104 Nút nhấn trì hoãn xả khí 4 cái -nt-
105 Tổ hợp chuông, đèn báo cháy 4 cái -nt-
106 Bảng cảnh báo xả khí 4 cái -nt-
107 Điện trở cuối đường dây 8 cái -nt-
108 Hộp tròn nối dây (3 ngã) 30 cái -nt-
109 Hộp kỹ thuật nhựa tổng hợp (KT 235x235x80mm) 1 cái -nt-
110 Dây tín hiệu CXV/FR 2x1.0 300 m -nt-
111 Dây tín hiệu CXV/FR 2x1.5 200 m -nt-
112 Dây nguồn Vcmd 2x2.5 50 m -nt-
113 Ống nhựa luồn dây Ø20 550 m -nt-
114 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống 1 -nt-
115 Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh 1 hệ thống -nt-
116 Cụm 02 Bình 120 Lts - 55bar (nạp 115kg khí) 1 bộ -nt-
117 Van điện từ 4 cái -nt-
118 Bộ kích hoạt bằng tay 2 cái -nt-
119 Đầu phun 360- DN32 8 bộ -nt-
120 Van chọn vùng DN40 3 bộ -nt-
121 Van chọn vùng DN32 1 bộ -nt-
122 Bình kích vạn chọn vùng 4 bình -nt-
123 Công tắc áp lực 4 cái -nt-
124 Bảng cảnh báo xả khí 6 cái -nt-
125 Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN65 3 m -nt-
126 Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN40 66 m -nt-
127 Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN32 56 m -nt-
128 Co ren sắt tráng kẽm DN40 10 cái -nt-
129 Co ren sắt tráng kẽm DN32 8 cái -nt-
130 Tê ren sắt tráng kẽm DN65 3 cái -nt-
131 Tê ren sắt tráng kẽm DN32 2 cái -nt-
132 Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN65/40 2 cái -nt-
133 Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN65/32 2 cái -nt-
134 Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN40/32 2 cái -nt-
135 Mặt bích thép rỗng DN65 2 cái -nt-
136 Mặt bích thép mù DN65 2 cái -nt-
137 Buloong xiết mặt bích + đai ốc + long đền 8 bộ -nt-
138 Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN65/40 2 cái -nt-
139 Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN65/32 2 cái -nt-
140 Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN40/32 2 cái -nt-
141 Măng sông sắt tráng kẽm DN40 6 cái -nt-
142 Giá đỡ ống Sch40 15 cái -nt-
143 Ty ren mạ treo ống (Ø8) 20 m -nt-
144 Cùm O treo ống DN40, DN32 25 cái -nt-
145 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống 1 -nt-
146 Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh 1 hệ thống -nt-
147 Tủ điều khiển chữa cháy 8 zone 4 khu vực 1 bộ -nt-
148 Đầu báo khói loại thường 8 cái -nt-
149 Đầu báo nhiệt loại thường 8 cái -nt-
150 Nút nhấn kích hoạt xả khí 4 cái -nt-
151 Nút nhấn trì hoãn xả khí 4 cái -nt-
152 Tổ hợp chuông, đèn báo cháy 4 cái -nt-
153 Bảng cảnh báo xả khí 4 cái -nt-
154 Điện trở cuối đường dây 8 cái -nt-
155 Hộp tròn nối dây (3 ngã) 30 cái -nt-
156 Hộp kỹ thuật nhựa tổng hợp (KT 100x100mm) 2 cái -nt-
157 Dây tín hiệu CXV/FR 2x1.0 300 m -nt-
158 Dây tín hiệu CXV/FR 2x1.5 300 m -nt-
159 Dây nguồn Vcmd 2x2.5 50 m -nt-
160 Ống nhựa luồn dây Ø20 650 m -nt-
161 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống 1 -nt-
