Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường tỉnh: 151, 151B, 151C và 162

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623758-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường tỉnh: 151, 151B, 151C và 162
Số hiệu KHLCNT 20210623442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Năm 2021: Đã giao cho đơn vị tại QĐ số 1407/QĐ-UBND ngày 04/5/2021 của UBND tỉnh; Năm 2022, 2023, 2024: Ngân sách TW bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thực hiện QLBTĐB các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 33 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 20:31:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,295,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 229,434,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi chín triệu bốn trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112408E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39051E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 10.706.927.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.706.927.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu, đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ),b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5TPhải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào bánh lốp có dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấnPhải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 16
6-Rào chắn di động
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 16
7-Chóp nón
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 40
8-Biển báo các loại
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 24
9-Đèn nháy,
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 40
10-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị cắt mặt đường BTN
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường tỉnh: 151, 151B, 151C và 162
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường tỉnh Lào Cai giai đoạn từ ngày 01/7/2021 đến hết ngày 31/3/2024.
33 Tháng
E-CDNT 3 - Năm 2021: Đã giao cho đơn vị tại QĐ số 1407/QĐ-UBND ngày 04/5/2021 của UBND tỉnh; Năm 2022, 2023, 2024: Ngân sách TW bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thực hiện QLBTĐB các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Sở Tài chính Lào Cai - Sở GTVT-XD Lào Cai - Công ty CP TMXD Đức Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 229.434.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo. Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo. Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ- ĐT.151 NĂM 2021
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo39,61Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VICó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo3Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo39,61Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo39,61Km/năm
B II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG- ĐT.151 NĂM 2021
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo26,78Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo26,78Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo118,84m3
4Đắp phụ nền, lề đườngCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo59,42m3
5Bạt lề đường bằng máyCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo2.970,98m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo178,26Km
C III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC- ĐT.151 NĂM 2021
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo12.854,21m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo236,25m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo429,5m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo99,38m dài
D IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT- ĐT.151 NĂM 2021
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo8Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo6Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo242,75m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo2.939m
5Vệ sinh mắt phản quangCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo2.940mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo36,41m2
7Sơn cọc HCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo17,88m2
8Sơn cột KmCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo8,27m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo2,61m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo2biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo5Cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo12,14m2
E V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.151 NĂM 2021
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo33,92m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo324,42m2
3Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo1.292,22m2
4Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo0,77m
5Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo0,39m
F VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU, BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.151 NĂM 2021
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo2cầu
2Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50mCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo1cầu
3Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100mCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo1cầu
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo2cầu/năm
5Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100mCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo1cầu/năm
6Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200mCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo1cầu/năm
7Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo2cầu/năm
8Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100mCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo1cầu/năm
9Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200mCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo1cầu/năm
10Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo365,65m2
11Vệ sinh mố cầuCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo28,8m2
12Vệ sinh trụ cầuCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo2,85m2
13Phát quang cây dạiCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo729,96m2
G VI-CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.151 NĂM 2021
1Sơn lan can cầuCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo25,28m2
2Sơn lan can cầu 2 lớpCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo2,14m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo3,66m2
4Bôi mỡ gối cầu thépCó chỉ dẫn kỹ thật kèm theo44Gối cầu
H I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ- ĐT.151 NĂM 2022:
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,61Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật4Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,61Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,61Km/năm
I II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG- ĐT.151 NĂM 2022
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,71Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,71Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật158,45m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật79,23m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.961,3m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật118,84Km
J III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC- ĐT.151 NĂM 2022
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật32.305,5m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật840m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật654,48m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật151,44m dài
K IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT- ĐT.151 NĂM 2022
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật11Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật8Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật323,67m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.918m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.920mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật48,55m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,84m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,03m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,49m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật2biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật7Cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,18m2
L V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.151 NĂM 2022
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật180,91m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật775,33m2
3Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.584,4m2
4Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,03m
5Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,51m
M VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.151 NĂM 2022
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cầu
2Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50mTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cầu
3Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cầu/năm
5Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cầu/năm
6Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,6cầu/năm
7Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cầu/năm
8Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cầu/năm
9Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu/năm
10Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật9.750,6m2
11Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật64m2
12Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật6m2
13Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật694,09m2
N VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.151 NĂM 2022
1Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,71m2
2Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,85m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,88m2
4Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,6Gối cầu
O I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ- ĐT.151 NĂM 2023
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,61Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật4Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,61Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,61Km/năm
P II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG- ĐT.151 NĂM 2023
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,71Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,71Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật158,45m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật79,23m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.961,3m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật118,84Km
Q III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC- ĐT.151 NĂM 2023
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật32.305,5m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật840m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật654,48m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật151,44m dài
R IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT- ĐT.151 NĂM 2023
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật11Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật8Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật323,67m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.918m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.920mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật48,55m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,84m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,03m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,49m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật2biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật7Cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,18m2
S V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.151 NĂM 2023
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật180,91m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật775,33m2
3Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.584,44m2
4Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,03m
5Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,51m
T VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.151 NĂM 2023
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cầu
2Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50mTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cầu
3Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cầu/năm
5Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cầu/năm
6Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,6cầu/năm
7Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cầu/năm
8Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cầu/năm
9Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu/năm
10Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật9.750,6m2
11Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật64m2
12Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật6m2
13Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật694,09m2
U VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.151 NĂM 2023
1Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,71m2
2Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,85m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,88m2
4Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,6Gối cầu
V I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ- ĐT.151 NĂM 2024
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,61Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật1Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,61Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,61Km/năm
W II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG- ĐT.151 NĂM 2024
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,93Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,93Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,61m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,81m3
5Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật59,42Km
X III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC- ĐT.151 NĂM 2024
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật6.027,74m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật157,5m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật122,72m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,4m dài
Y IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT- ĐT.151 NĂM 2024
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật80,92m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật979,5m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật980mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,14m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,96m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,76m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,87m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,05m2
Z V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.151 NĂM 2024
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,69m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật161,53m2
3Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật544,19m2
4Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,26m
5Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,13m
AA VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU, BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.151 NĂM 2024
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
2Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
3Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
5Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
6Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
7Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
8Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
9Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
10Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật502,16m2
11Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật16m2
12Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,5m2
13Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật47,82m2
AB VII-CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.151 NĂM 2024
1Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,21m2
2Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,36m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,61m2
4Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật15Gối cầu
AC I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ- ĐT.151B NĂM 2021
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,21Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật3Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,21Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,21Km/năm
AD II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG- ĐT.151B NĂM 2021
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật39,68Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật39,68Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật135,63m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật67,81m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.390,64m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật101,72Km
AE III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ TỐNG THOÁT NƯỚC- ĐT.151B NĂM 2021
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật27.274,25m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật285m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật281,62m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật86,4m dài
AF IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT- ĐT.151B NĂM 2021
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật35Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật60,93m2
4Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,14mắt
5Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,87m2
6Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,69m2
7Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,53m2
8Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật1m2
9Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật6biển báo
10Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cọc
11Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,14m2
AG V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.151B NĂM 2021
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,19m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,81m2
3Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật391,12m2
4Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật94,5m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật405,01m2
AH VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.151B NĂM 2021
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
2Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu/năm
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu/năm
5Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu/năm
6Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2m2
7Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật578,31m2
8Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,75m2
9Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,58m2
10Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật90m2
AI VII-CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.151B NĂM 2021
1Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,27m2
2Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,09m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,04m2
4Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật62Gối cầu
AJ I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ- ĐT.151B NĂM 2022
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,21Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật4Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,21Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,21Km/năm
AK II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG:ĐT.151B NĂM 2022
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật105,8Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật105,8Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật180,83m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật90,42m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4.520,85m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật271,25Km
AL III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:ĐT.151B NĂM 2022
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật16.037m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật570m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật724,2m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật115,2m dài
AM IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT:ĐT.151B NĂM 2022
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật46,08Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,6Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật81,24m2
4Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật2mắt
5Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,19m2
6Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,82m2
7Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,92m2
8Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,04m2
9Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,9biển báo
10Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,42Cọc
11Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,06m2
AN V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.151B NĂM 2022
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,52m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
3Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.027,23m2
4Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật126m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật540,01m2
AO VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.151B NĂM 2022
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu
2Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu/năm
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu/năm
5Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu/năm
6Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2m2
7Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật5.445m2
8Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,14m2
9Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,78m2
10Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật120m2
AP VII-CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.151B NĂM 2022
1Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,8m2
2Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,63m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,61m2
4Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật82Gối cầu
AQ I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ:ĐT.151B NĂM 2023
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,21Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật4Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,21Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,21Km/năm
AR II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.151B NĂM 2023
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật105,8Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật105,8Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật180,83m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật90,42m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4.520,85m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật271,25Km
AS III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.151B NĂM 2023
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật16.037m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật570m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật724,2m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật115,2m dài
AT IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT:ĐT.151B NĂM 2023
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật46,08Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,6Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật81,24m2
4Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật2mắt
5Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,19m2
6Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,82m2
7Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,92m2
8Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,04m2
9Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,9biển báo
10Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,42Cọc
11Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,06m2
AU V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.151B NĂM 2023
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,52m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
3Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.027,23m2
4Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật126m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật540,01m2
AV VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.151B NĂM 2023
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu
2Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu/năm
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu/năm
5Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu/năm
6Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2m2
7Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật5.445m2
8Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,14m2
9Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,78m2
10Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật120m2
AW VII-CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.151B NĂM 2023
1Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,8m2
2Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,63m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,61m2
4Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật82Gối cầu
AX I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.151B NĂM 2024
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,21Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật1Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,21Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,21Km/năm
AY II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.151B NĂM 2024
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,45Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,45Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,21m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,6m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.130,21m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật67,81Km
AZ III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.151B NĂM 2024
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật5.620,81m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật285m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật181,05m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,8m dài
BA IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.151B NĂM 2024
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật12Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,31m2
4Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật1mắt
5Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,05m2
6Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,96m2
7Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,23m2
8Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,51m2
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cọc
10Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,02m2
BB V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.151B NĂM 2024
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,16m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,7m2
3Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật135,86m2
4Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,5m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật135m2
BC VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.151B NĂM 2024
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
2Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
5Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
6Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1m2
7Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật138,35m2
8Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,74m2
9Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật6m2
BD VII-CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.151B NĂM 2024
1Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1m2
2Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,34m2
4Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật21Gối cầu
BE I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.151C NĂM 2021
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,5Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật3Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,5Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,5Km/năm
BF II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.151C NĂM 2021
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,95Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,95Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật109,49m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,74m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.737,23m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật164,23Km
BG III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.151C NĂM 2021
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật19.510,6m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật137,25m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật144,23m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,9m dài
BH IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.151C NĂM 2021
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,34Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,63Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật94,4m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật688,5m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật690mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,16m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,41m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,2m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,82m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật6Cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,72m2
BI V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.151C NĂM 2021
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,25m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,07m2
3Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật775,73m2
4Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật91,93m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật258,78m2
6Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,63m
7Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,82m
BJ VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.151C NĂM 2021
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cầu
2Đăng ký cầu; chiều dài cầu 300-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cầu/năm
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 200-300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
5Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cầu/năm
6Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 200-300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
7Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật8.906,74m2
8Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,22m2
9Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,62m2
10Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật18m2
BK VII-CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.151C NĂM 2021
1Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,51m2
2Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,56m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,27m2
4Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật45Gối cầu
BL I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.151C NĂM 2022
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,5Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật4Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,5Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,5Km/năm
BM II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.151C NĂM 2022
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,6Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,6Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật145,99m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật72,99m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.649,64m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật218,98Km
BN III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật25.877,83m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật488m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật512,8m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật131,2m dài
BO IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.151C NĂM 2022
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,45Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,17Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật125,87m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật918m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật920mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,88m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,54m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,93m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,09m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,54biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,83Cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,29m2
BP V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.151C NĂM 2022
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,27m2
3Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật914,59m2
4Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật212,01m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật908,6m2
6Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,18m
7Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,09m
BQ VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.151C NĂM 2022
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cầu
2Đăng ký cầu; chiều dài cầu 300-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cầu/năm
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 200-300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6cầu/năm
5Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cầu/năm
6Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 200-300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
7Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật11.875,65m2
8Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật164,44m2
9Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
10Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật120m2
BR VII-CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.151C NĂM 2022
1Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật55,58m2
2Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật59,04m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,69m2
4Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật60Gối cầu
BS I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.151C NĂM 2023
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,5Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật4Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,5Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,5Km/năm
BT II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.151C NĂM 2023
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,6Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,6Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật145,99m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật72,99m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.649,64m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật218,98Km
BU III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.151C NĂM 2023
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật25.877,83m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật488m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật512,8m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật131,2m dài
BV IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.151C NĂM 2023
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,45Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,17Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật125,87m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật918m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật920mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,88m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,54m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,93m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,09m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,54biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,83Cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,29m2
BW V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.151C NĂM 2023
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,27m2
3Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật914,59m2
4Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật212,01m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật908,6m2
6Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,18m
7Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,09m
BX VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.151C NĂM 2023
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cầu
2Đăng ký cầu; chiều dài cầu 300-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cầu/năm
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 200-300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6cầu/năm
5Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cầu/năm
6Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 200-300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
7Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật11.875,65m2
8Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật164,44m2
9Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
10Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật120m2
BY VII-CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.151C NĂM 2023
1Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật55,58m2
2Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật59,04m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,69m2
4Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật60Gối cầu
BZ I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.151C NĂM 2024
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,5Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật1Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,5Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,5Km/năm
CA II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.151C NĂM 2024
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,65Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,65Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,5m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,25m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật912,41m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,74Km
CB III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.151C NĂM 2024
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật5.782,92m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật106,75m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật112,18m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,7m dài
CC IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.151C NĂM 2024
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,11Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,54Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,47m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật229,5m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật230mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,72m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,14m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,73m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,27m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,57m2
CD V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.151C NĂM 2024
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,29m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,25m2
3Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật284,77m2
4Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật53m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật227,15m2
6Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,54m
7Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,27m
CE VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.151C NĂM 2024
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cầu
2Đăng ký cầu; chiều dài cầu 300-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cầu/năm
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 200-300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
5Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cầu/năm
6Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 200-300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
7Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.489,39m2
8Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,15m2
9Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,08m2
10Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật12m2
CF VII-CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.151C NĂM 2024
1Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,5m2
2Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,59m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3m2
4Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật15Gối cầu
CG I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.162 NĂM 2021
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,56Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật3Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,56Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,56Km/năm
