Gói thầu: Gói thầu số 01: cung cấp thiết bị và thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632334-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Truyền thông và Văn hóa thành phố Hạ Lon
Tên gói thầu Gói thầu số 01: cung cấp thiết bị và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210607333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách Thành phố năm 2021 - Bổ sung nguồn sự nghiệp phát thanh truyền hình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 18:23:00 đến ngày 2021-06-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,290,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt thiết bị truyền thanh
1 Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị. Loại thiết bị: Bộ phát IP Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 thiết bị
2 Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị. Loại thiết bị: Bộ thu IP Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 1 thiết bị
3 Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị. Loại thiết bị: Cụm thu FM Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 thiết bị
4 Lắp đặt hộp bảo quản cụm thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Chiếc
5 Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 1 loa
6 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,6 10 m
7 Lắp dựng cột sắt đơn loại 3m. Lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cột
8 Ra, kéo, căng hãm dây cáp truyền thanh 1,474 1Km cấp
B Cung cấp thiết bị
1 Máy tính
Main MSI B365
i3-9100/ Ram 16G/SSD 480Gb lexar/Nguồn X450/vỏ Xigmatek XA20/chuột và bán phím/Màn 24 inch full viền ips
Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
2 Bộ phát IP - Âm thanh đầu vào: Mic, Stereo AUX, 1 Vpp. - Công suất loa kiểm tra: 5W - Thông số truyền nhận: 11/22/44Khz, bit rate 32/48/64/128Kps - Kết nối mạng: + Có dây: Ethernet (LAN) + Không dây: Wifi, 3G, 4G - Chức năng chính: Tích hợp bộ thu FM: Thu được tần số đài TW, Tỉnh, Huyện, Xã hoặc thu từ tần số bất kỳ được điều khiển từ Web. + Thu tín hiệu âm thanh từ Internet: Thiết bị có khả năng phát tín hiệu audio qua internet từ tín hiệu đầu vào, với mỗi thiết bị được phân quyền theo 03 cấp Tỉnh/huyện/xã. + Kiểm tra chất lượng âm thanh trước khi phát Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
3 Bộ thu IP (thu tín hiệu TT TT&VH) - Âm thanh đầu vào: Mic, Stereo AUX, 1 Vpp. - Công suất loa: 5W - Thông số truyền nhận: 11/22/44Khz, bit rate 32/48/64/128Kps - Kết nối mạng: + Có dây: Ethernet (LAN) + Không dây: Wifi, 3G, 4G - Chức năng chính: + Tích hợp bộ thu FM: Thu được tần số từ đài TW, Tỉnh, Huyện, Xã hoặc thu từ tần số bất kỳ được điều khiển từ Web. + Điều khiển các thiết bị ngoại vi: Có thể điều khiển tắt mở các thiết bị như bộ phát FM, điều khiển đèn... + Thu tín hiệu âm thanh từ Internet: Thiết bị thu tín hiệu âm thanh thông qua Internet với các mức ưu tiên Tỉnh - Huyện - Xã. + Các chế độ làm việc: Chạy các chế độ được điều khiển từ Web: Chế độ thu từ Internet, chế độ phát trực tiếp từ MIC, chế độ chạy thu FM (Tỉnh, Huyện, Xã). Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
4 Bộ thu IP dùng điều khiển tự động hệ thống FM cũ - Âm thanh đầu vào: Mic, Stereo AUX, 1 Vpp. - Công suất loa: 5W - Thông số truyền nhận: 11/22/44Khz, bit rate 32/48/64/128Kps - Kết nối mạng: + Có dây: Ethernet (LAN) + Không dây: Wifi, 3G, 4G - Chức năng chính: + Tích hợp bộ thu FM: Thu được tần số từ đài TW, Tỉnh, Huyện, Xã hoặc thu từ tần số bất kỳ được điều khiển từ Web. + Điều khiển các thiết bị ngoại vi: Có thể điều khiển tắt mở các thiết bị như bộ phát FM, điều khiển đèn... + Thu tín hiệu âm thanh từ Internet: Thiết bị có khả năng thu tín hiệu âm thanh thông qua Internet với các mức ưu tiên Tỉnh - Huyện - Xã. + Các chế độ làm việc: Khả năng chạy các chế độ được điều khiển từ Web: Chế độ thu từ Internet, chế độ phát trực tiếp từ MIC, chế độ chạy thu FM (Tỉnh, Huyện, Xã). Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
5 Loa nén phóng thanh công suất 50W + Củ loa TOA TU651 công suất 50W + Vành TH-652 AS đường kính 500mm, chất liệu nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 Chiếc
6 Bổ sung cụm thu IP - Âm thanh đầu vào: Mic, Stereo AUX, 1 Vpp. - Công suất loa: 100W - Thông số truyền nhận: 11/22/44Khz, bit rate 32/48/64/128Kps - Kết nối mạng: + Có dây: Ethernet (LAN) + Không dây: Wifi, 3G, 4G - Chức năng chính: + Tích hợp bộ thu FM: Thu được tần số từ đài TW, Tỉnh, Huyện, Xã hoặc thu từ tần số bất kỳ được điều khiển từ Web. + Điều khiển các thiết bị ngoại vi: Có thể điều khiển tắt mở các thiết bị như bộ phát FM, điều khiển đèn... + Thu tín hiệu âm thanh từ Internet: Thiết bị thu tín hiệu âm thanh thông qua Internet với các mức ưu tiên Tỉnh - Huyện - Xã. + Các chế độ làm việc: Chạy các chế độ được điều khiển từ Web: Chế độ thu từ Internet, chế độ phát trực tiếp từ MIC, chế độ chạy thu FM (Tỉnh, Huyện, Xã). Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 Bộ
7 Bộ thu hỏng thay thế cụm thu IP Âm thanh đầu vào: Mic, Stereo AUX, 1 Vpp. - Công suất loa: 100W - Thông số truyền nhận: 11/22/44Khz, bit rate 32/48/64/128Kps - Kết nối mạng: + Có dây: Ethernet (LAN) + Không dây: Wifi, 3G, 4G - Chức năng chính: + Tích hợp bộ thu FM: Thu được tần số từ đài TW, Tỉnh, Huyện, Xã hoặc thu từ tần số bất kỳ được điều khiển từ Web. + Điều khiển các thiết bị ngoại vi: Có thể điều khiển tắt mở các thiết bị như bộ phát FM, điều khiển đèn... + Thu tín hiệu âm thanh từ Internet: Thiết bị thu tín hiệu âm thanh thông qua Internet với các mức ưu tiên Tỉnh - Huyện - Xã. + Các chế độ làm việc: Chạy các chế độ được điều khiển từ Web: Chế độ thu từ Internet, chế độ phát trực tiếp từ MIC, chế độ chạy thu FM (Tỉnh, Huyện, Xã). Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bộ
8 Bổ sung cụm thu FM + Dải tần số làm việc: 54÷68 Mhz. + Độ ổn định tần số: 10-6. + Độ nhạy: ≥18μV + Tỷ số tín hiệu / tạp âm: ≥ 70dB. + Công suất âm tần: 50W (2x25W). + Hiển thị tần số làm việc và nhóm địa chỉ điều khiển từ xa bằng LED 7 thanh. + Trở kháng ra: 16Ω hoặc 8Ω. + Nguồn điện 160÷240V; 50Hz. + Đáp tuyến tần số âm tần: 50Hz - 20kHz. + Công suất tiêu thụ (Chế độ chờ): 0,2W. + Công suất tiêu thụ (Chế độ làm việc): 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.936125E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.587225E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị viễn thông: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,71 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,42 tỷ đồng. Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->