162 Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh 1 hệ thống -nt-
163 Cụm 02 bình 120 Lts - 55bar (nạp 100kg khí) 1 bộ -nt-
164 Van điện từ 4 cái -nt-
165 Bộ kích hoạt bằng tay 2 cái -nt-
166 Đầu phun 360- DN32 8 bộ -nt-
167 Van chọn vùng DN40 3 bộ -nt-
168 Van chọn vùng DN32 1 bộ -nt-
169 Bình kích vạn chọn vùng 4 bình -nt-
170 Công tắc áp lực 4 cái -nt-
171 Bảng cảnh báo xả khí 4 cái -nt-
172 Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN65 3 m -nt-
173 Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN40 78 m -nt-
174 Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN32 66 m -nt-
175 Co ren sắt tráng kẽm DN40 8 cái -nt-
176 Co ren sắt tráng kẽm DN32 10 cái -nt-
177 Tê ren sắt tráng kẽm DN65 4 cái -nt-
178 Tê ren sắt tráng kẽm DN32 3 cái -nt-
179 Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN65/40 3 cái -nt-
180 Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN65/32 1 cái -nt-
181 Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN40/32 4 cái -nt-
182 Mặt bích thép rỗng DN65 2 cái -nt-
183 Mặt bích thép mù DN65 2 cái -nt-
184 Buloong xiết mặt bích + đai ốc + long đền 8 bộ -nt-
185 Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN65/40 3 cái -nt-
186 Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN65/32 1 cái -nt-
187 Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN40/32 3 cái -nt-
188 Măng sông sắt tráng kẽm DN40 13 cái -nt-
189 Măng sông sắt tráng kẽm DN32 11 cái -nt-
190 Giá đỡ ống Sch40 4 cái -nt-
191 Ty ren treo ống (Ø8) 30 m -nt-
192 Cùm O treo ống DN40, DN32 30 cái -nt-
193 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống 1 -nt-
194 Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh 1 hệ thống -nt-
195 Tủ điều khiển chữa cháy 8 zone 4 khu vực 1 bộ -nt-
196 Đầu báo khói loại thường 6 cái -nt-
197 Đầu báo nhiệt loại thường 6 cái -nt-
198 Nút nhấn kích hoạt xả khí 4 cái -nt-
199 Nút nhấn trì hoãn xả khí 4 cái -nt-
200 Tổ hợp chuông, đèn báo cháy 4 cái -nt-
201 Bảng cảnh báo xả khí 4 cái -nt-
202 Điện trở cuối đường dây 8 cái -nt-
203 Hộp tròn nối dây (3 ngã) 30 cái -nt-
204 Hộp kỹ thuật nhựa tổng hợp (KT 100x100mm) 1 cái -nt-
205 Dây tín hiệu CXV/FR 2x1.0 300 m -nt-
206 Dây tín hiệu CXV/FR 2x1.5 500 m -nt-
207 Dây nguồn Vcmd 2x2.5 50 m -nt-
208 Ống nhựa luồn dây Ø20 850 m -nt-
209 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống 1 -nt-
210 Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh 1 hệ thống -nt-
211 Cụm 02 bình 120 Lts - 55bar (nạp 92kg khí) 1 bộ -nt-
212 Van điện từ 4 cái -nt-
213 Bộ kích hoạt bằng tay 4 cái -nt-
214 Đầu phun 360- DN32 5 bộ -nt-
215 Van chọn vùng DN40 1 bộ -nt-
216 Van chọn vùng DN32 3 bộ -nt-
217 Bình kích vạn chọn vùng 4 bình -nt-
218 Công tắc áp lực 4 cái -nt-
219 Bảng cảnh báo xả khí 4 cái -nt-
220 Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN65 3 m -nt-
221 Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN40 10 m -nt-
222 Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN32 168 m -nt-
223 Co ren sắt tráng kẽm DN40 2 cái -nt-
224 Co ren sắt tráng kẽm DN32 18 cái -nt-
225 Tê ren sắt tráng kẽm DN65 4 cái -nt-
226 Tê ren sắt tráng kẽm DN32 1 cái -nt-
227 Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN65/40 1 cái -nt-
228 Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN65/32 3 cái -nt-
229 Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN40/32 1 cái -nt-
230 Mặt bích thép rỗng DN65 2 cái -nt-
231 Mặt bích thép mù DN65 2 cái -nt-
232 Buloong xiết mặt bích + đai ốc + long đền 8 bộ -nt-
233 Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN65/40 1 cái -nt-
234 Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN65/32 3 cái -nt-
235 Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN40/32 1 cái -nt-
236 Măng sông sắt tráng kẽm DN40 28 cái -nt-
237 Giá đỡ ống Sch40 9 cái -nt-
238 Ty ren treo ống (Ø8) 84 m -nt-
239 Cùm O treo ống DN40, DN32 84 cái -nt-
240 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống 1 -nt-
241 Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh 1 hệ thống -nt-
242 Tủ điều khiển chữa cháy 8 zone 4 khu vực 1 bộ -nt-
243 Đầu báo khói loại thường 10 cái -nt-
244 Đầu báo nhiệt loại thường 10 cái -nt-
245 Nút nhấn kích hoạt xả khí 4 cái -nt-
246 Nút nhấn trì hoãn xả khí 4 cái -nt-
247 Tổ hợp chuông, đèn báo cháy 4 cái -nt-
248 Bảng cảnh báo xả khí 4 cái -nt-
249 Điện trở cuối đường dây 8 cái -nt-
250 Hộp tròn nối dây (3 ngã) 40 cái -nt-
251 Hộp kỹ thuật nhựa tổng hợp (KT 100x100mm) 1 cái -nt-
252 Dây tín hiệu CXV/FR 2x1.0 300 m -nt-
253 Dây tín hiệu CXV/FR 2x1.5 400 m -nt-
254 Dây nguồn Vcmd 2x2.5 50 m -nt-
255 Ống nhựa luồn dây Ø20 750 m -nt-
256 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống 1 -nt-
257 Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh 1 hệ thống -nt-
258 Cụm 02 Bình 120 Lts - 55bar (nạp 88 kg khí) 1 -nt-
259 Van điện từ 3 cái -nt-
260 Bộ kích hoạt bằng tay 3 cái -nt-
261 Đầu phun 360- DN32 5 bộ -nt-
262 Van chọn vùng DN40 2 bộ -nt-
263 Van chọn vùng DN32 1 bộ -nt-
264 Bình kích vạn chọn vùng 3 bình -nt-
265 Công tắc áp lực 3 cái -nt-
266 Bảng cảnh báo xả khí 4 cái -nt-
267 Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN65 3 m -nt-
268 Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN40 30 m -nt-
269 Ống sắt tráng kẽm Sch40 DN32 50 m -nt-
270 Co ren sắt tráng kẽm DN40 4 cái -nt-
271 Co ren sắt tráng kẽm DN32 7 cái -nt-
272 Tê ren sắt tráng kẽm DN65 4 cái -nt-
273 Tê ren sắt tráng kẽm DN32 1 cái -nt-
274 Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN65/40 2 cái -nt-
275 Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN65/32 2 cái -nt-
276 Bầu giảm ren sắt tráng kẽm DN40/32 2 cái -nt-
277 Mặt bích thép rỗng DN65 2 cái -nt-
278 Mặt bích thép mù DN65 2 cái -nt-
279 Buloong xiết mặt bích + đai ốc + long đền 8 bộ -nt-
280 Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN65/40 2 cái -nt-
281 Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN65/32 2 cái -nt-
282 Cà rá (lơ thu) sắt tráng kẽm DN40/32 1 cái -nt-
283 Măng sông sắt tráng kẽm DN40 6 cái -nt-
284 Giá đỡ ống Sch40 9 cái -nt-
285 Ty ren treo ống (Ø8) 25 m -nt-
286 Cùm O treo ống DN40, DN32 25 cái -nt-
287 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống 1 -nt-
288 Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh 1 hệ thống -nt-
289 Ống gió 600x300mm, dày 0.75mm 120 m -nt-
290 Ống gió 1000x300mm, dày 0.95mm 80 m -nt-
291 Ống gió 1200x300mm, dày 1.15mm 54 m -nt-
292 Ống gió 1800x400mm, dày 1.15mm 16 m -nt-
293 Ống gió 2200x300mm, dày 1.38mm 9 m -nt-
294 Ống gió 400x300mm, dày 0.75mm 13 m -nt-
295 Cút thông gió 1200x1200, dày 1.15mm 1 cái -nt-
296 Cút thông gió 1000x1000, dày 0.95mm 2 cái -nt-
297 Cút thông gió 1000x600, dày 0.95mm 4 cái -nt-
298 Cút thông gió 600x600, dày 0.75mm 2 cái -nt-
299 Cút thông gió 300x300, dày 0.75mm 18 cái -nt-
300 Côn thông gió 2200x1800, dày 1.38mm 4 cái -nt-
301 Côn thông gió 2200x1200, dày 1.38mm 4 cái -nt-
302 Côn thông gió 1500x1200, dày 1.38mm 4 cái -nt-
303 Côn thông gió 1200x1000, dày 1.15mm 16 cái -nt-
304 Côn thông gió 1000x600, dày 0.95mm 4 cái -nt-
305 Ty thép treo Ø8mm 400 m -nt-
306 Ty thép treo Ø10mm 500 m -nt-
307 Thép V3 mạ kẽm dày 3.5mm 130 m -nt-
308 Thép V4 mạ kẽm dày 4mm 300 m -nt-
309 Tacke đạn M8 350 cái -nt-
310 Tacke đạn M10 500 cái -nt-
311 Cáp điện chống cháy CXV/FRT 4x10 - 0.6/1kV 420 m -nt-
312 Cáp điện chống cháy CXV/FRT 4x1.5 - 0.6/1kV 40 m -nt-
313 Ống điện cứng Ø25 40 m -nt-
314 Máng điện sơn tĩnh điện 200x100x1.5mm (bao gồm nắp) 200 m -nt-
315 Quạt ly tâm hiệu suất cao 4 cái -nt-
316 Quạt hướng trục độ ồn thấp 1 cái -nt-
317 Tiêu âm dày 50mm 4 bộ -nt-
318 Tiêu âm quạt gió dày 25mm 1 cái -nt-
319 Kết nối mềm cho quạt (phụ kiện theo quạt) 10 bộ -nt-
320 Hệ thống khung đỡ quạt (Sắt U75 x 75 x 6mm, lò xo đi kèm theo quạt) 5 hệ -nt-
321 Tum che mưa (tôn tráng kẽm) 4 cái -nt-
322 Miệng gió che thải, lưới chắn côn trùng 4 cái -nt-
323 Miệng gió hút 44 cái -nt-
324 Miệng gió (EAL + O/A) 1 cái -nt-
325 Miệng gió EAL 1 cái -nt-
326 Miệng gió (Miệng gió sọt trứng + Box) 2 cái -nt-
327 Tủ điều khiển 6 quạt 1 cái -nt-
328 Biến tần 20HP 5 cái -nt-
329 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống 1 -nt-
330 Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh 1 hệ thống -nt-
331 Ống gió 300x300mm, dày 0.75 mm 425 m -nt-
332 Ống gió 500x300mm, dày 0.75 mm 110 m -nt-
333 Ống gió 800x800mm, dày 0.75 mm 35 m -nt-
334 Ống gió mềm Ø300 100 m -nt-
335 Cút thông gió 300x300, dày 0.75 mm 18 cái -nt-
336 Cút thông gió 500x300, dày 0.75 mm 9 cái -nt-
337 Tê thông gió 500x300x300, dày 0.75 mm 9 cái -nt-
338 Tê thông gió 300x300x300, dày 0.75 mm 1 cái -nt-
339 Ty thép treo Ø8mm 720 m -nt-
340 Thép V3 mạ kẽm dày 3.5mm 180 m -nt-
341 Thép V5 mạ kẽm cố định ống gió dày 4.0mm 20 m -nt-
342 Tacke đạn M8 800 cái -nt-
343 Tacke đạn M10 60 cái -nt-
344 Cáp điện chống cháy CXV/FRT 4x10-0,6/1kV 40 m -nt-
345 Máng điện sơn tĩnh điện 200x100x1.5mm (bao gồm nắp) 40 m -nt-
346 Quạt ly tâm hiệu suất cao 1 cái -nt-
347 Kết nối mềm cho quạt (phụ kiện theo quạt) 2 bộ -nt-
348 Hệ thống khung đỡ quạt (Sắt U75 x 75 x 6mm, lò xo đi kèm theo quạt) 1 hệ -nt-
349 Tum che mưa 1 cái -nt-
350 Miệng gió che thải, lưới chắn côn trùng 1 cái -nt-
351 Miệng gió hút 2 lớp + OBD 36 cái -nt-
352 Van gió chống cháy 9 cái -nt-
353 Van gió mở bằng động cơ 9 cái -nt-
354 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống 1 -nt-
355 Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh 1 hệ thống -nt-
356 Ống gió 600x300mm, dày 0.75 mm 80 m -nt-
357 Ống gió 300x300mm, dày 0.75 mm 51 m -nt-
358 Ống gió 400x400mm, dày 0.75 mm 10 m -nt-
359 Côn thông gió 1600x1000, dày 1.38mm 2 cái -nt-
360 Côn thông gió 1000x600, dày 1.15 mm 2 cái -nt-
361 Côn thông gió 600x300, dày 0.75 mm 2 cái -nt-
362 Lơi thông gió 300x300, dày 0.75 mm 4 cái -nt-
363 Thép V5 mạ kẽm cố định ống gió, dày 4mm 20 m -nt-
364 Tacke nở Ø10mm 60 cái -nt-
365 Cáp điện chống cháy CXV/FRT 4x10-0,6/1kV 200 m -nt-
366 Máng điện sơn tĩnh điện 200x100x1.5mm (bao gồm nắp) 70 m -nt-
367 Quạt hút khói lưu lượng lớn một tốc độ 2 cái -nt-
368 Kết nối mềm cho quạt (phụ kiện theo quạt) 4 bộ -nt-
369 Hệ thống khung đỡ quạt (Sắt U75 x 75 x 6mm, lò xo đi kèm theo quạt) 2 hệ -nt-
370 Tum che mưa 2 cái -nt-
371 Miệng gió che thải, lưới chắn côn trùng 2 cái -nt-
372 Miệng gió tăng áp SAG + OBD 22 cái -nt-
373 Van xả áp 350x200 22 cái -nt-
374 Van chỉnh lưu lượng gió 2 cái -nt-
375 Tủ điều khiển 2 quạt 2 cái -nt-
376 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống 1 -nt-
377 Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh 1 hệ thống -nt-
378 Ống gió 800x800mm, dày 0.75 mm 4 m -nt-
379 Côn thông gió 1600x1000, dày 1.38 mm 2 cái -nt-
380 Côn thông gió 1000x800, dày 1.15 mm 2 cái -nt-
381 Cáp điện chống cháy CXV/FRT 4x10-0,6/1kV 200 m -nt-
382 Máng điện sơn tĩnh điện 200x100x1.5mm (bao gồm nắp) 70 m -nt-
383 Quạt hút khói lưu lượng lớn một tốc độ 2 cái -nt-
384 Kết nối mềm cho quạt (phụ kiện theo quạt) 4 bộ -nt-
385 Hệ thống khung đỡ quạt (Sắt U75 x 75 x 6mm, lò xo đi kèm theo quạt) 2 hệ -nt-
386 Tum che quạt 2 cái -nt-
387 Miệng gió che thải, lưới chắn côn trùng 2 cái -nt-
388 Van xả áp 350x200 2 cái -nt-
389 Van chỉnh lưu lượng gió 2 cái -nt-
390 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống 1 -nt-
391 Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh 1 hệ thống -nt-
392 Ống gió 600x300mm, dày 0.75mm 10 m -nt-
