Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa trang thiêt bị dụng cụ kho
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho J250/Cục Xe-Máy |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa trang thiêt bị dụng cụ kho |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618765 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2021 của kho J250 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 18:29:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn chiếu vạch | RL650 12v | 2 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 2 | Đèn cảnh báo quay | F840 | 1 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 3 | Đèn pha | 1648-16 LED | 2 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 4 | Gương chiếu hậu | BM-1968 | 2 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 5 | Vành răng bánh đà | 1DZ-II | 1 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 6 | Bộ chia thủy lực 2 tép điện | FD30-16 | 1 | Cái | LD Nhật Bản, tương đương | LD Nhật Bản, tương đương |
| 7 | Bơm thủy lực | Nissan | 1 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 8 | Bộ ron | S4S | 1 | Bộ | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 9 | BOS tay lái | NISSan | 1 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 10 | Ắc lái | FD20-30N/L02 | 2 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 11 | Bơm dàu tay | 1DZ7-8FD10-30/1DZ | 1 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 12 | Két nước | 4D94E | 1 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 13 | Bơm nước | H15 | 1 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 14 | Công tắc khởi động | FD/G20-30 | 1 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 15 | Cánh quạt | K15 | 1 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 16 | Cao su chân hộp số | FD/G10-30FC | 4 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 17 | Còi đĩa ĐenSo | 12V | 1 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 18 | Mâm Nissan | 5.00-8 | 2 | Cái | VT PT xe Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 19 | Đĩa ly hợp TCM | FD20-30Z5 | 1 | Cái | Vật tư phụ tùng xe Nissan | LD Nhật bản, tương đương |
| 20 | Máy khởi động | K15 | 1 | Cái | Xe Ni ssan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 21 | Máy phát | TD27 Double SLO | 1 | Cái | Xe Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 22 | Biến Mô | FD20-30Z5/T6 | 1 | Cái | VT xe Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 23 | Bạc đạn khung nâng | 35x108x31 | 4 | Cái | VTPT xe Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 24 | Xi lanh phanh TCM | FB20-25/6 | 4 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 25 | Xi lanh ly hợp chính | 7FD/G10-30 | 1 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật bản, tương đương |
| 26 | Lọc gió TCM | FD~30Z5/T6 | 1 | Cái | VT PT thay thế xe nâng Nissan | LD Nhật bản, tương đương |
| 27 | Lọc nhớt thủy lực hút | T8 | 1 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 28 | Lọc dầu động cơ | ID2 | 1 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 29 | Mâm ép ly hợp | Ni ssan | 1 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 30 | Lọc dầu hộp số | Ni ssan | 1 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 31 | Rô tuyn | M24x24 | 2 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản,tương đương |
| 32 | Chốt lái | 7FD20-30 | 2 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 33 | ống nước TCM | FD30Z5/C240 PJK | 2 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 34 | Ty chống Ca pô TCM | FD20-30T3 | 2 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 35 | Van điện tử TCM | FD35-50T8 | 1 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản hoặc tương đương |
| 36 | Giắc điện | 175A 600V | 1 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Nhật Bản, tương đương |
| 37 | Hàm răng vàng TCM | TCM | 2 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD NHật Bản, tương đương |
| 38 | Ty nghiêng xe nâng | 655-10-366 | 2 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD NHật Bản, tương đương |
| 39 | Dây đai máy phát | A36 | 2 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | Việt nam, tương đương |
| 40 | Bọc giả da đệm ngồi | NS | 1 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | Việt Nam,tương đương |
| 41 | Bình điện khô | 12v-70Ah | 1 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | Việt Nam |
| 42 | Lốp đặc | 5.00-8 | 4 | Cái | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Thái Lan, tương đương |
| 43 | Bộ Khẩu, tuýp | 8-32 | 1 | Bộ | Vật tư-phụ tùng xe nâng Nissan | LD Thái lan, tương đương |
| 44 | Dây đồng cuấn biến áp | 0,8mm | 15 | Kg | Vật tư sửa chữa máy khởi động ngoài TTG | Việt nam |
| 45 | Dây cáp Lụa | 35mm | 50 | m | Vật tư sửa chữa máy khởi động ngoài TTG | LD Hàn Quốc, tương đương |
| 46 | CB khối 3pha | LS ABN203c 200A | 1 | Cái | Vật tư sửa chữa máy khởi động ngoài TTG | LD Hàn quốc,tương đương |
| 47 | Đồng Hồ vol,ampe | máy KĐ ngoài | 2 | cái | Vật tư sửa chữa máy khởi động ngoài TTG | LD Hàn quốc, tương đương |
| 48 | Kẹp cá sấu | MKĐ ngoài TTG | 2 | Cái | Vật tư sửa chữa máy khởi động ngoài TTG | LD Hàn Quốc, tương đương |
| 49 | Bình Điện GS | 12v-150Ah | 6 | Cái | Vật tư sửa chữa xe chuyên dùng kiểm tra kho YAMAHA | Việt nam |
| 50 | Đèn pha LED | LED | 2 | Cái | Vật tư sửa chữa xe chuyên dùng kiểm tra kho YAMAHA | LD Nhật Bản, tương đương |
| 51 | Đèn Hậu LED | LED | 2 | Cái | Vật tư sửa chữa xe chuyên dùng kiểm tra kho YAMAHA | LD Nhât Bản, tương đương |
| 52 | Bộ gạt nước mưa | YAMAHA | 2 | Cái | Vật tư sửa chữa xe chuyên dùng kiểm tra kho YAMAHA | LD NHật Bản, tương đương |
| 53 | Lốp | 18x8.50-8 | 4 | Cái | Vật tư sửa chữa xe chuyên dùng kiểm tra kho YAMAHA | LD Đài Loan,tương đương |
| 54 | Bình Điện | 6v*215Ah | 8 | Cái | Vật tư sửa chữa xe chuyên dùng kiểm tra kho LVTONG | LD Đài LOan, tương đương |
| 55 | Đèn pha LED | LED | 2 | Cái | Vật tư sửa chữa xe chuyên dùng kiểm tra kho LVTONG | LD Đài Loan,,tương đương |
| 56 | Đèn Hậu LED | LED | 2 | Cái | Vật tư sửa chữa xe chuyên dùng kiểm tra kho LVTONG | LD Đài Loan,tương đương |
| 57 | Bộ gạt nước mưa | GNM | 2 | Cái | Vật tư sửa chữa xe chuyên dùng kiểm tra kho LVTONG | LD Đài Loan, tương đương |
| 58 | Lốp | 18x8.50-8 | 4 | Cái | Vật tư sửa chữa xe chuyên dùng kiểm tra kho LVTONG | LD Đài Loan,tương đương |
| 59 | Kích thủy lực 3 tấn | 3 tấn | 2 | cái | Vật tư sửa chữa xe chuyên dùng kho tàng quân sự | LD Đài Loan, tương đương |
| 60 | Bánh răng xe nâng có lắp kính thủy lực | BR | 4 | Cái | Vật tư sửa chữa xe chuyên dùng kho tàng quân sự | LD Đài Loan, tương đương |
| 61 | Cần điều khiển | QS | 1 | Cái | Vật tư sửa chữa xe chuyên dùng kho tàng quân sự | LD Đài Loan, tương đương |
| 62 | Đông cơ liền bơm thủy lực | 5HP | 1 | Cái | Vật tư sửa chữa máy ép thuỷ lực 30 tấn | LD Đài Loan, tương đương |
| 63 | Đầu ép CO S thủy lưcvj | EP430d | 1 | Cái | Vật tư sửa chữa máy ép thuỷ lực 30 tấn | LD Đài Loan, tương đương |
| 64 | KHuôn đột lỗ | Máy ép 30t | 1 | Bộ | Vật tư sửa chữa máy ép thuỷ lực 30 tấn | LD Đài Loan, tương đương |
| 65 | Dây cáp hàn | 35mm | 50 | mét | Vật tư sửa chữa máy hàn bấm | LD Hàn Quốc, tương đương |
| 66 | KÌm hàn | KOREA | 2 | Cái | Vật tư sửa chữa máy hàn bấm | LD Hàn Quốc, tương đương |
| 67 | Sơn chống rỉ | ALU-503 | 110 | lít | Vật tư sửa chữa giá kê xếp vật tư | Việt Nam, tương đương |
| 68 | Sơn màu Quân sự(cỏ úa) | AUP-452 | 225 | lít | Vật tư sửa chữa giá kê xếp vật tư | Việt Nam |
| 69 | Dung môi pha sơ ALKyd | DMA S-02 | 40 | lít | Vật tư sửa chữa giá kê xếp vật tư | Việt Nam |
| 70 | Chén đánh rỉ bằng máy cầm táy | 100mm | 180 | Cái | Vật tư sửa chữa giá kê xếp vật tư | VN |
| 71 | Chổi quét sơn | (15x7)cm | 180 | Cái | Vật tư sửa chữa giá kê xếp vật tư | VN |
| 72 | Khẩu trang | GPE xtreme | 180 | cái | Vật tư TB sửa chữa giá kê xếp vật tư | VN |
| 73 | Găng tay BHLĐ | GP E streme | 180 | cái | Vật tư TB sửa chữa giá kê xếp vật tư | VN |
| 74 | Giẻ lau | (35x25)cm | 159 | kg | Vật tư sửa chữa giá kê xếp vật tư | VN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi