Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633175-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 19:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210633137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 19:40:00 đến ngày 2021-06-20 19:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,969,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào xúc đất - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSMT 120,8902 100m3
2 Vận chuyển đất cấp I Theo yêu cầu của HSMT 1.208,902 10m3/1km
3 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu của HSMT 94,6903 100m3
4 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSMT 116,3498 100m3
5 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu của HSMT 29,591 100m3
6 Mua đất để đắp K90 Theo yêu cầu của HSMT 10.415,93 m3
7 Mua đất để đắp K95 Theo yêu cầu của HSMT 13.147,53 m3
8 Mua đất để đắp K98 Theo yêu cầu của HSMT 3.432,56 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của HSMT 15,387 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu của HSMT 8,8956 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo yêu cầu của HSMT 57,162 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo yêu cầu của HSMT 57,162 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo yêu cầu của HSMT 57,162 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo yêu cầu của HSMT 57,162 100m2
B Rãnh biên, bó vỉa, hè
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSMT 1,746 100m2
2 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 22,7 m3
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 827,99 m
4 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 21,82 m3
C Thoát nước
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSMT 121,62 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSMT 1,4516 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSMT 2,0388 tấn
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSMT 2,7426 100m2
5 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 52,29 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 94,28 m3
7 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 251,83 m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của HSMT 1,1412 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSMT 0,9751 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 13,02 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSMT 140 cấu kiện
12 Khung và lắp chắn rác 660x430 Theo yêu cầu của HSMT 35 bộ
13 Khung và lắp chắn rác700x700 Theo yêu cầu của HSMT 1 bộ
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm Theo yêu cầu của HSMT 26 cái
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm Theo yêu cầu của HSMT 451 cái
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm Theo yêu cầu của HSMT 429 cái
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1500mm Theo yêu cầu của HSMT 22 cái
18 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm, tải trọng A Theo yêu cầu của HSMT 2,5 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm, tải trọng C Theo yêu cầu của HSMT 10,5 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm, tải trọng A Theo yêu cầu của HSMT 175,5 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm, tải trọng C Theo yêu cầu của HSMT 50 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm, tải trọng A Theo yêu cầu của HSMT 166,5 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm, tải trọng C Theo yêu cầu của HSMT 48 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính D1500mm, tải trọng A Theo yêu cầu của HSMT 4,5 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính D1500mm, tải trọng C Theo yêu cầu của HSMT 6,5 đoạn ống
26 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo yêu cầu của HSMT 12 mối nối
27 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo yêu cầu của HSMT 214 mối nối
28 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo yêu cầu của HSMT 201 mối nối
29 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm Theo yêu cầu của HSMT 10 mối nối
D An toàn giao thông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSMT 1,69 m3
2 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu của HSMT 0,112 100m2
3 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 1,3 m3
4 Cột biển báo, ống thép D80mm dày 3mm Theo yêu cầu của HSMT 21,6 m
5 Biển báo chỉ dẫn Theo yêu cầu của HSMT 4,8 m2
6 Biển báo tam giac A700 Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
7 Biển báo tròn D700 Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu của HSMT 11 cái
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu của HSMT 0,56 m3
10 Sơn dẻo phản quan mặt đường, chiều dày sơn 2mm Theo yêu cầu của HSMT 222,37 m2
11 Sơn dẻo phản quan mặt đường, chiều dày sơn 6mm Theo yêu cầu của HSMT 30 m2
E Vận chuyển vật liệu
1 Vận chuyển đá dăm các loại về công trình Theo yêu cầu của HSMT 349,9965 10m3/1km
2 Vận chuyển cát các loại về công trình Theo yêu cầu của HSMT 14,116 10m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3454E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình giao thông cấp III bao gồm các hạng mục: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; Lắp đặt cống tròn BTCT,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng có giá trị ≥ 6.278.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.278.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->