393 Ống gió 1000x300mm, dày 0.75mm 20 m -nt-
394 Ống gió 1200x300mm, dày 0.95mm 16 m -nt-
395 Ống gió 1800x400mm, dày 0.95mm 4 m -nt-
396 Cút thông gió 1800x300, dày 0.95mm 1 cái -nt-
397 Cút thông gió 1200x300, dày 0.95mm 2 cái -nt-
398 Cút thông gió 1000x300, dày 0.95mm 1 cái -nt-
399 Côn thông gió 1800x1000x400, dày 0.95mm 1 cái -nt-
400 Côn thông gió 1200x1000x300, dày 0.95mm 2 cái -nt-
401 Côn thông gió 1000x600x300, dày 0.95mm 16 cái -nt-
402 Quạt hướng trục độ ồn thấp 1 cái -nt-
403 Quạt đuổi gió 7 cái -nt-
404 Tiêu âm dày 50mm 1 bộ -nt-
405 Kết nối mềm cho quạt (phụ kiện theo quạt) 2 bộ -nt-
406 Hệ thống khung đỡ quạt (Sắt U75 x 75 x 6mm, lò xo đi kèm theo quạt) 8 hệ -nt-
407 Tum che mưa 1 cái -nt-
408 Miệng gió che gió, lưới chắn côn trùng 2 cái -nt-
409 Miệng cấp gió tươi PAG + OBD 8 cái -nt-
410 Tủ điều khiển 8 quạt 1 cái -nt-
411 Ty thép treo Ø10 60 m -nt-
412 Thép V5 mạ kẽm dày 4.0mm 40 m -nt-
413 Tacke đạn M10 60 cái -nt-
414 Cáp điện chống cháy CXV/FRT 4x10-0,6/1kV 60 m -nt-
415 Cáp điện chống cháy CXV/FRT 3x1,5-0,6/1kV 900 m -nt-
416 Ống nhựa cứng Ø25 500 m -nt-
417 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống 1 -nt-
418 Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh 1 hệ thống -nt-
419 Thang máy tải trọng 1000kg 1 bộ -nt-
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3756E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.751E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt (hoặc cung cấp và lắp đặt) thiết bị hệ thống PCCC và thang máy cho công trình dân dụng cấp II.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.087.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thời gian bảo hành từ 18 tháng trở lên, bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành ít nhất 03 tháng/1 lần. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trực tiếp cho công trình này tối thiểu 03 năm. - Cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Đối với hạng mục chữa cháy bằng khí FM200: + Yêu cầu nhà thầu chào thầu đối với hệ thống khí FM200 phải có văn bản xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng thực hiện bảo hành, bảo trì và nạp khí FM-200 trong thời gian bảo hành, bảo trì. (Đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam phải cung cấp bản sao công chứng: Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và văn bản ủy quyền của hãng sản xuất thực hiện nghĩa vụ nêu trên); + Cam kết cung cấp hàng chính hãng; + Cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, đào tạo chuyển giao công nghệ; + Cam kết có trạm nạp khí FM200 đối với bình chữa cháy khí FM-200; + Cam kết sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị chào thầu trong vòng ít nhất 10 năm sau bảo hành đối với hệ thống chữa cháy bằng khí FM200.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->