CH II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.162 NĂM 2021
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật41,62Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật56,34Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật112,68m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật56,34m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.817m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật169,02Km
CI III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.162 NĂM 2021
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật7.869,5m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật177,78m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật131,85m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.420,43m dài
CJ IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.162 NĂM 2021
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật86,55Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật34,62Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật131,84m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4.340,25m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật4.341,75mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,78m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,7m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,45m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,83m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật48Cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,59m2
CK V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.162 NĂM 2021
1Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật175,84m2
2Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,77m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật131,88m2
CL VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.162 NĂM 2021
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cầu
2Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
3Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cầu/năm
5Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
6Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
7Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cầu/năm
8Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
9Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
10Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.241,28m2
11Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật224,93m2
12Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,85m2
13Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật512,61m2
CM I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.162 NĂM 2022
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,56Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật4Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,56Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,56Km/năm
CN II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.162 NĂM 2022
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật57,88Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật75,12Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật150,24m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật75,12m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.756m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật225,36Km
CO III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.162 NĂM 2022
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật9.419,08m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật856,27m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật175,8m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.893,9m dài
CP IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.162 NĂM 2022
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật115,4Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật46,16Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật175,78m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5.787m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật5.789mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,37m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,6m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,6m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật41,11m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,49biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật63,24Cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,79m2
CQ V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.162 NĂM 2022
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,06m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật231,69m2
3Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật818,49m2
4Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,75m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật161,77m2
CR VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.162 NĂM 2022
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cầu
2Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
3Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cầu/năm
5Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
6Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
7Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cầu/năm
8Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
9Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
10Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật16.550,4m2
11Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật211,84m2
12Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,6m2
13Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.955,61m2
CS VII-CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.162 NĂM 2022
1Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật32,54m2
2Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,43m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật41,38m2
4Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật50Gối cầu
CT I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.162 NĂM 2023
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,56Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật4Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,56Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,56Km/năm
CU II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.162 NĂM 2023
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật57,88Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật75,12Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật150,24m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật75,12m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.756m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật225,36Km
CV III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.162 NĂM 2023
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật9.419,08m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật856,27m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật175,8m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.893,9m dài
CW IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.162 NĂM 2023
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật115,4Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật46,16Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật175,78m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5.787m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật5.789mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,37m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,6m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,6m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật41,11m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,49biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật63,24Cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,79m2
CX V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.162 NĂM 2023
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,06m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật231,69m2
3Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật818,49m2
4Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,75m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật161,77m2
CY VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.162 NĂM 2023
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cầu
2Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
3Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cầu/năm
5Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
6Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
7Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cầu/năm
8Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
9Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
10Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật16.550,4m2
11Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật211,84m2
12Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,6m2
13Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.955,61m2
CZ VII-CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.162 NĂM 2023
1Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật32,54m2
2Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,43m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật41,38m2
4Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật50Gối cầu
DA I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.162 NĂM 2024
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,56Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật1Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,56Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,56Km/năm
DB II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.162 NĂM 2024
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,47Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,78Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,56m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,78m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật939m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật56,34Km
DC III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.162 NĂM 2024
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.060,18m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật88,89m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,95m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật473,48m dài
DD IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.162 NĂM 2024
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,85Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,54Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,95m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.446,75m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.447,25mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,59m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,9m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,15m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,28m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật16Cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,2m2
DE V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.162 NĂM 2024
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,52m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật57,92m2
3Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật225,3m2
4Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,44m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật40,44m2
DF VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.162 NĂM 2024
1Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
4Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
5Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
6Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
7Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật4.137,6m2
8Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật95,66m2
9Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,95m2
10Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật99,75m2
DG VII-CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.162 NĂM 2024
1Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,25m2
2Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,04m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,07m2
4Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật13Gối cầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112408E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39051E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 10.706.927.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.706.927.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Hạt trưởng quản lý cầu, đường 2 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.41
3 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 4 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ),b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm31
4 Nhân viên tuần đường 4 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
5 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 20 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5TPhải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
2 Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô Hoạt động tốt.Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
3 Máy đào bánh lốp có dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
4 Ô tô tải tự đổ Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấnPhải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.4
5 Máy cắt cỏ Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu16
6 Rào chắn di động Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu16
7 Chóp nón Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu40
8 Biển báo các loại Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu24
9 Đèn nháy, Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu40
10 Thiết bị sơn kẻ đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
11 Thiết bị cắt mặt đường BTN Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
12 Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.4
13 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->