Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 20:12:00 đến ngày 2021-06-21 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,190,063,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 6,4936 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tại Chương V | 6,3773 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tại Chương V | 25,5092 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Tại Chương V | 19,1319 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tại Chương V | 0,1029 | 100m3 |
| 6 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) | Tại Chương V | 2,9799 | 100m3 |
| 7 | Lớp móng trên cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | Tại Chương V | 2,1455 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Tại Chương V | 11,9196 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Tại Chương V | 11,9196 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 2,0228 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 28,3192 | 100tấn |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Tại Chương V | 8,706 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 mác 150 | Tại Chương V | 10,447 | m3 |
| 14 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 174,109 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2 mác 300 | Tại Chương V | 31,365 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép móng bó vỉa | Tại Chương V | 0,4179 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Tại Chương V | 2,0649 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn | Tại Chương V | 348 | 1cấu kiện |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Tại Chương V | 0,121 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 0,201 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 0,504 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% khối lượng đào) | Tại Chương V | 39,635 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Tại Chương V | 3,567 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,555 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tại Chương V | 2,22 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,665 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 3,1 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,45 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,744 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 10,543 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 1,049 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,183 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 20 | Sản xuất thép hình viền đan | Tại Chương V | 0,297 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép hố ga | Tại Chương V | 0,784 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Tại Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x150 | Tại Chương V | 20 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30 | Tại Chương V | 20 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox | Tại Chương V | 20 | cái |
| 29 | Khoan lỗ trên bản lề | Tại Chương V | 40 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(76x30)cm dày 1cm | Tại Chương V | 10 | tấm |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm | Tại Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 11,9mm | Tại Chương V | 0,31 | 100m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=315mm dày 12,1mm | Tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 7,02 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn gối đỡ, đá 1x2 mác 200 | Tại Chương V | 5,616 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,154 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,437 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Tại Chương V | 0,577 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn | Tại Chương V | 156 | 1cấu kiện |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 4m | Tại Chương V | 39 | 1 đoạn ống |
| 41 | Trát mối nối ống cống bằng VXM M100 | Tại Chương V | 0,68 | m2 |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Tại Chương V | 7,687 | m2 |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo | Tại Chương V | 0,132 | tấn |
| 4 | Cung cấp đèn chớp tròn xoay | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | Tại Chương V | 20 | Cái |
| 6 | Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu và gậy | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Nhân công điều tiết giao thông | Tại Chương V | 10 | Công |
| D | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Móng trụ 8,5m 1 đà cản 1,2m | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Móng bê tông trụ 8,5m ghép | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m -300kfg | Tại Chương V | 5 | Trụ |
| 4 | Hạ, lắp dựng lại trụ sắt 6m | Tại Chương V | 1 | Trụ |
| 5 | Tháo, lắp lại nhánh rẽ HT, khách hàng | Tại Chương V | 1 | Nhánh |
| 6 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn ABC.4x150 | Tại Chương V | 0,093 | Km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.786E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.57018E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.044.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.666.088.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi