Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619933-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nguyên Hòa
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210619836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 7.400 triệu đồng; ngân sách huyện, xã và nguồn vốn hợp pháp khác đầu tư phần còn lại 7.500 triệu đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 19:43:00 đến ngày 2021-06-20 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,047,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Bơm nước để thi công (Máy bơm nước diezel 20CV) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 27 ca
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 193,541 m3
3 Đào bùn, đất yếu, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 75,395 m3
4 Đào bùn, đất yếu, máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,7856 100m3
5 Đánh cấp đất C1, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24,915 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,2424 100m3
7 Đào khuôn mới, đất C2, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 299,307 1m3
8 Đào khuôn mới, đất C2, máy đào 0.8m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 26,9376 100m3
9 Đào móng rãnh thoát nước, thủ công, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 116,714 1m3
10 Đào móng rãnh, máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,5043 100m3
11 Đào móng kè, tường chắn, thủ công, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 241,791 1m3
12 Đào móng kè, máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 21,7612 100m3
13 Đào trả mương, bằng thủ công, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 86,729 1m3
14 Đào trả mương, bằng máy đào 0,8m3, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,8056 100m3
15 Đào móng cống, thủ công, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 63,1328 1m3
16 Đào móng cống, máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,682 100m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 34,2594 100m3
18 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 22,0659 100m3
19 Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24,049 100m3
20 Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24,049 100m3
21 Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,7915 100m3
22 Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,7915 100m3
23 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,9354 100m3
24 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,9354 100m3
25 Đắp cát đen bù vênh khuôn mới, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 21,3109 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 38,6338 100m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,6138 100m3
28 Lớp cát vàng tạo phẳng đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 636,235 m3
29 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2.301,575 m3
30 Ván khuôn thi công bê tông mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,518 100m2
31 Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0.15x1,1 (bê tông móng và cọc tiêu tính riêng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 118 cái
32 Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng cọc tiêu (chỉ tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,49 m3
33 Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn cọc tiêu (chỉ tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,95 m3
34 Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,8 m3
35 Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13,2 md
36 Biển báo tròn, kích thước Ø90cm:, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
37 Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,8 m3
38 Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 89,9 md
39 Biển báo hình tam giác, KT: 90x90x90cm, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 29 cái
B CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 438,475 100m
2 Đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn, dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 70,154 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 541,188 m3
4 Ván khuôn thép móng tường chắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,5718 100m2
5 Bê tông thân tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 781,716 m3
6 Ván khuôn thép thân tường chắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24,9503 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 129,65 m2
8 Ống nhựa PVC D110-C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 90 m
9 Cát vàng hạt thô tầng lọc ngược Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4 m3
10 Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12 m2
11 Đá 1x2 tầng lọc ngược Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,9 m3
12 Đá 2x4 tầng lọc ngược Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,5 m3
13 Đất sét luyện dẻo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,3 m3
14 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 209,35 100m
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 33,496 m3
16 Ván khuôn bê tông đệm móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,8464 100m2
17 Xây móng bằng gạch không nung 10,5x6,0x22cm, dày >33cm, vữa XMCV M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 108,834 m3
18 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 370,282 m3
19 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 45,298 m2
20 ống nhựa PVC D90-C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 46 m
21 Cát vàng hạt thô tầng lọc ngược Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,385 m3
22 Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 27,951 m2
23 Đá 1x2 tầng lọc ngược Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,693 m3
24 Đá 2x4 tầng lọc ngược Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,155 m3
25 Đất sét luyện dẻo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,771 m3
26 Cốt thép đúc sẵn tấm đan rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,2234 tấn
27 Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 73,423 m3
28 Ván khuôn thi công bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,1795 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.130 1cấu kiện
30 Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 86,978 m3
31 Bê tông móng rãnh, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 131,032 m3
32 Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móng rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,3888 100m2
33 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 10,5x6x22cm, VXM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 286,473 m3
34 Trát tường trong lòng rãnh vữa XM M75 dày 1.5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.528,268 m2
35 Bê tông xà mũ rãnh, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 76,812 m3
36 Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,9404 100m2
37 Đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 19,284 m3
38 Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ móng cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,2011 100m2
39 Bê tông móng cống, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 94,412 m3
40 Mua, lắp đặt ống cống Ø400, TT-HL.93, đoạn ống dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 1 đoạn ống
41 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7 mối nối
42 Mua, lắp đặt ống cống Ø600, TT-HL.93, đoạn ống dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 66 1 đoạn ống
43 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 58 mối nối
44 Mua, lắp đặt ống cống Ø1000, TT-HL.93, đoạn ống dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 38 1 đoạn ống
45 Nối ống cống Ø1000 bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 33 mối nối
46 Xây tường cống gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 26,025 m3
47 Trát tường cống gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 134,971 m2
48 Ván khuôn bê tông giằng cổ ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1048 100m2
49 Bê tông giằng cổ ga, M200 đá 1x2, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,828 m3
50 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1314 tấn
51 Ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0432 100m2
52 Bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,864 m3
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 1cấu kiện
54 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 60,525 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.957E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.914E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông nông thôn, cấp IV trở lên có các hạng mục cơ bản sau: + Nền mặt đường (móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng). + Hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.264.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->