Gói thầu: Mua sắm tư trang phục vụ đối tượng tâm thần năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nuôi dưỡng Người tâm thần Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm tư trang phục vụ đối tượng tâm thần năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609843 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp bảo đảm xã hội năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 20:15:00 đến ngày 2021-06-18 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 330,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo pijama nam Size: XL | 80 | Bộ | - Chất liệu: Vải kate siêu - Kích thước: Quần: lưng 110 dài 94 mông 120; Áo: dài 72 vai 48 ngực 110 tay 56 | ||
| 2 | Quần áo pijama nam Size L | 180 | Bộ | - Chất liệu: Vải kate siêu - Kích thước: Quần lưng 94 dài 90 mông 100; Áo dài 68 vai 46 ngực 96 tay 54 | ||
| 3 | Quần áo pijama nam Size M | 140 | Bộ | - Chất liệu: Vải kate siêu - Kích thước: Quần lưng 80 dài 86 mông 94; Áo dài 65 vai 42 ngực 88 tay 52 | ||
| 4 | Quần áo pijama nữ Size XL | 60 | Bộ | - Chất liệu: vải kate siêu - Kích thước: Quần lưng 110 dài 90 mông 120; Áo dài 65 vai 44 ngực 120 tay 25 | ||
| 5 | Quần áo pijama nữ Size L: | 50 | Bộ | - Chất liệu: vải kate siêu - Kích thước: Quần lưng 86 dài 90 mông 96; Áo dài 65 vai 38 ngực 96 tay 25 | ||
| 6 | Quần áo pijama nữ Size M | 20 | Bộ | - Chất liệu: vải Kate siêu - Kích thước: Quần lưng 76 dài 80 mông 88; Áo dài 60 vai 36 ngực 84 tay 22 | ||
| 7 | Quần áo ngắn nữ Size XL | 120 | Bộ | - Chất liệu: vải KT cotton lanh : - Kích thước: Quần lưng 110 dài 65 mông 120; Áo dài 65 vai 44 ngực 120 tay 18 | ||
| 8 | Quần áo ngắn nữ Size L | 100 | Bộ | - Chất liệu: vải KT cotton lanh - Kích thước: Quần lưng 86 dài 65 mông 96; Áo dài 63 vai 38 ngực 96 tay 15 | ||
| 9 | Quần áo ngắn nữ Size M | 40 | Bộ | - Chất liệu: vải KT cotton lanh - Kích thước: Quần lưng 76 dài 60 mông 88; Áo dài 60 vai 36 ngực 84 tay 14 | ||
| 10 | Quần áo ngắn nam Size XL | 160 | Bộ | - Chất liệu: Quần sọt vải kaki lụa; Áo: thun cá sấu - Kích thước: Quần lưng 110 dài 55 mông 120; Áo dài 72 vai 48 ngực 110 tay 27 | ||
| 11 | Quần áo ngắn nam Size L | 360 | Bộ | - Chất liệu: Quần sọt vải kaki lụa; Áo: thun cá sấu - Kích thước: Quần lưng 94 dài 50 mông 100; Áo dài 68 vai 46 ngực 96 tay 25 | ||
| 12 | Quần áo ngắn nam Size M | 280 | Bộ | - Chất liệu: Quần sọt vải kaki lụa; Áo: thun cá sấu - Kích thước: Quần lưng 80 dài 45 mông 94; Áo dài 65 vai 42 ngực 88 tay 23 | ||
| 13 | Mền đơn | 530 | Cái | - Chất liệu: Vải cotton - Kích thước: 1,2m x 2m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9548E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.9096E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 231.224.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
462.448.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi